Tải bản đầy đủ (.pdf) (8 trang)

ĐLVN 54:1999 docx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (109.37 KB, 8 trang )


3
văn bản kỹ thuật đo lờng Việt nam ĐLVN 54 : 1999



áp kế v chân không kế chuẩn kiểu lò xo
Quy trình kiểm định

Elastic standard manometers for gauge pressure and vacuum
Methods and means of verification



1 Phạm vi áp dụng

Văn bản kỹ thuật ny quy định quy trình kiểm định ban đầu v kiểm định định kỳ các áp kế,
chân không kế chuẩn kiểu lò xo chỉ thị trực tiếp có cấp chính xác từ 0,16 (0,15) đến 0,6 v
phạm vi đo từ ( - 0,1 ữ 160) MPa tơng đơng ( -1 ữ 1600) bar.

2 Các phép kiểm định

Phải lần lợt tiến hnh các phép kiểm định ghi trong bảng 1.

Bảng 1

Tên phép kiểm định Theo điều no của QTKĐ
1. Kiểm tra bên ngoi 5.1
2. Kiểm tra kỹ thuật 5.2
3. Kiểm tra đo lờng 5.3


3 Phơng tiện kiểm định

3.1 Chuẩn

3.1.1 Chuẩn để tiến hnh kiểm định l áp kế pittông chuẩn hoặc áp kế lò xo chuẩn có độ
không đảm bảo đo nhỏ hơn hoặc bằng 1/4 sai số cho phép của phơng tiện cần kiểm định.

3.1.2 Giới hạn đo trên của chuẩn không đợc nhỏ hơn giới hạn đo trên của phơng tiện cần
kiểm định; giới hạn đo dới của chuẩn không đợc lớn hơn 1/10 giới hạn đo trên của phơng
tiện cần kiểm định.

3.1.3 Cho phép sử dụng các phơng tiện chuẩn khác có độ không đảm bảo đo v phạm vi đo
phù hợp với các yêu cầu nêu ở mục 3.1.1 v 3.1.2



4
Đlvn 54 : 1999


3.2 Thiết bị phụ v phơng tiện đo phụ

Thiết bị tạo áp phải tăng giảm áp suất một cách đều đặn, giữ đợc áp suất không thay đổi khi
đọc chỉ số v giữ phơng tiện cần kiểm chịu tải ở áp suất ứng với giới hạn đo trên. Độ sụt
áp suất trong thời gian 5 phút tiếp theo sau 10 phút chịu tải ban đầu không lớn hơn 5 % giới
hạn đo trên.

Thiết bị tạo chân không v tạo áp suất tuyệt đối không lớn hơn 100 Pa.

Đối với áp kế chuẩn ôxy cho phép dùng buồng ngăn cách khí - chất lỏng, chất lỏng - khí có

áp suất lm việc đến 0,6 MPa hoặc buồng ngăn cách chất lỏng - chất lỏng có áp suất lm
việc đến 60 MPa.

Nhiệt kế có phạm vi đo (0 ữ 50)
0
C, giá trị độ chia không lớn hơn 0,2
0
C.

ẩm kế có phạm vi đo (0 ữ 100) % RH.

4 Điều kiện kiểm định v chuẩn bị kiểm định

4.1 Điều kiện kiểm định

4.1.1 Môi trờng truyền áp suất

a - Đối với áp kế v chân không kế chuẩn thông thờng, theo bảng 2.


Bảng 2

Giới hạn đo trên của phơng tiện cần kiểm định
(MPa)
Môi trờng truyền áp suất

Đến 0,25 Không khí hoặc nớc cất
Lớn hơn 0,25 đến 60 Dầu biến thế
Lớn hơn 60 Dầu thầu dầu


Cho phép chuyển đổi môi trờng truyền áp suất từ khí sang chất lỏng, nếu sự chuyển đổi ny
không gây biến đổi chỉ số vợt quá 1/5 giới hạn sai số cho phép.

b - Đối với áp kế ôxy có giới hạn đo trên đến 0,6 MPa môi trờng truyền áp suất l không
khí hoặc nớc cất v lớn hơn 0,6 MPa môi trờng truyền áp suất l nớc cất. Cho phép dùng
buồng ngăn cách khí- chất lỏng, chất lỏng - khí, chất lỏng- chất lỏng để kiểm định.




5

Đlvn 54 : 1999


4.1.2 Môi trờng kiểm định

Đối với áp kế cấp 0,16 đến 0,25 phải đảm bảo nhiệt độ môi trờng: ( 23 2 )
0
C v đối với áp
kế cấp 0,4 đến 0,6 phải đảm bảo nhiệt độ môi trờng: ( 23 3 )
0
C.

a - Độ ẩm tơng đối không vợt quá 70%.

b - Phòng kiểm định phải thoáng khí, không có bụi v không bị đốt nóng từ một phía; tránh
chấn động v va đập, nếu có thì độ rung của kim không vợt quá 1/10 khoảng cách giữa hai
vạch chia nhỏ nhất.


