Tải bản đầy đủ (.doc) (84 trang)

DO AM KHUNG BTCT 2 pptx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.79 MB, 84 trang )

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG DD&CN - KHÓA 2008-2010 GVHD: Th.S PHAN VĂN HUỆ
CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KẾT CẤU KHUNG PHẲNG
4.1. TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KHUNG NGANG TRỤC 2:
Cơ sở tính toán:
- Quy chuẩn xây dựng Việt Nam.
- TCVN 2737 – 1995 – Tải trọng và tác động – Tiêu chuẩn thiết kế.
- TCXDVN: 5574-1991 – Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết
kế .
- Các tiêu chuẩn quy phạm hiện hành có liên quan.
4.1.1. Giới thiệu mô tả kết cấu:
- Kết cấu khung chịu lực là hệ khung BTCT đổ toàn khối có liên kết cứng tại
nút, liên kết giữa cột và móng là ngàm tại mặt móng. Hệ khung chịu lực của công
trình là một hệ không gian, có thể xem được tạo nên từ những khung phẳng làm
việc theo hai phương vuông góc với nhau hoặc đan chéo nhau.
- Tính toán hệ khung được thực hiện theo sơ đồ khung phẳng theo phương
cạnh ngắn của công trình + hệ dầm dọc.
- Công trình khung bê tông cốt thép toàn khối 8 tầng, tầng 1-2 có 5 nhịp, tầng
3-8 có 4 nhịp. Để đơn giản tính toán tách khung phẳng trục 2, không kể đến sự
tham gia chịu lực của hệ giằng móng và kết cấu tường bao che.
- Mặt bằng kết cấu dầm sàn, các kích thước của công trình được cho ở các
bản vẽ tương ứng.
ĐT: NGÂN HÀNG NN VIỆT NAM – CN TP.ĐÀ NẴNG SV: NGUYỄN VĂN QUA – LỚP XDLTPY08
Trang: 64
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG DD&CN - KHÓA 2008-2010 GVHD: Th.S PHAN VĂN HUỆ
ĐT: NGÂN HÀNG NN VIỆT NAM – CN TP.ĐÀ NẴNG SV: NGUYỄN VĂN QUA – LỚP XDLTPY08
Trang: 65
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG DD&CN - KHÓA 2008-2010 GVHD: Th.S PHAN VĂN HUỆ
4.1.2. Sơ bộ chọn kích thước tiết diện và chọn vật liệu:
a. Chọn kích thước tiết diện dầm :
Tiết diện dầm được chọn sơ bộ căn cứ vào nhịp dầm.
-


1
.
d
h l
m
=
(với m = 12
÷
20 dầm phụ, m=8
÷
12 dầm chính)
-
1 1
( ).
4 2
d d
b h= ÷
a1. Dầm khung trục 2:
+ Nhịp AB, CD, DE: Dầm D1, D2, D3, D4
- Tầng 2 đến tầng 7:
+
1 1
( ).3600 (300 450)
12 8
d
h mm= ÷ = ÷
, chọn h
d
= 45cm => b
d

= 30cm
Vậy kích thước dầm nhịp AB, CD, DE là: (30x45)cm
- Tầng 8, tầng mái:
+
1 1
( ).3600 (300 450)
12 8
d
h mm= ÷ = ÷
, chọn h
d
= 40cm => b
d
= 30cm
Vậy kích thước dầm nhịp AB, DE là: (30x40)cm
+ Nhịp BC: Dầm D1, D2, D3, D4
- Tầng 2 đến tầng 7:
+
1 1
( ).7200 (600 900)
12 8
d
h mm= ÷ = ÷
, chọn h
d
= 70cm => b
d
= 30cm
Vậy kích thước dầm nhịp BC là: (30x70)cm
+ Nhịp BD: : Dầm D5, D6

- Tầng 8:
+
1 1
( ).10800 (900 1350)
12 8
d
h mm= ÷ = ÷
, chọn h
d
= 90cm => b
d
= 30cm
Vậy kích thước dầm nhịp BD là: (30x90)cm.
- Tầng mái:
+
1 1
( ).10800 (900 1350)
12 8
d
h mm= ÷ = ÷
, chọn h
d
= 80cm => b
d
= 30cm
Vậy kích thước dầm nhịp BD là: (30x80)cm.
+ Nhịp EF: : Dầm D1, D1
- Tầng 1 đến 2:
+
1 1

( ).6000 (500 750)
12 8
d
h mm= ÷ = ÷
, chọn h
d
= 60cm => b
d
= 30cm
Vậy kích thước dầm nhịp EF là: (30x60)cm.
a2. Dầm dọc:
+ Trục A, B, C, D, E, F: Dầm D7 đến D19
- Tầng 2 đến tầng mái:
ĐT: NGÂN HÀNG NN VIỆT NAM – CN TP.ĐÀ NẴNG SV: NGUYỄN VĂN QUA – LỚP XDLTPY08
Trang: 66
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG DD&CN - KHÓA 2008-2010 GVHD: Th.S PHAN VĂN HUỆ
+
1 1
( ).7000 (350 583)
20 12
d
h mm= ÷ = ÷
, chọn h
d
= 55cm => b
d
= 25cm
Vậy kích thước dầm dọc là: (25x55)cm.
+ Dầm D20, 21:
- Tầng 2 đến tầng 7:

+
1 1
( ).3600 (180 300)
20 12
d
h mm= ÷ = ÷
, chọn h
d
= 30cm => b
d
= 20cm
Vậy kích thước dầm dọc là: (20x30)cm.
+ Dầm D22:
- Tầng 3:
+
1 1
( ).7000 (350 583)
20 12
d
h mm= ÷ = ÷
, chọn h
d
= 40cm => b
d
= 20cm
Vậy kích thước dầm dọc là: (20x40)cm.
b. Chọn chiều dày cho sàn:
Chọn chiều dày ô sàn đã thể hiện: Chương 1 – Tính toán thiết kế sàn.
c. Chọn sơ bộ tiết diện cột:
- Công thức chọn sơ bộ tiết diện cột :

.
c
n
N
F k
R
=
Trong đó : k = 1,2
÷
1,5: Hệ số kể đến ảnh hưởng của mômen uốn, độ
mảnh cột, lấy tuỳ thuộc vào vị trí cột.
Cột trong nhà: k = 1,2
Cột biên: k = 1,35
N = (1,0
÷
1,5).S
xq
(T/m
2
): Tải trọng tác dụng lên cột, xác định gần
đúng theo diện tích truyền tải. (S
xq

: Tổng diện tích ảnh hưởng của các sàn trong
phạm vi quanh cột).
R
n
= 130kG/m
2
: Cường độ chịu nén của bê tông.

