Trang
1
/
6
-
Mã
đ
ề
thi
5
18
GV Trần Văn Nam- Tổ Sinh Công Nghệ
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ- HÀ TĨNH
ĐỀ CHÍNH
THỨC
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1- NĂM 2011
Môn: SINH HỌC; Khối B
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian
phát đề
Mã đề thi 518
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ
THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu
40)
Câu 1: Phát biểu đúng khi nói về
mức phản ứng là:
A. Mức phản ứng không do kiểu gen
quy định.
B. Mỗi gen trong một kiểu gen có
mức phản ứng riêng.
C. Các gen trong một kiểu gen chắc
chắn sẽ có mức phản ứng như nhau.
D. Tính trạng số lượng có mức phản
ứng hẹp, tính trạng chất lượng có
mức phản ứng rộng.
Câu 2: Khi nói về mối quan hệ giữa
kiểu gen, môi trường và kiểu hình,
nhận định nào sau đây không đúng?
A. Kiểu hình là kết quả sự tương tác
giữa kiểu gen và môi trường.
B. Kiểu gen quy định khả năng phản
ứng của cơ thể trước môi trường.
C. Bố mẹ không truyền đạt cho con
những tính trạng đã hình thành sẵn
mà truyền đạt một kiểu gen.
D. Kiểu hình của cơ thể chỉ phụ
thuộc vào kiểu gen mà không phụ
thuộc vào môi trường.
Câu 3: Xét quần thể F1 0.6AA
:0.4Aa tự thụ phấn đến đời F4. Cấu
trúc di truyền là
A. 0.05Aa :0.175AA :0.775aa
B. 0.775AA :0.175aa :0.05Aa
C. 0.5Aa :0.175AA :0.775aa
D. 0.175Aa :0.775AA :0.05aa
Câu 4: F1 có 0.5AA :0.5aa ngẫu
phối đến đời F5 có câu trúc là :
A. 0.25AA :0.5aa :0.25Aa
B. 0.25aa :0.5AA :0.25Aa
C. 0.5AA :0.5Aa
D. 0.25AA :0.25aa :0.5Aa
Câu 5: Một quần thể ban đầu có
thành phần kiểu gen là 0,32AA +
0,56Aa + 0,12aa sau 4 thế hệ tự thụ rồi tiếp tục ngẫu phối qua 5
thế hệ, thì cấu trúc di truyền của quần thể sẽ là
A. 0,49 AA + 0,42 Aa + 0,09 aa B. 0,04 AA +
0,32 Aa + 0,64 aa
C. 0,64 AA + 0,32 Aa + 0,04 aa D. 0,36 AA +
0,48 Aa + 0,16 aa
Câu 6: Trong quần thể khởi đầu có tần số tương đối của A ở
phần đực là 0,6 tần số tương đối của a ở phần cái là 0,2 thì sự cân
bằng di truyền của quần thể sẽ đạt được
A. Sau 3 thế hệ ngẫu phối B. Sau 1 thế
hệ ngẫu phối
C. Sau 2 thế hệ ngẫu phối D. Sau nhiều
thế hệ ngẫu phối
Câu 7:Biểu hiện về mặt di truyền của quần thể tự phối là
A. tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử chiếm ưu thế theo hướng đa dạng về
kiểu gen
B. tỉ lệ kiểu gen dị hợp tử chiếm ưu thế theo hướng đa dạng về
kiểu gen.
C. tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử chiếm ưu thế theo hướng kém đa
dạng về kiểu gen
D. tỉ lệ kiểu gen dị hợp tử chiếm ưu thế theo hướng kém đa dạng
về kiểu gen.
Câu 8:Những yếu tố làm thay đổi trạng thái cân bằng của quần
thể
1. Đột biến. 2. Giao phối ngẫu nhiên 3. Giao phối có lựa
chọn. 4. Chọn lọc tự nhiên.
5. Di nhập gen. 6. Kích thước quần thể lớn. 7. Kích thước
quần thể nhỏ.
A.1,2,4,5,6. B. 1,3,4,5,6. C. 1,3,4,5,7.
