145
Tiãúp theo bng 8.1
Cạc chè säú
T1 - BΠO-20 T1 - BΠO-30 T1 - BΠO-50
Nàng sút, táún/h
Ạp lỉûc riãng cỉûc âải lãn
b, MPa
Âỉåìng kênh ngoi ca
vêt, mm
Säú vng quay ca vêt,
vng/ph:
- Ca vêt váûn chuøn
- Ca vêt ẹp
Cäng sút dáùn âäüng,
kW
Cạc kêch thỉåïc cå bn,
mm
Khäúi lỉåüng, kg
20
0,14
557
330
280
13
4500×1005×1400
4450
30
0,14
647
380
320
17
5100×1100×1450
6500
50
0,14
797
470
400
22
5350×1481×2000
8500
8.3. MẠY TRÊCH LY
Quạ trçnh tạch cạc cháút cọ thnh pháưn phỉïc tảp chỉïa mäüt hay nhiãưu cáúu tỉí bàòng
dung mäi gi l trêch li. Trong cäng nghiãûp vi sinh viãûc trêch ly âỉåüc ỉïng dủng âãø tạch
enzim ra khi canh trỉåìng náúm mäúc âỉåüc ni cáúy bàòng phỉång phạp bãư màût, âãø tạch
monosaccarit tỉì pha ràõn sau khi thu phán polysaccarit, âãø tạch lipit tỉì sinh khäúi náúm
men Khi trêch ly xy ra tạch tỉìng pháưn hay tạch hon ton cạc cháút cọ âäü ho tan khạc
nhau trong dung dëch khạc nhau. Do khúch tạn khi tiãúp xục våïi håüp cháút âem gia cäng,
dung mäi nhỉ pha cọ näưng âäü tháúp hån âỉåüc bo ho båíi cáúu tỉí ho tan trong âọ.
Quạ trçnh trêch ly xy ra ph håüp våïi âënh lût Fick, lỉåüng cạc cháút G (kg) âỉåüc
trêch ly, khúch tạn qua låïp lc t lãû våïi bãư màût ca låïp âọ F (m
2
), t lãû våïi hãû säú khúch
tạn k
kt
(m
2
/s), våïi sỉû biãún âäøi näưng âäü theo chiãưu dy ca låïp ∆ (kg/m
3
), våïi thåìi gian
τ
(s) v t lãû nghëch våïi bãư dy ca låïp δ (m):
δ
τ
∆= FKG
kt
Khi tênh toạn quạ trçnh trêch ly K
kt
âäúi våïi enzim cọ trë säú bàòng 1,8⋅10
−
7
cm
2
/s, bãư
màût riãng ca cháút tham gia trong quạ trçnh khúch tạn
− 7 cm
2
/cm
3
.
Âãø trêch ly cạc cháút hoảt hoạ sinh hc ngỉåìi ta ỉïng dủng cạc bäü trêch ly tạc âäüng
tưn hon v liãn tủc. Cạc bäü trêch ly v cạc bäü khúch tạn tạc âäüng tưn hon cọ hiãûu
sút khäng cao cho nãn chè ỉïng dủng trong sn xút cọ quy mä nh. Cạc äúng khúch
tạn, cạc bäü khúch tạn, mạy tạch dảng cäüt kiãøu nàòm ngang hay âỉïng cng nhỉ cạc mạy
tạch dảng räto âãưu thüc bäü trêch ly tạc âäüng liãn tủc.
146
8.3.1. Cạc bäü khúch tạn
Cạc bäü khúch tạn âỉåüc ỉïng dủng âãø chiãút enzim tỉì canh trỉåìng náúm mäúc. Bäü
khúch tạn (hçnh 8.3) gäưm tỉì 8 âãún 10 äúng khúch tạn âỉåüc làõp trãn mäüt màût phàóng
chung. Táút c cạc äúng ca bäü khúch tạn âỉåüc thäúng nháút hoạ, cọ hçnh dảng xilanh âỉïng
våïi cạc cỉía âọng kên láût âỉåüc v cọ äúng âạy hçnh nọn.
Pháưn dỉåïi nọn ca äúng khúch tạn cọ äúng näúi âãø nảp nỉåïc vo khúch tạn, nảp
håi âãø tiãût trng thiãút bë, âãø thạo nỉåïc rỉía v b sinh hc. Pháưn trãn ca xilanh ca äúng
khúch tạn cọ khåïp näúi âãø láúy nỉåïc chiãút. Cạc khåïp näúi åí dỉåïi âãưu cọ van ba cỉía âãø
thạo pháưn chiãút âỉåüc vo äúng khúch tạn tiãúp theo hồûc vo äúng dáùn âãø x. Cạc van
âỉåüc phán bäø sao cho báút k äúng khúch tạn no cng cọ thãø ngỉìng hoảt âäüng m
khäng ngỉìng hoảt âäüng ca bäü khúch tạn.
Van khäng khê trãn nàõp dng âãø láúy máùu khi chuøn nỉåïc chiãút tỉì äúng khúch tạn
ny sang äúng khúch tạn khạc. ÅÍ pháưn trãn ca äúng khúch tạn cạch khåïp rọt 150 ÷ 200
mm phán bäø låïp kẹp cọ gán tàng cỉïng; lỉåïi dỉåïi cọ màõt lỉåïi tỉì 10 ÷15 mm, lỉåïi trãn-
0,25 ÷ 0,5 mm. Sau khi nảp canh trỉåìng vo äúng khúch tạn âàût chàût cạc lỉåïi theo chu
vi ca pháưn xilanh.
Hçnh 8.3. Bäü khúch tạn:
1- ÄÚng khúch tạn; 2- Dng chy ca nỉåïc chiãút; 3- Vêt âãø ti canh trỉåìng ca náúm
mäúc; 4- ÄÚng cung cáúp nỉåïc âãø khúch tạn; 5- ÄÚng thu nháûn nỉåïc chiãút; 6- Khåïp thạo;
7- Thng chỉïa nỉåïc chiãút; 8- Vêt ti; 9- Dáùn âäüng vêt ti; 10- Dng
thi
Cạc äúng khúch tạn âỉåüc kãút håüp mäüt cạch liãn tủc, dëch âỉåüc trêch ly tỉì pháưn trãn
ca äúng khúch tạn trỉåïc âọ cho vo pháưn dỉåïi ca äúng tiãúp theo. Nỉåïc chiãút âỉåüc tạch
ra tỉì âáưu äúng khúch tạn â chỉïa canh trỉåìng måïi, sau âọ nảp nỉåïc cọ nhiãût âäü
20
÷ 22
0
C vo äúng khúch tạn cúi cng âãø láúy dëch chiãút. Âäưng thåìi dng nỉåïc chy
1800
147
sang äúng khúch tạn tiãúp theo, cn äúng khúch tạn âỉåüc nảp canh trỉåìng måïi v tråí
thnh äúng âáưu ca bäü khúch tạn.
Thåìi gian ca quạ trçnh trong mäùi äúng khúch tạn 30 ÷ 45 phụt, thåìi gian chung
ca quạ trçnh 4
÷ 6 h.
Âäüng lỉûc ca quạ trçnh khúch tạn l gradient näưng âäü ca cháút trong dung mäi,
cho nãn âãø tàng cỉåìng quạ trçnh cáưn giỉỵ hiãûu cỉûc âải näưng âäü. Âiãưu ny âỉåüc âm bo
bàòng con âỉåìng tàng thãø têch tỉång âäúi ca dung mäi, hản chãú quạ trçnh chy räúi v tàng
trao âäøi khäúi.
Âãø thu nháûn cạc pháưn chiãút cọ näưng âäü cao cáưn sỉí dủng phỉång phạp ngám chiãút
håüp l. Pháưn cháút trêch ly âỉåüc tuøn ban âáưu cho vo rỉía pháưn canh trỉåìng måïi, cn
ngám chiãút canh trỉåìng âỉåüc sỉí dủng båíi cạc pháưn chiãút cọ näưng âäü tháúp v sau âọ bàòng
nỉåïc.
Trong quạ trçnh trêch ly cạc cháút trỉång nåí, khäúi lỉåüng v thãø têch chiãúm chäø tàng,
do âọ xy ra hiãûn tỉåüng vàõt dáưn sn pháøm nàòm giỉỵa cạc lỉåïi.
Âãø ngàn ngỉìa sỉïc cn xút hiãûn trong bäü khúch tạn cáưn phi nảp nỉåïc dỉåïi ạp
sút 0,2 ÷ 0,3 MPa.
Thåìi gian quạ trçnh trêch ly enzim trong bäü cọ 8 äúng khúch tạn l 4h. Thãø têch
pháưn chiãút gáúp 3 ÷ 4 láưn thãø têch ca canh trỉåìng cọ hm lỉåüng cháút khä 6 ÷10%. Trong
bäü 10 äúng, cọ 8 äúng hoảt âäüng, mäüt äúng âãø nảp liãûu v mäüt äúng âãø thi liãûu.
Ỉu âiãøm cå bn ca phỉång phạp trêch ly âỉåüc nãu trãn l cọ kh nàng thu nháûn
nỉåïc chiãút trong chỉïa enzim cọ näưng âäü cao, háưu nhỉ khäng khạc näưng âäü ca chụng
trong canh trỉåìng ban âáưu, vç trêch ly nhiãưu láưn s tạch hon ton cạc cháút ho tan.
Nhỉåüc âiãøm ca quạ trçnh l trong nỉåïc chiãút khäng nhỉỵng cọ enzim m cn cọ
chỉïa cạc cháút ho tan khạc, ch úu l âỉåìng, múi, axit amin v cạc cháút khäng hoảt
hoạ khạc.
8.3.2. Thiãút bë khúch tạn tạc dủng liãn tủc
Thiãút bë (hçnh 8.4) gäưm phãùu nháûn 1, âỉåüc làõp trãn gin; bäü âënh lỉåüng kiãøu quay
2, âỉåüc näúi våïi phãùu bàòng äúng mãưm; äúng khúch tạn dảng cäüt 3, cọ cå cáúu dáùn âäüng;
thng kẹt âãø âun nọng nỉåïc 10 cho vo khúch tạn; Cå cáúu âãø âënh lỉåüng formalin 14;
Thng kẹt tảo ạp sút khäng âäøi; thng chỉïa âãø làõng nỉåïc chiãút 6; trảm âiãưu khiãøn trung
tám.
Thiãút bë khúch tạn l hãû dung lỉåüng âỉûåc cáúu tảo bàòng thẹp dảng âỉïng, âỉåüc näúi
liãn tủc våïi nhau bàòng bàòng cạc äúng chuøn tiãúp. Trong âọ cọ gàõn cạc khung hçnh chỉỵ
nháût loải 250 × 350 mm våïi cạc lỉåïi capräng cọ chiãưu dy 10 mm. Täúc âäü chuøn dëch
148
ca cå cáúu váûn chuøn âỉåüc âiãưu chènh tỉì 1,8 âãún 3,0 mm/s. Cạc xêch äúng làn âỉåüc
chuøn âäüng nhåì âäüng cå cọ cäng sút 1,0 kW qua bäü biãún täúc xêch v bäü truưn âäüng.
