Tải bản đầy đủ (.pdf) (29 trang)

KỸ THUẬT CHĂN NUÔI GÀ THỊT - PHẦN 2 pptx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.65 MB, 29 trang )

5. GIAI ĐOẠN TĂNG TRƯỞNG
Ngườichănnuôigàthịtcầnchútrọngthêmvàoviệccungcấploạithứcănđểsảnxuấtramộtsản
phẩmđápứngyêucầukháchhàngcủahọ.Chươngtrìnhquảnlýgiaiđoạntăngtrưởnglàmtốiưu
mứcđộđồngđềucủađàn,chuyểnhóathứcăn,tăngtrọngtrungbìnhngàyvàtỉlệsốngsẽsản
xuấtragàthịtđạtđượccáctiêuchuẩnnàyvàtốiđahóalợinhuận.Cácchươngtrìnhquảnlýnày
cóthểbaogồmnhữngđiềuchỉnhvềchếđộănvàchiếusáng.
5.1 ĐỘ ĐỒNG ĐỀU
Độđồngđềulàthướcđođểđánhgiásựkhácbiệtvềkíchcỡgàtrongcùngmộtđàn.
Đểxácđịnhtrọnglượngtrungbìnhvàđộđồngđềucủađàn,chiachuồngnuôithành3khuvực.
Lấymẫungẫunhiênkhoảng100contừmỗikhuvựchoặc1%trongtổngđànđểcânvàghichéplại
tronglượngcủatừngcon.Cầncântấtcảnhữngconđãbắtralàmmẫu,trừnhữngconbịloạithải.
Trong100conlàmmẫu,đếmsốconnằmtrongmứctrọnglượngtrungbình+/-10%.Tínhphần
trămcủanhưngconnàytrongtổngsốmẫu.Đâychínhlà%độđồngđều.
Hệ số biến đổi (CV)
Hệsốbiếnđổiđượcdùngđểmôtảsựbiếnđổitrongđàn
Hệsốbiếnđổithấpchothấyđộđồngđềucủađàncao.Hệsốbiểnđổicaochothấyđànkhông
đôngđều
Hệ số biến đổi CV Độ đồng đều Đánh giá
8 80% Đồngđều
10 70% Trungbình
12 60% Kémđồngđều
Biểnđổithểhiệnvềcácmặtsau:
• Trọnglượnggàtrungbình
• Độlệchchuẩncủathểtrọng
• Hệsốbiếnđổivềthểtrong
Hệsốbiếnđốilàphươngpháptươngđốiđosựbiểnđổiđểgiámsátđượcnhữngthayđổitrong
quátrìnhtăngtrưởngcủađàn.Mứclệchchuẩnlàcáchđođộphântáncủacácgiátrịxungquanh
giátrịtrungbình.Ởmộtđànbìnhthường,khoảng95%gànằmtrongkhoảngtrọnglượngtrung
bình+/-2mứclệchchuẩn.
Hệ số biến đổi % = [Mức lệch chuẩn (g) (g) : Thể trọng bình quân (g)] x 100
Bảngsauđâytínhxấpxửmứcđộđồngđềucủađàngiống(%trongkhoảng+/-10%)thànhhệsố


biếnđổi(%)
HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT CHĂN NUÔI GÀ THỊT COBB
20
COBB
% độ đồng đều Hệ số biến đổi
(%)
95.4
90.4
84.7
5
6
7
78.8
73.3
68.3
8
9
10
63.7
58.2
55.8
11
12
13
52.0
49.5
46.8
14
15
16