D. 1,2,4,6,7.
Câu 9: Có 3 tế bào sinh tinh của một cá thể có kiểu gen
AaBbddEe tiến hành giảm phân bình thường hình thành tinh
trùng. Số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là
A. 2. B. 8. C. 6. D. 4.
Câu 10: Sự thay đổi vai trò bố mẹ trong quá trình lai được gọi là
phương pháp
A. lai thuận nghịch. B. lai phân tích. C. tự thụ
phấn. D. giao phối cận huyết.
Câu 11:Thực chất của hiện tượng tương tác giữa các gen không
alen là
A. Sản phẩm của các gen khác locus tương tác nhau xác định 1
kiểu hình.
B. Nhiều gen cùng locus xác định 1 kiểu hình chung.
C. Các gen khác locus tương tác trực tiếp nhau xác định 1 kiểu
hình.
D. Gen này làm biến đổi gen khác không alen khi tính trạng hình
thành.
Câu 12:Ở ngô, tính trạng về màu sắc hạt do hai gen không
Trang
2
/
6
-
Mó
thi
5
18
GV Trn Vn Nam- T Sinh Cụng Ngh
alen quy nh. Cho ngụ ht trng
giao phn vi ngụ ht trng thu
c F
1
cú 962 ht trng, 241 ht
vng v 80 ht . Tớnh theo lớ
thuyt, t l ht trng F
1
ng hp
v c hai cp gen trong tng s ht
trng F
1
l
A. 3/16 B.1/8.
C. 1/6. D. 3/8.
Cõu 13: Mt gen qui nh nhiu
tớnh trng gi l
A.gen a hiu B.tng tỏc
gen C.phõn li c lp
D.hoỏn v gen
Cõu 14:Mt cõy cú kiu gen
Ab
aB
t
th phn, tn s hoỏn v gen ca t
bo sinh ht phn v t bo noón u
l 30%, thỡ con lai mang kiu gen
Ab
ab
sinh ra cú t l:
A. 4% B. 10%
C. 10,5%
D. 8%
Cõu 15:Nhng cn c no sau õy
c s dng lp bn gen?
1. t bin lch bi. 4. t bin chuyn on NST.
2. t bin o on NST. 5. t bin mt on NST.
3. Tn s HVG.
A. 2, 3, 4. B. 1, 3,
5. C.
1, 2, 3. D. 3, 4,
5.
Cõu
16:Phỏt
biu
no sau
õy l
khụng
ỳng
v hin
tng
liờn kt
gen?
A. Liờn kt gen (liờn kt hon ton)
lm tng s xut hin bin d t hp.
B. Liờn kt gen (liờn kt hon ton)
hn ch s xut hin bin d t hp.
C. S lng nhúm gen liờn kt
ca mt loi thng bng s
lng nhim sc th trong b
nhim sc th n bi ca loi ú.
D. Cỏc gen trờn cựng mt nhim sc
th di truyn cựng nhau to thnh mt
nhúm gen liờn kt.
Cõu 17:Lai hai cỏ th u d hp v 2 cp gen (Aa v Bb). Trong
tng s cỏc cỏ th thu c i con, s cỏ th cú kiu gen ng
hp ln v c 2 cp gen trờn chim t l 4%. Bit hai cp gen ny
cựng nm trờn mt cp nhim sc th thng v khụng cú t bin
xy ra. Kt lun no sau õy v kt qu ca phộp lai trờn l khụng
ỳng?
A. Hoỏn v gen ó xy ra c b v m vi tn s 20%.
B. Hoỏn v gen ó xy ra c b v m vi tn s 16%.
C. Hoỏn v gen ó xy ra c b v m vi tn s 40%.
D. Hoỏn v gen ch xy ra b hoc m vi tn s 16%.
Cõu 18:Khi lai cỏ vy thun chng vi cỏ vy trng cựng loi
c F
1
. Cho F
1
giao phi vi nhau c F
2
cú t l 3 cỏ vy :
1 cỏ vy trng, trong ú cỏ vy trng ton l cỏ cỏi. Kiu gen ca
P s nh th no?
