3
văn bản kỹ thuật đo lờng việt nam ĐLVN 120 : 2003
Nivô chính xác - Quy trình hiệu chuẩn
Precision levels - Methods and means of calibration
1 Phạm vi áp dụng
Văn bản kỹ thuật ny quy định quy trình hiệu chuẩn nivô chính xác dạng thẳng v
dạng khung có giá trị độ chia 0,1 mm/m, 0,05 mm/m, 0,02 mm/m; chiều di lm việc
đến 300 mm.
2 Các phép hiệu chuẩn
Phải lần lợt tiến hnh các phép hiệu chuẩn ghi trong bảng sau.
TT
Tên phép hiệu chuẩn
Theo điều mục
của QTHC
1 Kiểm tra bên ngoi 4.1
2 Kiểm tra đo lờng 4.2
- Kiểm tra sai số số chỉ của nivô
4.2.1
- Kiểm tra độ vuông góc giữa mặt phẳng đáy v hai mặt bên
(đối với nivô khung)
4.2.2
- Kiểm tra góc giữa đờng trục của rãnh chữ V v mặt phẳng
đáy mang rãnh V
4.2.3
- Kiểm tra góc giữa mặt phẳng đáy v mặt phẳng trên (đối với
nivô khung)
4.2.4
- Kiểm tra độ phẳng của mặt phẳng đáy v các mặt phẳng bên
4.2.5
3 Phơng tiện hiệu chuẩn
- Nivô chuẩn có giá trị độ chia không lớn hơn 0,01 mm/m;
- Eke chuẩn (trụ chuẩn) sai số góc vuông không lớn hơn 5 m/300 mm;
- Bộ đũa đo chuẩn có phạm vi đo (0 ữ 50 ) m;
- Đồng hồ so chính xác có giá trị độ chia 0,001 mm;
- Bn máp có sai số độ phẳng không lớn hơn 3 m;
4
ĐLVN 120 : 2003
- Bn kiểm nivô;
- Trục kiểm có độ trụ 0,005 mm/m.
4 Điều kiện hiệu chuẩn
Khi tiến hnh hiệu chuẩn phải đảm bảo các điều kiện sau đây:
+ Nhiệt độ: (10 ữ 30)
0
C;
+ Độ ẩm: (65 20) % RH.
Trớc khi tiến hnh hiệu chuẩn, nivô cần hiệu chuẩn phải đợc lau chùi sạch sẽ v để ở
vị trí hiệu chuẩn ít nhất 3 giờ.
5 Tiến hnh hiệu chuẩn
5.1 Kiểm tra bên ngoi
Phải kiểm tra bên ngoi theo các yêu cầu sau đây:
- Nivô cần hiệu chuẩn phải có nhãn ghi:
+ xuất xứ (cơ sở sản xuất, nớc sản xuất, số sản xuất);
+ giá trị độ chia.
- Bọt nớc phải hoạt động tốt;
- Các bề mặt lm việc không có sứt mẻ, lồi lõm;
- Bộ phận điều chỉnh điểm 0 của bọt nớc phải lm việc tốt.
5.2 Kiểm tra đo lờng
Nivô cần hiệu chuẩn đợc kiểm tra đo lờng theo trình tự nội dung, phơng pháp v yêu
cầu sau đây:
5.2.1 Kiểm tra sai số số chỉ của nivô
Kiểm tra sai số số chỉ của nivô bằng bn kiểm chuyên dùng (hoặc bằng bn máp có
gắn nivô chuẩn) dới đây đợc gọi chung l bn kiểm.
- Chỉnh bn kiểm nivô ở vị trí nằm ngang (vị trí điểm 0);
- Đặt nivô cần hiệu chuẩn lên bn kiểm sao cho bọt nớc của nivô cần hiệu chuẩn
v bọt nớc của bn kiểm nằm trên một đờng thẳng (hoặc song song), vị trí của
bọt phụ ở bên trái.
5
ĐLVN 120 : 2003
a) Kiểm tra sai số số chỉ của nivô theo chiều phải
- Chỉnh bọt nivô cần hiệu chuẩn cân bằng với đờng chuẩn chính phải v trái (xác
định điểm 0);
- Chỉnh nghiêng bn kiểm để bọt nớc của nivô cần hiệu chuẩn di dời đến từng
vạch của thang độ chia theo chiều phải;
- Đọc số chỉ trên nivô chuẩn hoặc số chỉ của bn kiểm;
- Ghi kết quả vo biên bản.
Đờng chuẩn chính trái Đờng chuẩn chính phải
Xác định vị trí điểm 0
b) Kiểm tra sai số số chỉ của nivô theo chiều trái: Thực hiện các bớc nh mục a.
- Ghi kết quả vo biên bản.
5.2.2 Kiểm tra độ vuông góc giữa mặt phẳng đáy v 2 mặt phẳng bên (đối với nivô
khung)
- Đặt nivô cần hiệu chuẩn lên bn máp;
- Dùng trụ chuẩn (hoặc êke chuẩn) v đũa đo chuẩn để xác định độ vuông góc của
mặt phẳng đáy với từng mặt phẳng bên;
- Ghi kết quả vo biên bản.
