Tải bản đầy đủ (.pdf) (13 trang)

PHÂN NHÓM VIIIB ppt

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (189.14 KB, 13 trang )

12/7/2010 604001 - Chương 10
1
CHƯƠNG 10 – PHÂN NHÓM VIIIB
I. ĐƠN CHẤT Fe, Co, Ni
II. HỢP CHẤT (+2)
III.HỢP CHẤT (+3)
12/7/2010 604001 - Chương 10
2
I.ĐƠN CHẤT
- Fe, Co, Ni có tính sắt từ:
-bò nam châm hút
-dưới tác dụng dòng điện Ỉ nam châm
- hoạt tính hóa học trung bình: tính khử ↓ từ Fe Ỉ Ni
Fe + Cl
2
Ỉ FeCl
3
Ni + Cl
2
Ỉ NiCl
2
12/7/2010 604001 - Chương 10
3
- Phản ứng với axit loãng HCl, H
2
SO
4
Ỉ muối X
2+
- Fe, Co, Ni bò thụ động với HNO
3


, H
2
SO
4
đặc nguội
- Fe, Co, Ni không tác dụng với dung dòch kiềm.
Fe + H
2
SO
4
(loãng) Ỉ FeSO
4
+ H
2

2Fe + 6H
2
SO
4
(đặc) Ỉ Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2

+ 6H
2

O (t
o
)
- Fe, Co, Ni tác dụng với CO Ỉ tạo phức cacbonyl kim loại Ỉ
ứng dụng để tinh chế kim loại.
Fe(tc) + 5CO Fe(CO)
5
Fe(tk) + 5CO
230-330
o
C
100-200atm
150-200
o
C
I.ĐƠN CHẤT
12/7/2010 604001 - Chương 10
4
II.HP CHẤT CÓ SỐ OXIHÓA (+2)
1. Fe (+2)
Dạng đơn giản: FeO, Fe(OH)
2
, FeCl
2
Dạng phức chất: [Fe(H
2
O)
6
]
2+

, [Fe(NH
3
)
6
]
2+
, [Fe(CN)
6
]
4-
- Fe(+2) cótínhkhử: dễ bò oxihóa Ỉ Fe(+3)
2Fe(OH)
2
+O
2
+H
2
O Ỉ 2Fe(OH)
3
2FeCl
2
+ Cl
2
Ỉ 2FeCl
3
2Fe
2+
+ 8H
3
O

+
+ 2NO
3
̅
Ỉ 2Fe
3+
+ 2NO + 12H
2
O
5Fe
2+
+ MnO
4
̅
+ 8H
3
O
+
Ỉ 5Fe
3+
+ Mn
2+
+ 12H
2
O
4FeS(r) + O
2
+ 10H
2
O Ỉ 4Fe(OH)

3
+ 4H
2
S (hơi ẩm)
12/7/2010 604001 - Chương 10
5
- Fe(+2) có tính bazơ > axit
FeO, Fe(OH)
2
tan trong axit, không tan trong kiềm
- K
4
[Fe(CN)
6
].3H
2
O (muối vàng máu): thuốc thử của
ion Fe
3+
:
FeCl
3
+ K
4
[Fe(CN)
6
] ỈKFe[Fe(CN)
6
]


+ 3KCl
xanh beclin
1. Fe (+2)
12/7/2010 604001 - Chương 10
6
2. Co (+2)
Dạng đơn giản: CoO, Co(OH)
2

Dạng phức chất: [Co(H
2
O)
6
]
2+
, [Co(NH
3
)
6
]
2+
, [CoCl
4
]
2-
Co
2+
+ 2 OH
-
Ỉ Co(OH)

2

Co(OH)
2
↓ Ỉ CoO + H
2
O (t
0
)
9 CoO, Co(OH)
2
tính bazơ > axit
Ỉ Dễ tan trong axit, không tan trong kiềm, nước
CoO + 2HCl Ỉ CoCl
2
+ H
2
O
CoO + 2HCl +2 H
2
[Co(H
2
O)
6
]Cl
2
Màu hồng
12/7/2010 604001 - Chương 10
7
9 Co (+2) có tính khử mạnh : dễ bò oxihóa Ỉ Co (+3)

2Co(OH)
2
+ H
2
O
2
Ỉ 2Co(OH)
3
Co(OH)
2
+ O
2
+ H
2
O Ỉ Co(OH)
3
CoCl
2
.6H
2
O CoCl
2
.4H
2
O CoCl
2
.2H
2
O CoCl
2