4.2 Chuẩn bị kiểm định

Trớc khi tiến hnh kiểm định phải chuẩn bị các công việc sau đây:

- Phơng tiện cần kiểm định v phơng tiện chuẩn phải để trong phòng kiểm định ít nhất 6
giờ.

- Cân bằng ni- vô (nếu dùng áp kế pittông chuẩn) v kiểm tra mức dầu ở thiết bị tạo áp hoặc
thiết bị tạo chân không. Đẩy hết bọt khí ra khỏi thiết bị.

- Lm sạch đầu nối v phơng tiện cần kiểm định.

- Lắp phơng tiện cần kiểm định v phơng tiện chuẩn vo vị trí lm việc đúng theo phơng
quy định. Độ lệch cho phép so với vị trí lm việc không đợc vợt quá 5
0
.

- Đối với phơng tiện không có ký hiệu lắp đặt sẽ lắp theo phơng thẳng đứng.

5 Tiến hnh kiểm định

5.1 Kiểm tra bên ngoi

Phải kiểm tra bên ngoi theo các yêu cầu sau đây:

5.1.1 Phơng tiện cần kiểm định phải ở tình trạng tốt, có đầy đủ các chi tiết v phụ tùng,
không bị ăn mòn, bẩn, nứt, han rỉ; kim không bị cong hoặc gẫy; không bị hỏng mặt số, ren
đầu nối v các chi tiết khác.

5.1.2 Kính của phơng tiện cần kiểm định không có vết nứt, bọt, bẩn, mốc v không có các

khuyết tật khác cản trở việc đọc số chỉ, có thể thay kính bằng vật liệu trong suốt khác, nhng
phải giữ đợc sự trong suốt đó trong điều kiện lm việc lâu di.





6
Đlvn 54 : 1999


5.1.3 Ký, nhãn hiệu

Phải kiểm tra ký, nhãn hiệu theo các yêu cầu sau đây:

- Đơn vị đo;

- Cấp chính xác;

- Môi trờng đo (đối với chất khí đặc biệt);

- Số se-ri;

- T thế lắp đặt: nằm ngang hay thẳng đứng.

5.2 Kiểm tra kỹ thuật

Phải kiểm tra kỹ thuật theo các yêu cầu sau;

5.2.1 Đơn vị đo áp suất phải l Pa (pascan) v các ớc v bội của nó. Trờng hợp các phơng

tiện đo ghi khắc theo đơn vị đo khác thì vẫn tiến hnh kiểm định nhng cần chuyển đổi
ra Pa.

5.2.2 Giới hạn đo trên của áp kế, chân không kế thuộc một trong hai dãy sau:
1.10
n
; 1,6.10
n
; 2,5.10
n
; 4.10
n
; 6.10
n
;
1.10
n
; 2.10
n
; 5.10
n
;

Trong đó n l một số nguyên dơng, âm hoặc bằng không.

Chấp nhận những áp kế có dải đo khác với quy định trên.

5.2.3 Cấp chính xác của áp kế v chân không kế phải thuộc một trong hai dãy sau:
0,16; 0,25; 0,4; (0,35); 0,6 (0,5) v
0,2; 0,6; (0,5).


5.2.4 Giá trị độ chia phải gần bằng sai số cho phép v theo dãy sau:
1.10
n
; 2.10
n
; 5.10
n
.
Trong đó n l một số nguyên dơng, âm hoặc bằng 0.

5.2.5 Việc đánh số thang đo phải thích hợp với vạch chia, giá trị nhỏ nhất giữa hai vạch chia
liền nhau không đợc vợt quá hai lần sai số cơ bản cho phép. Bề rộng mỗi vạch chia không
đợc vợt quá 1/5 khoảng cách giã hai vạch chia liên tiếp; gạch thứ năm, thứ mời phải di
hơn các vạch khác v vạch thứ mời phải đánh số.






7
Đlvn 54 : 1999


5.2.6 ở trạng thái không lm việc, kim phải trùng với vạch "0" hoặc lệch với vạch "0" một
giá trị không vợt quá giá trị sai số cho phép ( xem 5.3.1).

Kim phải chuyển động đều đặn , không sát vo mặt số v phải phủ từ 1/4 dến 3/4 chiều di
của vạch chia ngắn nhất.