L2/2L2/2L2/2
L2/2L2/2
B1/2B1/2 B1/2 B1/2
B1 B2
L2/2
B1 B2
S
xq
S
xq
B1/2
L2L1
L1
B1/2 B1/2 B1/2
ĐT: NGÂN HÀNG NN VIỆT NAM – CN TP.ĐÀ NẴNG SV: NGUYỄN VĂN QUA – LỚP XDLTPY08
Trang: 67
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG DD&CN - KHÓA 2008-2010 GVHD: Th.S PHAN VĂN HUỆ
- Độ mảnh: λ
b
= l
0
/b < λ
b
. Thảo mãn điều kiện. (với l
0
=
ϕ
.1)
- Xét cột C23 tầng 1, trục D:
2

1 1 7,0
(3,6.7,0.6) .(3,6 10,8).7,0 .(3,6 10,8). 227
2 2 2
xq
S m= + + + + =

N = 1,0.227 = 227T/m
2

2
227
1,2. 0,21
1300
c
F m= =
Chọn sơ bộ tiết diện cột C23 là: (40x60)cm
2
.
Có độ mảnh: λ
b
= 0,7.4800/400=8,4 < λ
0b
= 31, thoả mãn điều kiện.
ĐT: NGÂN HÀNG NN VIỆT NAM – CN TP.ĐÀ NẴNG SV: NGUYỄN VĂN QUA – LỚP XDLTPY08
Trang: 68
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG DD&CN - KHÓA 2008-2010 GVHD: Th.S PHAN VĂN HUỆ
BẢNG CHỌN TIẾT DIỆN CỘT KHUNG TRỤC 2
Tầng Cột
C.dài F
tr.tải

q
i
N k F
sb
b h F
c
Độ mảnh K.tra
cột(m)
(m
2
) (kG/m
2
) (kG) (cm
2
) (cm) (cm) (cm
2
) 
b
độ mảnh
8
C38 3,6 6,3 1.000 6.300 1,35 65,4 30 35 1050 8,40 Đạt
C30
3,6 25,2 1.000 25.200 1,20 232,6 30 40 1200 8,40 Đạt
C16
3,6 25,2 1.000 25.200 1,20 232,6 30 40 1200 8,40 Đạt
C8
3,6 6,3 1.000 6.300 1,35 65,4 30 35 1050 8,40 Đạt
7
C37 4,4 15,4 1.000 30.800 1,35 319,8 30 35 1050 10,27 Đạt
C29

4,4 50,4 1.000 100.800 1,20 930,5 30 50 1500 10,27 Đạt
C15
4,4 50,4 1.000 100.800 1,20 930,5 30 50 1500 10,27 Đạt
C7
4,4 15,4 1.000 30.800 1,35 319,8 30 35 1050 10,27 Đạt
6
C36 3,6 15,4 1.000 46.200 1,35 479,8 30 40 1200 8,40 Đạt
C28
3,6 25,2 1.000 75.600 1,20 697,8 30 50 1500 8,40 Đạt
C22
3,6 37,8 1.000 37.800 1,20 348,9 30 40 1200 8,40 Đạt
C14
3,6 37,8 1.000 113.400 1,20 1046,8 30 60 1800 8,40 Đạt
C6
3,6 15,4 1.000 46.200 1,35 479,8 30 40 1200 8,40 Đạt
5
C35 3,6 12,6 1.000 50.400 1,35 523,4 30 40 1200 8,40 Đạt
C27
3,6 25,2 1.000 100.800 1,20 930,5 30 50 1500 8,40 Đạt
C21
3,6 37,8 1.000 75.600 1,20 697,8 30 40 1200 8,40 Đạt
C13
3,6 37,8 1.000 151.200 1,20 1395,7 30 60 1800 8,40 Đạt
C5
3,6 15,4 1.000 61.600 1,35 639,7 30 40 1200 8,40 Đạt
C34 3,6 12,6 1.000 63.000 1,35 654,2 30 50 1500 8,40 Đạt
ĐT: NGÂN HÀNG NN VIỆT NAM – CN TP.ĐÀ NẴNG SV: NGUYỄN VĂN QUA – LỚP XDLTPY08
Trang: 69
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG DD&CN - KHÓA 2008-2010 GVHD: Th.S PHAN VĂN HUỆ
C26

3,6 25,2 1.000 126.000 1,20 1163,1 40 50 2000 6,30 Đạt
C20
3,6 37,8 1.000 113.400 1,20 1046,8 30 50 1500 8,40 Đạt
C12
3,6 37,8 1.000 189.000 1,20 1744,6 40 60 2400 6,30 Đạt
C4
3,6 15,4 1.000 77.000 1,35 799,6 30 50 1500 8,40 Đạt
3
C33 3,6 12,6 1.000 75.600 1,35 785,1 30 50 1500 8,40 Đạt
C25
3,6 25,2 1.000 151.200 1,20 1395,7 40 50 2000 6,30 Đạt
C19
3,6 37,8 1.000 151.200 1,20 1395,7 30 50 1500 8,40 Đạt
C11
3,6 37,8 1.000 226.800 1,20 2093,5 40 60 2400 6,30 Đạt
C3
3,6 15,4 1.000 92.400 1,35 959,5 30 50 1500 8,40 Đạt
2
C40 3,6 10,5 1.000 10.500 1,35 109,0 30 35 1050 8,40 Đạt
C32
3,6 23,1 1.000 161.700 1,20 1492,6 30 60 1800 8,40 Đạt
C24
3,6 25,2 1.000 176.400 1,20 1628,3 40 60 2400 6,30 Đạt
C18
3,6 30,3 1.000 151.278 1,20 1396,4 40 60 2400 6,30 Đạt
C10
3,6 12,6 1.000 88.200 1,20 814,2 40 70 2800 6,30 Đạt
C2
3,6 6,3 1.000 44.100 1,35 458,0 30 60 1800 8,40 Đạt
1

