Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

Giáo án Hình Học lớp 8: LUYỆN TẬP DIỆN TÍCH TAM GIÁC pdf

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (138.93 KB, 6 trang )

LUYỆN TẬP DIỆN TÍCH TAM GIÁC
A- MỤC TIÊU
- Giúp HS củng cố chắc công thức tính diện tích tam giác
- Rèn luyện kĩ năng phân tích, kĩ năng tính toán tìm diện tích
tam giác
- Rèn luyện thêm thao tác tư duy: phân tích, tổng hợp và tư duy
lôgíc
B- CHUẨN BỊ
- GV: Bảng phụ, thước
- HS: Thước, ôn lại công thức tính diện tích tam giác
C- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ:(5 PHÚT)
GV: Nêu cách tính diện tích tam
giác. áp dụng cho

ABC có S =
30cm2; đường cao ứng với đỉnh A
HS: Cách tính S tam giác
S = a. ha
Thay số:
là 6cm. tính cạnh đối diện với A?

GV gọi HS nhận xét và cho điểm

30 = a. ha => a = 30: 6 => a = 5
(cm)
Hoạt động 2: BÀI MỚI (30 PHÚT)
GV yêu cầu HS thực hiện bài tập
22/122-SGK.


Gợi ý cho HS c/m







+ Từ cách vẽ đó , hãy suy ra một
cách khác để chứng minh công
thức tính diện tích của tam giác.

+ Vẽ lên giấy 1 hcn có 1 kích thư-
ớc là 1 cạnh cho trước của một tam
giác, diện tích bằng diện tích của
tam giác cho trước đó.
HS:Chứng minh
Ta có:

AEI = BEJ (g.c.g)
AFI = CFK (g.c.g)
=> S ABC = S BJKC = BC.BJ
S ABC = 1/2 BC.AH
Vậy diện tích tam giác bằng nửa
tích của 1 cạnh nhân vói chiều cao
ứng với cạnh đó.
A


J E I F

B H
GV: Xem hình vẽ 134/SGK, hãy
tìm x sao cho diện tích hình chữ
nhật ABCD gấp 3 lần S ADE?



+ Kiểm tra bài làm của HS sau đó
sửa sai
Bài tập 21/122-SGK
HS1 làm bài tập trên bảng .
Các HS khác làm vào vở.
Chứng minh
Ta có: x. AD = 3(2AD):2 => x =
3cm
HS : Đưa vở cho GV kiểm tra
GV: Cho HS làm trên giấy có kẻ ô
đã chuẩn bị trước bài 22 sgk
+ vẽ thêm I sao cho S PIK = S
PAF ?

+ vẽ thêm O sao cho S POF = 2 S
PAF ?

+ Vẽ thêm N sao cho S PNF = 1/2


HS 1: Tất cả những điểm nằm trên
hàng ngang có điểm A
HS 2: Tất cả những điểm nằm trên

hàng ngang cách đường PF 8 ô về
phía trên.
HS 3: tất cả những điểm nằm trên
hàng ngang cách PF 2 ô về phía
S PAF ? trên.

Bài 26 (T129 - SBT)
Tại sao

ABC luôn có diện tích
không đổi hay tại sao diện tích


ABC lại bằng diện tích

A'BC?




HS: Vẽ hình vào vở





HS: Có AH = A'H' (khoảng cách
giữa hai đường thẳng song song d
và BC), có đáy BC chung


SABC = SA'BC

Hoạt động 3: CỦNG CỐ 5 PHÚT)
? Nêu công thức tính diện tích tam
giác ; diện tích hình chữ nhật ?
HS:
HS
d

A

A
H
C

H

B


* Bài tập trắc nhgiệm :
Điền đúng , sai vào chỗ trống ( )
1. Hai tam giác bằng nhau thì có
diện tích bằng nhau ( )
2. Hai tam giác có diện tích bằng
nhau thì bằng nhau ( )
3. Hình thoi là một đa giác đều
( )
4. Tam giác đều là một đa giác
đều ( )

5. Diện tích hình vuông bằng tích
độ dài một cạnh ( )
6. Chu vi của hình vuông có độ
dài cạnh bằng a là 4a( )










D. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (5 PHÚT)
- Học thuộc công thức thức tính diện tích các hình đã học.
- BTVN: 23,24,25/123-sgk.

* Hướng dẫn bài 25/SGK: Đường cao là:
2
3

3
2
2
2
2
aaa
a 









2
a

Vậy diện tích là:

2
3

2
1

a
a


a

×