Dỉåïi tạc âäüng ca xung lỉåüng rung tỉì mạy rung âiãûn tỉì, canh trỉåìng phán nh âỉåüc nảp
âãưu qua bäü âënh lỉåüng vo cäüt âáưu v liãn tủc chỉïa âáưy táút c khäng gian giỉỵa hai sng
kãư liãưn. Khi nảp liãûu vo cäüt âáưu canh trỉåìng náúm mäúc âỉåüc lm ỉåït bàòng pháưn chiãút
enzim quay vãư vo thiãút bë khúch tạn. Båm nỉåïc nọng 25 ÷ 27
0
C qua sng 4 vo pháưn
trãn ca cäüt cúi cng v khi gàûp canh trỉåìng náúm mäúc s bo ho dáưn enzim.
Canh trỉåìng náúm mäúc chuøn âäüng liãn tủc khàõp cạc cäüt giỉỵa cạc khung ca sng,
cn nỉåïc chiãút dỉåïi tạc âäüng ca cäüt ạp sút ténh xút hiãûn do âäü chãnh lãûch chiãưu cao
ca nỉåïc âỉa vo v sỉû thoạt pháưn chiãút ra, chy qua sng. Thu pháưn chiãút chỉïa enzim
trong khong thåìi gian 100 phụt sau khi bàõt âáưu nảp liãûu. Pháưn chiãút âỉåüc lc qua bäü lc
7 nàòm åí dỉåïi pháưn cäüt âáưu, v sau âọ cho vo bãø làõng. Mäüt pháưn nỉåïc chiãút â âỉåüc tinh
chãú cho vo cạc giai âoản sn xút tiãúp theo, pháưn cn lải quay lải sng vo pháưn trãn
ca cäüt âáưu âãø mäüt láưn nỉỵa tháúm ỉåït canh trỉåìng
Hçnh 8.4. Thiãút bë khúch tạn
:
1- Phãùu chỉïa canh trỉåìng náúm mäúc; 2- Bäü âënh lỉåüng; 3- Thiãút bë khúch tạn; 4- Sng;
5- Båm âáøy nỉåïc chiãút âãø lm làõng v tháúm ỉåït canh trỉåìng; 6- Bãø làõng nỉåïc chiãút; 7-
Bäü lc; 8- Båm âáøy nỉåïc b ẹp âãún khúch tạn; 9- Bãø làõng nỉåïc b ẹp; 10-Thng kẹt âãø
âun nọng nỉåïc; 11- Båm âáøy nỉåïc âãø khúch tạn; 12- Båm dung dëch formalin; 14- Bäü
âënh lỉåüng dung dëch formalin; 15- Bäü dáùn âäüng äúng khúch tạn; 15- Mạy ẹp trủc vêt.
Tiãún hnh tại sinh cạc sng bàòng phỉång phạp rỉía tưn hon åí pháưn trãn ca cäüt
cúi cng. Nỉåïc rỉía lải cho vo bäü khúch tạn, cn b dáưu sinh hc nàòm giỉỵa cạc khung
âỉåüc thạo ra v âem ẹp âãø vàõt.
149
ỷc õióứm kyợ thuỏỷt cuớa thióỳt bở khuóỳch taùn
Nng suỏỳt tờnh theo canh trổồỡng nỏỳm mọỳc, tỏỳn/ngaỡy: 3,5
Tọỳc õọỹ chuyóứn õọỹng cuớa xờch, mm/s: 1,8
ữ 3,0
Sọỳ khung 93
Khoaớng caùch giổợa caùc khung, mm: 304
Kờch thổồùc cồ baớn, mm: 9200 ì 5000 ì 6000
Khọỳi lổồỹng, kg: 19400
8.3.3. Maùy trờch ly daỷng vờt õổùng taùc õọỹng lión tuỷc
óứ trờch ly enzim, axit amin vaỡ caùc chỏỳt khaùc tổỡ vỏỷt lióỷu rừn trong õióửu kióỷn saớn
xuỏỳt lồùn, ngổồỡi ta ổùng duỷng maùy trờch ly taùc õọỹng lión tuỷc. Maùy trờch ly (hỗnh 8.5) gọửm 3
cọỹt- naỷp lióỷu, dồợ lióỷu kióứu nỏng vaỡ cọỹt nũm ngang. Bón trong mọựi cọỹt coù vờt õọỹt lọự, bọỹ
truyóửn õọỹng õióửu chốnh sọỳ voỡng quay trong giồùi haỷn 0,25 õóỳn 2 voỡng/ph nhũm õóứ choỹn
chóỳ õọỹ trờch ly tọỳi ổu. Caùc cọỹt naỷp vaỡ thaùo lióỷu gọửm nhổợng õoaỷn ọỳng nọỳi nhau coù õổồỡng
kờnh trong 600 mm. Chióửu daỡi cuớa khoan trờch ly 10.000 mm khi tọứng chióửu daỡi cuớa cọỹt
12000 mm.
H
ỗnh 8.5. Thióỳt bở trờch ly kióứu vờt taới:
1- Dỏựn õọỹng; 2-Khồùp nọỳi; 3-Cỏỳu
truùc kim loaỷi; 4- Cồ cỏỳu naỷp lióỷu; 5-
Vờt naỷp lióỷu; 6-Voớ; 7- ióứm nuùt tổỷa ọ
ứ
bi; 8- Khồùp nọỳi; 9- Dỏựn õọỹng vờt taới;
10- Khung õồợ; 11- Nừp; 12- Vờ
t
trung gian; 13- Vờt nỏng; 14- Cồ cỏỳu
thaùo lióỷu; 15- Nừp; 16- Gọỳi tổỷa vờ
t
õổùng; 17- Ngoợng truỷc
150
Bọỹ naỷp lióỷu kióứu vờt taới chuyóứn pha rừn cuớa canh trổồỡng nỏỳm mọỳc vaỡo phỏửn trón
cuớa cọỹt naỷp lióỷu. Vờt õọỹt lọự chuyóứn tióỳp xuọỳng phờa dổồùi vaỡ qua phỏửn nũm ngang cuớa cọỹt
õóứ vaỡo cọỹt nỏng. Canh trổồỡng nỏỳm mọỳc tổỡ cọỹt naỷp lióỷu qua cọỹt chuyóứn nũm ngang vaỡo
cọỹt nỏng vaỡ sau khi vừt thỗ thaới ra ngoaỡi. Nổồùc dỏng lón trong cọỹt naỷp lióỷu õổồỹc baớo hoaỡ
lión tuỷc vaỡ sau khi qua bọỹ loỹc ồớ phỏửn trón cuớa cọỹt nỏng thỗ õổa ra ngoaỡi. Hóỷ sọỳ chổùa õỏửy
pha rừn cuớa cọỹt coù tờnh õóỳn sổỷ trổồng nồớ cuớa saớn phỏứm bũng 0,8. Thồỡi gian trờch ly
40
ữ60 phuùt ồớ nhióỷt õọỹ 25
0
C.
Sổớ duỷng bọỹ dỏựn õọỹng õióỷn õióửu chốnh coù cọng suỏỳt 3,2 kW, sọỳ voỡng quay 1500
ữ150 voỡng/ph õóứ quay vờt taới. Truyóửn õọỹng quay õổồỹc thổỷc hióỷn qua õai truyóửn vaỡ bọỹ
truyóửn õọỹng.
ỷc tờnh kyợ thuỏỷt cuớa maùy trờch ly daỷng vờt:
Nng suỏỳt tờnh theo pha rừn, kg/h: 330
Nng suỏỳt trờch ly, m
3
/h : 0,8
Tyớ lóỷ giổợa phỏửn trờch ly vaỡ pha rừn tờnh theo khọỳi lổồỹng chỏỳt khọ: 5:1
Thóứ tờch hoaỷt õọỹng cuớa phỏửn trờch ly, m
3
: 3,4
Thồỡi gian trờch ly, ph: tổỡ 40 õóỳn 60
Nhióỷt õọỹ cuớa phỏửn trờch ly,
0
C: 25
Hóỷ sọỳ chióỳt, %: 95
Cọng suỏỳt thióỳt kóỳ cuớa bọỹ dỏựn õọỹng, kW: 9,66
Kờch thổồùc cồ baớn, mm: 3940 ì 3055 ì 12020
Khọỳi lổồỹng, kg: 13200
8.3.4. Tờnh toaùn maùy trờch ly kióứu õổùng daỷng vờt
Sổùc chổùa cuớa thióỳt bở trờch ly (m
3
):
21
f
f
Q
V =
trong õoù:
Q - Nng suỏỳt cuớa thióỳt bở, kg/h;
- thồỡi gian quaù trỗnh, h;
f
1
- hóỷ sọỳ chổùa õỏửy thióỳt bở (thổồỡng lỏỳy 0,5);
f
2
- hóỷ sọỳ trổồng nồớ;
- tyớ troỹng cuớa saớn phỏứm, kg/m
3
.
Chióửu daỡi cuớa vuỡng trờch ly (m):
F
V
L =
trong õoù: F -dióỷn tờch tióỳt dióỷn ngang cuớa cọỹt trờch ly, m
2
:
151
(
)
22
rRF =
R - baùn kờnh voớ boỹc, m;
r - baùn kờnh truỷc cọỹt trờch ly, m.
Trở sọỳ chióửu daỡi tờnh toaùn cuớa vuỡng trờch ly coù thóứ tng lón tổồng ổùng vồùi nhổợng
õỷc õióứm vóử kóỳt cỏỳu, sau õoù coù thóứ tờnh laỷi sổùc chổùa hoaỷt õọỹng cuớa thióỳt bở:
F
L
V
1
=
Nng suỏỳt cuớa vờt vỏỷn chuyóứn nũm ngang ( m
3
/h):
21
60
f
f
Q
=
hr
2
1
trong õoù: r
1
- baùn kờnh vờt, m;
h - bổồùc vờt, m;
- tọỳc õọỹ goùc, voỡng/ph;
- tyớ troỹng cuớa vỏỷt lióỷu trờch ly, kg/m
3
.
Bổồùc vờt õổồỹc tờnh theo cọng thổùc: h = 2Dtg
trong õoù:
- goùc nghióng tổỷ nhión cuớa vỏỷt lióỷu trờch ly, õọỹ;
D - õổồỡng kờnh bón trong cuớa ọỳng khuóỳch taùn, m.
