Tải bản đầy đủ (.pdf) (22 trang)

Lập trình ASP.NET_Xây dựng giao diện Website pot

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (520.62 KB, 22 trang )

04/13/2010

TRƯ NG Đ I H C KHOA H C T NHIÊN
KHOA CÔNG NGH THÔNG TIN
B MÔN CÔNG NGH PH N M M
-----

Standard Server Control
Mơn học: Lập trình ASP.NET

1

N i dung trình bày
2

1.
2.
3.
4.

HTML server controls
Web server controls
Validation server controls
Web User Controls

1


04/13/2010

Server controls


3

Là những control mà Web server (IIS) có thể “hiểu
được”
Mỗi server control bao gồm
Tập các thuộc tính (Properties)
Các sự kiện (Events)
Các phương thức xử lý sự kiện (Methods)

Dùng để thể hiện giao diện web

1. Html Server Controls
4

Là những tag HTML được bổ sung thuộc tính
runat=“server”
Có thể lập trình gắn kết xử lý sự kiện, truy xuất thuộc
tính của HTML Server Controls
onserverchange="Text1_ServerChange" />

protected void Text1_ServerChange(object sender, EventArgs e)
{
Response.Write(Text1.Value);
}

2


04/13/2010


2. Web Server Controls - wsc
5

ASP.NET server control
Gắn kết với thuộc tính runat = ‘server’

Cung cấp các cách thể hiện giao diện phức tạp hơn
như (calendars, data lists, data sources, tree views)

Server Controls & HTML Controls
6

Server control

HTML control

Hiển thị Text

Label, Literal, TextBox

Label, Text Field, Text Area,
Password Field

List

DropDownList, ListBox,
DataList, Repeater

List Box, Dropdown


Hiển thị
Image

Image, ImageButton

Image

Hiển thị Table Table, GridView

Table

Thực hiện
lệnh

Button, LinkButton, ImageButton

Button, Reset Button,
Submit Button

Đặt giá trị

CheckBox, CheckBoxList,
RadioButton, RadioButtonList

Checkbox, Radio Button

3



04/13/2010

Server Controls & HTML Controls
7

Server control

HTML control

Liên kết

Hyperlink

Anchor <a>

Ngày tháng

Calendar

none

Quảng cáo

AdRotator

none

Đường kẻ

none


Horizontal Rule







Mơ hình đối
tượng
trong
server
controls

8

4


04/13/2010

Properties
9

Có thể tiến hành get hoặc set giá trị các properties
của server control tại thời điểm runtime.
Demo ?

Các Control trong ASP.NET

10

5


04/13/2010

a.Label control
11

Hiển thị nội dụng của static text
Được render thành HTML <span> element.
Mục đích sử dụng: Thể hiện nơi dụng thông báo
(lỗi, kết quả) sau khi xảy ra một sự kiện hay sau
quá trình postback.

Label demo
12

Sử dụng ToolTip in Label
Thay đổi Label sử dụng Programmatically

6


04/13/2010

b. Literal control
13


Hiển thị static text, nhưng không kèm theo bất kỳ
HTML element nào hết.

c.Textbox control
14

Cho phép thể hiện một dòng hay nhiều dòng text
Sự kiện căn bản: TextChange
Demo
Sử dụng OnTextChange event (xảy ra postback- ý
nghĩa ???)
Thay đổi Textbox font, text style
Chế độ ReadOnly
SingleLine Mode, Password mode


7


04/13/2010

d. Button Control
15

Gồm 3 loại chính:
Button
LinkButton
ImageButton

Tất cả các button control đều tiến hành postback về

server khi xảy ra sự kiện click
Demo
Button programmatically
Button visible
LinkButton


Button Event
16

Có thể chọn kích hoạt một trong hai hàm xử lý sự
kiện chính khi thực hiện click vào Button
Click: sử dụng cho từng button
Command: sử dụng khi nhiều button cùng loại share
chung một hàm xử lý sự kiện