5.3 Kiểm tra đo lờng

Các áp kế v chân không kế đợc kiểm tra đo lờng theo trình tự , yêu cầu v phơng pháp
sau đây:

5.3.1 Sai số cơ bản cho phép:

a - 0,8k đối với kiểm định ban đầu.
b - k đối với kiểm định định kỳ.
Trong đó:

k
=

Cấp chính xác ì giới hạn đo trên
100

5.3.2 Sai số khi tăng v khi giảm áp suất không đợc vợt quá qui định ở điều 5.3.1.

5.3.3 Sai số đn hồi (độ hồi sai) không đợc vợt quá giá trị tuyệt đối của sai số cơ bản cho
phép quy định ở điều 5.3.1.

5.3.4 Phơng tiện kiểm định phải đợc kiểm tra ít nhất 8 điểm phân bố đều trên ton bộ
thang đo. áp suất phải đợc tăng đều đặn qua các điểm đo, cho chịu tải 5 phút ở giới hạn đo
trên rồi lại giảm áp suất đều đặn qua các điểm đo. Trớc khi đọc phải gõ nhẹ lên vỏ áp kế v
ghi chỉ số vo biên bản kiểm định. đối với chân không kế cho phép chịu tải ở áp suất nhỏ
hơn áp suất giới hạn đo trên nhng không nhỏ hơn - 0,095 MPa.

5.3.5 Đầu mút phơng tiện cần kiểm định v phơng tiện chuẩn phải nằm trên cùng một

mặt phẳng nằm ngang, nếu chênh lệch áp suất giữa hai đầu mút lớn hơn 1/10 sai số cơ bản
cho phép thì phải tính đến sai số do cột chất lỏng đó gây ra.

5.3.6 Khi kiểm tra theo điều 5.3.4 phải:

a - Đối với áp kế v chân không kế chuẩn cấp chính xác 0,16 (0,15) phải tiến hnh ba loạt đo
liên tiếp theo chiều tăng v giảm áp suất.

b - Đối với áp kế v chân không kế chuẩn cấp chính xác 0,25; 0,4(0,35); 0,6(0,5) chỉ cần hai
loạt đo liên tiếp theo chiều tăng v giảm áp suất .

5.3.7 Đối với áp kế có thang đo ghi khắc theo đơn vị áp suất, ghi kết quả vo biên bản kiểm
định theo mẫu ở phụ lục.



8
Đlvn 54 : 1999


Đối với áp kế có thang đo ghi khắc theo vạch , ghi kết quả vo biên bản kiểm định theo mẫu
ở phụ lục, nhng phải chuyển đổi các trị số ở các cột theo vạch hoặc theo đơn vị áp suất
tơng ứng với chuẩn.

5.4 Xác định ảnh hởng của ma sát

ảnh hởng của ma sát đợc xác định đồng thời với việc xác định sai số cơ bản cho phép của
phơng tiện theo điều 5.3.1 đến 5.3.3.

ảnh hởng của ma sát đợc xác định bằng hiệu số chỉ của phơng tiện đo trớc v sau khi

gõ nhẹ vo vỏ của áp kế ở mỗi một điểm đo v giá trị đó không đợc vợt quá 1/2 sai số cơ
bản cho phép.

6 Xử lý kết quả kiểm định

6.1 Nếu phơng tiện kiểm định đạt yêu cầu theo các mục 5.1; 5.2; 5.3 v 5.4 đợc kẹp chì,
dán tem, cấp giấy chứng nhận kiểm định v đợc phép sứ dụng.

6.2 Nếu phơng tiện kiểm định không đạt yêu cầu thì không đợc cấp giấy chứng nhận kiểm
định, xoá bỏ dấu kiểm định cũ (nếu có).

6.3 Chu kỳ kiểm định: 1 năm.

























9

Phụ lục

Tên cơ quan kiểm định Biên bản kiểm định
Số:


Tên phơng tiện đo:

Kiểu: Số:
Cơ sở sản xuất: Năm sản
xuất:
Đặc trng kỹ thuật:


Cơ sở sử dụng:
Phơng pháp thực hiện:
Chuẩn, thiết bị chính đợc sử dụng:


Điều kiện môi
trờng:
Ngời thực hiện:

Ngy thực hiện
:

Kết quả

Loạt đo 1 Loạt đo 2 Loạt đo 3
TT P
c

Pt P
g
Pt P
g
Pt P
g
( )
Tr S Tr S Tr S Tr S Tr S Tr S








Trong đó:
P
c
: giá trị chỉ thị của phơng tiện chuẩn
P

t
, P
g
: giá trị chỉ thị theo chiều tăng v giảm của phơng tiện cần kiểm định
Tr, S : giá trị chỉ thị của trớc v sau khi gõ:
Sai số cơ bản lớn nhất:
Sai số đn hồi (độ hồi sai lớn nhất):
ảnh hởng của ma sát

Kết luận:

10


Ng−êi so¸t l¹i Ng−êi thùc hiÖn

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×