Vỗ khi thióỳt bở trờch ly hoaỷt õọỹng hóỷ sọỳ chỏỳt õỏửy coù thóứ bióỳn õọứi vaỡ xaớy ra hióỷn
tổồỹng trổồỹt cuớa saớn phỏứm, cuợng nhổ õóứ coù khaớ nng choỹn chóỳ õọỹ cọng nghóỷ tọỳi ổu, trón
vờt taới thióỳt lỏỷp dỏựn õọỹng coù bọỹ õióửu khióứn sọỳ voỡng quay vaỡ tyớ sọỳ truyóửn õọỹng. Vờt õổùng
quay cuợng õổồỹc thổỷc hióỷn nhồỡ bọỹ dỏựn õọỹng coù sọỳ voỡng quay bũng sọỳ voỡng quay cuớa vờt
nũm ngang.
Cọng suỏỳt dỏựn õọỹng cuớa caùc vờt , kW:
K
d
N
N
N
+
=
trong õoù: N
- cọng suỏỳt tióu thuỷ õóứ vỏỷn chuyóứn saớn phỏứm, kW;
N
K
- cọng suỏỳt tióu thuỷ do ma saùt cuớa saớn phỏứm õóỳn voớ thióỳt bở, kW;
- hióỷu suỏỳt truyóửn õọỹng chung.
Cọng suỏỳt (kW) tióu thuỷ õóứ vỏỷn chuyóứn saớn phỏứm cuớa vờt õổùng:
974
M
N =
M - mọmen caớn cuớa vờt õổùng do ma saùt cuớa saớn phỏứm õóỳn vờt vaỡ do nỏng lón theo vờt:
M = Prtg(
+
)
trong õoù:
P - taới troỹng doỹc truỷc, kg;
r - baùn kờnh trung bỗnh cuớa vit, m;
152
ϕ
- gọc náng ca vêt, âäü;
β
- gọc ma sạt, âäü.
Ti trng dc trủc lãn vêt ti:
(
)
HrRP
1
22
ρπ
−=
trong âọ:
ρ
1
- t trng ca sn pháøm âỉåüc bo ho nỉåïc, kg/m
3
;
H - chiãưu cao cháút liãûu ca vêt ti, m.
Cäng sút (kW) tiãu thủ do ma sạt ca sn pháøm våïi tỉåìng v thiãút bë:
30102
t
g
3
⋅
=
k
R
P
f
N
K
ϕπω
trong âọ:
P - täøng ạp lỉûc ca sn pháøm lãn tỉåìng v thiãút bë, kg;
f
3
- hãû säú ma sạt sn pháøm (thỉåìng láúy giạ trë bàòng 0,2);
k - hãû säú lỉûc ẹp (láúy giạ trë bàòng 0,5).
8.3.5. Mạy trêch ly tạc âäüng liãn tủc
Âãø trêch ly gluxit trong máưm mảch nha, cng nhỉ cạc cháút hoảt hoạ pectin trong
mixen khä ca náúm mäúc thỉåìng ngỉåìi ta sỉí dủng cạc mạy trêch ly ngỉåüc dng dảng cäüt.
Cạc loải thiãút bë ny cho phẹp sỉí dủng thãø têch vng hoảt âäüng tỉång âäúi låïn v
tiãu thủ nàng lỉåüng khäng âạng kãø. Chụng dng âãø gia cäng ngun liãûu cọ cạc tênh
cháút khúch tạn tháúp v thåìi gian trêch ly kẹo di (âãún 0,5
÷1 h).
Thiãút bë trêch ly gäưm khoang tiãúp xục cọ dảng cäüt làõp âỉïng âỉåüc näúi våïi phng
làõng åí trãn v phng thạo liãûu åí phêa dỉåïi. Cạc gåì âỉåüc phán bäø theo ton bäü chiãưu cao
ca vng tiãúp xục nhàòm âm bo tảo ra cạc vng âãø hm pha ràõn. Cạc cạnh khúy âỉåüc
gàõn trãn trủc våïi nhỉỵng khong cạch bàòng nhau âãø tàng cỉåìng quạ trçnh.
Trủc âỉåüc gia cäú åí pháưn trãn ca thiãút bë v âỉåüc näúi våïi bäü dáùn âäüng. Âãø âiãưu
chènh säú vng quay ta sỉí dủng bäü âäøi täúc âäü.
Vng tiãúp xục ca thiãút bë trêch ly âỉåüc trang bë ạo âun nọng nhàòm bo âm nhiãût
âäü
trêch ly 40 ÷ 60
0
C hồûc hån. Nhåì mạy tiãúp liãûu kiãøu gưng xồõn, pha ràõn âỉåüc lm
áøm så bäü vo pháưn trãn ca thiãút bë trêch ly.
Trong quạ trçnh chuøn âäüng theo cäüt xúng dỉåïi, pha ràõn tiãúp xục våïi dung dëch
chuøn âäüng ngỉåüc chiãưu, liãn tủc qua nhiãưu vng khúy träün v hm v dng mạy váûn
chuøn hai vêt âãø thạo ra khi phng dỉåïi. Dung mäi våïi t lãû 9:1 cho vo phng thạo
liãûu bãn dỉåïi.
Cỉía khoang âãø thạo pha ràõn nàòm trãn mỉïc dung mäi khong 1500 mm, cho phẹp
lm gim âäü áøm ca pha ràõn âỉåüc thi ra ngoi. Nảp liãûu cho thiãút bë v thạo pháưn chiãút
153
ra khoới noù õổồỹc xaớy ra mọỹt caùch lión tuỷc coù kióứm tra tổỷ õọỹng vaỡ õióửu chốnh caùc thọng sọỳ
cuớa quaù trỗnh.
8.3.6. Maùy trờch ly hai vờt nũm ngang taùc õọỹng lión tuỷc
Nhổồỹc õióứm cồ baớn cuớa maùy trờch ly hai vờt laỡ taỷo ra caùc vuỡng, caùc raợnh ổù õoỹng coù
sổùc caớn thuyớ lổỷc nhoớ laỡm cho dung mọi taùc õọỹng khọng õóửu. óứ loaỷi trổỡ caùc vuỡng ổù õoỹng
trón truỷc vờt, ngổồỡi ta thióỳt lỏỷp bọỹ lóỷch tỏm chuyóứn vở nhau khoaớng 10
ữ 20
0
.
Phổồng phaùp hổợu hióỷu õóứ tng nng suỏỳt cuớa caùc maùy trờch ly nũm ngang laỡ phỏn
chia chuùng ra thaỡnh tổỡng õoaỷn, do õoù chóỳ õọỹ taùc õọỹng ngổồỹc doỡng cuớa caùc pha rừn vaỡ
loớng seợ õổồỹc tng cổồỡng vaỡ tọỳc õọỹ truyóửn khọỳi cuợng tng lón. Thióỳt bở trờch ly (hỗnh 8.6)
laỡ mọỹt maùng nghióng, bón trong noù coù hai vờt vồùi nhổợng cồ cỏỳu trao õọứi nhióỷt vaỡ hóỷ bồm.
Hỗnh 8.6. Thióỳt bở trờch ly taùc duỷng lión tuỷc cuớa Haợng Nirọ Atomaizer:
1- Maùng nghióửn; 2- Bồm õởnh lổồỹng; 3- Bọỹ trao õọứi nhióỷt; 4- Vờt taới; 5- Bọỹ
õởnh lổồỹng; 6- Dỏựn õọỹng; 7- Bồm; 8- Bọỹ trao nhióỷt; 9- Aùo trao õọứi nhióỷt
Bọỹ õởnh lổồỹng õổồỹc õỷt trón thióỳt bở trờch ly õóứ naỷp saớn phỏứm vaỡo phỏửn dổồùi cuớa
maùng. Tổỡ õỏửu khaùc cuớa thióỳt bở bồm õởnh lổồỹng õỏứy dung mọi qua bọỹ trao õọứi nhióỷt vaỡo
õỏửu trón cuớa maùng. Phỏửn chióỳt qua bọỹ tổỷ loỹc tinh ồớ phỏửn cuọỳi cuaớ maùng õổồỹc taới ra ngoaỡi.
Quaù trỗnh trờch ly õổồỹc tióỳn haỡnh hai mổùc vaỡ ngổồỹc doỡng, phổồng phaùp tióỳp xuùc
pha rừn vồùi pha loớng nhổ thóỳ seợ baớo õaớm hióỷu suỏỳt chióỳt cao hồn. Thồỡi gian trờch ly õổồỹc
õióửu chốnh bồới tọỳc õọỹ quay cuớa vờt taới.
8.3.7. Thióỳt bở trờch ly daỷng rọto
óứ trờch ly enzim mọỹt caùch lión tuỷc tổỡ caùc canh trổồỡng nỏỳm mọỳc vaỡ vi khuỏứn,
ngổồỡi ta sổớ duỷng phọứ bióỳn caùc maùy trờch ly gaỷng rọto õổồỹc saớn xuỏỳt ồớ Nhỏỷt Baớn.
D
ung mọi
Saớn phỏứm
Saớn phỏ
ứ
m õaợ khổớ
kióửm lỏửn hai
P
hỏửn chióỳt lỏửn hai
Saớn phỏ
ứ
m õaợ khổớ
kióửm lỏửn 1
P
hỏửn chióỳt
lỏửn õỏửu
D
ung mọi
5
154
Mạy trêch ly ny (hçnh 8.7) âỉåüc sn xút tỉì thẹp chỉïa êt cacbon v l mäüt khäúi
kên báút âäüng, bãn trong cọ räto âỉåüc chia ra thnh 16 hçnh quảt (hồûc hån) lm quay
trủc âỉïng.
Mäùi ngàn cọ âạy lỉåïi våïi bãư sáu 0,23
÷ 0,36 m, canh trỉåìng náúm mäúc âỉåüc nghiãưn
nh, sau khi âënh lỉåüng cho vo âạy lỉåïi. Khi räto quay cháûm cạc khoang hçnh quảt trãn
liãn tủc âi qua bäún khu vỉûc. ÅÍ khu vỉûc âáưu canh trỉåìng âỉåüc gia cäng bàòng nỉåïc, sau
âọ nhåì båm chán khäng pháưn chiãút âỉåüc lc v chy vo thng chỉïa âãø båm vo khu
vỉûc hai. Tải âáy canh trỉåìng náúm mäúc âỉåüc trêch ly, lc v cho chy vo thng chỉïa thỉï
hai. Cạc cäng âoản ny âỉåüc làûp lải trong cạc khu vỉûc 3 v 4.
Sau khi trêch ly (thåìi gian trêch ly l 30, 45, 60 v 90 ph), pháưn chiãút âỉåüc lm
giu enzim cho vo gia cäng tiãúp theo, cn b sinh hc âỉåüc thi ra v cho vo sáúy. Cho
nãn khi hoảt âäüng liãn tủc trong mäùi khoan hçnh quảt ca mạy trêch ly dảng räto, cho
phẹp tiãún hnh gia cäng canh trỉåìng bàòng nỉåïc mäü
t cạch liãn tủc (säú láưn gia cäng l bäüi
säú ca 4) v gia cäng canh trỉåìng bàòng nỉåïc chiãút cho âãún khi tạch hon ton enzim.