A. aa x AA B. AA x aa C. X
a
Y x X
A
X
A
D. X
A
X
A
x X
a
Y
Cõu 19:Kho sỏt s di truyn bnh M ngi qua ba th h nh
sau :
Xỏc sut ngi III
2
mang gen bnh l bao nhiờu:
A. 2/3. B. 1/2. C. 1/8.
D. 1/4.
Cõu 20: Sự khác nhau ADN trong và ngoài nhân ở tế bào nhân
thực là:
1. ADN trong nhân có cấu trúc xoắn kép dạng sợi còn ADN
ngoài nhân có cấu trúc kép dạng vòng.
2. ADN trong nhân có số lợng nuclêôtit lớn hơn so với ADN
ngoài nhân.
3. ADN ngoài nhân nhân đôi độc lập so với ADN trong nhân.
4. ADN ngoài nhân có cấu trúc xoắn kép dạng sợi còn ADN
trong nhân có cấu trúc kép dạng vòng.
A. 1,2,3. B. 2,3,4. C. 1,2,4.
D. 1,3,4.
Cõu 21: Ging lỳa A khi trng ng bng Bc b cho nng
sut 8 tn/ha, vựng Trung b cho nng sut 6 tn/ ha, ng
bng sụng Cu Long cho nng sut 10 tn/ha. Nhn xột no sau
õy ỳng?
A. Ging lỳa A cú nhiu mc phn ng khỏc nhau v tớnh trng
nng sut.
B. Kiu gen qui nh nng sut ca ging lỳa A cú mc phn ng
rng.
C. iu kin khớ hu, th nhng thay i ó lm cho kiu gen
ca ging lỳa A thay i theo.
D. Nng sut thu c ging A hon ton do mụi trng sng
qui nh.
Cõu 22:Trong quỏ trỡnh nhõn ụi, enzim ADN pụlimeraza di
chuyn trờn mi mch khuụn ca ADN
A. Luụn theo chiu t 5
n 3
ca mch khuụn .
1
2
3
4
1
2
3
4
1
2
I
II
III
Nam bỡnh th
ng
Nam b
bnh M
N
b
ỡnh th
ng
N
b bnh M
Trang
3
/
6
-
Mã
đ
ề
thi
5
18
GV Trần Văn Nam- Tổ Sinh Công Nghệ
B. Luôn theo chiều từ 3
’
đến 5
’
của
mạch khuôn
C. Di chuyển một cách ngẫu nhiên.
D. Theo chiều từ 5
’
đến 3
’
trên mạch
khuôn này và 3
’
đến 5
’
trên mạch
khuôn kia
Câu 23: Phân tử ADN ở vùng nhân
của vi khuẩn E. coli chỉ chứa N15
phóng xạ. Nếu chuyển những vi
khuẩn E. coli này sang môi trường
chỉ có N14 thì mỗi tế bào vi khuẩn
E. coli này sau 6 lần nhân đôi sẽ tạo
ra bao nhiêu phân tử ADN ở vùng
nhân chứa N15?
A. 62. B. 2.
C. 64. D. 32.
Câu 24:Bộ ba mã sao, bộ ba mã gốc,
bộ ba đối mã lần lượt có ở
A. gen, ARN, tARN. B. tARN,
gen, mARN. C. mARN, gen,
rARN. D. mARN, gen, tARN.
Câu 25:Nhận xét nào không đúng
về các cơ chế di truyền ở cấp độ
phân tử?
A. Trong quá trình phiên mã tổng
hợp ARN, mạch khuôn ADN được
phiên mã là mạch có chiều 3’-5’.
B. Trong quá trình phiên mã tổng
hợp ARN, mạch ARN được kéo dài
theo chiều 5’->3’.
C. Trong quá trình nhân đôi ADN,
mạch mới tổng hợp trên mạch khuôn
ADN chiều 3’->5’ là liên tục còn
mạch mới tổng hợp trên mạch khuôn
ADN chiều 5’->3’ là không liên tục(
gián đoạn).
D. Trong quá trình dịch mã tổng hợp
prôtêin, phân tử mARN được dịch
mã theo chiều 3’->5’.