5.2 NHIỆT ĐỘ
Kiểmtra:Khivàochuồngnuôi,chúngtaphảiluônluônquansátcáchoạtđộngsau
• Gàđangăn
• Gàđanguống
• Gàđangnghỉngơi
• Gàđangchơi
• Gàđang“nóichuyện”
• Gàkhôngbaogiờđượctúmtụmlại
HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT CHĂN NUÔI GÀ THỊT COBB
21
COBB
Hướngdẫnvềnhiệtđộ/độẩm:
Tuổi - ngày Độ ẩm tương đối % Nhiệt độ °C Nhiệt độ °F
0 30-50% 32-33 90-91
7 40-60% 29-30 84-86
14 50-60% 27-28 81-83
21 50-60% 24-26 75-79
28 50-65% 21-23 70-73
35 50-70% 19-21 66-73
42 50-70% 18 64
49 50-70% 17 63
56 50-70% 16 61
Chú ý: độ ẩm ở dưới mức trên - tăng dải nhiệt độ 0.5-1 °C. Độ ẩm lớn hơn mức trên – giảm
dải nhiệt độ 0.5-1 °C. Luôn luôn quan sát hoạt động của gà và nhiệt độ ảnh hưởng – hoạt
động của gà là cách đo quan trọng về nhiệt độ tối ưu.
5.3 CHƯƠNG TRÌNH CHIẾU SÁNG
Cácchươngtrìnhchiếusánglàyếutốthenchốtchonăngsuấtgàthịtvàsứckhỏeđàntốt.Các
chươngtrìnhchiếusángsẽthayđổitheođộtuổiđãđịnhtrướcvàcóxuhướngkhácnhaucăncứ
vàomụctiêuvềtrọnglượngcuốicùngcủagàthịttheoyêucầuthịtrường.Cácchươngtrìnhchiếu
sángngănđượctăngtrọngthừagiữa7và21ngàysẽlàmtỉlệchếtdocácnguyênnhân:xưngcổ

trướng,chếtđộtngột,cácvấnđềvềchân.Cácnghiêncứuchothấychươngtrìnhchiếusángbao
gồm6giờtốiliêntụcsẽnângcaosựpháttriểncủahệmiễndịch.
Mộtchươngtrìnhchiếusángtiêuchuẩnkhôngphảilàthànhcôngởtấtcảmọinơitrênthếgiới.Do
vậy,cácchươngtrìnhchiếusángnêuratronghướngdẫnnàynêntùybiếncăncứvàođiềukiện
môitrường,kiểuchuồngvàmụctiêucủangườichănnuôi.Chươngtrìnhchiếusángkhôngphù
hợpsẽlàmtổnhạităngtrọngbìnhquânngày(ADG)vànăngsuấtđàn.Cầntheodõikỹnăngsuất
đàn,tỉtrọngdinhdưỡngvàlượngănđểthiếtlậpchươngtrìnhchiếusáng.Nếuthôngtinvềtăng
trọngngàychínhxác,thìchươngtrìnhchiếusángcầndựavàotăngtrọngtrungbình.
Lượngánhsángvàcườngđộánhsánglàmthayđổihoạtđộngcủagà.Kíchthíchcáchoạtđộng
củagàđúngtrong5-7ngàyđầurấtcầnthiếtchotiêuthụthứcăntốiưuvàpháttriểnhệmiễndịch
vàtiêuhóa.Giảmnănglượngchohoạtđộngtronggiaiđoạngiữacủaquátrìnhtăngtrưởngsẽ
nângcaohiệuquảchănnuôi.Phânbổđềuánhsángkhắpchuôngnuôirấtcầnthiếtchosựthành
côngcủachươngtrìnhchiếusáng.
Mứcánhsáng25lux(2.5foot-candles),đotạichiềucaocủagàcầnđượcápdụngtrongthờigian
úmđểkíchthíchtăngtrọnglượngbanđầu.Cườngđộánhsángtốiưutạisànchuồngkhôngnên
chênhhơn20%.Sau7ngày,hoặckhitrọnglượnggàđạt160gram,cườngđộánhsángcầngiảm
dầnxuốngmức5-10lux(0.5-1fc).
HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT CHĂN NUÔI GÀ THỊT COBB
22
COBB
5.3.1 CÁC YẾU TỔ CHÍNH CẦN XEM XÉT KHI SỬ DỤNG
CHƯƠNG TRÌNH CHIẾU SÁNG
• Dùngthửmộtchươngtrìnhchiếusángtrướckhiápdụngchươngtrìnhđó
• Chiếusáng24giờtrongngàyđầutiêngàvàođểđảmbảogàănvàuốngnướcđủ.
• Tắtđènvàođêmthứ2đểhìnhthànhgiờtắtđiện.Thờigiantắtsẽkhôngthayđổitrongsuốt
thờigiansốngcủagà.
• Khiđãthiếtlậpthờigiantắtchođàngà,chỉđượcđiềuchỉnhthờigianbậtđèn.Gàcầnquen
sớmvớithờigiantắtđènđểănđầydiềuvàuốngnướctrướckhiđèntắt.
• Chỉđểkhoảngthờigiantốimộtlầntrongvòng24giờ
• Bắtđầutăngthờigiantốikhigàđạt100-160grams.

