MICROSOFT EXCHANGE
1. Tng quỏt:
(Xem trong ti liu)
+ L mt h phn mm phc v 2 dch v chớnh
- Qun lý kt ni th in t (Electronic File)
- H thng qun lý cỏc thụng ip (Install Message)
2. Mụ hỡnh lm vic
3. Cài đặt Exchange Server
a. Chuẩn bị:
- Cài đặt trớc một số dịch vụ sau:
o SMPT, NNPT (Win2k Server)
o Service Pack (cung cấp một số sửa lỗi vào các tệp DLL mới cho
các ngời dùng).
*. Cài đặt SMPT, NNPT:
- Start/ Control Panel/ Add Remove Programs
- Windows Components
- Internet Information Service \ Detail
- Check SMPT Service
- Check NNPT Service.
- OK
*. Cài đặt Service Pack (1,2)
Service Pack: Download (Free 100%) trên Internet về từ trang
hoặc />VD: W2ksp2.exe => Autorun
Restart Server.
L u ý: trong quá trình cài Service Pack không đợc tắt máy vì nếu Service
Pack bị lỗi thì phải cài lại Server do Service Pack Update các tập tin DLL
Nếu lỗi phải xoá th mục Service Pack đã cài và cài lại th mục mới.
b. Cài đặt Exchange Server:
- Đa đĩa Exchange vào Autorun
Email Message
Outlook
Express
Microsoft Outlook
(hay su dung)
IE (Internet Explorer)
Install Message
Server with Exchange Server
- Chọn Exchange Server Setup
- Next Agree
- Nhập CD-Key
- Chọn kiểu cài đặt:
o Typical: Recomment (tiêu biểu) *
o Minimum: Tối thiểu
o Custom: Tuỳ chọn
- Next
- Bớc 1: Install Type:
o Create New Exchange Organization: Cài đặt bản Exchange mới.
o Joint or Update: Nâng cấp 1 bản Exchange cũ hoặc thêm vào
nh một thành viên cho 1 bản Exchange đã có trên Server khác.
- Bớc 2: Organization name: Đặt tên cho ORG
o VD: FPT
- Next
L u ý: Quá trình cài đặt nhanh hay chậm phụ thuộc vào số Users trên Server
Vì Exchange Server 2000 tích hợp với Win2k Server Quản lý 1 Users duy
nhất trong môi trờng làm việc (Khác với phiên bản cũ: Windows quản lý
SAM riêng, Exchange quản lý SAM riêng ngời sử dụng muốn truy cập
vào hệ thống mạng và th điện tử phải nhớ 2 Account).
- Ngoài Exchange còn có một số hệ phần mềm khác hỗ trợ quản lý
Email, dịch vụ Message.
o Vd: Mdeamon : Mail Server.
o LotusNote : Mail,Programs, Mess,
Exchange có khả năng liên kết, trao đổi dữ liệu với các phần mềm trên.
4. Sử dụng Outlook Express trên trạm:
a. Đăng ký Users trên Server:
- Trờng hợp 1: Đối với Users mới:
o Program \ Administrator Tools
o Active Directory User and Computer
Email + Server
Exchange
FPT.COM
LotusNote,
MDeamon
NOIBO.MAIL
Email + Server
LotusNote,
MDeamon
HCM.COM
LAN1
LAN2
Conn
ector
ISP Tên miền
Internet Mail Server
HCM.COM 192.100.0.1
Client1.FPT.COM
Client1.NOIBO.MAIL
Exchange
Server
Exchange
Server
o User Click phải / New User
o Tab1: Khai tên User
o Tab2: Mật khẩu
o Tab3: Check vào Create an Exchange mailbox Tạo 1 hòm th
mới trên Server cho Users.
Server: Tên máy chủ cài Exchange
Mailbox: Vị trí lu trữ trên Server
(Có thể để mặc định hai tham số trên)
- Trờng hợp 2: Tạo hộp th cho các Users cũ:
o Chọn User cần tạo Exchange
o Click phải Exchange Task
o Next \ Next
o Alias: Cho phép đặt bí danh
o Next Finish
L u ý: Mặc định Email đối với các User: Users@Server Domain
Vd:
b. Sử dụng Outlook Express
- Trên các trạm mở Outlook Express
- Khai báo Email mới
- Display name: Tên hiển thị
- Email Address: khai báo theo từng trạm
o VD:
- Server name: Nhập vào máy chủ
o Incoming Mail: Nhập địa chỉ máy chủ nhận tin:
VD: 10.0.0.1
Hoặc Server2k
o Outgoing Mail: Nhập địa chỉ máy chủ truyền tin
VD: 10.0.0.1
Hoặc Server2k
(Trong trờng hợp này là mạng nội bộ nên hai địa chỉ Incoming và Outgoing
Mail giống nhau)
- Nhập vào Account: VD: Clientx
- Password: Mật khẩu
- Finish
c. Quản lý hòm th riêng trong Outlook:
Outlook Express:
- Mục đích: Bảo vệ th từ cá nhân trong trờng hợp dùng chung máy tính
- Menu File /Identities/ Manager Indetities
- Chọn New Tạo Profile mới
- Check vào mục Require Password Đặt mật khẩu
- OK Xuất hiện thông báo có chuyển sang hay không (Switch
Identities)
o Chọn Yes để chuyển sang
- Chọn Create Account: Tạo hộp th mới.