Câu 26:Một mARN sơ khai phiên
mã từ một gen cấu trúc ở sinh vật
nhân chuẩn có các vùng và số
nuclêôtit tương ứng như sau
Exon
1
Intron
1
Exon
2
Intron
2
Exon
3
Intron
3
Exon
4
60 66
60 66 60
66 60
Số axit amin trong 1 phân tử prôtêin
hoàn chỉnh do mARN trên tổng hợp
là
A. 64. B. 80. C. 78.
D. 79.
Câu 27:Điểm khác nhau cơ bản nhất
giữa gen cấu trúc và gen điều hoà là:
A. Về cấu trúc của gen. B. Về khả
năng phiên mã của gen.
C. Chức năng của prôtêin do gen tổng hợp. D. Về vị
trí phân bố của gen.
Câu 28:Giả sử trong một gen có một bazơ xitozin trở thành dạng
hiếm (X*) thì sau 5 lần nhân đôi sẽ có bao nhiêu gen đột biến
dạng thay thế G-X bằng AT:
A. 31. B. 15. C. 30. D. 63.
Câu 29:Dạng đột biến gen nào thường gây biến đổi nhiều nhất
trong cấu trúc của chuỗi pôlipeptit tương ứng do gen đó tổng hợp
là
A. Thêm 1 cặp nuclêôtit ở bộ 3 đoạn đầu vùng mã hoá của gen.
B. Mất 1 cặp nuclêôtit ở bộ 3 đoạn cuối vùng mã hoá của gen.
C. Thay thế 1 cặp nuclêôtit ở đoạn giữa vùng mã hoá của gen.
D. Thêm 1 cặp nuclêôtit ở đoạn cuối vùng mã hoá của gen.
Câu 30:Thành phần hoá học chủ yếu của NST là
A. ADN và prôtêin histon. B. ADN và glucoprôtêin.
C. ARN và prôtêin histon. D. ARN và glucoprôtêin.
Câu 31:Sự trao đổi chéo bất thường( không cân) giữa các
crômatit trong cặp NST tương đồng ở kì đầu giảm phân I làm
xuất hiện
A. đột biến lặp đoạn và mất đoạn NST. B. đột biến đảo đoạn
và mất đoạn NST.
C. hoán vị gen. D. đột biến dị bội.
Câu 32:Số nhóm gen liên kết của một loài lưỡng bội là 8. Trong
loài có thể xuất hiện tối đa bao nhiêu dạng thể ba đơn, thể ba
kép?
A. 16 và 120. B. 8 và 28 C. 4 và 6.
D 8 và 16.
Câu 33:Sự không phân ly của một cặp nhiễm sắc thể tương đồng
ở tế bào sinh dưỡng sẽ làm xuất hiện điều gì?
A. Chỉ cơ quan sinh dục mang tế bào đột biến.
B. Tất cả các tế bào sinh dưỡng đều mang đột biến, còn tế bào
sinh dục thì không.
C. Trong cơ thể sẽ có hai dòng tế bào: dòng tế bào bình thường
và dòng mang đột biến.
D. Tất cả các tế bào của cơ thể đều mang đột biến.
Câu 34:Trường hợp nào sau đây thuộc loại đa bội hoá cùng
nguồn:
A. AABB x aabb AAaBb. B. AABB
x DDEE AABBDDEE.
C. AABB x aabb AAaaBBbb. D. AABB
x DDEE ABDE.
Câu 35:Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với
alen a quy định quả vàng. Biết rằng các cây tứ bội giảm phân cho
giao tử 2n có khả năng thụ tinh bình thường. Tính theo lí thuyết,
phép lai giữa hai cây cà chua tứ bội có kiểu gen Aaaa và Aaaa
cho đời con có tỉ lệ kiểu hình là
A. 5 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng. B. 3 cây quả đỏ : 1
cây quả vàng.
C. 11 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng. D. 35 cây quả đỏ : 1
cây quả vàng.
Trang
4
/
6
-
Mã
đ
ề
thi
5
18
GV Trần Văn Nam- Tổ Sinh Công Nghệ
Câu 36:Cho giao phấn giữa cây hoa
đỏ thuần chủng với cây hoa trắng
được F
1
hoa đỏ, cho F
1
tự thụ phấn
thì kiểu hình ở cây F
2
là 3 đỏ : 1
trắng. Phép lai nào sau đây không
xác định được kiểu gen của cây hoa
đỏ F
2
?
