Tải bản đầy đủ (.pdf) (22 trang)

PHÂN NHÓM IIIA pptx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (259.37 KB, 22 trang )

12/7/2010
604001 - chương 7
1
CHƯƠNG 7 – PHÂN NHÓM IIIA
I. NHẬN XÉT CHUNG
II. CÁC ĐƠN CHẤT
III.CÁC HỢP CHẤT CÓ SỐ OXIHOA DƯƠNG +3
12/7/2010
604001 - chương 7
2
I. NHẬN XÉT CHUNG
• Phân nhóm IIIA gồm có: B, Al, Ga, In, Tl
•Cấu hình electron hóa trò:
ns
2
np
1
3
-3e
0
X X
-
+
⎯→⎯
Tính khử mạnh
• B là PK , các nguyên tố còn lại là KL
•Ga Tl
(+1) ↑ và (+3) ↓
12/7/2010
604001 - chương 7
3


1.Bo
•Tính chất lý, hóa học:
- B tồn tại ở một số dạng thù hình bền. Có hai dạng:
vô đònh hình và tinh thể.
- B là chất bán dẫn, độ dẫn điện tăng lên khi thay đổi
nhiệt độ.
- Khó nóng chảy.
-Về mặt hóa học có tính chất giống Si:
+ Bền ở điều kiện thường, chỉ tác dụng trực tiếp với
flo
+ ở nhiệt độ cao thể hiện tính khử.
II.CÁC ĐƠN CHẤT
12/7/2010
604001 - chương 7
4
4B(vđh) + 3O
2
Ỉ 2B
2
O
3
; ΔΗ = −1461 kJ/mol
o
298
3SiO
2
+ 4B Ỉ 3Si + 2B
2
O
3

t cao
+ tác dụng với axit có tính oxi hóa mạnh: HNO
3
, H
2
SO
4
,
nước cường toan Ỉ H
3
BO
3
B + HNO
3
+ H
2
O Ỉ H
3
BO
3
+ NO
+ tác dụng với kiềm Ỉ H
2
2B + 2KOH + 2H
2
O Ỉ 2KBO
2
+ 3H
2
+ tác dụng với H

2
Ỉ boran B
2
H
6
, B
4
H
10

+ tác dụng với KL Ỉ borua MgB
2
, CrB…
1.Bo
12/7/2010
604001 - chương 7
5
•Điều chế – ứng dụng:
- Dạng tồn tại chủ yếu: H
3
BO
3
và muối Na
2
B
4
O
7
. Khoáng
chủ yếu là: borac Na

2
B
4
O
7
. 10H
2
O
- Phương pháp nhiệt kim loại: dùng Na, Mg khử B
2
O
3
B
2
O
3
+ 3Mg Ỉ 2B + 3MgO
t
- Nhiệt phân boran: B
2
H
6
Ỉ 2B + 3H
2
t
-Ứng dụng: - chế tạo hợp kim thép Ỉ tăng độ cứng
-B hóa bề mặt thép Ỉ tăng độ bền hóa
- vật liệu hãm trong quá trình phản ứng hạt nhân
1.Bo
12/7/2010

604001 - chương 7
6
-là kim loại trắng bạc, khá bền, dai, dễ kéo dài, dát mỏng,
dẫn nhiệt, dẫn điện tốt.
Vềmặthóahọc: Al lànguyêntốrấthoạtđộng
- Ở điều kiện thường bền khi tiếp xúc O
2
không khí
và nước Ỉ lớp Al
2
O
3
bền
-Tác dụng mạnh với PK hoạt động: bốc cháy trong
halogen, khử được nhiều chất như oxyt KL…
-Tan trong axit và kiềm
- Al bò thụ động hóa trong HNO
3
, H
2
SO
4
đặc nguội
2. Nhôm
12/7/2010
604001 - chương 7
7
Điều chế : Điện phân nóng chảy hỗn hợp Al
2
O