Dáùn âäüng ca räto mạy trêch ly âỉåüc thỉûc hiãûn qua bäü truưn âäüng, âäưng thåìi cạc
bạnh âai thay âäøi lm thay âäøi säú vng quay ca räto.
Hçnh 8.7. Mạy trêch ly hoảt âäüng
liãn tủc dảng räto:
1- Bäü nảp liãûu; 2- Khoang hçnh
quảt; 3- Mạy sáúy b sinh hc; 4-
Cạc thng chỉïa; 5- Båm; 6- Âỉåìng
äúng dáùn dung dëch cä; 7- Khåïp näúi
âãø nảp cháút ti nhiãût; 8- Bàng ti âãøø
chuøn b sinh hc; 9- Thng chỉïa;
10- Âỉåìng äúng dáùn nỉåïc âãø khúch
tạn; 11- Båm chán khäng; 12- Vi
phun
Âàûc tênh k thût ca mạy trêch ly dảng rä to tạc âäüng liãn tủc:
Nàng sút theo pháưn chiãút, l/h: 250 ÷1500
Säú phng hçnh quảt trong räto: 16
÷ 20
Chiãưu sáu ca phng hçnh quảt, mm: 230
÷ 360
Âỉåìng kênh ca räto, mm: 6200
÷7570
Chiãưu cao ca låïp canh trỉåìng náúm mäúc, mm: âãún 300
Täøng bãư màût lc, m
2
: 20
Â
ã
ú
n båm
chán khäng
6
8
155
Âãø trêch ly b parafin ca dáưu m tỉì cạc canh trỉåìng náúm men â âỉåüc ni cáúy
trãn âọ thỉåìng ngỉåìi ta sỉí dủng cạc mạy trêch ly dảng räto do Hng Rouzadauns. Kãút
cáúu tỉång tỉû mạy hçnh 8.7, gäưm 8 räto quay cọ cạc ä quay v cạc âạy lỉåïi láût âỉåüc (hçnh
8.8). Pha ràõn (náúm men) theo bàng ti vo cạc ä âỉåüc giỉỵ lải åí thãø báút âäüng, cn cháút
trêch ly cho vo bãn trãn pha ràõn.
Pháưn chiãút cho vo thng chỉïa. Âãø bo ho täúi âa pháưn chiãút âỉåüc tưn hon liãn
tủc qua cạc ä. Pháưn chiãút cọ hm lỉåüng cạc cháút trêch ly låïn âỉåüc cho vo cạc ä chỉïa váût
liãûu måïi âãø dung mäi bo ho hon ton. Sau khi tạch parafin v trỉåïc khi thạo náúm
men dung mäi måï
i âỉåüc nảp vo cạc ä. Kãút thục quạ trçnh thç âạy ä láût ngỉåüc lải v váût
liãûu â trêch ly âỉåüc thi ra ngoi. Nàng sút ca thiãút bë tênh theo sinh khäúi hån 100
táún/ngy.
H
çnh 8.8. Thiãút bë trêch ly liãn
tủc ca Hng Rouzdauns:
1- Bàng ti nảp liãûu; 2- Trủc
räto; 3- Cå cáúu kẹo; 4- Cỉía
qua bàng ti thạo liãûu; 7- Âạ
y
láût; 8-Båm; 9- Sng tỉû lm
s
ảch; 10- Bäü phán phäúi mixen
H
çnh 8.9. Mạy khỉí sonvat hoạ ca
Hng Rouzdauns:
1- Bàng ti; 2- Cå cáúu kẹo; 3- Bäü lc
khê; 4- V thiãút bë; 5- Trủc; 6- Co;
7- Âéa; 8- Cå cáúu thi; 9- Dáùn âäüng
Váût liãûu ban âáưu
Mixen
N
gun liãûu â âỉåüc trêch ly
H
åi ca dung mäi
D
ung mäi
N
gun
liãûu våïi
dung mäi
Sn pháøm khä
156
Âãø tạch dung mäi ra khi váût liãûu â âỉåüc trêch ly (náúm men), thiãút bë cáưn trang bë
mạy khỉí sonvat hoạ (hçnh 8.9). Khi váût liãûu chuøn dåìi trong mạy theo cạc âéa tỉì trãn
xúng dỉåïi, dung mäi âỉåüc bäúc håi v âỉa ra khi thiãút bë. Cạc tiãøu pháưn ca váût liãûu bë
håi cún theo âãø vo thiãút bë lc khê, tải âáy chụng âỉåüc thu gom khi khúy träün våïi
dung mäi (xem hçnh 8.9).
8.4. MẠY LC
Thiãút bë dng âãø phán chia cạc hãû khäng âäưng nháút bàòng phỉång phạp lc qua låïp
ngàn (vi, lỉåïi kim loải, cactäng, gäúm xäúp, låïp cạt mën, âiatomit ) âỉåüc gi l mạy lc.
Theo ngun tàõc tạc âäüng ca cạc mạy lc, ngỉåìi ta chia ra lm hai loải: tạc âäüng
tưn hon v tạc âäüng liãn tủc. Cạc mạy lc cọ thãø phán loải theo ạp sút âỉåüc chia ra
cạc loải sau: lc theo phỉång phạp trng lỉûc, mạy lc hoảt âäüng dỉåïi ạp sút ca cäüt
cháút lng, mạy lc chán khäng v mạy lc ẹp.
Cạc mạy lc hoảt âäüng dỉåïi ạp sút ca cäüt cháút lng, lc theo phỉång phạp trng
lỉûc (cọ låïp hảt mën, l
c bàòng mng mng, lc tụi, bãø lc); cạc mạy lc dỉåïi chán khäng
(lc hụt) âãưu thüc loải mạy lc cọ tạc dủng tưn hon.
Cạc mạy lc lm viãûc dỉåïi chán khäng (thiãút bë lc hçnh träúng, thiãút bë lc kiãøu
âéa, kiãøu bàng ti) thüc loải mạy lc cọ tạc dủng liãn tủc.
Trong sn xút bàòng phỉång phạp vi sinh, cạc mạy lc âỉåüc ỉïng dủng trong cạc
quạ trçnh tạch sinh khäúi cháút lng canh trỉåìng âãø lm trong dung dëch chỉïa cạc cháút
hoảt hoạ sinh hc, âãø lc tiãût trng, âãø tạch cạc cháút hoảt hoạ sinh hc dảng kãút ta khi
dung dëch Táút c cạc quạ trçnh ny cọ thãø âỉåü
c chia ra lm ba dảng cå bn: tạch huưn
ph våïi mủc âêch loải pha lng khi pha ràõn (hm lỉåüng cúi cng ca pha ràõn trong
huưn ph thỉåìng låïn hån 10%); lm trong våïi mủc âêch lm sảch cháút lng khi nhỉỵng
hảt báøn hay thu häưi pha ràõn cọ hm lỉåüng khäng nh trong dung dëch; cä âàûc huưn ph
våïi mủc âêch tàng näưng âäü pha ràõn.
Så âäư ngun tàõc hoảt âäüng ca báút k loải mạy lc no cng âãưu âån gin: huưn
ph âỉåüc nảp vo mng xäúp, pha lng s qua mng xäúp, cn pha ràõn âỉåüc giỉỵ lải åí dảng
låïp kãút ta âàûc.
8.4.1. Mạy lc loải tạc âäüng tưn hon
Mạy lc ẹp kiãøu phng. Mạy lc ẹp khạc våïi mạy lc khung båíi thãø têch nh hån
ca cạc phng âãø kãút ta v båíi ạp sút lm viãûc låïn. Âiãưu âọ cho phẹp lc âỉåüc nhỉỵng
huưn ph khọ tạch.
157
Hçnh 8.10. Mạy lc ẹp kiãøu phng:
1-Bn; 2- Bãư màût gåün sọng ca bn; 3- Phng; 4,5- Cạc låïp vi lc;
6- Rnh âãø chuøn huưn ph; 7- Rnh âãø thi pháưn lc
Mạy lc ẹp kiãøu phng (hçnh 8.10) gäưm cạc bn cọ bãư màût gåün sọng tảo nãn cạc
phng. Âàût cạc mng lc giỉỵa cạc bn lm thnh hai låïp. Cạc mng lc âäưng thåìi cng
l nhỉỵng váût bët kên khi nẹn cạc táúm. Nảp huưn ph cng lục vo táút c cạc phng theo
rnh phêa trãn, cn pháưn lc, khi cho qua táút c cạc mng lc, chy xúng dỉåïi theo cạc
mạng ca bãư màût cạc táúm gåün sọng v âỉåüc dáùn ra theo rnh chung åí pháưn dỉåïi. Khi
cáưn thiãút cháút kãút ta trong cạc phng mạy phi rỉía v khỉí nỉåïc bàòng phỉång phạp nảp
dung dëch rỉía hay khäng khê nẹ
n theo rnh åí trãn v thạo qua rnh dỉåïi. Thạo càûn ra
khi phng ca mạy lc ẹp âỉåüc tiãún hnh tỉång tỉû nhỉ khi thạo càûn ra khi mạy lc
khung bn.
8.4.2. Mạy lc tạc âäüng liãn tủc
Thiãút bë ẹp lc hçnh träúng cọ triãøn vng nháút âãø sn xút bàòng phỉång phạp vi sinh
v sau âọ l mạy lc dảng bàng ti.
Mạy lc chán khäng dảng bàng ti. Mạy lc chán khäng dảng bàng ti khạc våïi
cạc loải mạy lc khạc åí chäù: cháút kãút ta cọ chiãưu cao âãún 120 mm cọ thãø tảo thnh trãn
bãư màût lc mäüt låïp hoảt hoạ . Cạc tiãøu càûn cỉïng, nàûng khi qua låïp lc âỉåüc giỉỵ lải gáưn
vi lc, cn nhỉỵng tiãøu pháưn nhẻ hån nàòm åí trãn låïp lc v khäng bët kên cạc läù vi lc.
Thiãút bë lc chán khäng dảng bàng ti (hçnh 8.11) gäưm bn nàòm ngang våïi cạc tang dáùn
âäüng v cạc tang kẹo bàng ti gåün bàòng vi caosu khẹp kên, cå cáúu dáùn âäüng ca cạc
phng chán khäng v cạc cå cáúu âãø rỉía bàng ti, sáúy v thạo cháút kãút t
a v thng thu
nháûn cháút kãút ta.
Cạc phng chán khäng våïi cạc vạch ngàn di âäüng âỉåüc phán bäø theo khàõp chiãưu
di ca thiãút bë dỉåïi di lc. Di âỉåüc lm tỉì âãûm vi âỉåüc ph cạc låïp caosu. Trãn bãư
màût ca nọ cọ nhỉỵng nãúp sáu dc, ngang. Khi bàng ti chuøn dëch tang kẹo âãún bãư màût
ngang ca bn, gåì bàng lải âỉåüc náng lãn lm cho bàng ti cọ dảng hçnh mạng.