• Nếuchỉsửdụng1phầnchuồngđểúm,cóthểchậmtăngthờigiantốilạichođếnkhisửdụng
cảchuồng.
• Chogàăntựdođểgànovàđủnướckhitắtđènvàcóthểbắtđầuănvàuốngngaylậptức
khiđènbấttrởlại.Điềunàysẽgiúptránhmấtnướcvàgiảmstress.
• Khoảngthờigiantắtđèncầnduytrìvàobanđêmđểđảmbảobóngtốithậtsựvàcầnphải
quansátđànvàobanngày.
• Cầncântrọnglượnggàítnhấttuầnmộtlầnvàcânvàongàymàđiềuchỉnhvềánhsáng.
Chươngtrìnhchiếusángnênđiềuchỉnhcăncứvàotrọnglượngcủagà.Vàcungcầnxem
xétkinhnghiệmcủatrạitrướcđâyvềnăngsuấtcủagà.
• Thờigiantốinêntăngtừngbướcvàkhôngđượctăngdầndầntheogiờ(xemcácchương
trình)
• Giảmthờigiantốitrướckhibắtgàđểgiảm“sựtháochạy”
• Nếutiếnhànhgiảmđànthìđêmđầutiênsaukhigiảmđàntốtnhấtlàđể6giờthờigiantối.
• Giảmthờigiantốiđúnglúcvàomùaấmnếugàbịcăngthẳngbanngàyvàlượngăngiảm
• Vàothờigianmùađôngthờigiantắtđènnênđặttrùngvàolúcchoạngvạngtốiđểgàthức
giấctrongkhoảngthờigianlạnhnhấtbanđêm.
• Vàomùahè,thờigianbậtđèntrùngvớilúcbìnhminh
• Cầnđảmbảokhôngcógiólùavàlớpđộnchuồnglạnhởcuốichuồngnơicónhucầunhiều
mángăn.Điềunàysẽlàmhếtthứcăntronghệthốngăndẫnđếnhoảngloạnvàxâysát.
• Khôngtắthệthốngăntrongthờigiantối
• Tốtnhấtlàbắtđầutăng/giảmánhsángtrướcthờigiantắt/bậtđènkhoảng1tiếngsửdụnghệ
thốnglàmtốitừlúctrờisángđếnlúcchạngvạngtối.
• Ngườichănnuôigàthịtsửdụngchuồngnuôicórèmtrongthìkhôngcónhiềulựachọn.Họ
cầnthiếtkếchươngtrìnhánhsángtrùngvớiánhsángtựnhiênbanngày.
• 48tiếngtrướckhibắtgà,tăngcườngđộánhsánglên10/20luxđểlàmgàdễthíchnghiđể
bắt
HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT CHĂN NUÔI GÀ THỊT COBB
23
COBB
5.3.2 BA CHƯƠNG TRÌNH CHIẾU SÁNG

1. CHƯƠNG TRÌNH CHIỀU SÁNG TIÊU CHUẨN – LỰA CHỌN 1
• Mậtđộđàn:>18con/m2
• Tăngtrọngtrungbìnhngày:<50g/ngày
• Trọnglượngkhigiếtmổ:<2.0kg
Ngày tuổi Giờ tối Giờ thay đổi
0 0 0
1 1 1
100-160 gram 6 5
5ngàytrướckhigiếtmổ 5 1
4ngàytrướckhigiếtmổ 4 1
3ngàytrướckhigiếtmổ 3 1
2ngàytrướckhigiếtmổ 2 1
1ngàytrướckhigiếtmổ 1 1
2. CHƯƠNG TRÌNH CHIỀU SÁNG TIÊU CHUẨN – LỰA CHỌN 2
• Mậtđộđàn:14-18con/m2
• Tăngtrọngtrungbìnhngày:50-60g/ngày
• Trọnglượngkhigiếtmổ:2.0-3.0kg
Ngày tuổi Giờ tối Giờ thay đổi
0 0 0
1 1 1
100-160 gram 9 8
22 8 1
23 7 1
24 6 1
5ngàytrướckhigiếtmổ 5 1
4ngàytrướckhigiếtmổ 4 1
3ngàytrướckhigiếtmổ 3 1
2ngàytrướckhigiếtmổ 2 1
1ngàytrướckhigiếtmổ 1 1
HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT CHĂN NUÔI GÀ THỊT COBB

