Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

Thành ngữ bắt đầu bằng Never ppt

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (140.69 KB, 4 trang )

Thành ngữ bắt đầu bằng Never
1, Never ask pardon before you are
acused: Chưa khảo đã xưng.
2, Never buy a pig in poke: Đừng mua
lợn trong bị (phải xem kĩ hàng định mua trước khi trả
tiền)
3, Never do things by halves: Đừng bao giờ làm gì nửa
chừng. = If a things is worth doing it is worth doing well.
4, Never judge by appearances: Đừng xét đoán bề
ngoài. = Things are seldom what they seem. = All that
gilters is not gold
5, Never look a gift hourse in the mouth: Đừng nên quá
xét nét với thứ người ta biếu mình. = Beggars must not be
choosers.
6, Never make threats you cannot carry out: Đừng dọa
dẫm những điều mình không thể làm nổi. = If you cannot
bite never show your teeth.
7, Never makes two bites of a cherry: Đừng cắt quả đào
làm hai miếng (nếu công việc có thể làm ngay trong một
lúc thì đừng làm nhiều lần)
8, Never put off tomorrow what may be done today:
Đừng lùi đến ngày mai việc có thể làm hôm nay. (vẫn tự
nhắc nhở mình mỗi ngày đây) = Make hay while the
sun shines. = Take time by the forelock.
9, Never say die: Đừng bao giờ từ bỏ.
10, Never spend money before you have it: Đừng tiêu
tiên khi mình chưa có. = First catch your hare
11, Never spur a willing hourse: Đừng giục một người
đã làm việc chăm chỉ.
12, Never tell your enemy that your foot aches: Đừng
nói với kẻ thù chân mình đau (đừng vạch áo cho người


xem lưng) = It is a foolish sheep that makes the wolf his
confessor.
13, Never trouble trouble till trouble troubles you:
Đừng mua hơi mà thở (đừng lo lắng về một điều gì trước
khi nó đến). = Don't cry before you are hurt.

×