158
Hçnh 8.11. Så âäư thiãúút bë lc chán khäng dảng bàng ti
våïi quạ trçnh rỉía cháút kãút ta ngỉåüc dng:
1- Thng kẹt cọ mạy khúy huưn ph; 2- Båm âáøy huưn ph; 3- Båm âãø hụt pháưn chiãút
ra khi thiãút bë; 4- Thng chỉïa pháưn chiãút; 5- Båm âãø hụt pháưn chiãút â âỉåüc rỉía láưn
âáưu; 6-Thng chỉïa pháưn chiãút â âỉåüc rỉía láưn âáưu; 7- Lc chán khäng; 8- Thng chỉïa
pháưn chiãút â âỉåüc rỉía láưn hai; 9- Båm hụt pháưn chiãút â âỉåüc rỉía láưn hai v âáøy vo
rỉía láưn mäüt; 10- Thng chỉïa pháưn chiãút â âỉåüc rỉía láưn ba; 11- Båm hụt pháưn chiãút â
âỉåüc rỉía láưn ba v âáøy vo rỉía láư
n hai; 12-Thng âãø âënh lỉåüng;
I- Huưn ph; II-Pháưn chiãút chênh; III-Khäng khê; IV- Pháưn chiãút â âỉåüc rỉỵa láưn
mäüt; V- Pháưn chiãút â âỉåüc rỉỵa láưn hai; VI- Pháưn chiãút â âỉåüc rỉỵa láưn ba; VII- Nỉåïc
Cháút lng canh trỉåìng chy vo nhạnh trãn ca bàng ti v khi chuøn dëch trãn
cạc phng chán khäng, pháưn chiãút qua läù lc ca bàng ti vo cạc khoang ca phng
chán khäng, cn cạc tiãøu pháưn ràõn ca huưn ph âỉåüc giỉỵ lải trãn bãư màût ca bàng ti.
Khi bàng ti tiãúp tủc chuøn dëch, cháút làõng âỉåüc rỉía nãúu tháúy cáưn thiãút , khi âọ pháưn
chiãút âỉåüc rỉía âỉa vo khoang tiãúp theo ca phng chán khäng, cn càûn ràõn tiãúp tủc
chuøn dëch, sáúy, dng dao tạch khi vi v cho vo thng chỉïa.
Quạ trçnh lc âỉåüc âiãưu chènh dãù dng nhåì sỉû biãún âäøi chiãưu cao ca låïp kãút ta
(càûn), nhåì täúc âäü chuø
n dëch ca bàng ti trãn cạc phng chán khäng, nhåì sỉû biãún âäøi
vë trê ca mng ngàn trong cạc phng chán khäng. Cå cáúu dáùn âäüng ca tang quay bo
âm âiãưu chènh nhëp nhng täúc âäü chuøn âäüng ca bàng ti trong giåïi hản räüng, âiãưu
âọ cho phẹp chn chãú âäü lc täúi ỉu ph håüp våïi danh mủc phong phụ ca cạc giäúng vi
khøn.
Khi mạy lc chán khäng dảng bàng ti hoảt âäüng khäng cáưn rỉía cháút kãút ta thç
Tåïi hãû thäúng
chán khäng
159
sút tiãu hao khäng khê l 0,8 ÷ 3 m
3
cho 1 m
2
bãư màût lc, cn khi rỉía cháút kãút ta bàòng
nỉåïc - khong 2 láưn nh hån.
Tiãún trçnh tại sinh kh nàng lc ca bàng ti nhåì vi phun v cạc äúng âäüt läù, nỉåïc
âáøy qua cạc vi phun v cạc äúng ngỉåüc dng våïi hỉåïng chuøn âäüng ca nhạnh bàng ti
dỉåïi. Khi rỉía åí táưng ngỉåüc dng cọ thãø tiãún hnh tại sinh bàng ti tháûm chê khi hçnh
thnh cạc kãút ta nhåït v dênh.
Nàng sút âån vë ca cạc mạy lc chán khäng dảng bàng ti khi lc canh trỉåìng
náúm mäúc tỉì 1000 dãún 1500
l/(m
2
.h), cn canh trỉåìng vi khøn- 4 ÷ 6 láưn nh hån.
Táút c cạc bäü pháûn ca mạy ẹp chán khäng dảng bàng ti cọ tiãúp xục våïi sn pháøm
tỉì täøng håüp vi sinh âãưu lm bàòng thẹp X18H10T, tang quay v táúm âạy âãưu bc caosu,
v mạy phi bc kên.
Âàûc tênh k thût ca mạy lc chán khäng dảng bàng ti âỉåüc nãu trãn bng 8.2.
Bng 8.2. Âàûc tênh k thût ca mạy lc chán khäng dảng bàng ti
Cạc chè säú
Л 1,6-0,5-3,2-1;
Л1,6-0,5-3,2-11
Л 2,5-0,5-4,8-1;
Л 2,5-0,5-4,8-11
Л 3,2-0,5-5,6-1;
Л 3,2-0,5-5,6-111
Л-40-5,8-1
Л-40-5,8-11
Л 4-10-1,25-8
Diãûn têch bãư màût lc, m
2
Chiãưu räüng bàng ti, mm
Chiãưu di ca phng chán
khäng, mm
Täúc âäü chuøn âäüng ca
bàng ti, m/ph
Cäng sút âäüng cå âiãûn âãø
dáùn âäüng bàng ti,kW
Säú vng quay ca trủc,
vng/ph
Kêch thỉåïc cå bn, mm
Khäúi lỉåüng ca bäü lc våïi
cå cáúu dáùn âäüng, kg
1,6
50
3200
0,8÷4,8
3,0
1430
5580×
×1970
×1750
3600
2,5
500
4800
0,8÷4,8
3,0
1430
7200×
×1970×
×1750
4170
3,2
50
6400
1,0÷6,0
5,5
1450
8790×
×1970
×1750
5060
4
500
6400
1,5÷9,0
5,5
1450
11630×
×1970×
×2100
6740
10
1250
3000
4,0÷10
10
970
13360×
×4650×
×3500
20360
Ỉu âiãøm ca cạc mạy lc chán khäng dảng bàng ti l thiãúu âáưu phán phäúi huưn
ph; kh nàng làõng ca cạc hảt låïn dỉåïi tạc âäüng ca trng lỉûc, nhåì âọ m quạ trçnh lc
âỉåüc tàng nhanh; tiãûn låüi cho quạ trçnh rỉía càûn våïi låïp kãút ta mng cng cọ thãø hoảt
âäüng âỉåüc.
160
Nhỉåüc âiãøm ca loải ny l kêch thỉåïc låïn, bãư màût lc tỉång âäúi nh, tháûn trng
trong viãûc nảp huưn ph, pháưn chiãút thu nháûn bë âủc v phi lm lảnh huưn ph lc.
Cạc nỉåïc â sn xút ra cạc mạy lc cọ bãư màût lc cho mäüt bàng ti tỉì 0,25 âãún 40
m
2
v khi hai bàng ti, hai phng chán khäng - âãún 80 m
2
.
Mạy lc chán khäng thng quay. Loải mạy lc ny âỉåüc ỉïng dủng âãø tạch sinh
khäúi vi sinh váût khi dung dëch canh trỉåìng v âãø lc huưn ph cọ cáúu trục khạc nhau
ca cạc thãø váøn ràõn (cáúu trục såüi, cáúu trục keo hay cáúu trục khäng âënh hçnh). Cạc thãø
váøn ràõn thỉåìng chỉïa khong tỉì 50 âãún 500 g/
l.
Nàng sút âån vë ca thiãút bë phủ thüc vo cạc tênh cháút hoạ l ca huưn ph
phán ly, vo váût liãûu lc, vo cạc giai âoản xy ra trỉåïc khi lc v dao âäüng trong giåïi
hản räüng. Mạy lc chán khäng dảng thng quay cọ hiãûu qu nháút khi phán ly huưn ph
cọ näưng âäü pha ràõn cao hån 2%.
Hçnh 8.12. Så âäư thiãút bë lc chán khäng dảng thng quay tạc âäüng liãn tủc:
1,8- Thng kẹt cọ bäü khúy träün huưn ph; 2- Båm âáøy huưn ph; 3- Båm âáøy huưn
ph ca cháút lc häù tråü; 4-Thng kẹt cọ bäü khúy cháút lc häù tråü; 5- Båm tưn hon; 6-
Thng kẹt cọ bäü khúy âãø chỉïa huưn ph khi tro ra;7- Lc chán khäng; 9- Thng
chỉïa pháưn lc; 10- Båm hụt pháưn lc; 11- Bçnh chỉïa cháút lc â âỉåüc rỉía; 12- Båm hụt
pháưn lc â âỉåüc rỉía; 13- Bäü tạch nỉåïc; 14- Mạy quảt giọ; 15- Häüp ạp kãú; 16- Båm
chán khäng; 17- Bäü ngỉng tủ; 18- Bäü thu häưi;
I- Phỉång ạn chênh âãø näúi thiãút bë phủ; II- Phỉång ạn kãút håü
p âãø huưn ph làõng
nhanh; III- Huưn ph ca cháút lc häù tråü åí phỉång ạn hoảt âäüng cọ låïp bäưi têch; IV-
Phỉång ạn kãút håüp thu häưi; V- Phỉång ạn kãút håüp bäü ngỉng tủ; VI-Phỉång ạn kãút håüp
bäü thu häưi v bäü ngỉng tủ
H
uưn ph
Ä
Ú
ng dáùn
cháút lng
tro ra
8
K
häng nh hån
9000 mm
H
uưn ph
161
Tuy nhiãn khi cä så bäü huưn ph bàòng phỉång phạp làõng hay nhåì bäü xoạy thu
lỉûc cọ thãø âảt hiãûu sút lc cao nháút. Khi lc cạc cháút trung ho, nàng sút âån vë tênh
theo huưn ph l 2
÷3 m
3
/(m
2
⋅h), âäúi våïi cạc chng náúm mäúc - gáưn 1, cn âäúi våïi
chng vi khøn- âãún 0,2 m
3
/(m
2
⋅h). Âiãưu âọ cọ thãø gii thêch åí chäù khäúi lỉåüng mixen
âỉåüc tạch ra mäüt cạch trỉûc tiãúp trong cạc phng chán khäng dảng thng quay, khi âọ cạc
tãú bo náúm men v tãú bo vi khøn chỉa cọ låïp bäưi khäng âỉåüc lc, cn khi bäưi âàõp låïp
lc v bäø sung 4
÷ 8% peclit, âiatomit hay cháút tạc nhán tàng pháøm cháút lc vo cháút
lng canh trỉåìng, nàng sút âån vë lc cọ thãø âảt 0,2 m
3
/(m
2
⋅h).