C39 4,8 10,5 1.000 63.000 1,35 654,2 30 35 1050 11,20 Đạt
C31
4,8 23,1 1.000 184.800 1,20 1705,8 30 60 1800 11,20 Đạt
C23
4,8 25,2 1.000 201.600 1,20 1860,9 40 60 2400 8,40 Đạt
C17
4,8 37,8 1.000 226.800 1,20 2093,5 40 60 2400 8,40 Đạt
C9
4,8 37,8 1.000 302.400 1,20 2791,4 40 70 2800 8,40 Đạt
C1
4,8 12,6 1.000 12.600 1,35 130,8 30 60 1800 11,20 Đạt
ĐT: NGÂN HÀNG NN VIỆT NAM – CN TP.ĐÀ NẴNG SV: NGUYỄN VĂN QUA – LỚP XDLTPY08
Trang: 70
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG DD&CN - KHÓA 2008-2010 GVHD: Th.S PHAN VĂN HUỆ
±
ĐT: NGÂN HÀNG NN VIỆT NAM – CN TP.ĐÀ NẴNG SV: NGUYỄN VĂN QUA – LỚP XDLTPY08
Trang: 71
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG DD&CN - KHÓA 2008-2010 GVHD: Th.S PHAN VĂN HUỆ
d. Chọn vật liệu :
Bê tông :
+ Sử dụng bê tông M300.
+ Khối lượng riêng : γ = 2500 kG/m
3
+ Cường độ chịu nén tính toán : R
n
= 130 kG/cm
2
+ Cường độ chịu kéo tính toán : R
k
= 10 kG/cm

2
+ Môđun đàn hồi : E = 290.10
3
kG/cm
2
Cốt thép :
- Thép AI: thép φ < 10
+ Cường độ chịu nén, kéo tính toán : 2300 kG/cm
2
+ Cường độ chịu cắt khi tính cốt ngang : 1800 kG/cm
2

+ Mô đun đàn hồi : 21.10
5
kG/cm
2
- Thép AII: thép φ ≥ 10
+ Cường độ chịu nén, kéo tính toán : 2800 kG/cm
2
+ Cường độ chịu cắt khi tính cốt ngang : 2200 kG/cm
2

+ Mô đun đàn hồi : 21.10
5
kG/cm
2
4.1.3. Lập sơ đồ tính toán khung ngang:
Tính toán khung ngang được thực hiện theo sơ đồ khung phẳng theo phương
cạnh ngắn của công trình, khung phẳng có liên kết cứng tại các nút, liên kết giữa
cột với móng là ngàm tại mặt móng.

Giả thiết chiều sâu cột ngàm tại mặt móng là: - 1.200 so với cốt + 0.000.
ĐT: NGÂN HÀNG NN VIỆT NAM – CN TP.ĐÀ NẴNG SV: NGUYỄN VĂN QUA – LỚP XDLTPY08
Trang: 72
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG DD&CN - KHÓA 2008-2010 GVHD: Th.S PHAN VĂN HUỆ
±
ĐT: NGÂN HÀNG NN VIỆT NAM – CN TP.ĐÀ NẴNG SV: NGUYỄN VĂN QUA – LỚP XDLTPY08
Trang: 73
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG DD&CN - KHÓA 2008-2010 GVHD: Th.S PHAN VĂN HUỆ
4.1.4. Xác định các loại Tải trọng tác dụng:
a.Tĩnh tải :
a.1. Tải trọng trên 1m
2
sàn:
Tên ô bản Các lớp tạo thành n g (kG/m
2
)
Sàn tầng 2
đến 8
(δ=150)
- Gạch lát: 0,01*2200 1,1 24,2
- Vữa lót: 0,02*1600
1,3 41,6
- Bản BTCT: 0,15*2500
1,1 412,5
- Vữa trát: 0,015*1600
1,3 31,2
Cộng 509,5
Sàn tầng 2
đến 8
(δ=100)

- Gạch lát: 0,01*2200 1,1 24,2
- Vữa lót: 0,02*1600
1,3 41,6
- Bản BTCT: 0,1*2500
1,1 275,0
- Vữa trát: 0,015*1600
1,3 31,2
Cộng 372,0
Sàn khu vệ
sinh
- Gạch lát: 0,01*2200 1,1 24,2
- Vữa lót: 0,02*1600
1,3 41,6
- Bê tông gạch vỡ: 0,15*1600
1,3 312,0
- Bản BTCT: 0,1*2500
1,1 275,0
- Vữa trát: 0,015*1600
1,3 31,2
Cộng 684,0
Sàn mái
(δ=100)
- Hai lớp gạch lá nem: 0,04*1600 1,3 28,6
- Vữa lót: 0,05*1600
1,3 104,0
- Bê tông chống thấm: 0,04*2500
1,1 110,0
- Bản BTCT: 0,1*2500
1,1 275,0
- Vữa trát: 0,015*1600

1,3 31,2
Cộng 548,8
Sàn mái
(δ=150)
- Hai lớp gạch lá nem: 0,04*1600 1,3 28,6
- Vữa lót: 0,05*1600
1,3 104,0
- Bê tông chống thấm: 0,04*2500
1,1 110,0
- Bản BTCT: 0,15*2500
1,1 412,5
- Vữa trát: 0,015*1600
1,3 31,2
Cộng 686,3
Sê nô
(δ=90)
- Vữa láng: 0,03*1600 1,3 62,4
- Bản BTCT: 0,09*2500
1,1 247,5
- Vữa trát: 0,015*1600
1,3 31,2
Cộng 341,1
ĐT: NGÂN HÀNG NN VIỆT NAM – CN TP.ĐÀ NẴNG SV: NGUYỄN VĂN QUA – LỚP XDLTPY08
Trang: 74
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG DD&CN - KHÓA 2008-2010 GVHD: Th.S PHAN VĂN HUỆ
a.2. Tải trọng trên 1m
2
tường :
Loại tường Các lớp tạo thành n g (kG/m
2

)
Dày 100
- Gạch xây: 0,1*1600 1,1 176,0
- Vữa trát: 0,015*1600*2
1,3 62,4
Cộng 238,4
Dày 200
- Gạch xây: 0,2*1600 1,1 352,0
- Vữa trát: 0,015*1600*2
1,3 62,4
Cộng 414,4
a.3. Tải trọng trên 1m các cấu kiện:
Cấu kiện Các lớp tạo thành n g (kG/m)
Dầm
200x300
- Bê tông: 0,2*(0,3-0,1)*2500 1,1 110,0
- Vữa trát: 0,015*(0,2+(0,3-0,1)*2)*1600
1,3 18,7
Cộng 128,7
Dầm
200x400
- Bê tông: 0,2*(0,4-0,1)*2500 1,1 165,0
- Vữa trát: 0,015*(0,2+(0,4-0,1)*2)*1600
1,3 25,0
Cộng 190,0
Dầm
300x400
- Bê tông: 0,3*(0,4-0,1)*2500 1,1 247,5
- Vữa trát: 0,015*(0,3+(0,4-0,1)*2)*1600
1,3 28,1