.H
2
O CoCl
2
hồng hồng tím xanh xanh da trời xanh da trời
 

[Co(H
2
O)
4
Cl
2
] [Co(H
2
O)
2
Cl
4
] [CoCl
6
]
9 Tinh thể hydrat muối Co(+2) thay đổi màu sắc khi đốt nóng
Ỉ Chế tạo ẩm kế
2. Co (+2)
12/7/2010 604001 - Chương 10
8
3. Ni (+2)
Dạng đơn giản: NiO, Ni(OH)
2

, NiCl
2

Dạng phức chất: [Ni(H
2
O)
6
]
2+
, [Ni(NH
3
)
6
]
2+

9 Ni(+2) có tính bazơ mạnh hơn tính axit
9 Ni (+2) dễ tạo thành phức amicat:
NiCl
2
+ 6NH
3
(k) Ỉ [Ni(NH
3
)
6
Cl
2
Ỉ Ni(OH)
2

dễ tan khi có mặt NH
3
hoặc muối NH
4
+
:
Ni(OH)
2
(r) + 6NH
3
(dd) Ỉ [Ni(NH
3
)
6
](OH)
2
(dd)
12/7/2010 604001 - Chương 10
9
II.HP CHẤT CÓ SỐ OXIHÓA (+3)
1.Fe(+3)
9 Fe
2
O
3
, Fe(OH)
3
: lưỡng tính (bazơ > axit)
Fe(OH)
3

+ 3HCl + 3H
2
O Ỉ [Fe(H
2
O)
6
]Cl
3
Fe(OH)
3
+ 3NaOH Ỉ Na
3
[Fe(OH)
6
]
Fe
2
O
3
+ 2KOH Ỉ 2KFeO
2
+ H
2
O (nóng chảy)
9Muối Fe(+3) bò thủy phân trong dung dòch trung tính:
[Fe(H
2
O)
6
]

3+
+ H
2
O Ỉ [Fe(H
2
O)
5
(OH)]
2+
+ H
3
O
+
[Fe(H
2
O)
5
(OH)]
2+
+ H
2
O Ỉ [Fe(H
2
O)
4
(OH)
2
]
+
+ H

3
O
+
12/7/2010 604001 - Chương 10
10
Ỉ đơn giản thường viết:
Fe
3+
+ 6H
2
O Ỉ Fe(OH)
3↓
(keo nâu đỏ) + 3H
3
O
+
9Fe
3+
bền - gặp chất khử mạnh Ỉ thể hiện tính oxihóa
FeCl
3
+ 2KI Ỉ 2FeCl
2
+ I
2
+ 2KCl
9K
3
[Fe(CN)
6

] (muối đỏ máu): thuốc thử cho ion Fe
2+
:
FeCl
2
+ K
3
{Fe(CN)
6
] Ỉ KFe[Fe(CN)
6
]

+ 2KCl
Xanh tuabin
1.Fe(+3)
12/7/2010 604001 - Chương 10
11
2.Co (+3)
9Hợp chất đơn giản Co(+3) không bền.
Cho Co
2
O
3
, Co(OH)
3
tác dụng với axit Ỉ không tạo muối Co
3+
màtạothànhCo
2+

2Co
2
O
3
+ 4H
2
SO
4
Ỉ 4CoSO
4
+ O
2

+ 4H
2
O
2Co(OH)
3
+ 6HCl Ỉ 2CoCl
2
+ Cl
2
+ 6H
2
O
Ỉ Tính oxihóa mạnh
9Hợp chất Ni (+3) không đặc trưng, không bền
Ỉ Tính oxihóa mạnh
12/7/2010 604001 - Chương 10
12

Fe - Co – Ni : tính khöû ↓
Fe(+2) – Co(+2) – Ni(+2) : tính khöû ↓
Fe(+3) – Co(+3) – Ni(+3) : tính oxihoùa ↑
12/7/2010 604001 - Chương 10
13
1.Hòa tan 5,56g tinh thể hydrat của FeSO
4
trong nước, axit
hóa bằng H
2
SO
4
, sau đó chuẩn độ dung dòch thu được bằng
100ml dung dòch KMnO
4
0,2N. Xác đònh công thức hydrat
đã cho.
BÀI TẬP
2.Hòa tan 0,64g hỗn hợp gồm FeO và Fe
2
O
3
trong dung
dòch H
2
SO
4
dư. Dung dòch muối thu được phản ứng vừa đủ
với 30ml dung dòch KMnO
4

0,2N đã được axit hóa bằng
H
2
SO
4
.
a.Tính khối lượng FeSO
4
trong dung dòch thu được.
b. Tính thành phần % của hỗn hợp ban đầu.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×