Thng quay âỉåüc phán chia ra thnh mäüt säú khoang m trong mäüt vng cạc
khoang ny trỉûc tiãúp qua bäún vng, l nhỉỵng vng cå bn trong thiãút bë lc chán khäng
dảng thng quay (hçnh 8.13). Cạc khoang ca thng quay âỉåüc bao ph båỵi táúm âäüt läù
v bë kẹo càng båíi váût liãûu lc. Säú vng quay ca thng âỉåüc thay âäøi nhëp nhng trong
giåïi hản tỉì 0,13 âãún 3 vng/phụt. Thng quay âỉåüc làõp trong cạc äø âàûc biãût. Táúm âạy
dỉåïi thng cọ mạng chy v mạy khúy làõc hoảt âäüng nhåì bäü dáùn âäüng riãng biãût cọ säú
vng quay âãnú 0,3 vng/phụt.
Mạy lc chán khäng dảng thng quay âỉåüc thiãút kãú theo chãú âäü nảp liãû
u âãún 1/3
v 2/3 âỉåìng kênh, phủ thüc vo cạc tênh làõng âng ca huưn ph. Gọc nảp liãûu täúi ỉu
ca thng quay bàòng 130
÷149
0
.
Hoảt âäüng ca thiãút bë lc chán khäng âỉåüc tiãún hnh nhỉ sau: Cháút lng canh
trỉåìng tỉì thng chỉïa âỉåüc âáøy vo táúm âạy, tải âáy mỉûc chy lng âỉåüc giỉỵ khäng âäøi.
Quạ trçnh lc âỉåüc thỉûc hiãûn trong bäún vng theo chu k quay ca thng (hçnh 8.13).
Hçnh 8.13. Mạy lc chán khäng
dảng thng quay:
1- Thng quay; 2- ÄØ bi; 3- Thng
chỉïa huưn ph; 4- Mạy khúy làõc;
5- Xy lanh âàûc bãn trong; 6- Xilanh
ngoi âäüt läù; 7- Vi lc; 8- Mng
chàõn lc; 9- Khoang lc; 10- Âéa
pháưn màût mụt ca ngng trủc;
11- Cạc äúng; 12 - Pháưn báút âäüng ca
âáưu âỉåüc phán bäø dảng vng cung
cạc cỉía; 13- Vi phun; 14- Dao nảo
càûn; I- Lc qua vi; II- Sáúy càûn; III-
Rỉía càûn; IV- Thäøi v lm tåi càûn
N
ỉåïc
H
uưn ph
H
uưn ph
K
häng kh
ê
Nỉ
åïc
rỉía
Chá
ú
t
lc
b
c
N
ỉåïc
162
Trong vng I (130 ÷149
0
), lc dỉåïi chán khäng xy ra qua låïp trãn thng v âäưng
thåìi cháút càûn nàòm trãn âọ. Trong vng II (54
÷ 55
0
), càûn âỉåüc sáúy khä do âọ bë hụt vo,
khäng khê mang áøm tỉì cháút càûn. ÅÍ vng III (90
÷100
0
) tiãún hnh rỉía cháút càûn bàòng xäúi
nỉåïc hay dung dëch rỉía khạc. ÅÍ vng IV (85
÷55
0
), khäng khê âỉåüc vo bãn trong âëa
pháûn âãø tiãún hnh thäøi v lm råìi cháút càûn v tiãún hnh lm sảch bäü lc khi cháút càûn âãø
khäi phủc lải cạc tênh cháút lc ca nọ.
Hãû tảo chán khäng gäưm båm chán khäng, cạc thng chỉïa pháưn lc, nỉåïc rỉía v bäü
thu häưi. Loải b cháút càûn khi bäü lc âỉåüc thỉûc hiãûn bàòng mäüt säú phỉång phạp, phủ
thüc vo cạc tênh cháút ca låïp càûn. Sỉí dủng co âãø loải khäúi mixen dãù bọc åí dảng låïp
dy, âäúi våïi cạc låïp tãú bo vi khøn dảng mng v dênh dng trủc cạn v âãø loải cháú
t
càûn cọ bãư dy trung bçnh v låïn thỉåìng sỉí dủng dáy co.
Bäü lc âỉåüc chãú tảo bàòng thẹp khäng rè, cháút do v cạc váût liãûu âỉåüc bc caosu,
cho nãn cọ thãø ỉïng dủng chụng âãø lc cạc huưn ph cọ tênh àn mn åí nhiãût âäü tỉì 0 âãún
50
0
C.
Chn nàng sút ca båm chán khäng xút phạt tỉì âënh mỉïc tiãu hao khäng khê cọ
rỉía hay khäng rỉía cháút càûn m cọ bãư màût lc tỉång ỉïng: 0,5
÷ 2 v 0,4 ÷ 1,4 m
3
trãn 1
m
2
. Trong trỉåìng håüp lc cạc huưn ph âäüc, dãù näø, vê dủ sau khi lm làõng enzim tỉì
dung dëch rỉåüu hay axeton täút nháút l ỉïng dủng bäü lc chán khäng dảng khê. Våïi mủc
âêch ngàn ngỉìa sỉû tảo ra häùn håüp dãù näø våïi khäng khê, nảp khê trå dỉåïi ạp sút dỉ 10
kPa vo pháưn trãn ca thiãút bë.
Khäng khê dỉåïi ạp sút 50
÷100 KPa âỉåüc nảp vo thiãút bë âãø thäøi cháút càûn v
hon ngun vi lc, tiãu hao khäng khê tỉì 0,1 âãún 0,5 m
3
/ m
2
.
Bng 8.3. Âàûc tênh k thût ca thiãút bë lc chán khäng dảng thng quay
Cạc chè säú БШ-T-1 БOK-3-1,75 БOK-10-2,6
Diãûn têch bãư màût lc, m
2
Kêch thỉåïc thng quay, mm
Âỉåìng kênh
Chiãưu di
Thãø têch cháút lng trong âạy
mạng, l
Cäng sút âäüng cå, kW
Kêch thỉåïc cå bn, mm
Khäúi lỉåüng, kg
1
1000
345
130
0,6
1415×1515×
×1625
835
3
1750
630
1000
1,1
2200×2400×
×2550
2176
10
2600
1350
3500
2,2
3000×3200×
×3370
2580
163
Tióỳp baớng 8.3
Caùc chố sọỳ
OK-20-2,6 TP-30-3,14 TP-45-3,14
Dióỷn tờch bóử mỷt loỹc, m
2
Kờch thổồùc thuỡng quay, mm
ổồỡng kờnh
Chióửu daỡi
Thóứ tờch chỏỳt loớng trong õaùy
maùng, l
Cọng suỏỳt õọỹng cồ, kW
Kờch thổồùc cồ baớn, mm
Khọỳi lổồỹng, kg
20
2600
2600
4200
3,0
4570ì3230ì
ì3330
4142
30
3140
3070
3500
5,5
5300ì4650ì
ì4150
22484
45
3140
4570
4200
5,5
7100ì7770ì
ì4070
29960
Baớng 8.4. ỷc tờnh kyợ thuỏỷt cuớa caùc maùy loỹc chỏn khọng gheùp kờn daỷng thuỡng quay
Caùc chố sọỳ
H-3-1,75 P-10-2,6 X-50-3,0
Dióỷn tờch bóử mỷt loỹc, m
2
Kờch thổồùc thuỡng quay, mm
ổồỡng kờnh
Chióửu daỡi
Goùc naỷp huyóửn phuỡ cuớa thuỡng quay, õọỹ
Sọỳ voỡng quay cuớa thuỡng, voỡng/ph
Thóứ tờch chỏỳt loớng trong õaùy maùng, l
Cọng suỏỳt õọỹng cồ dỏựn õọỹng thuỡng
quay vaỡ maùy khuỏỳy trọỹn, kW
Kờch thổồùc cồ baớn, mm
Khọỳi lổồỹng, kg
3
1750
630
135
0,108 ữ2,05
1000
1,1
2460ì2470ì
ì2630
3038
10
2600
1315
144
0,4ữ2,4
3500
3,0
3550ì3700ì
ì3500
10350
50
3002
5404
148
0,38;0,55; 0,75
4200
7,5
9300ì4500ì
ì4235
32825
Maùy loỹc eùp tổỷ õọỹng daỷng phoỡng. Loaỷi naỡy duỡng õóứ taùch caùc huyóửn phuỡ phỏn taùn
mởn coù kờch thổồùc caùc haỷt khọng lồùn hồn 3 mm vaỡ haỡm lổồỹng cuớa pha rừn tổỡ 10 õóỳn 500
kg/m
3
ồớ nhióỷt õọỹ dổồùi 80
0
C. Loaỷi maùy naỡy cho pheùp thổỷc hióỷn tỏỳt caớ caùc cọng õoaỷn
chờnh vaỡ phuỷ (loỹc, rổớa, eùp, lỏỳy cỷn, nỏng vaỡ haỷ caùc baớng loỹc) theo chổồng trỗnh õởnh sụn
ồớ chóỳ õọỹ tổỷ õọỹng.
Maùy eùp loỹc tổỷ õọỹng daỷng phoỡng
coù mọỹt sọỳ ổu õióứm so vồùi caùc maùy loỹc khaùc. Noù
coù bóử mỷt loỹc phaùt trióứn; dióỷn tờch õóứ bọỳ trờ khọng õaùng kóứ (vờ duỷ, thióỳt bở coù bóử mỷt loỹc
25 m
2
, chióỳm dióỷn tờch gỏửn 8 m
2
); eùp cỷn tióỳn haỡnh dổồùi aùp suỏỳt 0,8 ữ1,5 MPa, cho pheùp
nhỏỷn õổồỹc sinh khọỳi coù õọỹ ỏứm trong giồùi haỷn 60
ữ70% vồùi sổỷ tióu hao nng lổồỹng nhoớ
(0,8
ữ1 kWh/m
2
bóử mỷt loỹc); thồỡi gian tióỳn haỡnh caùc cọng õoaỷn phuỷ khọng nhióửu, õióửu
õoù laỡm tng nng suỏỳt õồn vở cuớa thióỳt bở gỏỳp 6
ữ 8 lỏửn so vồùi caùc maùy loỹc eùp khaùc.
164
Âiãưu khiãøn cạc cäng âoản cäng nghãû âỉåüc thỉûc hiãûn nhåì cå cáúu âiãûn- thu lỉûc,
loi trỉì hon ton chi phê lao âäüng th cäng, bo âm canh trỉåìng sn xút cọ cháút
lỉåüng cao, cạc bn cọ thãø chuøn dåìi lãn, xúng dc theo bäưn.
Mạy ẹp lc tỉû âäüng dảng phng (hçnh 8.14) gäưm cạc bn lc nàòm ngang, âỉåüc
phán bäø trãn, dỉåïi, giỉỵa bn cäú âënh v bn ẹp trủ hỉåïng nhåì sỉû chuøn dëch ca bn ẹp.