Cộng 275,6
Dầm
300x450
- Bê tông: 0,3*(0,45-0,1)*2500 1,1 288,8
- Vữa trát: 0,015*(0,3+(0,45-0,1)*2)*1600
1,3 31,2
Cộng 320,0
Dầm
250x550
- Bê tông: 0,25*(0,55-0,1)*2500 1,1 309,4
- Vữa trát: 0,015*(0,25+(0,55-0,1)*2)*1600
1,3 35,9
Cộng 345,3
Dầm
300x600
- Bê tông: 0,3*(0,6-0,1)*2500 1,1 412,5
- Vữa trát: 0,015*(0,3+(0,6-0,1)*2)*1600
1,3 40,6
Cộng 453,1
Dầm
300x700
- Bê tông: 0,3*(0,7-0,1)*2500 1,1 495,0
- Vữa trát: 0,015*(0,3+(0,7-0,1)*2)*1600
1,3 46,8
Cộng 541,8
Dầm
300x800
- Bê tông: 0,3*(0,8-0,12)*2500 1,1 561,0
- Vữa trát: 0,015*(0,3+(0,8-0,12)*2)*1600
1,3 51,8

Cộng 612,8
Dầm
- Bê tông: 0,3*(0,9-0,12)*2500 1,1 643,5
ĐT: NGÂN HÀNG NN VIỆT NAM – CN TP.ĐÀ NẴNG SV: NGUYỄN VĂN QUA – LỚP XDLTPY08
Trang: 75
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG DD&CN - KHÓA 2008-2010 GVHD: Th.S PHAN VĂN HUỆ
- Vữa trát: 0,015*(0,3+(0,9-0,12)*2)*1600
1,3 58,0
Cộng 701,5
Cột
300x350
- Bê tông: 0,3*0,35*2500 1,1 288,8
- Vữa trát: 0,015*(0,3+0,35)*2*1600
1,3 40,6
Cộng 329,3
Cột
300x400
- Bê tông: 0,3*0,4*2500 1,1 330,0
- Vữa trát: 0,015*(0,3+0,4)*2*1600
1,3 43,7
Cộng 373,7
Cột
300x450
- Bê tông: 0,3*0,45*2500 1,1 371,3
- Vữa trát: 0,015*(0,3+0,45)*2*1600
1,3 46,8
Cộng 418,1
Cột
300x500
- Bê tông: 0,3*0,5*2500 1,1 412,5

- Vữa trát: 0,015*(0,3+0,5)*2*1600
1,3 49,9
Cộng 462,4
Cột
300x600
- Bê tông: 0,3*0,6*2500 1,1 495,0
- Vữa trát: 0,015*(0,3+0,6)*2*1600
1,3 56,2
Cộng 551,2
Cột
400x500
- Bê tông: 0,4*0,5*2500 1,1 550,0
- Vữa trát: 0,015*(0,4+0,5)*2*1600
1,3 56,2
Cộng 606,2
Cột
400x600
- Bê tông: 0,4*0,6*2500 1,1 660,0
- Vữa trát: 0,015*(0,4+0,6)*2*1600
1,3 62,4
Cộng 722,4
Cột
400x700
- Bê tông: 0,4*0,7*2500 1,1 770,0
- Vữa trát: 0,015*(0,4+0,7)*2*1600
1,3 68,6
Cộng 838,6
a.4. Tải trọng trên 1m
2
vách kính:

Cấu kiện Các lớp tạo thành n g (kG/m
2
)
Vách kính,
khung nhôm
- Vách kính, khung nhôm: 25 1,1 27,5
Cộng 27,5
a.5. Bảng tính toán tĩnh tải :
- Sơ đồ tác dụng của tĩnh tải :
ĐT: NGÂN HÀNG NN VIỆT NAM – CN TP.ĐÀ NẴNG SV: NGUYỄN VĂN QUA – LỚP XDLTPY08
Trang: 76
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG DD&CN - KHÓA 2008-2010 GVHD: Th.S PHAN VĂN HUỆ
±
g
1
G
1
g
2
g
4
g
5
g
6
G
2
G
4
G

5
G
6
G
7
G
3
g
3
g
7
G
8
g
8
g
4
g
10
g
11
G
9
G
12
G
13
G
14
G

15
G
10
g
9
g
9
G
11
g
13
G
17
g
15
g
4
g
10
G
18
G
20
G
21
G
22
G
16
g

12
g
14
G
19
g
16
G
28
g
18
g
19
G
29
G
30
G
31
G
32
G
16
g
12
g
17
G
16
g

12
g
21
G
34
g
22
g
21
G
35
G
36
G
35
G
34
G
33
g
20
g
22
G
33
g
20
g
23
G

37
g
24
g
23
G
38
G
39
G
38
G
37
g
24
g
13
G
17
g
15
g
4
g
10
G
18
G
20
G

21
G
22
G
16
g
12
g
14
G
19
g
13
g
15
g
4
g
10
G
24
G
25
G
16
g
12
g
14
G

19
G
23
G
26
G
27
ĐT: NGÂN HÀNG NN VIỆT NAM – CN TP.ĐÀ NẴNG SV: NGUYỄN VĂN QUA – LỚP XDLTPY08
Trang: 77
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG DD&CN - KHÓA 2008-2010 GVHD: Th.S PHAN VĂN HUỆ
ĐT: NGÂN HÀNG NN VIỆT NAM – CN TP.ĐÀ NẴNG SV: NGUYỄN VĂN QUA – LỚP XDLTPY08
Trang: 78
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG DD&CN - KHÓA 2008-2010 GVHD: Th.S PHAN VĂN HUỆ
Bảng tính toán tĩnh tải phân bố đều
Tĩnh tải
phân bố
đều
Các tải hợp thành
Giá trị
tính
toán
(kG/m)
g1
- Trọng lượng bản thân dầm khung: 320,0 320,0
- Trọng lượng tường trên dầm khung: 414,4*3,15 1.305,4
- Tải trọng từ ô sàn S1,S2 truyền vào khung:
5/8*372,0*3,6/2*2 837,0
Cộng 2.462,3
g2
- Trọng lượng bản thân dầm khung: 541,8 541,8

