Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

LUYỆN TẬP LIÊN HỆ GIỮA CUNG VÀ DÂY docx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (482.89 KB, 4 trang )


LUYỆN TẬP
I-MỤC TIÊU :
-HS được cũng cố các kiến thức về góc ở tâm ,số đo cung ,cộng 2 cung
-Rèn kỹ năng vận dụng lý thuyết vào giải một số bài tập cơ bản
-Rèn cách vẽ hình ,đo cẩn thận ,suy luận hợp lý
II- CHUẨN BỊ :
GV:Bảng phụ ghi nội dung bài tập , thước thẳng ,com pa
HS: học kỹ lý thuyết ,thước ,com pa ,thước đo góc
III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1)On định :kiểm tra sĩ số học sinh
2)Các hoạt động chủ yếu :
Hoạt động 1:Kiểm tra bài

Hoạt động của HS
* HS1:nêu định nghĩa góc ở
tâm và sữa bài tập 2 SGK/69

HS2 : nêu định nghĩa số đo
cung và làm bài tập 3
*HS1:sữa bài 2 SGK
Ta có xÔy=40
0
(gt) x y’
=>x’Ô y’=40
0
(đối đỉnh)
xÔy’=yÔx’=140
0
(suy từ 2 góc kề bù) O


SGK/69 xÔx’=yÔy’=180
0
y x’
*HS2:Sữa bài 3 SGK
Hình 5-SGK đo góc ở tâm AÔB=> sđ AmB
Sđ AnB=360
0
-sđ AmB
Hình 6 SGK/69 làm tương tự
Hoạt động 2:Luyện
tập
Hoạt động của
HS
Ghi bảng
Bài 4 sgk 69
-GV đưa hình vẽ lên
bảng phụ
Từ hình vẽ hãy tính
số đo góc AÔB ?
/ muốn tính số đo
cung lớn cần tính gì
GV yêu cầu HS làm
bài 5 sgk/69
-vẽ hình
Nêu cách làm


-HS quan sát
hình vẽ và nêu
nhận xét tam

giác AÔT
vuông cân tại A
-tính sđ cung
nhỏ AB
-HS vẽ hình bài
5 sgk
HS suy nghĩ và
nêu cách làm

Bài 4 sgk/ 69 :
Hính 7 SGK/69
Ta có tam giác ATO vuông cân tại A nên
AÔB=45
0
=> sđ AB (nhỏ)=45
0


Vậy số đo cung lớn AB =360
0
-45
0
=315
0

Bài 5-sgk/69 A
biết AMB=35
0
M
O

a/ tính góc ở tâmAÔB?
Ta có tam giác AMO vuông tại A B
Nên M1+Ô1=90
0
mà M1=M2; Ô1=Ô2 nên

-GV theo dõi HS vẽ
hình bài 6
-Tính góc AOB áp
dụng Đl tổng 3 góc
trong tam giác AOB

-yêu cầu HS tính =>
số đo cung nhỏ ;
cung lớn ?

-Gv gọi HS đứng lên
trả lới
GV cho HS làm bài
8



-HS vẽ hình
-AO;BO; CO là
các tia phân
giác
-trả lời số đo
các cung nhỏ
=> sđ các cung

lớn
-H Từng HS
đứng lên làm
bài
HS trả lời
miệng



M1+M2+Ô1+Ô2=180
0
hay
AMB+AÔB=180
0
=> AÔB=180
0
-35
0
=145
0

b/ vì góc ở tâm AÔB=145
0
=>sđcung nhỏ
AB=145
0
; sđcung lớn AB =360
0
-145
0

=215
0

Bài 6/69:
a/ xét tam giác AOB có BAO=1/2 BÂC(AO là
phân giác => BÂO=30
0
tương tự có ABO=30
0

=> AÔB=180
0
-30
0
-30
0
=120
0

Tính tương tự ta cũng có A
BÔC=CÔA=120
0

b/ =>sđAB=sđBC=sđAC =120
0

sđABC=sđ BAC=sđBCA=240
0

B C

Bài 7:hình 8 SGK/69
a/các cung nhỏ AM,CP,BN,DQ có cùng số đo
b/ AM=DQ; CP=BN; AQ= MD; BP = NC
c/ hai cung lớn bằng nhau : AQM=QMD
Bài 8:
a/ Đúng

b/Sai . không rõ hai cung có cùng nằm trên một
đtr hay trên hai đtr bằng nhau không
c/ Sai ( như trên)
d/ Đúng


Hoạt động 3: Dặn dò
-Nắm vững góc ở tâm ,biết tính số đo cung nhỏ cung lớn
-BVN: 5;6;7 SBT/74
-Chuẩn bị bài : liên hệ giữa cung và dây

×