Demo
CommandEvent

8


04/13/2010

Button và client side event
17

ASP.NET cho phép tất cả các control có thể xử lý
các client-side event.
Demo

ClientEvent

e. Checkbox control
18

Chọn lựa trạng thái True hoặc False
Thuộc tính quan trọng: Checked
Sự kiện quan trọng: CheckChanged
Demo
CheckChanged

9


04/13/2010

f. List control
19

Bao gồm:
DropDownList, ListBox, CheckBoxList, BulletedList,
RadioButtonList

Các thuộc tính quan trong: Items, SelectedIndex,
SelectedItem, SelectedValue
Sự kiện quan trọng: SelectedIndexChanged.
Demo
ListDemo

Mơ hình list control


10


04/13/2010

g. M t s control còn l i
21

Hyperlink control
HyperlinkDemo

Table control
TableDemo

Calendar control
CalendarDemo
CalendarSelect
CalendarRender

3. Validation server control
22

Khái niệm Input Validation
ASP.NET Validation Controls

11


04/13/2010


Khái ni m Input Validation
23

Kiểm tra một giá trị cần nhập liệu vào một control

Validation controls
Validation control kiểm tra tính đúng đắn của dữ liệu do client nhập
vào trước khi trang được gửi về cho server
Validation control

Sử dụng khi

RequiredFieldValidator

Kiểm tra nếu dữ liệu trong control khác giá trị cho
trước (mặc định là rỗng)

CompareValidator

Kiểm tra nếu mục dữ liệu nhập trong control giống
với control khác hoặc so sánh với một giá trị cụ thể

RangeValidator

Kiểm tra nếu mục dữ liệu nhập trong control nằm
trong khoảng 2 giá trị

RegularExpressionValidator


Kiểm tra nếu mục dữ liệu nhập trong control thỏa 1
công thức định dạng chỉ định

CustomValidator

Kiểm tra tính đúng đắn của dữ liệu nhập vào control
sử dụng client-side script hoặc a server-side code,
hoặc cả 2

ValidationSummary

Hiển thị tất cả các lỗi kiểm tra xảy ra trong trang

12


04/13/2010

S d ng Validation Control
Các bước:
Kéo thả 1 validate control vào Web form
Thiết lập các thuộc tính cho validate control:
ControlToValidate là control bạn muốn kiểm tra
ErrorMessage : Thông báo lỗi
Text : Hiển thị của validate control

Sử dụng ValidationSummary control để hiển thị
tất cả các lỗi xảy ra trong trang
M c dù vi c ki m tra x y ra
ki n post-back x y ra!


client, nhưng nó ch th c hi n khi có 1 s

25

Ví d
Đ t thu c tính ErrorMessage cho Validate control

26

13


04/13/2010

Ví d
S d ng ValidationSummary

27

Ví d
S d ng ValidationSummary control v i
ShowMessage=True

28

14


04/13/2010


Required Field Validator

Thuộc tính

Ý nghĩa

ControlToValidate

Control dùng để thực hiện kiểm tra

InitialValue

Giá trị dùng để so sánh. Mặc định là rỗng.

M u s : runat="server“></asp:TextBox>
ControlToValidate="txtMauSo"
InitialValue="0"
Text=“Mau so phai khac 0" />

29

Compare Validator

Thuộc tính

Ý nghĩa


ControlToValidate

Control dùng để thực hiện kiểm tra

ControlToCompare

Control dùng để so sánh

Operator

Toán tử so sánh: Equal, GreaterThan, GreaterThanEqual,
LessThan, LessThanEqual, NotEqual, hoặc DataTypeCheck

ValueToCompare

Giá trị hằng số để so sánh ControlToValidate với Operator

Type

Kiểm tra kiểu dữ liệu của ControlToValidate: String, Integer,
Double, Date, Currency

30

15


04/13/2010

Ví d - Ki m tra M t kh u và Xác

nh n m t kh u

Enter Password: TextMode="password"></asp:TextBox>

Reenter Password: TextMode="password"></asp:TextBox>
ControlToValidate="txtPass2"
Operator="Equal"
ControlToCompare="txtPass1"
Text="Passwords must match" />