A. Cho cây hoa đỏ F
2
tự thụ phấn
B. Lai cây hoa đỏ F
2
với cây hoa đỏ ở P
C. Lai cây hoa đỏ F
2
với cây F
1
D. Lai phân tích cây hoa đỏ F
2
Câu 37:Giả sử màu da người do ít
nhất 3 cặp alen quy định, trong kiểu
gen sự có mặt của mỗi alen trội bất
kỳ làm tăng lượng mêlanin nên da
xẫm hơn. Nếu 2 người cùng có kiểu
gen AaBbDd kết hôn thì xác suất đẻ
con da trắng là
A. 1/16 B. 1/64
C. 3/256 D.
9/128
Câu 38:P: ♀AaBbDd ♂AabbDd
(biết rằng một gen qui định một tính
trạng, trội hoàn toàn).
Tỉ lệ kiểu hình mang hai tính trạng
trội ở F
1
là bao nhiêu:
A.
3
32
B.
15
32
C.
27
64
D.
9
32
Câu 39:Biết AA: hoa đỏ; Aa: hoa
hồng; aa: hoa trắng.B-: quả tròn; bb:
quả dài.
Nếu các gen phân li độc lập thì phép
lai AaBb × Aabb sẽ cho
A. 6 loại kiểu gen, 4 loại kiểu hình.
B. 4 loại kiểu gen, 6
loại kiểu hình.
C. 6 loại kiểu gen, 6 loại kiểu hình.
D. 6 loại kiểu gen, 9
loại kiểu hình.
Câu 40:Yếu tố nào sau đây không
được xem là cơ sở để giải thích các
định luật của Menđen?
A. Gen nằm trên NST.
B. Có hiện tượng gen
trội át gen lặn hoàn toàn.
C. Gen tồn tại trên từng cặp NST
tương ứng. D. Nhiều gen cùng
phân bố trên 1 NST.
II. PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai
phần (phần A hoặc B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41:Thể song nhị bội
A. có tế bào mang hai bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của hai loài bố
mẹ.
B. có 2n nhiễm sắc thể trong tế bào.
C. chỉ sinh sản vô tính mà không có khả năng sinh sản hữu tính.
D. chỉ biểu hiện các đặc điểm của một trong hai loài bố mẹ.
Câu 42:Tỉ lệ kiểu gen A-Bbdd được tạo ra từ phép lai AabbDd ×
AaBbdd là
A. 3/32. B. 3/16. C. 9/32.
D. 1/8.
Câu 43:Trên một nhiễm sắc thể, xét 4 gen A, B, C và
D.Khoảng cách tương đối giữa các gen là: AB= l,5 cM, BC=
16,5 cM, BD= 3,5 cM, CD = 20 cM, AC = 18 cM. Trật tự
đúng của các gen trên nhiễm sắc thể đó là
A. ABCD. B. CABD. C. BACD.
Câu 44:Trong trường hợp một gen quy định một tính trạng, nếu
kết quả lai thuận và lai nghịch khác nhau ở hai giới, tính trạng
lặn xuất hiện ở giới dị giao tử (XY) nhiều hơn ở giới đồng giao
tử (XX) thì tính trạng này được quy định bởi gen
A. nằm ngoài nhiễm sắc thể (ngoài nhân).
B. trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên
Y.
C. trên nhiễm sắc thể giới tính Y, không có alen tương ứng trên
X.
D. trên nhiễm sắc thể thường.
Câu 45: Tính trạng nào sau đây là tính trạng có hệ số di truyền
cao?
A. Số lượng trứng gà Lơgo đẻ trong một lứa.
B. Tỉ lệ bơ trong sữa của một giống bò.
C. Khối lượng 1000 hạt của một giống lúa trong một vụ thu
hoạch.
D.Sản lượng sữa của một giống bò trong một kì vắt sữa.
Câu 46: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về gen cấu
trúc?
A. Phần lớn các gen của sinh vật nhân thực có vùng mã hoá
không liên tục, xen kẽ các đoạn mã hoá axit amin (êxôn) là các
đoạn không mã hoá axit amin (intron).
B. Gen không phân mảnh là các gen có vùng mã hoá liên tục,
không chứa các đoạn không mã hoá axit amin (intron).