- Trọng lượng vách kính trên dầm khung: 27,5*2,9 79,8
- Tải trọng từ ô sàn S3 truyền vào khung:
(1-2*0,486^2+0,486^3)*509,5*7,0/2 1.145,6
- Tải trọng từ ô sàn S1 truyền vào khung:
5/8*372,0*3,6/2 418,5
Cộng 2.185,6
g3
- Trọng lượng bản thân dầm khung: 541,8 541,8
- Tải trọng từ ô sàn S3 truyền vào khung:
(1-2*0,486^2+0,486^3)*509,5*7/2 1.145,6
ĐT: NGÂN HÀNG NN VIỆT NAM – CN TP.ĐÀ NẴNG SV: NGUYỄN VĂN QUA – LỚP XDLTPY08
Trang: 79
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG DD&CN - KHÓA 2008-2010 GVHD: Th.S PHAN VĂN HUỆ
- Tải trọng từ ô sàn S5 truyền vào khung:
(1-2*0,486^2+0,486^3)*372,0*3,5/2 418,2
Cộng 2.105,6
g4
- Trọng lượng bản thân dầm khung: 320,0 320,0
- Trọng lượng tường trên dầm khung: 238,4*3,15 751,0
- Tải trọng từ ô sàn S6 truyền vào khung:
5/8*372,0*3,6/2 418,5
- Tải trọng từ ô sàn S5 truyền vào khung:
(1-2*0,486^2+0,486^3)*372,0*3,5/2 418,2
Cộng 1.907,6
g5
- Trọng lượng bản thân dầm khung: 320,0 320,0
- Trọng lượng tường trên dầm khung: 414,4*3,15 1.305,4
- Tải trọng từ ô sàn S8 truyền vào khung:
(1-2*0,486^2+0,486^3)*372,0*3,5/2 418,2
- Tải trọng từ ô sàn S7 truyền vào khung:

(1-2*0,292^2+0,292^3)*372,0*2,1/2 333,7
Cộng 2.377,2
g6
- Trọng lượng bản thân dầm khung: 453,1 453,1
- Trọng lượng tường trên dầm khung: 414,4*3,0 1.243,2
- Tải trọng từ ô sàn S10 truyền vào khung:
5/8*509,5*6,0/2 955,3
Cộng 2.651,6
g7
- Trọng lượng bản thân dầm khung: 320,0 320,0
- Trọng lượng tường trên dầm khung: 414,4*3,15 1.305,4
- Tải trọng từ ô sàn S11 truyền vào khung:
5/8*372,0*3,6/2 418,5
Cộng 2.043,8
g8
- Trọng lượng bản thân dầm khung: 541,8 541,8
- Trọng lượng tường trên dầm khung: 414,4*2,9 1.201,8
- Tải trọng từ ô sàn S11 truyền vào khung:
5/8*372,0*3,6/2 418,5
Cộng 2.162,1
g9
- Trọng lượng bản thân dầm khung: 541,8 541,8
- Tải trọng từ ô sàn S5 truyền vào khung:
(1-2*0,486^2+0,486^3)*372,0*3,5/2 418,2
Cộng 960,0
- Trọng lượng bản thân dầm khung: 320,0 320,0
ĐT: NGÂN HÀNG NN VIỆT NAM – CN TP.ĐÀ NẴNG SV: NGUYỄN VĂN QUA – LỚP XDLTPY08
Trang: 80
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG DD&CN - KHÓA 2008-2010 GVHD: Th.S PHAN VĂN HUỆ
- Trọng lượng tường trên dầm khung: 238,4*3,15 751,0

- Tải trọng từ ô sàn S6 truyền vào khung:
5/8*372,0*3,6/2 418,5
- Tải trọng từ ô sàn S7 truyền vào khung:
(1-2*0,292^2+0,292^3)*372,0*2,1/2 333,7
Cộng 1.823,1
g11
- Trọng lượng bản thân dầm khung: 453,1 453,1
- Trọng lượng tường trên dầm khung: 414,4*1,0 541,8
- Tải trọng từ ô sàn mái S13 truyền vào khung:
5/8*686,3*6,0/2 1.286,8
Cộng 2.281,7
g12
- Trọng lượng bản thân dầm khung: 257,6 275,6
- Trọng lượng tường trên dầm khung: 414,4*3,2 1.326,1
Cộng 1.601,7
g13
- Trọng lượng bản thân dầm khung: 320,0 320,0
- Trọng lượng tường trên dầm khung: 238,4*3,15 751,0
- Tải trọng từ ô sàn S11 truyền vào khung:
5/8*372,0*3,6/2*2 837,0
Cộng 1.907,9
g14
- Trọng lượng bản thân dầm khung: 541,8 541,8
- Trọng lượng tường trên dầm khung: 238,4*2,9 691,4
- Tải trọng từ ô sàn S14 truyền vào khung:
(1-2*0,486^2+0,486^3)*509,5*7,0/2 1.145,6
- Tải trọng từ ô sàn S11 truyền vào khung:
5/8*372,0*3,6/2 418,5
Cộng 2.797,2
g15

- Trọng lượng bản thân dầm khung: 541,8 541,8
- Trọng lượng tường trên dầm khung: 238,4*2,9 691,4
- Tải trọng từ ô sàn S14 truyền vào khung:
(1-2*0,486^2+0,486^3)*509,5*7,0/2 1.145,6
- Tải trọng từ ô sàn S5 truyền vào khung:
(1-2*0,486^2+0,486^3)*372,0*3,5/2 418,2
Cộng 2.796,9
g16
- Trọng lượng bản thân dầm khung: 320,0 320,0
- Trọng lượng tường trên dầm khung: 414,4*3,15 1.305,4
- Tải trọng từ ô sàn S11,S16 truyền vào khung:
5/8*372,0*3,6/2*2 837,0
ĐT: NGÂN HÀNG NN VIỆT NAM – CN TP.ĐÀ NẴNG SV: NGUYỄN VĂN QUA – LỚP XDLTPY08
Trang: 81
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG DD&CN - KHÓA 2008-2010 GVHD: Th.S PHAN VĂN HUỆ
Cộng 2.462,3
g17
- Trọng lượng bản thân dầm khung: 541,8 541,8
- Tải trọng từ ô sàn S17,S18 truyền vào khung:
(1-2*0,486^2+0,486^3)*(509,5+60)*7,0/2*2 2.560,9
Cộng 3.102,7
g18
- Trọng lượng bản thân dầm khung: 320,0 320,0
- Tải trọng từ ô sàn S19,S20 truyền vào khung:
5/8*(372,0+60)*3,6/2*2 972,0
Cộng 1.292,0
g19
- Trọng lượng bản thân dầm khung: 320,0 320,0
- Trọng lượng tường trên dầm khung: 414,4*3,15 1.305,4
- Tải trọng từ ô sàn S16 truyền vào khung:

5/8*372,0*3,6/2 418,5
- Tải trọng từ ô sàn S7 truyền vào khung:
(1-2*0,292^2+0,292^3)*372,0*2,1/2 333,7
Cộng 2.377,5
g20
- Trọng lượng bản thân dầm khung: 257,6 275,6
Cộng 275,6
g21
- Trọng lượng bản thân dầm khung: 320,0 320,0
- Trọng lượng tường trên dầm khung: 414,4*3,15 1.305,4
- Tải trọng từ ô sàn S22 truyền vào khung:
5/8*372,0*3,6/2 418,5
- Tải trọng từ ô sàn S23 truyền vào khung:
5/8*548,8*3,6/2 617,4
Cộng 2.661,2
g22
- Trọng lượng bản thân dầm khung: 701,5 701,5
- Trọng lượng tường trên dầm khung: 414,4*2,8 1.160,3
- Tải trọng từ ô sàn S24 truyền vào khung:
5/8*509,5*5,4/2 859,8
- Tải trọng từ ô sàn S25 truyền vào khung:
5/8*686,3*5,4/2 1.158,1
Cộng 3.879,8
g23
- Trọng lượng bản thân dầm khung: 320,0 320,0
- Trọng lượng tường trên dầm khung: 414,4*0,6 248,6
- Tải trọng từ ô sàn S23 truyền vào khung:
5/8*548,8*3,6/2 617,4
Cộng 1.186,0
ĐT: NGÂN HÀNG NN VIỆT NAM – CN TP.ĐÀ NẴNG SV: NGUYỄN VĂN QUA – LỚP XDLTPY08

Trang: 82
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG DD&CN - KHÓA 2008-2010 GVHD: Th.S PHAN VĂN HUỆ
g24
- Trọng lượng bản thân dầm khung: 612,8 612,8
- Trọng lượng tường trên dầm khung: 414,4*0,6 248,6
- Tải trọng từ ô sàn S25 truyền vào khung:
5/8*686,3*5,4/2 1.158,1
Cộng 2.019,6
Bảng tính toán tĩnh tải tập trung
Tĩnh
tải
tập
trung
Các tải hợp thành
Giá trị
tính
toán
(kG)
G1
- Trọng lượng bản thân dầm dọc truyền vào: 345,3*7,0/2*2 2.416,8
- Trọng lượng cột truyền vào: 551,2*4,8
2.645,6
- Trọng lượng tường xây trên dầm dọc truyền vào:
414,4*3,05*7,0/2 4.423,7
414,4*0,9*7,0/2 751,0
- Tải trọng từ ô sàn S1,S2 truyền vào:
(1-2*0,257^2+0,257^3)*372,0*3,6/2*7,0/2*2 4.147,6
Cộng 14.384,6
G2
- Trọng lượng bản thân dầm dọc truyền vào: 345,3*7,0/2*2 2.416,8

- Trọng lượng cột truyền vào: 838,6*4,8
4.025,5
- Trọng lượng vách kính trên dầm dọc truyền vào:
27,5*3,05*7,0/2 293,6
- Tải trọng từ ô sàn S3 truyền vào:
5/8*509,5*7,0/2*7,0/2 3.900,9
- Tải trọng từ ô sàn S1,S2 truyền vào:
(1-2*0,257^2+0,257^3)*372,0*3,6/2*7,0/2*3 6.221,4
Cộng 16.858,1
G3
- Trọng lượng bản thân dầm dọc truyền vào: 345,3*7,0/2 1.208,4
- Trọng lượng bản thân dầm ngang truyền vào: 128,7*3,6/4
115,8
- Trọng lượng tường xây trên dầm dọc truyền vào:
414,4*3,05*7,0/2 4.423,7
- Trọng lượng tường xây trên dầm ngang truyền vào:
238,4*3,3*3,6/4 708,0
- Tải trọng từ ô sàn S1 truyền vào:
(1-2*0,257^2+0,257^3)*372,0*3,6/2*7,0/2 2.073,8
- Tải trọng từ ô sàn S4 truyền vào:
ĐT: NGÂN HÀNG NN VIỆT NAM – CN TP.ĐÀ NẴNG SV: NGUYỄN VĂN QUA – LỚP XDLTPY08
Trang: 83
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG DD&CN - KHÓA 2008-2010 GVHD: Th.S PHAN VĂN HUỆ
5/8*684,0*3,5/2*1,75/7 187,0
(1-2*0,486^2+0,486^3)*684,0*3,5/2*3,6/4 692,1
- Tải trọng từ ô sàn S5 truyền vào:
5/8*372,0*3,5/2*5,25/7 305,2
(1-2*0,486^2+0,486^3)*372,0*3,5/2*3,6/4 376,4
Cộng 10.090,4
G4

- Trọng lượng bản thân dầm dọc truyền vào: 345,3*7,0/2*2 2.416,8
- Trọng lượng bản thân dầm ngang truyền vào:
128,7*3,6/4*2 231,7
- Trọng lượng cột truyền vào: 722,4*4,8
3.467,5
- Trọng lượng vách kính trên dầm dọc truyền vào:
27,5*3,05*7,0/2 293,6
- Trọng lượng tường xây trên dầm ngang truyền vào:
238,4*3,3*3,6/4*2 1.416,1
- Tải trọng từ ô sàn S3 truyền vào:
5/8*509,5*7,0/2*7,0/2 3.900,9
- Tải trọng từ ô sàn S4 truyền vào:
5/8*684,0*3,5/2*1,75/7*2 374,1
(1-2*0,486^2+0,486^3)*684,0*3,5/2*3,6/4*2 1.384,1
- Tải trọng từ ô sàn S5 truyền vào:
5/8*372,0*3,5/2*5,25/7*2 610,3
(1-2*0,486^2+0,486^3)*372,0*3,5/2*3,6/4*2 752,8
- Tải trọng từ ô sàn S6 truyền vào:
(1-2*0,257^2+0,257^3)*372,0*3,6/2*7,0/2 2.073,8
Cộng 16.921,6
G5
- Trọng lượng bản thân dầm dọc truyền vào: 345,3*7,0/2*2 2.416,8
- Trọng lượng bản thân dầm ngang truyền vào:
128,7*3,6/4*2 231,7
128,7*3,6/2*4,9/7 162,2
- Trọng lượng cột truyền vào: 722,4*4,8
3.467,5
- Trọng lượng tường xây trên dầm dọc truyền vào:
238,4*3,05*7,0/2 2.544,9
414,4*3,05*7,0/2 4.423,7

