Tải bản đầy đủ (.pdf) (21 trang)

Cầu khuẩn Gram âm, kỵ khí bắt buộc ppt

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (398.07 KB, 21 trang )

Cầu khuẩn Gram âm, kỵ khí bắt buộc


A- Đường kính tế bào > 1,3µm
5.1- Chi Megasphaera
AA- Đường kính tế bào < 1,3µm
B- Khuẩn lạc dưới tia tử ngoại (360nm) có màu đỏ huỳnh
quang, chỉ sinh acid béo 2 carbon
5.2- Chi Syntrophococcus
BB- Khuẩn lạc dưới tia tử ngoại (360nm) không có màu đỏ
huỳnh quang, có thể sinh cả các acid béo khác
C- Aminoacid là nguồn năng lượng chủ yếu, không lên men
lactic
5.3- Chi Acidaminococcus
CC- Aminoacid không phải là nguồn năng lượng chủ yếu,
lên men lactic
5.4- Chi Veillonella



Megasphaera Acidaminococcus Veillonella

6-Trực khuẩn, phẩy khuẩn, xoắn khuẩn Gram âm, kỵ khí :

I- Sinh trưởng ở nhiệt độ ≥ 55
0
C
A-Không lên men và đồng hoá carbohydrat , sử dụng peptid,
aminoacid, cao nấm men
B- Tế bào có bao, không khử Fe
3+


.
6.1- Chi Thermosipho
BB- Tế bào không có bao
C-Sử dụng các loại acid hữu cơ và H
2
để

khử
Fe
3+

6.2- Chi Deferribacter
CC-Không khử Fe
3+

6.3- Chi Thermosyntropha
AA-Lên men và đồng hoá carbohydrat
B-Ưa mặn. sinh trưởng ở nồng độ NaCl ≥ 4%
C-Di động nhờ chu mao, sản phẩm lên men chủ yếu là
acid acetic, ethanol, H
2
/CO
2

6.4- Chi Halothermothrix
CC- Di động nhờ tiên mao mọc bên cạnh hay gần cực tế
bào, sản phẩm lên men chủ yếu là acid acetíc, acid lactic,
acid succinic, H
2
/CO

2

6.5- Chi Thermotoga
BB- Không ưa mặn, không sinh trưởng ở nồng độ NaCl ≥ 4%
C-Sản phẩm lên men chỉ là acid acetic
D-Thành tế bào điển hình Gram âm, cần vitamin B
12

6.6- Chi Acetothermus
DD-Thành tế bào không điển hình Gram âm, cần H
2
S
hoặc Cystein
6.7- Chi Acetogenium
CC-Sản phẩm lên men là hỗn hợp acid acetic và các acid
hữu cơ khác
D-Di động
E-Phẩy khuẩn, di động nhờ tiên mao mọc ở bên
hay gần cực
6.8- Chi Acetomicrobium
EE-Hình que hoặc biến đổi,không di động hoặc di
động nhờ chu mao
6.9- Chi Fervidobacterium
DD-Không di động
E-Sản phẩm lên men gồm H
2
/CO
2
và hỗn hợp acid
F-Sản phẩm lên men gồm acid acetíc, ethanol,

H
2
/CO
2

6.10- Chi Thermohydrogenum
FF-Sản phẩm lên men gồm acid acetic và
ethanol, hoặc acid acetic và H
2
/CO
2

6.11- Chi Coprothermobacter
EE-Không sinh khí, sản phẩm lên men gồm acid
acetic, acid propionic, acid isopentanoic
6.12- Chi Anaerobaculum
II- Không sinh trưởng ở nhiệt độ ≥ 55
0
C, ưa ấm
A- Không đồng hóa và lên men carbohydrat
B-Không nuôi dưỡng được thuần khiết, phải nuôi chung với
một vi khuẩn khác, phân giải các đoạn axít béo ngắn
C-Tế bào hình que hay hình sợi dài, sản phẩm phân giải acid
béo là acid acetic và H
2
/CO
2