31

Ví d - Ki m tra d li u là s nh
hơn ho c b ng 18

Age: <asp:TextBox ID="txtAge" runat="server"></asp:TextBox>
ControlToValidate="txtAge"
ValueToCompare="18"
Operator="LessThanEqual“
Type="Integer"
Text="You are too old to view this site" />

32

16



04/13/2010

Ví d - Ki m tra d
ngày tháng

li u là ki u

Sales Date: runat="server"></asp:TextBox>
ControlToValidate="txtDate"
Operator="DataTypeCheck"
Type="Date"
Text="Enter a valid date" />

33

Range Validator
Thuộc tính

Ý nghĩa

ControlToValidate

Control dùng để thực hiện kiểm tra

MinimumValue

Giá trị cận dưới


MaximumValue

Giá trị cận trên

Type

Kiểm tra kiểu dữ liệu của ControlToValidate: String, Integer,
Double, Date, Currency

Enter a number between 1 and 20:

<asp:TextBox ID="txtNumber" runat="server"></asp:TextBox>
ControlToValidate="txtNumber"
MinimumValue="1"
MaximumValue="20"
Type="Integer"
Text="Please enter number between 1 and 20" />
34

17


04/13/2010

Regular Expression Validator

Email runat="server"></asp:TextBox>

ControlToValidate=“txtEmail”
ValidationExpression="\w+([-+.']\w+)*@\w+([-.]\w+)*\.\w+([.]\w+)*“
ErrorMessage=“Enter a valid Email“
/>

35

Regular Expression Validator
Ký hi u

Ý nghĩa

^…$

Dấu hiệu bắt đầu và kết thúc một Expression

\t

Có chứa Ký tự Tab

\n

Có chứa Ký tự xuống dịng

.

Có chứa Ký tự bất kỳ khác \n

[qwerty]


Có chứa Ký tự bất kỳ trong ngoặc vuông

[^qwerty]

Không chứa ký tự nào trong ngoặc vng

[a-z]

Có chứa ký tự trong khoảng từ a đến z

\w

Có chứa một từ bất kỳ (word). Tương tự [a-zA-Z0-0]

\W

Có chứa một chuỗi bất kỳ khơng phải là một từ (nonword)

|

Hoặc
36

18


04/13/2010

Regular Expression Validator
Ký hi u


Ý nghĩa

\s

Có chứa ký tự khoảng trắng

\S

Khơng chứa ký tự khoảng trắng

\d

Có chứa ký tự số

\D

Khơng phải ký tự số

*

Chỉ định 0 hoặc nhiều

+

Chỉ định 1 hoặc nhiều

?

Chỉ định 0 hoặc 1


{n}

Chỉ định có đúng chính xác n lần

{n,}

Chỉ định có nhiều hơn n lần

{n,m}

Chỉ định có từ n đến m lần

37

CustomValidator
Tự viết mã lệnh kiểm tra chạy trên server hoặc client
Trên Server
Đặt mã lệnh kiểm tra trong hàm xử lý sự kiện
ServerValidate

Hoặc Trên Client
Chỉ định đoạn script kiểm tra cho thuộc
ClientValidationFunction của CustomValidator

tính

38

19



04/13/2010

Ví d : T

Ki m tra trên Server

protected void MyValidate(object source,
ServerValidateEventArgs args)
{
args.IsValid = false;
if (TextBox1.Text == "abc")
args.IsValid = true;
39

Ví d : T

}

ki m tra trên Client

<script language="javascript">
function ClientValidate(e, args)
{
args.IsValid = false;
if (args.Value == "abc")
args.IsValid = true;
}
</script>


40

20


04/13/2010

Web User Controls
Là các trang ASP.NET được sử dụng như là server
control
Có thể tự định nghĩa các thuộc tính & phương thức
riêng
Có khả năng tái sử dụng cho nhiều trang web asp.net
Chỉ hoạt động khi được thêm vào một trang web
asp.net
File user-control có phần mở rộng là (*.ascx)
Phải đăng ký trước khi sử dụng

41

T o Web User Control

42

21


04/13/2010


T o Web User Control (tt)

43

S d ng Web User Control

44

22



×