3
+
Na
3
AlF
6
ở 950
0
C với điện cực grafit
2. Nhôm
12/7/2010
604001 - chương 7
8
ÖÙng duïng:
12/7/2010
604001 - chương 7
9
III. CÁC HP CHẤT CÓ SỐ OXIHÓA DƯƠNG (+3)
1.Các hợp chất B (+3)
a. Oxyt B
2
O
3
(anhydrit boric)
- Có hai dạng: dạng thủy tinh và dạng tinh thể
- Liên kết B-O-B bền nhiệt nhưng lại dễ bò nước thủy
phân Ỉ hút ẩm mạnh, dễ tan trong nước
(B
2
O

3
)
n
(HBO
2
)
3
H
5
B
3
O
7
H
3
BO
3
a.polimetaboric a.polioctoboric a.boric
+ H
2
O+ H
2
O+ H
2
O
12/7/2010
604001 - chương 7
10
- Khi đun nóng H
3

BO
3
thì xảy ra quá trình ngược lại
B
2
O
3
+ H
2
O
t
0
HBO
2
+ H
2
O
t
0
H
3
BO
3
b.Axit boric và muối borat
-H
3
BO
3
là axit bền nhất trong các axit bo, có cấu trúc lớp
O

O
O
O
O
O
HH
H
H
H
H
O
O
O
O
O
O
HH
H
H
H
H
B
B
O
O
O
O
O
O
HH

H
H
H
H
O
H
B
O
O
B
O
H
B
B
1.Các hợp chất B (+3)
12/7/2010
604001 - chương 7
11
-Kết tinh dạng vảy cá, không màu, tan ít trong nước lạnh,
tan nhiều trong nước nóng
-Là axit yếu K
1
= 6.10
-10
-Tác dụng với kiềm dư Ỉ muối borat nghèo nước
3H
3
BO
3
+ 3NaOH Ỉ (NaBO

2
)
3
+ 6H
2
O
4H
3
BO
3
+ 2NaOH Ỉ Na
2
B
4
O
7
+ 6H
2
O
- Muối borat + axit Ỉ H
3
BO
3
Na
2
B
4
O
7
+ H

2
SO
4
+ 5H
2
O Ỉ 4H
3
BO
3
+ Na
2
SO
4
1.Các hợp chất B (+3)
12/7/2010
604001 - chương 7
12
- Các borat có cấu trúc polime. Quan trọng là muối
natri tetraborat Na
2
B
4
O
7
.10H
2
O
O
O
O

B
O
O
B
O
B
O
O
B
O
O
B
O
B
O
O
O
B
B
Na
+
Na
+
Na
+
Na
+
-Borac(Na
2
B

4
O
7
.10H
2
O) là tinh thể không màu, tan ít
trong nước. Khi tan trong nước bò thủy phân:
Na
2
B
4
O
7
+7 H
2
O ⇔ 4H
3
BO
3
+ 2 NaOH
1.Các hợp chất B (+3)
12/7/2010
604001 - chương 7
13
-Các borat, oxyt B
2
O
3,
và axit H
3

BO
3
khi nóng chảy
hòa tan các oxyt kim loại Ỉ tạo thành ngọc borat
có màu đặc trưng của kim loại
Na
2
B
4
O
7
+ CoO Ỉ 2NaBO
2
.Co(BO
2
)
2
ngọc borat coban màu
xanh biển
1.Các hợp chất B (+3)
12/7/2010
604001 - chương 7
14
2.Các hợp chất Al(+3)
a.Oxyt Al
2
O
3
-Tồn tại dưới một số dạng đa hình Ỉ dạng bền α-Al
2

O
3

γ-Al
2
O
3
-Dạng α-Al
2
O
3
có độ bền nhiệt cao, không tan trong nước,
không tác dụng với axit và kiềm
-α-Al
2
O
3
chỉ phản ứng khi nấu chảy với kiềm hay K
2
S
2
O
7
Al
2
O
3
+ 2NaOH Ỉ 2NaAlO
2
+ H

2
O
Al
2
O
3
+ 3K
2
S
2
O
7
Ỉ Al
2
(SO
4
)
3
+ 3K
2
SO
4
12/7/2010
604001 - chương 7
15
- α-Al
2
O
3
được tạo thành khi nung Al(OH)