24
COBB
3. CHƯƠNG TRÌNH CHIỀU SÁNG TIÊU CHUẨN – LỰA CHỌN 3
• Mậtđộđàn:<14con/m2
• Tăngtrọngtrungbìnhngày:>60g/ngày
• Trọnglượngkhigiếtmổ:>3.0kg
Ngày tuổi Giờ tối Giờ thay đổi
0 0 0
1 1 1
100-160 grams 12 11
22 11 1
23 10 1
24 9 1
29 8 1
30 7 1
31 6 1
5ngàytrướckhigiếtmổ 5 1
4ngàytrướckhigiếtmổ 4 1
3ngàytrướckhigiếtmổ 3 1
2ngàytrướckhigiếtmổ 2 1
1ngàytrướckhigiếtmổ 1 1
5.4 LỢI ÍCH CỦA CHƯƠNG TRÌNH CHIẾU SÁNG
• Thờigiantốilàyêucầutựnhiênđốivớitấtcảđộngvật
• Nănglượngđượcbảotoàntrongquátrìnhnghỉngơisẽlàmnângcaochuyểnhóathứcăn.
• Tỉlệchếtvànhữngkhuyếttậtvềbộxươnggiảm.
• Khoảngthờigiansáng/tốilàmtăngsảnsinhmelatoninrấtquantrọngchopháttriểnhệmiễn
dịch.
• Độđồngđềucủađànđượcnângcao.
• Tốcđộtăngtrưởngngangbằnghoặctốthơngànuôitrongchuồngchiếusángliêntục
HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT CHĂN NUÔI GÀ THỊT COBB

1
HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT CHĂN NUÔI GÀ THỊT COBB
25
COBB
6. QUY TRÌNH BẮT GÀ
Ngừngchogàăn8-12tiếngtrướckhichếbiếnđểgiảmsựônhiễmvàothânthịt.Mụcđíchcủa
việckhôngchoănlàđểlàmtrốngrỗngbộmáytiêuhóa,ngănkhôngchothứcănđãănvàobụng
vàphânnhiễmvàothịttrongquátrìnhmoiruột.Khigàkhôngăntrongkhoảng8đến12tiếng,
ruộtgàgầnnhưtrốngrỗngvàkhôngbịvỡtrongquátrìnhmoiruột.Khôngchoănảnhhưởngrất
íttớitrọnglượnghơi.Cầnphảithamkhảoquyđịnhpháplýtrongnướcvềgiớihạnkhôngchoăn.
Quy trình bắt gà:
• Nướcphảiluônsẵncóchođếnkhibắtđầubắtgà.
• Ánhsángnênlàmmờđitrongthờigianbắt.Nếukhônglàmmờđược,cóthểsửdụngđèn
màuxanhlácâyhoặcxanhdatrờiđểlàmgàbìnhtĩnhvàgiảmcáchoạtđộng.
• Bỏrahoặcnângcaolêncácthiếtbịcảntrởđếnviệcbắtgà.
• Nếukếhoạchgiếtmổchophép,tốtnhấtlàbắtgàvàobanđêmvìgàíthoạtđộng
• Quảnlýhệthốngthônggiócẩnthậnlàrấtcầnthiếtchoquátrìnhbắtgàđểđảmbảođủmức
thôngthoángchuồngnuôi.
• Nếucóthờigiangiữacáclầnbắt,bậtđèn,thaynướcvàđilạinhẹnhàngquađàngà.
Chútrọngđếnsứckhỏelàrấtquantrọngtrongquátrìnhbắtgà.Cầnphảiquantâmđặcbiệtđể
giảmthiểunhữngvếtthâmtím,sựxuốngcấpcủagà.Ngườichănnuôicầncómặtđểđảmbảoviệc
bắtgàđúngquytrình.Cầntreorèmtốimàuởcửađểngănánhsángnếubắtvàobanngàyđểgà
giữimlặngvàthuậntiệnchothônggiótốthơn.Điềunàylàmgiảmcăngthăngchogàvàgiảmnguy
cơgàchồnglênnhau.Gànênđượcchocẩnthậnvàothùngthưasạchvớimậtđộtheokhuyếnnghị
củanhàsảnxuất.Mậtđộnàycầngiảmbớtvàonhữngthángmùahè.
HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT CHĂN NUÔI GÀ THỊT COBB
2
HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT CHĂN NUÔI GÀ THỊT COBB
26
COBB