6.13- Chi Syntrophobacter
CC-Phẩy khuẩn, sản phẩm phân giải acid béo là acid acetic,

acid propionic, acid isobutiric, acid isopentanoic và H
2/
/CO
2

6.14- Chi Syntrophomonas
BB-Có thể nuôi cấy thuần khiết
C-Chứa sắc tố tế bào, vi hiếu khí
6.15- Chi Wolinella
CC- Không chứa sắc tố tế bào, kỵ khí bắt buộc
D-Chỉ sử dụng acid succinic và chỉ sản sinh acid
propionic
E-Phẩy khuẩn, di động nhờ tiên mao mọc ở bên
6.16- Chi Schuartzia
EE- Trực khuẩn, không di động
6.17- Chi Succinoclastium
DD- Đồng hoá các loại protein
E-Di động nhờ chu mao, không lên men hoặc lên men
yếu glucose, sản phẩm là ethanol và acid butyric
6.18- Chi Tissierella
EE- Không di động
F- Trên đĩa thạch máu khuẩn lạc có màu từ nâu
đến đen
6.19- Chi Porphyromonas
FF- Trên đĩa thạch máu khuẩn lạc không có màu từ
nâu đến đen, lên men pyridin và arginin
6.20- Chi Synergistes
AA-Có thể đồng hoá và lên men hydrat carbon, sản sinh các loại axit hữi cơ
1. Sản phẩm chủ yếu lên men hydrat carbon là acid acetic hoặc acid
acetic với ethanol và H

2
/CO
2

B-Acid acetic là sản phẩm lên men duy nhất
C- Di động nhờ chu mao
6.21- Chi Acetoanaerobium
CC- Không di động
D-Có thể lên men aminoacid, sinh indol từ tryptophan
6.22- Chi Acidaminobacter
DD- Không lên men aminoacid, lên men carbohydrat và acid
hữu cơ
E- Sản phẩm lên men ngoài acid acetic còn có một ít acid
formic và acid lactic
6.23- Chi Catonella
EE-Sản phẩm lên men ngoài acid acetic còn có một ít acid
isopentanoic, acid lactic, acid succinic, acid isobutyric và
acid butyric
6.24- Chi Johngonella
BB- Sản phẩm lên men gồm có acid acetic, ethanol và H
2
/CO
2

C-Trực khuẩn hoặc phẩy khuẩn, di động
D- Di động nhờ tiên mao mọc ở cực, không ưa mặn
6.25- Chi Acetovibrio
DD- Di động nhờ chu mao, ưa mặn
6.26- Chi Haloanaerobacter
CC- Tế bào dạng sợi, không di động

6.27- Chi Acetofilamentum
2- Sản phẩm chủ yếu lên men carbohydrat là acid lactic hoặc acid lactic
, acid acetic và các acid khác
B-Di động, ưa mặn
6.28- Chi Halocella
BB- Không di động, không ưa mặn
C-Sản phẩm lên men chỉ có acid lactic
6.29- Chi Leptotrichia
CC- Sản phẩm lên men gồm acid lactic và các acid khác
D-Sản phẩm lên men là acid lactic và acid acetic
E- Tế bào phình to ở giữa, không sinh khí
6.30- Chi Sebaldella
EE- Tế bào hình cong, sinh khí
6.31- Chi Lachnospira
DD- Sản phẩm lên men là acid lactic, acid acetic và acid
succinic
E- Tế bào lớn, đường kính tới 3mm
6.32- Chi Megamonas
EE- Tế bào < 1,5mm
6.33-Chi Mitsuokella
6.34- Chi Halella
3-Sản phẩm chủ yếu lên men carbohydrat là acid propionic hoặc acid
propionic và các acid khác
B-Sản sinh acid hữu cơ và H
2
/CO
2

C-Không di động, ưa mặn, cần NaCl ≥ 1%
D- Chỉ sản sinh acid propionic và CO

2

6.35- Chi Propionigenium
DD- Ngoài acid propionic và CO
2
còn có các acid khác
E- Sản sinh acid propionic, CO
2
,acid acetic và ethanol
6.36- Chi Pelobacter
EE- Sản sinh acid propionic, CO
2 ,
acid aceic và acid
butyric
6.37- Chi Haloanaerobium
CC- Di động, không ưa mặn
D-Tế bào hình cong, di động nhờ tiên mao ở cực hay ở bên
E- Đường kính tế bào ≥ 0.9mm
6.38- Chi Selenomonas
EE- Đường kính tế bào 0,5mm
6.39- Chi Anaerovibrio
DD-Tế bào hình cong hay hình xoắn, di động nhờ chu mao
6.40- Chi Propionispira
BB- Sản sinh hỗn hợp acid, acid propionic là chính, không sinh khí
C-Chủ yếu sản sinh acid propionic
D-Tế bào hình que
6.41- Chi Oribaculum
DD-Tế bào cong hình thân rắn
6.42- Chi Centipeda
CC-Sản sinh acid propionic, acid acetic và acid succinic

