Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

quá trình hình thành và phương pháp điều trị bệnh hội chứng suy nhược mãn tính trong y học p6 ppt

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (132.52 KB, 6 trang )

Phục lu Kim kinh huyệt của kinh thận: bổ mẫu,
bổ thận thủy
Bổ thận âm: chữa chứng đạo hãn
Tam âm giao Giao hội huyệt của 3 kinh âm ở chân T âm
Can du Du huyệt của can ở lng Bổ can huyết
Thái xung Du thổ huyệt của kinh can: tả tử, tả can
hỏa
Thanh can hỏa: chữa chứng đầu
choáng mắt hoa
Nội quan Giao hội huyệt của tâm bao va mạch
âm duy đặc hiệu vùng ngực
Chữa chứng hồi hộp, đau ngực gây
khó thở, ngăn ngực
Thần môn Du thổ huyệt của kinh tâm: tả tử, tả
tâm hỏa
Thanh tâm hỏa
Tả tâm nhiệt: chữa chứng tâm phiền
4.2.3. Thể tâm tỳ h
Phép trị: kiện tỳ an thần (bổ tâm tỳ).
Những bai thuốc va công thức huyệt sử dụng:
Bai thuốc Quy tỳ thang (gồm: bạch phục linh 8g, hoang kỳ 10g,
nhân
sâm 10g, bạch truật 10g, long nhãn 10g, toan táo nhân 4g, cam
thảo 2g, mộc
hơng 2g, viễn chí 4g, đơng quy 4g).
Vị thuốc Tác dụng Vai trò
Toan táo nhân Ngọt, chua, bình: dỡng tâm an thần, sinh tân dịch
Quân
Long nhãn Bổ huyết, kiện tỳ Quân
Nhân sâm Ngọt, hơi đắng: bổ tâm khí, đại bổ nguyên khí, ích huyết
sinh tân


Thần
Hoang kỳ Ngọt, ấm: bổ tâm khí, thăng dơng khí của tỳ Thần
Bạch truật Ngọt, đắng, hơi ấm: Kiện tỳ, táo thấp, cầm mồ hôi Thần
Đơng quy Ngọt, cay, ấm: bổ huyết, hanh huyết Tá
Viễn chí Đắng, ấm: bổ tâm thận, an thần Tá
Mộc hơng Hanh khí chỉ thống, kiện tỳ Tá
Cam thảo Ngọt, ấm: bổ tỳ thổ, bổ trung khí Sứ
Bạch phục linh
+ Bai Phục mạch thang (gồm: a giao 8 - 12g, mạch môn 8 - 12g,
ma nhân
8 - 16g, chích thảo 12 - 20g, nhân sâm 8 - 12g, sinh địa 16 - 20g,
đại
táo 10 quả, quế chi 8 - 12g, sinh khơng 3 - 5 lát) (xem Bệnh học
YHCT
, trang 352).
492
Copyright@Ministry Of Health
Vị thuốc Tác dụng Vai trò
Cam thảo Ngọt, ấm: bổ tỳ thổ, bổ trung khí Quân
Nhân sâm Ngọt, hơi đắng: bổ tâm khí, đại bổ nguyên khí, ích
huyết, sinh tân Thần
Đại táo Ngọt, bình: bổ tỳ vị, điều hòa tính năng của thuốc Thần
Quế chi Ôn kinh, thông dơng Tá
Sinh khơng Giải biểu, phát hãn Tá
Sinh địa Dỡng âm, dỡng huyết Tá
A giao T âm, bổ huyết Tá
Mạch môn Nhuận phế, sinh tân dịch Tá
Ma nhân Ngọt, bình: nhuận trờng, lợi niệu, chống nôn Tá
Châm cứu: châm bổ lu kim 30 phút các huyệt a thị, tâm du, tỳ du,
vị du,

túc tam lý, cách du, tam âm giao, thần môn, nội quan, thái bạch,
phong long.
4.2.4. Thể thận dơng h
Phép trị: ôn thận dơng, bổ thận âm, an thần, cố tinh.
Những bai thuốc va công thức huyệt sử dụng:
Bai thuốc Thận khí hoan (gồm: bạch phục linh 120g, thục địa 320g,
sơn
thù 160g, đơn bì 120g, quế chi 40g, trạch tả 120g, phụ tử 40g, sơn
dợc 160g.
Tán bột, ngay uống 8-12g)
Vị thuốc Tác dụng Vai trò
Phụ tử Đại nhiệt, có độc, cay, ngọt: hồi dơng cứu nghịch, bổ hỏa
trợ
dơng, trục phong han thấp ta
Quân
Quế Cay, ngọt, đại nhiệt hơi độc: bổ mệnh môn tớng hỏa Quân
Thục địa Ngọt, hơi ôn: nuôi thận dỡng âm, bổ thận, bổ huyết
Quân
Hoai sơn Ngọt bình: bổ tỳ vị, bổ phế thận, sinh tân, chỉ khát Quân
Sơn thù Chua, sáp, hơi ôn: ôn bổ can thận, sáp tinh, chỉ hãn Thần
Đơn bì Cay, đắng, hơi han: thanh huyết nhiệt, tán ứ huyết, chữa
nhiệt
nhập doanh phận

Phục linh Ngọt, nhạt, bình: lợi thủy, thãm thấp, bổ tỳ định tâm Tá
Trạch tả Ngọt, nhạt, mát: thanh tả thấp nhiệt ở bang quang Tá
+ Bai Hữu quy ẩm (gồm: cam thảo 4g, đỗ trọng 12g, hoai sơn 16g,
kỷ tử
8g, nhân sâm 8g, nhục quế 4g, phụ tử 2g, thù du 8g, thục địa 32g).
493

Copyright@Ministry Of Health
Vị thuốc Tác dụng Vai trò
Phụ tử Đại nhiệt, có độc, cay, ngọt: hồi dơng cứu nghịch, bổ hỏa
trợ
dơng, trục phong han thấp ta
Quân
Quế Cay, ngọt, đại nhiệt hơi độc: bổ mệnh môn tớng hỏa Quân
Thục địa Ngọt, hơi ôn: nuôi thận dỡng âm, bổ thận, bổ huyết
Quân

×