C. Vùng điều hoà nằm ở đầu 5’ của mạch mã gốc của gen, mang
tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.
D. Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm ba vùng trình tự
nuclêôtit: vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc.
Câu 47:Đặc điểm nào của mã di truyền chứng minh nguồn gốc
thống nhất của sinh giới?
A. Tính liên tục. B. Tính thoái hoá. C. Tính
phổ biến. D. Tính đặc hiệu.
Câu 48:NST ban đầu có kí hiệu các đoạn: ABCDEFHIKMN.
Sau đột biến thành ABCDEFHIKIKMN. Hậu quả đột biến này
thường là
Trang
5
/
6
-
Mã
đ
ề
thi
5
18
GV Trần Văn Nam- Tổ Sinh Công Nghệ
A. tăng hoặc giảm cường độ biểu
hiện tính trạng. B. gây chết
hoặc giảm sức sống.
C. làm giảm vật chất di truyền trong
tế bào. D. ít ảnh hưởng tới
sức sống của sinh vật.
Câu 49:Trong các dạng đột biến cấu
trúc NST, dạng nào thường gây hậu
quả lớn nhất?
A. Đảo đoạn NST. B. Mất đoạn
NST. C. Lặp đoạn NST. D.
Chuyển đoạn NST.
Câu 50:Trong mô hình cấu trúc của
opêron Lac, vùng vận hành là nơi
A. chứa thông tin mã hoá các axit
amin trong phân tử prôtêin cấu trúc.
B. ARN pôlimeraza bám vào và khởi
đầu phiên mã.
C. prôtêin ức chế có thể liên kết làm
ngăn cản sự phiên mã.
D. mang thông tin quy định cấu trúc
prôtêin ức chế.
B. Theo chương trình Nâng cao (10
câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Định luật phát sinh sinh vật
của Miulơ và Hêcken ( Muller &
Haeckel) có thể phát biểu là:
A. sự phát triển cá thể là rút gọn sự
phát triển chủng loại.
B. sự phát triển chủng lọai là rút gọn
sự phát triển cá thể.
C. Phát sinh của lòai phản ánh rút gọn
sự phát triển cá thể.
D.Sự phát triển cá thể phản ánh rút
gọn sự phát triển của loài.
Câu 52: Nhận xét nào sau đây
đúng?
1.Bằng chứng phôi sinh học so sánh
giữa các loài về các giai đọan phát
triển phôi thai.
2. Bằng chứng sinh học phân tử là so
sánh giữa các lòai về cấu tạo
pôlipeptit hoặc pôlinuclêôtit.
3. Người và tinh tinh khác nhau,
nhưng thành phần axit amin ở chuỗi
β -Hb như nhau chứng tỏ cùng
nguồn gốc thì gọi là bằng chứng tế
bào học.
4. Cá với gà khác hẳn nhau, nhưng
có những giai đọan phôi thai tương
tự nhau, chứng tỏ chúng cùng tổ tiên
xa thì gọi là bằng chứng phôi sinh
học.
5. Mọi sinh vật có mã di truyền và thành phần prôtêin giống nhau
là chứng minh nguồn gốc chung của sinh giới thuộc bằng chứng
sinh học phân tử.
A. 1,2,3,4. B.1,2,4,5. D. 1,3,4,5.
C.2,3,4,5.
Câu 53: Biết mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng trội
hoàn toàn
Phép lai ♂ AaBbDdeeGg × ♀ AabbDdEeGg sẽ cho loại kiểu
hình giống mẹ chiếm tỉ lệ
A. 27/128. B. 81/128. C. 27/256.
D. 9/256.
Câu 54: Ở người, gen lặn gây bệnh bạch tạng nằm trên nhiễm
sắc thể thường, alen trội tương ứng quy định da bình thường.
Giả sử trong quần thể người, cứ trong 100 người da bình thường
thì có một người mang gen bạch tạng. Một cặp vợ chồng có da
bình thường, xác suất sinh con bị bạch tạng của họ là
A. 0,25%. B. 0,025%. C. 0,0125%.
D. 0,0025%.
Câu 55: Một quần thể động vật, xét một gen có 3 alen trên
nhiễm sắc thể thường và một gen có
2 alen trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng
trên Y. Quần thể này có số loại kiểu gen tối đa về hai gen trên là
A. 30. B. 60. C. 18.
D. 32.
Câu 56: Người ta xác định được chỉ số ADN của từng cá thể
bằng cách nào?