5.2.3 Kiểm tra góc giữa đờng trục của rãnh V v mặt phẳng đáy mang rãnh V
- Đặt nivô cần hiệu chuẩn trên bn máp, mặt đáy quay lên trên;
- Đặt một trục kiểm vo rãnh V của nivô cần hiệu chuẩn;
- Đặt nivô chuẩn lên trên trục kiểm theo chiều dọc;
- Đọc số chỉ tại vị trí đó, sau đó bỏ trục kiểm ra;
- Đặt trực tiếp nivô chuẩn lên mặt phẳng có chứa rãnh V v đọc số chỉ;
- Chênh lệch giữa 2 số đọc l góc lệch giữa mặt phẳng đáy có chứa rãnh V v
đờng trục của rãnh V đó;
- Ghi kết quả vo biên bản.
6
ĐLVN 120 : 2003
5.2.4 Kiểm tra góc giữa mặt phẳng đáy v mặt phẳng trên (đối với nivô khung)
- Đặt nivô cần hiệu chuẩn lên bn máp, vị trí của bọt phụ nằm bên trái;
- Đặt nivô chuẩn lên mặt phẳng trên của nivô cần hiệu chuẩn;
- Đọc số chỉ của nivô chuẩn;
- Bỏ nivô cần hiệu chuẩn ra, đặt nivô chuẩn vo đúng vị trí đó trên bn máp;
- Đọc số chỉ của nivô chuẩn;
- Chênh lệch giữa hai số đọc l góc lệch giữa mặt phẳng đáy v mặt phẳng trên của
nivô cần hiệu chuẩn;
- Ghi kết quả vo biên bản.
5.2.5 Kiểm tra độ phẳng của mặt phẳng đáy v các mặt phẳng bên
- Đặt nivô cần hiệu chuẩn v giá kẹp đồng hồ so trên bn máp, đầu đo đồng hồ so tì
lên mặt phẳng cần kiểm tra. Căn chỉnh sao cho hai đầu mặt phẳng cần kiểm tra ở
cùng cao độ so với bn máp.
- Trợt giá đồng hồ so trên bn máp sao cho đầu đo của đồng hồ trợt trên suốt bề
mặt cần kiểm tra.
- Ghi kết quả vo biên bản.
6 Xác định độ không đảm bảo đo
Độ không đảm bảo đo của phép hiệu chuẩn đợc xác định từ những thnh phần sau:
TT Thnh phần độ không
đảm bảo đo
Ký
hiệu
Giá trị Phân bố u
i
1
Nivô chuẩn
ch
u
Theo giấy
chứng nhận
Chuẩn
2
1
ch
u
2
Gá đặt
g
u
Theo giá trị đo
đợc của mục
4.2.5
Chữ nhật
3
F
7
ĐLVN 120 : 2003
Độ không đảm bảo đo tổng hợp chuẩn :
u
c
=
2
2
ch
3
F
u
2
1
+
F: giá trị độ phẳng của mặt đáy trên chiều di của nivô cần hiệu chuẩn.
Độ không đảm bảo đo mở rộng U đợc tính bằng độ không đảm bảo đo tổng hợp nhân
với hệ số phủ k:
U = k.
c
u
Hệ số phủ k = 2 tơng ứng với mức tin cậy xấp xỉ 95 %.
7 Xử lý chung
7.1 Nivô chính xác sau khi hiệu chuẩn đợc dán tem, cấp giấy chứng nhận hiệu chuẩn
kèm theo thông báo kết quả hiệu chuẩn
7.2 Chu kì hiệu chuẩn của nivô chính xác đợc khuyến nghị l 01 năm.
8
Phụ lục
Tên cơ quan hiệu chuẩn
Biên bản hiệu chuẩn
Số:
Tên phơng tiện đo
Kiểu: Số
Cơ sở sản xuất: Năm sản xuất
Đặc trng kỹ thuật:
Cơ sở sử dụng:
Phơng pháp thực hiện:
Chuẩn, thiết bị chính đợc sử dụng:
Điều kiện môi trờng:
Nhiệt độ: Độ ẩm:
Ngời thực hiện:
Ngy thực hiện:
Địa điểm thực hiện:
Kết quả hiệu chuẩn
Vị trí kiểm 5 4 3 2 1 0 1 2 3 4 5
Sai số số
chỉ
Chiều phải
Chiều trái
- Độ vuông góc giữa mặt đáy v mặt bên:
- Góc giữa mặt đáy v rãnh V:
- Góc giữa mặt đáy v mặt trên:
- Độ phẳng của nivô:
+ mặt phẳng đáy
+ mặt phẳng bên trái
+ mặt phẳng bên phải.
Kết luận :
Ngời soát lại Ngời hiệu chuẩn
9
ĐLVN văn bản kỹ thuật đo lờng việt nam
ĐLVN 120 : 2003
nivô chính xác - quy trình hiệu chuẩn
Precision levels - Methods and means of calibration
Lời nói đầu :
ĐLVN 120 : 2003 do Ban kỹ thuật đo lờng TC 7 Phơng tiện đo độ di v các
đại lợng liên quan biên soạn. Trung tâm Đo lờng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn
Đo lờng Chất lợng ban hnh.
h nội - 2003