Âäüng cå âiãûn qua hãû thäúng cå cáúu lm chuøn âäüng bn ẹp. Khi hả cạc bn, giỉỵa
chụng tảo ra khe rnh khong 45 mm, cn cạc bn gäúi v bn ẹp nàòm åí trãn v dỉåï
i cọ
cạc âoản äúng näúi bãn sỉåìn, tảo ra cạc äúng gọp âãø cáúp huưn ph v dáùn pháưn chiãút ra.
Trong cạc rnh giỉỵa cạc khoang cọ bàng ti khẹp kên âỉåüc vút vi lc nhn hiãûu
Ф våïi
chiãưu dy 1,5
÷ 2 mm. Mäùi bn lc âãưu cọ lỉåïi phêa trãn, trãn lỉåïi l bàng vi chỉïa càûn
tảo thnh, cn dỉåïi lỉåïi l táúm mạng âãø thu pháưn chiãút. Dỉåïi táúm mạng l mng ngàn
bàòng caosu ân häưi, nhåì âọ m dỉåïi ạp sút ca cäüt nỉåïc lm cho cháút càûn bë nẹn lải.
Khi làõp rạp bäü lc giỉỵa cạc bn gáưn nhau trong cạc khoang mạy s tảo ra nhỉỵng
rnh trãn bàng ti âãø cáúp huưn ph, cạc rnh dỉåïi lïi âãø thi pháưn chiãút, cn giỉỵa cạc
mng v cạc táúm mạng
− cạc rnh nảp nỉåïc âãø vàõt v ẹp cháút càûn åí ạp sút 1,5 MPa.
Cạc khung bn cọ låïp âãûm chàût bàòng caosu.
Trong så âäư ngoi mạy lc ẹp cn cọ thng chỉïa 2 âãø thu càûn huưn ph v dung
dëch rỉía tỉì äúng gọp , thng chỉïa dung dëch rỉía 3, trảm båm nỉåïc 4, thng chỉïa nỉåïc tỉì
phng tại sinh 5, thng chỉïa pháưn chiãút â âỉåüc rỉía 6 , thng chỉïa pháưn lc 7, trảm båm
dáưu 8, thng chỉïa huưn ph 9, trảm âiãưu khiãøn 10 v âi âiãưu khiãøn 11.
Mạy ẹp lc hoảt âäüng nhỉ sau: Cháút lng canh trỉåìng cho vo cạc âoản äúng bãn
sỉåìn ca äúng gọp, âäưng thåìi âãún cạ
c bn, tải âáy cháút lng âỉåüc lc, pháưn lc cho vo
H
çnh 8.14. Så âäư thiãút bë lc ẹp
tỉû âäüng dảng phng
:
1- Lc ẹp; 2- Thng chỉïa âãø thu
cạc cháút tỉì cạc äúng gọp; 3- Thn
g
chỉïa dung dëch rỉía; 4- Trảm båm
nỉåïc; 5-Thng chỉïa nỉåïc tỉì phn
g
tại sinh; 6- Thn
g
chỉïa pháưn chiãú
t
â âỉåüc rỉía; 7- Thng chỉïa pháưn
chiãút; 8-Trảm båm dáưu; 9- Thn
g
chỉïa huưn ph; 10- Trảm âiãưu
khiãøn; 11- Âi âiãưu khiãøn
Cháút
làõng
N
ỉåïc
Cháút
làõng
K
häng kh
ê
H
uưn ph
Cháút làõng â
âỉåüc rỉía
165
thng chỉïa, cn càûn âỉåüc giỉỵ lải trãn bãư màût vi lc. Cháút lng canh trỉåìng âỉåüc tạch ra
khi sinh khäúi, khi lc v vàõt càûn åí ạp sút 0,4 MPa thç thu âỉåüc pháưn lc trong. Khi
tàng ạp sút vàõt cao hån âãún 0,8 MPa v giỉỵ trong vng 5
÷ 6 phụt thç âäü áøm cn lải ca
càûn âảt 65
÷ 70%. ÅÍ ạp sút lc 0,4 MPa khäng xy ra hiãûn tỉåüng pháưn lc mang theo
pha ràõn, cn khi vàõt càûn dỉåïi ạp sút 0,8 MPa thç mäüt lêt pháưn lc chỉïa mäüt lỉåüng cỉûc
âải 0,09 gam. Khi cáưn thiãút, càûn trỉåïc khi vàõt cọ thãø rỉía qua v sau âọ ẹp bàòng mng
ngàn hồûc gia cäng bàòng khäng khê nẹn. Nảp cháút lng âãø rỉía càûn vo mạy lc ẹp nhåì
båm âàûc biãût, sau âọ cháút lng tỉû chy vo bçnh chỉïa pháưn lc.
Càûn âỉåüc tảo ra trãn bàng ti trong phng, bàng ti bàõt âáưu chuøn âäüng cng våïi
càûn thoạt ra ngoi theo khe håí âỉåüc tảo ra (âãún 45 mm) giỉỵa cạc bn khi ngỉìng nảp
huưn ph v thi pháưn lc. Khi bàng t
i chuøn âäüng, càûn âỉåüc chuøn ra tỉì khong
khäng gian giỉỵa cạc bn v âỉåüc thạo ra tỉì hai hỉåïng. Rỉía vi bàòng nỉåïc lảnh dng vi
phun dỉåïi ạp sút 0,3 MPa v cảo sảch. Sau khi lm sảch bàng ti, cạc bn lc âỉåüc ẹp
chàût v chu k âỉåüc làûp lải.
Bng 8.5. Âàûc trỉng k thût ca cạc mạy lc ẹp tỉû âäüng dảng phng
Cạc chè säú 2,5H 5H 10H 25H 50H
Diãûn têch bãư màût lc, m
2
Säú cạc bn lc
Kêch thỉåïc vi lc, mm
di
räüng
Cäng sút âäüng cå cho cå
cáúu ẹp cạc bn, kW
Cäng sút âäüng cå cho cå
cáúu chuøn dåìi bàng ti, kW
Cäng sút âäüng cå âãø båm
dáưu, kW
Cäng sút âäüng cå âãø båm
nỉåïc, kW
Kêch thỉåïc cå bn, mm
Khäúi lỉåüng, kg
2,5
6
17000
700 ÷750
3
1,5
17
2660×
×1760×
×2750
4800
5
6
20000
845 ÷ 920
5,5
1,5
17
3375×
×2000×
×2780
6900
10
12
35000
845
÷920
5,5
3
1,5
17
3375×
×2000×
×3525
8670
25
16
50000
1100÷1200
7,5
3
22
3780×
×1250×
×4240
14300
50
20
70000
1450
10
5,5
22
5000×
×2930×
×5550
23300
8.4.3. Lỉûa chn v tênh toạn cạc mạy lc
Khi lỉûa chn cạc mạy lc, ngỉåìi ta càn cỉï vo tênh cháút hoạ l ca huưn ph,
nhỉỵng u cáưu tinh chãú pháưn lc v càûn, âäü áøm ca cháút càûn thu âỉåüc, tênh liãn tủc ca
quạ trçnh v säú lỉåüng cạc cäng âoản, cạc chè säú k thût - kinh tãú, nàng sút Nhåì cạc
166
chè säú trung bçnh m cọ thãø chn gáưn âụng dảng thiãút bë cáưn thiãút âãø lc huưn ph. Cạc
chè säú trung bçnh âỉåüc nãu trong bng 8.6.
Nàng sút âån vë ca mạy lc ẹp tỉû âäüng dảng phng
khi näưng âäü ca pha ràõn
trong huưn ph 4
÷ 7 g/l âảt gáưn 1000 l/(m
2
⋅h), ạp sút lm viãûc −1,2 MPa.
Så âäư v trçnh tỉû tênh toạn thiãút kãú mạy lc phủ thüc vo dảng v nhỉỵng âàûc âiãøm
kãút cáúu ca mạy lc, cng nhỉ vo chãú âäü lm viãûc ca chụng.
Bng 8.6.Cạc chè säú hoảt âäüng trung bçnh ca mạy lc.
Cạc chè säú xạc âënh phỉång phạp lc
v chn mạy lc
Mạy lc
bàng ti
Mạy lc chán
khäng dảng
thng quay
Mạy lc ẹp
tỉû âäüng
dảng phng
Diãûn têch bãư màût lc, m
2
Nàng sút âån vë theo pháưn lc khi lc cạc
huưn ph khạc nhau, m
3
/(m
2
.h)
Cọ cạc cháút kãút tinh
Cọ cạc cháút kãút tinh v khäng âënh hçnh
Cọ cạc tãú bo vi khøn hay antinomixet
Cọ cạc mixen náúm mäúc
Cạc chè säú hoảt âäüng vãư kinh tãú, k thût khi
hm lỉåüng pha ràõn trong huưn ph, g/l
dỉåïi 5
(1)
dỉåïi 10
(1)
dỉåïi 150
cao hån 150
Thu nháûn pháưn lc tinh
Rỉía càûn
Cạc củm mạy lc âỉåüc chãú tảo bàòng thẹp
chëu axit hay bàòng titan
Bc caosu cạc củm riãng biãût
âãún 10
-
0,15 ÷0,4
0,15 ÷ 0,4
0,5 ÷ 2,0
trung bçnh
trung bçnh
cao
trung bçnh
tháúp
trung bçnh
trung bçnh
trung bçnh
âãún 40
2 ÷4
0,1 ÷0,2
0,1 ÷ 0,2
0,5 ÷ 1,0
trung bçnh
trung bçnh
trung bçnh
cao
trung bçnh
cao
cao
trung bçnh
âãún 50
4 ÷8
0,2 ÷0,5
0,2 ÷ 0,5
1,0 ÷ 4,0
trung binh
cao
trung bçnh
tháúp
cao
trung bçnh
tháúp
tháúp
Ghi chụ:
(1)
Khi sỉí dủng cạc cháút lc phủ.
Nàng sút ca cạc mạy lc hoảt âäüng tưn hon phủ thüc vo thåìi gian ca táút c
cạc cäng âoản tham gia vo chu trçnh lc.
Thåìi gian ca mäüt chu k lc:
T =
τ
l
+
τ
r
+
τ
p
trong âọ:
τ
l
,
τ
r
,
τ
P
- tỉång ỉïng våïi thåìi gian lc riãng, rỉía càûn, dåỵ ti v chøn bë mạy
mọc âãø lc, s.
Nàng sút
Q (m
3
/h) ca mạy lc âỉåüc tênh xút phạt tỉì thãø têch huưn ph nảp vo
lc , ta cọ:
167
T
V
Q
3600
=
V - lỉåüng huưn ph nảp vo, m
3
.