A. Dùng phương pháp nguyên tử đánh dấu. B. Sử
dụng enzim cắt giới hạn.
C. Lai phân tử ADN. D. Sử
dụng kĩ thuật giải trình tự nuclêôtít.
Câu 57:
Ý nào
không đúng
đối với vai trò của nhân giống vô
tính trong ống nghiệm ở cây trồng?
A. Tiết kiệm được diện tích sản xuất giống
B. Tạo ra số lượng cây trồng lớn trong một thời gian ngắn đáp
ứng yêu cầu của sản xuất
C. Bảo tồn một số nguòn gen thực vật quý hiếm có nguy cơ tuyệt
chủng
D. Tạo ra giống mới
Câu 58:
Trong sản xuất người ta dùng tự thụ phấn bắt buộc và
giao phối cận huyết nhằm mục đích nào sau đây?
A. Củng cố và duy trì một tính trạng mong muốn B. Nâng
cao năng suất của vật nuôi và cây trồng
C. Tạo ra số cá thể nhiều hơn D. Tạo
nguồn biến dị phong phú
Câu 59:
Điều nào
không đúng
với quy trình nuôi cấy hạt phấn?
A. Các dòng tế bào đơn bội có các kiểu gen khác nhau, biểu hiện
sự đa dạng của các giao tử do giảm phân tạo ra
B. Lưỡng bội hóa dòng tế bào 1n thành 2n rồi cho mọc thành cây
lưỡng bội là cách duy nhất để tạo thành cây lưỡng bội hoàn chỉnh
C. Các hạt phấn riêng lẽ có thể mọc trên môi trường nuôi nhân
tạo trong ống nghiệm thành dòng tế bào đơn bội
D. Các dòng tế bào có bộ gen đơn bội nên alen lặn được biểu
hiện thành kiểu hình, cho phép chọn lọc in vitro ở mức tế
Trang
6
/
6
-
Mã
đ
ề
thi
5
18
GV Trần Văn Nam- Tổ Sinh Công Nghệ
Câu 60: Trong việc tạo ưu thế lai,
lai thuận và lai nghịch giữa các dòng
thuần chủng có mục đích
A. Tránh hiện tượng thoái hóa giống.
B. Xác định vai trò của các gen nằm
trên nhiễm sắc thể giới tính.
C. Đánh giá vai trò của tế bào chất
lên sự biểu hiện tính trạng để tìm tổ
hợp lai có giá trị kinh tế cao nhất.
D. Phát hiện ra các đặc điểm được
tạo ra từ hiện tượng hoán vị gen để
tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế cao
nhất.
HẾT
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
ĐỀ CHÍNH
THỨC
ĐÁP ÁN THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1- NĂM 2011
Môn: SINH HỌC; Khối B
Mã đề thi Mã đề thi
Câu số
158 518
Câu số
158 518
1.
B B
31.
B A
2.
B D
32.
D B
3.
D B
33.
B C
4.
D D
34.
D C
5.
C D
35.
D B
6.
C C
36.
C B
7.
B C
C
37.
C
C
B
8.
A C
38.
C B
9.
A C
C
39.
C
C
C
10.
A A
40.
A D
11.
B
A
41.
C A
12.
C C
42.
C B
13.
C A
43.
A D
14.
B C
44.
B B
15.
B B
45.
C B
16.
B A
46.
A C
17.
B B
47.
B C
18.
C D
48.
D A
19.
D A
49.
B B
Trang
7
/
6
-
Mã
đ
ề
thi
5
18
GV Trần Văn Nam- Tổ Sinh Công Nghệ
20.
A A
50.
B C
21.
C B
51.
D D
22.
A B
52.
D B
23.
C B
53.
A C
24.
B D
54.
B D
25.
A D
55.
C A
26.
B C
56.
D D
27.
D C
57.
B D
28.
A B
58.
C A
29.
A A
59.
D B
30.
B A
60.
A C
Thực hiện : Trần Văn Nam