3
trên 1000
0
C.
- α-Al
2
O
3
còn tồn tại trong thiên nhiên dưới dạng khoáng
corundum.
-γ-Al
2
O
3
được tạo thành khi nung Al(OH)
3
ở nhiệt độ thấp dưới
500
0
C
-Ở khoảng 1000
0
C dạng γ-Al
2
O
3
chuyển sang dạng α
-γ-Al
2
O

3
hoạt động hơn, tan trong các dung dòch kiềm, axit thể
hiện tính lưỡng tính của Al
2
O
3
Al
2
O
3
+ 6NaOH + 3H
2
O Ỉ 2Na
3
[Al(OH)
6
]
3Al
2
O
3
+ 3H
2
SO
4
+ 9H
2
O Ỉ [Al(H
2
O)

6
]
2
(SO
4
)
3
2.Các hợp chất Al(+3)
12/7/2010
604001 - chương 7
16
Điều chế:
Trong CN
: Sản xuất từ boxit theo quy trình Baye:
boxit
Dd NaOH nóng
Natri aluminat
Thủy phân
Al(OH)
3
t
0
Al
2
O
3
Trong PTN: Nhiệt phân Al(OH)
3
Ứng dụng: (tựđọc)
2.Các hợp chất Al(+3)

12/7/2010
604001 - chương 7
17
Quy trình Bayer sảnxuấtAl từ quặng bauxite
12/7/2010
604001 - chương 7
18
12/7/2010
604001 - chương 7
19
b.Hydroxyt Al(OH)
3
- Có các dạng đa hình bền: hydraghilit (gipxit) Al
2
O
3
.3H
2
O và
bơmit, diaspo Al
2
O
3
.H
2
O hay AlOOH
A l A l A l
O O
O O
H O H

2
H OH
2
HOH H OH
2
OH
2
OH
2
HO OH
A l A l A l
O O
O O
H H O H
2
H H O H
2
H O O H H O O H
2.Các hợp chất Al(+3)
12/7/2010
604001 - chương 7
20
-Al(OH)
3
được tạo thành : Al
3+
+ 3OH
-
= Al(OH)
3

↓ kết tủa
keo nhầy .
-có thành phần Al
2
O
3
.nH
2
O Ỉ Al(OH)
3
Ỉ Al
2
O
3
- Al(OH)
3
là hợp chất lưỡng tính : có tính axit và bazơ
Al(OH)
3
+ 3NaOH Ỉ Na
3
[Al(OH)
6
]
Al(OH)
3
+ NaOH Ỉ Na[Al(OH)
4
]
Al(OH)

3
+ 3HCl + 3H
2
O Ỉ [Al(H
2
O)
6
]Cl
3
Al(OH)
3
+ 3HCl Ỉ AlCl
3
+ 3H
2
O
-Nấu chảy kiềm với Al(OH)
3
Al(OH)
3
+ KOH Ỉ KAlO
2
+ 2H
2
O
2.Các hợp chất Al(+3)
12/7/2010
604001 - chương 7
21
-Tính lưỡng tính của Al(OH)

3
được thể hiện trong cân bằng
H
3
O
+
[Al(H
2
O)
6
]
3+
Al(OH)
3
[Al(OH)
6
]
3−
H
3
O
+
OH
-
OH
-
c.Muối Al
3+
-MuốiAl
3+

dễ tan và bò thủy phân mạnh
[Al(H
2
O)
6
]
3+
[Al(H
2
O)
5
OH]
-
+ H
+
Al
2
S
3
+ 6H
2
O Ỉ 2Al(OH)
3
↓ + 3H
2
S↑
-Nhôm sunfat kết hợp với sunfat kiềm tạo thành
M
2
Al

2
(SO
4
)
3
.24H
2
O (phèn nhôm)
2.Các hợp chất Al(+3)
12/7/2010
604001 - chương 7
22
Hòatan hoàntoàn5,1 g Al
2
O
3
bằng dung dòch chứa
0,06 mol Ba(OH)
2
. Tính thể tích dung dòch H
2
SO
4
2M
cần thêm vào dung dòch thu được đề toàn bộ ion
aluminat có trong dung dòch chuyển thành kết tủa.
Tính khối lượng kết tủa tạo thành.
BÀI TẬP

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×