1
Chương II: HÀM SỐ LUỸ THỪA – HÀM SỐ MŨ –
HÀM SỐ LOGARIT
Bài dạy: KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2
I. MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Ôn tập toàn bộ kiến thức trong chương II.
Kĩ năng:
Các qui tắc luỹ thừa và logarit.
Khảo sát các tính chất của hàm số luỹ thừa, hàm số mũ và hàm số logảit.
Giải phương trình, bất phương trình mũ và logarit.
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
Giải tích 12 Trần Sĩ Tùng
2
II. CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án. Đề kiểm tra.
Học sinh: Ôn tập toàn bộ kiến thức chương 2.
III. MA TRẬN ĐỀ:
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Chủ đề
TNKQ
TL TNKQ TL TNKQ TL
Tổng
Luỹ thừa 1
0,5
0,5
Logarit 2
0,5
1,0
Hàm số luỹ thừa – Mũ
–
Logarit
2
0,5
3
0,5
2,5
3
Phương trình – Bất
phương mũ , logarit
1
2,0
2
2,0
6,0
Tổng 2,5 1,5 2,0 4,0 10,0
IV. NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:
A. Phần trắc nghiệm: (4 điểm) Chọn phương án đúng nhất:
Câu 1: Giá trị của biểu thức A
2 6 4
2 6 4
( 3) .( 15) .8
9 .( 5) .( 6)
bằng:
A) 16 B) 256 C) 64 D)
256
9
Câu 2: Giá trị của biểu thức
A
3
2
log 2
log 3
4 9
bằng:
A) 8 B) 12 C) 16 D) 25
Câu 3: Cho
b
lg3
. Tính
lg900
theo b :
A) 2(b + 1) B) b + 2 C) b + 30 D) b + 100
Giải tích 12 Trần Sĩ Tùng
4
Câu 4: Tập xác định của hàm số
y x x
1
2
2
( 3 4)
là:
A) (–∞; –4) (1; +∞) B) (–4; 1) C) (–∞; –4) D) (1;
+∞)
Câu 5: Tập xác định của hàm số
x
y
x
3
1
log
1
là:
A) (–∞; –1) B) (1; +∞) C) (–1; 1) D) (–∞; –1) (1; +∞)
Câu 6: Cho hàm số f x x x
3
2
( ) 1
. Tính
f
(0)
?
A) 3 B) 1 C)
1
3
D)
2
3
Câu 7: Cho hàm số
x x
f x e
2
2
( )
. Tính f
(0)
?
A) 0 B) 1 C) 2 D) e
Câu 8: Cho hàm số
f x x
( ) ln(sin )
. Tính f
4
?
A) 0 B) 1 C)
3
D)
2
B. Phần tự luận: (6 điểm) Giải các phương trình, bất phương trình sau:
5
a)
x x x
2.14 3.49 4 0
b)
x x1
2
log (5 25 ) 2
c)
x x
2
1
2
log ( 5 6) 3
V. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
A. Phần trắc nghiệm: Mỗi câu đúng 0,5 điểm
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
B D A B D C C B
B. Phần tự luận: Mỗi câu 2 điểm
a)
x x x
2.14 3.49 4 0
x x2
7 7
3. 2 1 0
2 2
x
t t
t t
2
7
, 0
2
3 2 1 0
x
t t
t loaïi
t
7
, 0
2
1 ( )
1
3
x
7 1
2 3
x
7
2
1
log
3
b)
x x1
2
log (5 25 ) 2
x x2
5 5.5 4 0
x
t t
t t
2
5 , 0
5 4 0
Giải tích 12 Trần Sĩ Tùng
6
x
t t
t
t
5 , 0
1
4
x
x
5 1
5 4
x
x
5
0
log 4
c)
x x
2
1
2
log ( 5 6) 3
x x
2 3
5 6 2
x x
2
5 14 0
x
x
2
7
VI. KẾT QUẢ KIỂM TRA:
0 – 3,4 3,5 – 4,9 5,0 – 6,4 6,5 – 7,9 8,0 – 10
Lớp Sĩ số
SL % SL % SL % SL % SL %
12S1 53
12S2 54
12S3 54
VII. RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
7