Tải bản đầy đủ (.ppt) (23 trang)

ALKIN pot

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (309.64 KB, 23 trang )


Chương IV

ALKIN

1. Cơ cấu của acetilen - liên kết
ba carbon - carbon
Liên kết σ trong phân
tử acetilen
Acetilen là phân tử
thẳng, tất cả 4 nguyên
tử nằm theo 1 đường
thẳng.
Phân tử acetilen
Liên kết ba carbon - carbon,
mây π tạo thành hình trụ
Hình dạng và kích thước
phân tử acetilen.
C CH H
σ
π
sp
2
C HH
C CH H
1.21A
1.08A
180
o
o
o



2. Alkin cao hơn - Danh pháp
2.1 Tên thông thường

2.2 Tên theo IUPAC
4-metil-2-pentin
C C CHCH
3
CH
3
CH
3
Thí dụ:
Một cách tổng quát:
Tên alkin = Số vị trí thế + tên gốc alkil + số vị
trí liên kết ba + tên alkan → in

3. Lý tính
4. Điều chế
4.1 Nguồn kỹ nghệ

Ngoài ra, một nguồn rất quan trọng khác
của acetilen là từ khí dầu mỏ, bằng cách
oxid hóa metan ở nhiệt độ cao.
häö quang
(2000
o
C)
CaC
2

H
2
O
C CH H
+ Ca(OH)
2

Than âaï
aï väiÂ
CoKe
CaO

4.2 Điều chế trong phòng thí nghiệm
4.2.1 Khử hidracid của dihalogenur alkil kề cận

Sự chuyển vị này không xảy ra nếu sử
dụng base yếu hơn như KOH (alcol).
CH
3
CHBr CHBr CH
3
CH
3
C C CH
3
CH
3
CH
2
CBr

2
CH
3
KOH (alcol)
Cơ chế chuyển vị alkin.
C CR CH
2
H
NH
2
NH
3
+
C CR CH
2
C CR CH
2
NH
3
CH CR CH
2
NH
2
CH CR CHCH CR CH
NH
3
CH
2
CR CH
NaNH

2
CH
2
CR C
Na

4.2.2 Phản ứng của acetilur Li
với halogenur alkil nhứt cấp
Acetilur cũng là base mạnh, do đó nó cũng có
thể cho phản ứng khử tùy thuộc cơ cấu alken.
Sæû khæí t ngà
Sæû thãú t ngà
RX 1 2 3
o o o

4.2.3 Khử halogen của tetra
halogenur alkil
CH C CHO
Br
2
, CCl
4
CHBr
2
CBr
2
CHO
KMnO
4
CHBr

2
CBr
2
COOH
Zn
CH C COOH
ZnBr
2
+

5. Hóa tính
5.1 Phản ứng cộng
C C
+ YZ
C C
Y Z
YZ
C C
Y Z
ZY


Phản ứng được xúc tác bởi Pt, Ni hay Pd. Tuy
nhiên, phản ứng có thể dừng lại alken nếu dùng xúc
tác Pd-BaSO
4
hay Ni-B/BaSO
4
-PbSO
4

hoặc Na hay
Li trong NH
3
lỏng.
5.1.1 Cộng hidrogen
C C
2H
2
C C
H H
HH
anti
sin
CC
R H
H R'
CC
R R'
H H
Na, NH
3
ho ûc Ni-B/BaSOà
4
H
2
, Pd-BaSO
4
C CR R'

Phản ứng thường thực hiện trong dung

môi CCl
4
hoặc CH
3
COOH.
5.1.2 Cộng halogen
C C
X
2
C C
X X
X
2
C C
X
X X
X
(X
2
= Cl
2
, Br
2
)

5.1.3 Cộng hidracid

Thí dụ:
(HX: HCl, HBr)
C C

H
H X
X
HX
C C
H X
C C
+ HX
C CH
3
CH
3
Cl
I
C CH
2
CH
3
Cl
HI
C CHCH
3
HCl

5.1.4 Cộng nước - Sự hổ biến

Cân bằng xảy ra giữa 2 cơ cấu, và dạng
ceton thường được ưu đãi hơn.
acetaldehid
khäng bãön

alcol vinil
C CH H
H O H
H
2
O, H
2
SO
4
, HgSO
4
C CH H
C CH
H
H
H O
C C OH C C O
H
cå cáúu enol
cå cáúu ceton
Sự hổ biến ceto-enol.
C C O H C C O + H C C O
Acid mạnh hơn Acid yếu
hơn

5.1.5 Cộng acid hipohalogeno
C CHR
+ HOX
C CHXR
OH

C CH
2
XR
O
HOX thæìa
C CHX
2
R
OH
OH
C CHX
2
R
O

5.1.6 Cộng Boran
C C R'R
C C R'R
H H
BHR
2
C C R'
BR
2
CH
3
COOH
H
2
O

2
, OH
C C R'R
H OH
CH
2
C R'R
O

5.1.7 Cộng HCN và CH
3
COOH
C CHR
Ba(CN)
2
+ HCN
C CHR
CN H
C CHR
+ CH
3
COOH
H
2
SO
4
HgSO
4
C CH
2

R
OCOCH
3
acetat vinil
acetilen
CH
3
COOCH CH
2
CH CH
HgSO
4
H
2
SO
4
+ CH
3
COOH
Thí dụ:

5.2 Phản ứng oxid hóa
5.2.1 Với KMnO
4
RCOOK + R'COOK
KMnO
4
C C R'R C C R'R
O O
KMnO

4
5.2.2 Với Ozon
O
3
C C R'R
O
C C
O O
O
R'R
H
2
O, Zn
RCOOH + R'COOH

5.3 Sự đa phân hóa
3HC CH
3H
3
C C CH
Cu, t
o
H
2
SO
4
CH
3
CH
3

H
3
C



Phản ứng phải thỏa mãn điều kiện:
acid mạnh hơn + base mạnh hơn acid yếu hơn + base yếu hơn
Như vậy −C≡CH chỉ pứ với base mạnh hơn ion −C≡C
Θ
.

5.4.2 Sự tạo thành acetilur kim
loại nặng

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×