2008
dce
©2008, Dr. Dinh Duc Anh Vu
11
Data Communication and Computer Networks
Sliding windows
2008
dce
©2008, Dr. Dinh Duc Anh Vu
12
Data Communication and Computer Networks
Sliding windows –
Ví
dụ
2008
dce
©2008, Dr. Dinh Duc Anh Vu
13
Data Communication and Computer Networks
Sliding windows –
Cải tiến
•
“Đích”
có
thể
gởi ACK không cho phép
“Nguồn”
gởi tiếp dữ
liệu (Receive Not Ready)
–
Trong trường hợp này, sau đó“Đích”
gởi ACK để
tiếp tục việc truyền nhận dữ
liệu khi nó
sẵn sàng
•
Nếu đường truyền là
full-duplex, dùng cơ chế
“piggybacking”: tích hợp ACK vào frame dữ
liệu
–
Nếu không có
dữ
liệu để
truyền, dùng ACK frame
–
Nếu có
dữ
liệu để
truyền nhưng không có
ACK
mới để
truyền: gởi lại ACK cuối cùng, hoặc có
cờ
ACK hợp lệ
(TCP)
2008
dce
©2008, Dr. Dinh Duc Anh Vu
14
Data Communication and Computer Networks
•
Hiệu suất
–
Full-
Duplex
Sliding windows –
Hiệu suất
2008
dce
©2008, Dr. Dinh Duc Anh Vu
15
Data Communication and Computer Networks
Điều khiển lỗi
•
Điều khiển lỗi là
các kỹ
thuật để
phát hiệnvàsữa lỗi
xảy ra trong quá
trình truyền các frame
•
Phân loại lỗi đối với frame
–
Mất frame: frame không đến đích hoặc đến nhưng thông
tin điều khiển trên frame bị hư (bên nhận không thể
xác
định là
frame nào)
–
Frame hư: thông tin điều khiển trên frame xác định được,
nhưng dữ
liệu trong frame bị
lỗi
•
Kỹ
thuật điều khiển lỗi
–
Kỹ
thuật phát hiện lỗi (CRC, Parity, …)
–
Positive ACK –
xác nhận các frame nhận được
–
Negative ACK (NAK) –
yêu cầu truyền lại cho các frame bị
hư
–
Truyền lại sau một thời gian time-out
2008
dce
©2008, Dr. Dinh Duc Anh Vu
16
Data Communication and Computer Networks
Cơ chế điều khiển lỗi
•
Dựa trên điều khiển dòng
•
Kỹ
thuật Automatic Repeat Request (ARQ)
–
Cho phép các nghi thức liên kết dữ
liệu quản lý lỗi
và
yêu cầu truyền lại
–
Phân loại
•
Idle RQ (stop-and-wait)
–
Dùng với cơ chế điều khiển dòng stop-wait
•
Continuous RQ
–
Dùng với cơ chế điều khiển dòng sliding-window
–
Selective-reject
–
Go-back-N
2008
dce
©2008, Dr. Dinh Duc Anh Vu
17
Data Communication and Computer Networks
Stop-and-wait ARQ
•
Cơ chế
hoạt động
–
“Nguồn”
chỉ
gởi 1 I-Frame
(Information Frame) đến “Đích”
–
“Nguồn” đợi phản hồi từ
“Đích”
•
ACK-Frame: “Nguồn”
gởi frame mới
•
NAK-Frame: “Nguồn”
gởi lạiframe
•
Không nhận được trả
lời: “Nguồn”
gởi lại
sau thời gian time-out
•
Ưu/khuyết điểm
–
Đơn giản
–
Độ
hiệu quả đường truyền thấp
2008
dce
©2008, Dr. Dinh Duc Anh Vu
19
Data Communication and Computer Networks
Stop–and–wait -
Giải quyết lỗi
•
I-Frame không tới được bên nhận
–
Sử
dụng timer: bên gởi sau khi gởi đi một I-Frame thì
khởi
động một bộ đếm thời gian, sau khoảng thời gian đợi T mà
chưa nhận được tín hiệu ACK/ NAK báo về
thì xem như I-
Frame bị
mất và
gởi lại frame này.
2008
dce
©2008, Dr. Dinh Duc Anh Vu
20
Data Communication and Computer Networks
Stop–and–wait -
Giải quyết lỗi
•
I-Frame bị hư
–
Bên nhận gửi NAK để
yêu cầu truyền lại
–
Bên nhận bỏ
Frame bị hư, bên gửi sau thời gian
time-out gửi lại frame
2008
dce
©2008, Dr. Dinh Duc Anh Vu
21
Data Communication and Computer Networks
Stop–and–wait -
Giải quyết lỗi
•
ACK-Frame bị hư hoặc mất
–
“Nguồn”
không nhận được ACK-frame: gửi lại sau thời gian time-out
–
“Đích”
nhận I-Frame trùng: dùng chỉ
số
tuần tự frame (sequential
number) ACK0, ACK1 để
“Đích”
có
thể
loại bỏ
các frame trùng lặp