- Trọng lượng tường xây trên dầm ngang truyền vào:
238,4*3,3*3,6/4*2 1.416,1
- Tải trọng từ ô sàn S4 truyền vào:
5/8*684,0*3,5/2*1,75/7 187,0
(1-2*0,486^2+0,486^3)*684,0*3,5/2*3,6/4 692,1
ĐT: NGÂN HÀNG NN VIỆT NAM – CN TP.ĐÀ NẴNG SV: NGUYỄN VĂN QUA – LỚP XDLTPY08
Trang: 84
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG DD&CN - KHÓA 2008-2010 GVHD: Th.S PHAN VĂN HUỆ
- Tải trọng từ ô sàn S5 truyền vào:
5/8*372,0*3,5/2*5,25/7 305,2
(1-2*0,486^2+0,486^3)*372,0*3,5/2*3,6/4 376,4
- Tải trọng từ ô sàn S6 truyền vào:
(1-2*0,257^2+0,257^3)*372,0*3,6/2*7,0/2 2.073,8
- Tải trọng từ ô sàn S7 truyền vào:
5/8*372,0*2,1/2*5,95/7 207,5
(1-2*0,292^2+0,292^3)*372,0*2,1/2*4,9/7 233,6
- Tải trọng từ ô sàn S8,S9 truyền vào:
5/8*372,0*3,5/2*(5,25+1,75)/7 406,9
(1-2*0,486^2+0,486^3)*372,0*3,5/2*(5,25+1,75)/7 418,2
- Tải trọng từ ô sàn cầu thang truyền vào:
663,8*5,2*1,6/2*4,9/7 1.933,0
Cộng 21.496,5
G6
- Trọng lượng bản thân dầm dọc truyền vào: 345,3*7,0/2*2 2.416,8
- Trọng lượng bản thân dầm ngang truyền vào:
128,7*3,6/4 115,8
128,7*3,6/2*4,9/7 162,2
- Trọng lượng cột truyền vào: 551,2*4,8
2.645,6
- Trọng lượng tường xây trên dầm dọc truyền vào:

414,4*3,05*7,0/2*2 8.847,4
- Trọng lượng tường xây trên dầm ngang truyền vào:
238,4*3,3*3,6/4 708,0
- Tải trọng từ ô sàn S7 truyền vào:
5/8*372,0*2,1/2*5,95/7 207,5
(1-2*0,292^2+0,292^3)*372,0*2,1/2*4,9/7 233,6
- Tải trọng từ ô sàn S8,S9 truyền vào:
5/8*372,0*3,5/2*(5,25+1,75)/7 406,9
(1-2*0,486^2+0,486^3)*372,0*3,5/2*(5,25+1,75)/7 418,2
- Tải trọng từ ô sàn S10 truyền vào:
(1-2*0,429^2+0,429^3)*509,5*6,0/2*7/2 3.803,0
- Tải trọng từ ô sàn cầu thang truyền vào:
663,8*5,2*1,6/2*4,9/7 1.933,0
Cộng 21.898,0
G7
- Trọng lượng bản thân dầm dọc truyền vào: 345,3*7,0/2 1.208,4
- Trọng lượng cột truyền vào: 329,3*4,8
1.580,7
- Trọng lượng tường xây trên dầm dọc truyền vào:
414,4*3,05*7,0/2 4.423,7
ĐT: NGÂN HÀNG NN VIỆT NAM – CN TP.ĐÀ NẴNG SV: NGUYỄN VĂN QUA – LỚP XDLTPY08
Trang: 85
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG DD&CN - KHÓA 2008-2010 GVHD: Th.S PHAN VĂN HUỆ
- Tải trọng từ ô sàn S10 truyền vào:
(1-2*0,429^2+0,429^3)*509,5*6,0/2*7,0/2 3.803,0
Cộng 11.015,8
G8
- Trọng lượng bản thân dầm dọc truyền vào: 345,3*7,0/2 1.208,4
- Trọng lượng cột truyền vào: 551,2*3,6
1.984,2

- Trọng lượng tường xây trên dầm dọc truyền vào:
414,4*3,05*7,0/2 4.423,7
- Tải trọng từ ô sàn S11 truyền vào:
(1-2*0,257^2+0,257^3)*372,0*3,6/2*7,0/2 2.073,8
Cộng 9.690,1
G9
- Trọng lượng bản thân dầm dọc truyền vào: 345,3*7,0/2*2 2.416,8
- Trọng lượng cột truyền vào: 838,6*3,6
3.019,1
- Trọng lượng vách kính trên dầm dọc truyền vào:
27,5*3,05*7,0/2 293,6
- Tải trọng từ ô sàn S11 truyền vào:
(1-2*0,257^2+0,257^3)*372,0*3,6/2*7,0/2*2 4.147,6
Cộng 9.877,0
G10
- Trọng lượng bản thân dầm dọc truyền vào: 345,3*7,0/2 1.208,4
- Trọng lượng bản thân dầm ngang truyền vào: 128,7*3,6/4
115,8
- Trọng lượng tường xây trên dầm dọc truyền vào:
414,4*3,05*7,0/2 4.423,7
- Trọng lượng tường xây trên dầm ngang truyền vào:
238,4*3,3*3,6/4 708,0
- Tải trọng từ ô sàn S11 truyền vào:
(1-2*0,257^2+0,257^3)*372,0*3,6/2*7,0/2 2.073,8
- Tải trọng từ ô sàn S4 truyền vào:
5/8*684,0*3,5/2*1,75/7 187,0
(1-2*0,486^2+0,486^3)*684,0*3,5/2*3,6/4 692,1
- Tải trọng từ ô sàn S5 truyền vào:
5/8*372,0*3,5/2*5,25/7 305,2
(1-2*0,486^2+0,486^3)*372,0*3,5/2*3,6/4 376,4