Nãúu täúc âäü trung bçnh
v [m
3
/(m
2
⋅h)] (täúc âäü ca pháưn lc qua låïp lc hay qua táúm
lc) v diãûn têch bãư màût lc
F (m
2
) âãưu â biãút, thç nàng sút ca bäü lc:
vFQ
=
Täúc âäü lc trung bçnh dao âäüng trong giåïi hản 0,25
÷ 0,9 m
3
/(m
2
⋅h).
Säú lỉåüng phng cáưn thiãút
n trong cạc mạy lc kiãøu phng cọ thãø âỉåüc xạc âënh
theo cäng thỉïc:
n =
f
F
f - diãûn têch bãư màût lc mäüt phng, m
2
:
(
)
2
22 ba
f
−=
åí âá:
a - cảnh vng ca bn hay khung theo kêch thỉåïc ngoi cng, m.
b - bãư räüng bãư màût tiãúp xục ca bn hay khung, m.
Bãư räüng ca phng låïn hån låïp càûn, trong trỉåìng håüp ngỉåüc lải cáưn thiãút tàng säú
lỉåüng phng. p sút lc cọ thãø thay âäøi trong phảm vi
− tỉì 0,1 ÷ 0,2 âãún 0,7 ÷0,8 MPa
v låïn hån, âỉåüc xạc âënh bàòng phỉång phạp thỉûc nghiãûm.
Cạc giạ trë lỉûc P
1
(MN) ca ạp sút cháút lng lãn bn v lỉûc P
2
(MN) ca ạp sút
lãn diãûn têch tiãúp xục giỉỵa bn v khung s tỉång ỉïng:
P
1
= F
1
P
â
v P
2
= F
t
P
t
trong âọ:
F
l
- diãûn têch bãư màût bn m cháút lng âỉåüc lc trãn âọ, m
2
;
P
d
- ạp sút cháút lng khi lc, P
â
= 0,1 ÷ 0,4 MPa ;
F
t
- diãûn têch bãư màût tiãúp xục giỉỵa bn v khung, m
2
;
P
t
- ạp sút täúi thiãøu lãn bãư màût tiãúp xục, cáưn thiãút âãø bêt kên chäø näúi giỉỵa bn
v khung, MPa.
Âải lỉåüng ban âáưu âãø tênh cå cáúu nẹn l lỉûc
21
P
P
P
+
≥ .
Âãø cho cạc màût bêch tiãúp xục theo hai màût phàóng giäúng nhau,
dt
P
P
≥ .
Âãø cho mạy lc chán khäng dảng thng quay tạc dủng liãn tủc, thç thåìi gian ton
bäü mäüt chu k lc (s) l:
(
)
(
)
r
l
r
l
mmm
T
+
+
=
τ
τ
trong âọ:
τ
l
v
τ
r
- thåìi gian lc riãng v thåìi gian rỉía càûn, s;
168
m, m
l
v m
r
- tỉång ỉïng våïi säú khoang chung, säú khoang trong vng lc v
trong vng rỉía. Âải lỉåüng m, m
l
v m
r
- thỉåìng cho hồûc nháûn âỉåüc
theo säú liãûu thê nghiãûm.
Nãúu diãûn têch bãư màût lc âỉåüc tênh qua
F(m
2
) v nàng sút âån vë ca mạy lc qua
q (m
3
/m
2
), thç lỉåüng cháút lc thu âỉåüc sau mäüt chu k l: qF (m
3
), cn nàng sút mäüt giåì
ca mạy lc (m
3
/h) l:
T
qF
Q
3600=
Cọ thãø xạc âënh mỉïc âäü cháút liãûu huưn ph
ϕ
ca thng quay theo thåìi gian
lc
τ
l
(s):
T
l
τ
ϕ
=
Säú vng quay ca thng mạy lc chán khäng, vng/phụt:
T
n
60
=
8.5. THIÃÚT BË TUØN NÄØI
Quạ trçnh tạch cạc tiãøu pháưn ràõn, nh ca huưn ph dỉûa vo kh nàng dênh vo
bt khäng khê ca chụng v näøi lãn trãn, khi táûp trung lải thnh vạng âỉåüc gi l tuøn
näøi. Phỉång phạp tạch ny cọ hiãûu qu nháút trong sn xút náúm men. Khi cạc bt khäng
khê näøi lãn tảo nãn mäüt låïp vạng häùn håüp (gäưm cạc bt khäng khê chỉïa náúm men v mäüt
lỉåüng nh cháút lng canh trỉåìng) v cháút lng canh trỉåìng ngho cháút dinh dỉåỵng. ÅÍ
låïp trãn näưng âäü náúm men cao hån khong 4
÷ 6 láưn so våïi näưng âäü cháút lng canh
trỉåìng ban âáưu.
ỈÏng dủng tuøn näøi trong sn xút náúm men cho phẹp gim lỉåüng mạy phán ly,
gim âạng kãø tiãu hao nàng lỉåüng v bo âm tênh liãn tủc ca quạ trçnh cäng nghãû.
Quạ trçnh tuøn näøi náúm men phủ thüc vo sỉû tàng lỉåüng ion kaly trong cháút lng canh
trỉåìng, sỉû âỉa vo cạc cháút hoảt hoạ bãư màût, cng nhỉ vo hm lỉåüng lignosunfonat
trong dung dëch sunfit. Khi cọ màût cạc axit bẹo cao phán tỉí trong cháút lng ban âáưu thç
kh nàng tuøn näøi ca náúm men bë gim xúng âạng kãø.
T säú giỉỵa näưng âäü sinh khäúi trong huưn ph láúy ra tỉì mạy tuøn näøi v näưng âäü
sinh khäúi trong mäi trỉåìng ban âáưu âỉåü
c gi l hãû säú tuøn näøi. Giạ trë ca hãû säú tuøn
näøi phủ thüc vo âäü nhåït ca mäi trỉåìng v âỉåüc tàng lãn khi tàng thåìi gian làõng vạng.
Trong âiãưu kiãûn sn xút, hãû säú tuøn näøi thỉåìng láúy bàòng 4
÷ 6. Tàng hãû säú tỉïc lm
gim nàng sút ca thiãút bë tuøn näøi.
169
Bäü tuøn näøi l thiãút bë âãø cä náúm men cọ thãø âỉåüc phán loải theo phỉång phạp
bo ho khäng khê ca cháút lng v theo kãút cáúu.
Theo phỉång phạp bo ho canh trỉåìng ban âáưu ca cháút lng bàòng khäng khê,
cạc bäü tuøn näøi âỉåüc chia ra lm ba nhọm. Nhọm thỉï nháút thüc cạc loải thiãút bë m
cháút lng ca canh trỉåìng trỉåïc khi tuøn âỉåüc bo ho khäng khê så bäü dỉåïi ạp sút dỉ
gáưn bàòng 0,7 MPa trỉåïc khi tảo thnh cạc bt khäng khê trong dung dëch cọ âỉåìng kênh
0,01
÷ 0,1 mm v gia cäng tiãúp theo åí ạp sút khê quøn hay chán khäng khäng låïn làõm.
Nhọm thỉï hai thüc cạc loải thiãút bë m sỉû tuøn näøi âỉåüc thỉûc hiãûn bàòng khäng khê
phán tạn. Khäng khê nảp vo cháút lng nhåì cạc cå cáúu phủ, biãún thnh bt cọ âỉåìng
kênh 1 mm. Âỉåìng kênh bt khäng khê låïn khäng cho phẹp âảt âỉåüc nàng sút cao v
lm täøn tháút náúm men trong cháút lng canh trỉåìng. Nhọm thỉï ba thüc loải mạy tuøn
näøi chảy âiãûn. Âọ l nhỉỵng thiãút bë cọ hiãûu qu nháút, vç hydro v oxy åí dảng bt nh cọ
âỉåìng kênh âãún 0,05 mm âỉåüc tạch ra trãn cạc âiãûn cỉûc åí trong mạy. Nhỉng phỉång
phạp ny âi hi nghiãn cỉïu nhỉỵng cå cáúu phủ âãø â
m bo phng näø ca quạ trçnh, âãø
lm sảch bàòng cå hc cạc âiãûn cỉûc bë nhanh báøn
Theo kãút cáúu, cạc bäü tuøn näøi âỉåüc chia thnh nhỉỵng thiãút bë hçnh nọn nàòm
ngang, xilanh âỉïng, mäüt mỉïc våïi cäúc trong, hai mỉïc.
Âãø lm sảch cạc dng nỉåïc nhåì tuøn näøi bàòng khäng khê phán tạn ngỉåìi ta sỉí
dủng cạc thiãút bë cå hc, cå - khê nẹn v tuøn näøi bàòng khê nẹn.
Chụng ta s kho sạt kãút cáúu ca mäüt säú dảng mạy tuøn näøi. Thiãút bë mäüt mỉïc
dảng xy lanh âãø tuøn näøi náúm men nhåì khäng khê ho tan l loải thiãút bë tuøn näøi phäø
biãún v âån gin nháút.
Thiãút bë tuøn näøi mäüt mỉïc bàòng khê nẹn. Thiãút bë tuøn näøi l mäüt bäü chỉïa dảng
xilanh cọ sỉïc chỉïa 160 m
3
v dng âãø cä náúm men thu âỉåüc trãn mäi trỉåìng hydrat
cacbon. Thiãút bë (hçnh 8.15) gäưm v ngoi 2 våïi âạy phàóng v cäúc trong 1 cng âäưng
thåìi l bäü pháûn thu gọp bt. Khäng gian vng xilanh giỉỵa v v bäü pháûn thu gọp bt
chia ra lm nàm lä bàòng cạc mng ngàn. Khäng khê âỉåüc thäøi vo cạc lä qua cạc bäü
thäng giọ 6 v bt tảo thnh bë dáûp tàõt nhåì bäü dáûp bt cå hc 3. Bäü dáùn âäüng 4 lm quay
bäü dáûp bt, thi cháút lng canh trỉåìng â âỉåüc sỉí dủng qua cỉía chàõn nỉåïc 7 ca lä IV
.
Thiãút bë tuøn näøi hoảt âäüng nhỉ sau: cháút lng canh trỉåìng ban âáưu âỉåüc bo ho
så bäü khäng khê cho vo lä I (chiãúm 2/3 thãø têch thiãút bë tuøn näøi) tỉì thiãút bë nghiãưn
mën náúm men. Trong lä ny thu âỉåüc 80% náúm men so våïi cháút lng ban âáưu. Sau âọ
cháút lng âỉåüc chuøn vo cạc lä II-V qua pháưn dỉåïi ca lä, cạc mng ngàn ca lä
khäng tiãúp âạy thiãút bë. Bäü thäng giọ âáøy khäng khê bäø sung vo cạc lä ny, cho phẹp
thu âỉåüc 10,5 v 2% náúm men tỉång ỉïng tỉì cạc lä trãn. Bt âỉåüc tảo ra tỉì táút c cạc lä