*. Chuyển đổi giữa các Profile:
- Menu File \ Switch Identities
- Chọn profile cần xem th OK Nhập vào Password (u có yêu cầu)
5. Làm việc với Microsoft Outlook
a. Một số đặc điểm
- Microsoft Outlook có thêm nhiều tính năng mới: Lập lịch công tác,
nhật ký, tác vụ
- Post (gửi0 th lên hệ thống Exchange Server dới dạng Public (thông
báo)
b. Đăng ký sử dụng dịch vụ trên Server từ Microsoft Outlook:
- Click phải vào Microsoft Outlook
- Chọn properties
- Chọn Add để thêm Exchange Server
- Chọn Exchange Server \Properties
o Microsoft Exchange Server: Nhập vào IP hoặc tên máy Server
(10.0.0.1 hoặc Server2k)
o Mailbox: Nhập vào hòm th cá nhân (client2)
o Chọn Check Name để kiểm tra xem có hợp lệ không
6. Outlook Today
- Các công việc có liên quan đến tác vụ hàng ngày
a. Calendar: Lập lịch làm việc
Mục đích: Thiết lập 1 lịch công tác:
- Thời gian: Time Duration
- Đối tác: Contact
- Hẹn lịch làm việc (họp): Click phải / New Appointment
o Subject: Chủ đề.
o Location: vị trí
o Start time: Bắt đầu ; End: Kết thúc
o Reminder: thời gian nhắc (Cảnh báo):
o Nội dung
o Contact: đối tác tham gia.
b. Contact: Tạo th viện các đối tác:
- Click phải New
- Lu ý: Nên tạo các Contact để hỗ trợ việc lập lịch hoặc đa ra các dịch
vụthông qua Contact.
c. Jounal: Tạo nhật ký:
d. Note: Ghi chú
e. Task: Nhiệm vụ
- Lập lịch làm việc cho chính mình: New Task
- Lập lịch yêu cầu ngời khác thực hiện: Request Task
7. Public Folder:
- Cho phép đa các bản tin lên Server cho mọi ngời đọc, truy cập
- Từ đó xây dựng thành các chủ đề Forum
- Chọn vào Public Folder
- Chọn All Public Folder
- Click phải \ New Folder (VD: bản tin sang)
8. Sử dụng qua trình duyệt IE (Internet Explorer)
- Vào IE
- Nhập Address:
o http://<IP hoặc Server Name>/Exchange
vd: http://server2k/exchange
- Mỗi chức năng sử dụng tơng tự nh MS Outlook.
9. Quản trị cho Exchange Server:
a. Giới hạn kích thớc của th gửi lên Server:
- Start/Program/Microsoft Exchange /Exchange manager (chỉ có ở máy
chủ)
- Global Setting
- Message Delivery\Click phải \ Properties
- Chọn Default
o Outgoing Message: Giới hạn dung lợng th gửi ra.
No Limit: Không giới hạn kích thớc.
Maximum X Kb: Giới hạn kích thớc tối đa (X Kb)
o Incomming Message: Giới hạn dung lợng nhận vào (trạm
Server)
No Limit: Không giới hạn kích thớc.
Maximum X Kb: Giới hạn kích thớc tối đa (X Kb)
o Recipent Limit: giới hạn số th trên Server:
No Limit
Maximum: (mặc định 5000 thông điệp)
b. Tạo Connector để chuyển toàn bộ th lên Server khác:
VD: Gửi Mail từ hệ thống LAN lên Internet
Gửi từ Mail Server: FPT.COM sang Mail Server HCM.COM
1
- Chọn Server chọn Connector
- Click phải\New: SMT Connector
o Name: Đặt tên cho Connector
o Server: chọn Add Nhập vào Server Local
VD: FPT.COM
o Chọn Forward all Mail thought connector Nhập vào IP hoặc
tên Mail Server còn lại
Vd: HCM.COM
1
Hình vẽ ở trên
HoÆc 192.100.0.1
c. Backup Database cho hÖ thèng Mail:
- Sö dông tr×nh Backup cña 2K
- Backup 2 file trong th môc
\\Program File\Exchsrvr\mdbdata\priv1.edb
vµ \\Program File\Exchsrvr\mdbdata\priv1.stm