D-Di động
E- Tiên mao dạng lược mọc bên, tế bào hình cong
6.43- Chi Pectinatus
EE-Tế bào dạng cong hoặc dạng xoắn
6.44- Chi Zymophilus
DD- Không di động
E-Đường kính tế bào ≥ 3mm
6.32- Chi Megamonas
EE- Đường kính tế bào < 3m
F-Tế bào hình que, chỉ sản sinh acid propionic và
acid acetic
6.45 – Chi Anaerorhabdus
FF- Tế bào hình biến đổi, sản sinh acid propionic và
các acid khác
G-Tế bào nhỏ, đầu nhọn, sản sinh acid propionic
và acid succinic
6.46- Chi Rikenella
GG- Kích thước tế bào thay đổi, sản sinh acid
propionic, acid formic, acid acetic, acid lactic,
và acid succinic
6.47- Chi Bacteroides
4- Sản phẩm chủ yếu lên men carbohydrat là acid butyric hoặc acid
butyric và các acid khác
B-Di động nhờ tiên mao mọc ở cực hay gần cực, tế bào hình cong
C- Sản phẩm lên men chỉ là acid butyric
D- Di động
6.48- Chi Pseudobutyrivibrio
DD- Không di động
6.49- Chi Fusobacterium
CC-Ngoài acid butyric còn có các sản phẩm lên men khác

D-Sản sinh acid butyric và CO
2

6.50- Chi Roseburia
DD-Sản sinh acid butyric, acid acetic hoặc acid lactic, không
sinh khí
6.51- Chi Butyrivibrio
BB-Di động nhờ chu mao hoặc không di động
C- Sản sinh acid butyric, acid acetic và ethanol, không sinh khí, cần
1% NaCl
6.52- Chi Iliobacter
CC-Sản sinh acid butyric, acid acetic và có sinh khí, cần 13% NaCl
6.37- Chi Haloanaerobium
5-Sản phẩm lên men carbohydrat là hỗn hợp acid có chứa acid succinic
hoặc acid formic
B- Sản sinh hỗn hợp acid có chứa acid formic
C-Sản sinh axit formic và CO
2

6.53- Chi Oxalobacter
CC-Sản sinh acid formic và các acid khác nhưng không sinh CO
2

D-Tế bào hình que, sản sinh acid formic, acid acetic và acid
succinic
6.54- Chi Ruminobacter
DD- Tế bào hình dạng thay đổi, sản sinh acid formic, acid acetic,
acid succinic, acid lactic và acid propionic
6.47- Chi Bacteroides
BB-Sản sinh hỗn hợp acid có chứa acid succinic

C- Di động
D-Tế bào hình que ngắn, chỉ sản sinh acid succinic
6.55- Chi Succinimonas
DD- Tế bào hình cong, sản sinh hỗn hợp acid có chứa acid succinic
E-Sản sinh acid succinic, acid acetic và có sinh CO
2

6.56- Chi Malonomonas
EE- Sản sinh acid succinic, acid acetic, không sinh CO
2

6.57- Chi Succinovibrio
CC- Không di động
D-Sản sinh acid acetic, acid lactic và acid succinic
6.33- Chi Mitsuokella
DD-Trong hỗn hợp acid không có acid lactic
E-Sản sinh acid propionic và acid succinic
6.46- Chi Rikenella
EE- Sản sinh acid acetic và acid succinic
F- Tế bào hình xoắn, di động
6.58- Chi Anaerobiospirrillum
FF- Không di động
G-Tế bào hình que ngắn, chủ yếu sống ở dạ cỏ và manh
tràng
6.59- Chi Fibrobacter
GG- Tế bào đa hình thái, chủ yếu sống ở khoang miệng
6.60- Prevotella






Thermosipho
Syntrophobacter nuôi cấy chung với
Methanobrevibacte



Wolinella Porphyromonas gingivalis vệt cấy trên th
ạch máu



Leptotrichia Bacteroides Bacteroides



Fusobacterium Fusobacterium




Mitsuokella


×