Cộng 10.090,4
G11
- Trọng lượng bản thân dầm dọc truyền vào: 190,0*7,0/2*2 1.329,7
- Trọng lượng tường trên dầm dọc truyền vào:
238,4*1,0*7,0/2 834,4
- Tải trọng từ ô sàn S12 truyền vào:
372,0*2,0/2*7,0/2 1.302,0
ĐT: NGÂN HÀNG NN VIỆT NAM – CN TP.ĐÀ NẴNG SV: NGUYỄN VĂN QUA – LỚP XDLTPY08
Trang: 86
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG DD&CN - KHÓA 2008-2010 GVHD: Th.S PHAN VĂN HUỆ
Cộng 3.466,1
G12
- Trọng lượng bản thân dầm dọc truyền vào: 345,3*7,0/2*2 2.416,8
- Trọng lượng bản thân dầm ngang truyền vào:
128,7*3,6/4*2 231,7
- Trọng lượng cột truyền vào: 722,4*3,6
2.600,6
- Trọng lượng tường xây trên dầm dọc truyền vào:
414,4*3,05*7,0/2 4.423,7
- Trọng lượng tường xây trên dầm ngang truyền vào:
238,4*3,3*3,6/4*2 1.416,1
- Tải trọng từ ô sàn S12 truyền vào:
372,0*2,0/2*7,0/2 1.302,0
- Tải trọng từ ô sàn S4 truyền vào:
5/8*684,0*3,5/2*1,75/7*2 374,1
(1-2*0,486^2+0,486^3)*684,0*3,5/2*3,6/4*2 1.384,1
- Tải trọng từ ô sàn S5 truyền vào:
5/8*372,0*3,5/2*5,25/7*2 610,3
(1-2*0,486^2+0,486^3)*372,0*3,5/2*3,6/4*2 752,8
- Tải trọng từ ô sàn S6 truyền vào:

(1-2*0,257^2+0,257^3)*372,0*3,6/2*7,0/2 2.073,8
Cộng 17.586,0
G13
- Trọng lượng bản thân dầm dọc truyền vào: 345,3*7,0/2*2 2.416,8
- Trọng lượng bản thân dầm ngang truyền vào:
128,7*3,6/4 115,8
128,7*3,6/2*4,9/7 162,2
- Trọng lượng cột truyền vào: 722,4*3,6
2.600,6
- Trọng lượng tường xây trên dầm dọc truyền vào:
414,4*3,05*7,0/2 4.423,7
- Trọng lượng tường xây trên dầm ngang truyền vào:
238,4*3,3*3,6/4 708,0
- Tải trọng từ ô sàn S4 truyền vào:
5/8*684,0*3,5/2*1,75/7 187,0
(1-2*0,486^2+0,486^3)*684,0*3,5/2*3,6/4 692,1
- Tải trọng từ ô sàn S5 truyền vào:
5/8*372,0*3,5/2*5,25/7 305,2
(1-2*0,486^2+0,486^3)*372,0*3,5/2*3,6/4 376,4
- Tải trọng từ ô sàn S6 truyền vào:
(1-2*0,257^2+0,257^3)*372,0*3,6/2*7,0/2*2 4.147,6
- Tải trọng từ ô sàn S7 truyền vào:
ĐT: NGÂN HÀNG NN VIỆT NAM – CN TP.ĐÀ NẴNG SV: NGUYỄN VĂN QUA – LỚP XDLTPY08
Trang: 87
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG DD&CN - KHÓA 2008-2010 GVHD: Th.S PHAN VĂN HUỆ
5/8*372,0*2,1/2*5,95/7 207,5
(1-2*0,292^2+0,292^3)*372,0*2,1/2*4,9/7 233,6
- Tải trọng từ ô sàn cầu thang truyền vào:
663,8*5,2*1,6/2*4,9/7 1.933,0
Cộng 18.509,5

G14
- Trọng lượng bản thân dầm dọc truyền vào: 345,3*7,0/2*2 2.416,8
- Trọng lượng bản thân dầm ngang truyền vào:
128,7*3,6/2*4,9/7 162,2
- Trọng lượng cột truyền vào: 551,2*3,6
1.984,2
- Trọng lượng tường xây trên dầm dọc truyền vào:
414,4*3,05*7,0/2*2 8.847,4
- Tải trọng từ ô sàn S6 truyền vào:
(1-2*0,257^2+0,257^3)*372,0*3,6/2*7,0/2 2.073,8
- Tải trọng từ ô sàn S7 truyền vào:
5/8*372,0*2,1/2*5,95/7 207,5
(1-2*0,292^2+0,292^3)*372,0*2,1/2*4,9/7 233,6
- Tải trọng từ ô sàn S13 truyền vào:
(1-2*0,429^2+0,429^3)*686,3*6,0/2*7/2 5.122,6
- Tải trọng từ ô sàn cầu thang truyền vào:
663,8*5,2*1,6/2*4,9/7 1.933,0
Cộng 22.981,1
G15
- Trọng lượng bản thân dầm dọc truyền vào: 345,3*7,0/2 1.208,4
- Trọng lượng cột truyền vào: 329,3*3,6
1.185,5
- Trọng lượng tường xây trên dầm dọc truyền vào:
414,4*1,0*7,0/2 1.450,4
- Tải trọng từ ô sàn S13 truyền vào:
(1-2*0,429^2+0,429^3)*686,3*6,0/2*7/2 5.122,6
Cộng 8.967,0
G16
- Trọng lượng bản thân dầm dọc truyền vào: 190,0*7,0/2 664,9
- Trọng lượng tường xây trên dầm dọc truyền vào:

238,4*3,25*7,0/2 2.711,8
- Tải trọng từ ô sàn S15 truyền vào:
372,0*0,8/2*7/2 520,8
Cộng 3.897,5
- Trọng lượng bản thân dầm dọc truyền vào: 345,3*7,0/2*2 2.416,8
- Trọng lượng cột truyền vào: 462,4*3,6
1.664,7
- Trọng lượng tường xây trên dầm dọc truyền vào:
ĐT: NGÂN HÀNG NN VIỆT NAM – CN TP.ĐÀ NẴNG SV: NGUYỄN VĂN QUA – LỚP XDLTPY08
Trang: 88

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×