Các nguyên nhân có thể gây ra chất lượng gà kém trong chế biến
Nguyên nhân Vết xây sát Vết thâm tím Gẫy xương
Phồng rộp
khuỷu chân/
ngực
Mậtđộđànquácao • • • •
Hỏnghệthốngăn •
Chươngtrìnhchiếusáng
khôngđúng

Cườngđộánhsángcao •
Dichuyểnquámạnhcủa
ngườichănnuôi
• • •
Mọclôngkém • •
Bắtgàquámạnh • • •
Lớpđộnchuồngkém •
Dinhdưỡngkhôngđúng • • •
Máynhổlông •
Thônggió • •
Quảnlýhệthốnguống •
Quan sát màu của vết thâm để nhận biết thời gian xảy ra và cách xử lý
Màu vết thâm Thời gian trước đó xảy ra vết thâm
Đỏ 2phút
Đỏsẫmvàtím 12giờ
Xanhnhạtvàtím 36giờ
Xanhvàngvàdacam 48giờ
Vàngdacam 72giờ
Vàngnhạt 96giờ
Đenvàxanh 120giờ

HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT CHĂN NUÔI GÀ THỊT COBB
27
COBB
7. QUẢN LÝ HỆ THỐNG THÔNG GIÓ
7.1 THÔNG GIÓ TỐI THIỂU
Định nghĩa:
Làlượngthônggió(lưulượngkhí)tốithiềucầnthiếtđểduytrìđầyđủtiềmnănggiốngbằngcách
đảmbảođủlượngoxivàloạibỏnhữngchấtthảicủaquátrìnhtăngtrưởngvàđốtcháytừmôi
trường.Yêucầuchohệthốngthônggiótốithiểuhoạtđộngtốtbaogồm:
• Cungcấpôxyđápứngnhucầutraođổichấtcủagà.
• Kiểmsoátđượcđộẩmtươngđối
• Duytrìlớpđộnchuồngtốt
Quanniệmsailầmphổbiếnlàthônggiótốithiểukhôngcầnởnhưngnơikhíhậuấm.Hệthống
thônggiómùahè(làmmát)đượcsửdụngthaychothônggiótốithiểu.
Hệthốngnàynênđộclậpvớihệthốngkiểmsoátnhiệtđộvàhoạtđộngtốtnhấtvớithiếtbịbấmgiờ
theochukỳkhốngchếvềnhiệtđộ.
Thiết bị hẹn giờ:
• Mộtchukỳ5phútthườngđượcsửdụng,thờigianchukỳkhôngnênvượtquá10phút
• Thờigianhoạtđộngtốithiểucủahệthốngphảiítnhấtbằng20%thờigianchukỳ.
• Chukỳ10phút:2phútbật,8phúttắt.
• Chukỳ5phút:1phútbật,4phúttắt.
• Khimàchấtlượngkhôngkhíxấuhơn,cầntăngthờigianbậthoạtđộngtrongkhitổngthời
giancủachukỳvẫngiữnguyên.
Hệthốngthônggiótốithiểuđượctínhtoántheo2giaiđoạn;thônggiótốithiểugiaiđoạn1và2
A. THÔNG GIÓ TỐI THIỂU GIAI ĐOẠN 1:
• Quạtcầnhoạtđộngtheomộtthiếtbịhẹngiờ,khôngtheobộổnnhiệt.
• Quạtcầnđượccốđịnhlưulượngvàtốcđộkhôngthayđổi
• Côngsuấtcủaquạttrênthiếtbịhẹngiờcókhảnăngtạosựtraođổikhôngkhíhoàntoàn8
phút1lần.
• Sốlượngquạtcầnthiếtchosựtraođổikhôngkhí8phút1lầnlà:

Dungtíchchuồngnuôi(m3):Côngsuấtquạtsẵncó(m3/phút)
Dungtíchchuồngnuôi(ft.3):Côngsuấtquạtsẵncó(ft.3/phúthoặccfm)
HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT CHĂN NUÔI GÀ THỊT COBB
28
COBB
Cách tính dung tích chuồng nuôi:
• Dungtíchchuồngnuôi:chiềudài(m/ft.)xchiềurộng(m/ft.)xchiềucaotrungbình(m/ft.)=
Dungtíchchuồngnuôi(m3/ft.3)
• Chúý:Chiềucaotrungbình=chiềucaocủatườngcạnh+1/2chiềucaotừmáihiênlênđỉnh
caonhấtcủamái
Quạt:
• 900mmhoặc36in.,côngsuấthoạtđộng345m3/phúthoặc12,180cfm
• 1,200mmhoặc48in.,côngsuấthoạtđộng600m3/phúthoặc21,180cfm
Ví dụ mẫu:
• Kíchthướcchuồng:120mdài,12mrộng&4mcaotrungbình.
• Kíchthướcchuồng:400ft.dài,40ft.rộng&12ft.caotrungbình.
Chiềucaotrungbình=
3m+(0.5x2m)=4m
Chiềucaotrungbình=
9ft.+(0.5x6ft.)=12ft.
120m/400 ft
12m/40 ft
2m/6 ft
3m/9 ft
Chú ý: Tất cả các ví dụ dưới đây tính theo m, nhưng có thể qui đổi ngang bằng như các kích
thước trên
Cách tính – thông gió tối thiểu giai đoạn 1:
• Dungtíchchuồng=120mx12mx4m=5,760m3
•Côngsuấtquạtđốivớiquạt900mmtruyềnđộngtrựctiếp=345m3/phút
• Traođổikhôngkhíchuồngnuôi8phút1lần.

• 5,760m3:8=720m3/phút
• 720m3/phút-:345m3/phút=2.08quạthoặc2quạt(900mmquạt)
HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT CHĂN NUÔI GÀ THỊT COBB
29
COBB
B. THÔNG GIÓ TỐI THIỂU GIAI ĐOẠN 2
Thônggiótốithiểucóthểđạtđượcthônggiótốithiểu5phút1lầnvàhoạtđộngvớimộtbộđiều
khiểnnhiệtđộvàkhôngcầnthiếtbịhẹngiờ.Nhữngquạtnàylàquạt900mm,lưulượngcốđịnhvà
tốcđộkhôngthayđổi.Sốlượngquạtcầnchothônggiótốithiểugiaiđoạn2nhưsau:
Cách tính – thông gió tối thiểu giai đoạn 2:
• Dungtíchchuồng=120mx12mx4m=5,760m3
• Côngsuấtquạtvớiquạt900mmtruyềnđộngtrựctiếp=345m3/phút
• Traođổikhôngkhíchuồngnuôi5phút1lần.
• 5,760m3:5=1,152m3/phút
• 1,152m3/phút:345m3/phút=3.3quạthoặc4quạt(quạt900mm)
MứcCO2tốiđatrongchuồngnuôilà3,000ppm.Nếumôitrườngchuồngnuôivượtquámức3,000
ppmCO2,cầnphảităngtỉlệthônggió.
Chú ý:Quạthiệuquảnhấtsửdụngtronghệthốngthônggiótốithiểulàquạt900mmtruyềnđộng
trựctiếptốcđộcaohoạtđộngvớicôngsuất20,700m3/giờhoặc345m3/phútvàápsuấttĩnh50
pascal.Quạttruyềnđộngtrựctiếpđạtđượctốcđộhoạtđộngnhanhvàphânbổkhôngkhíổnđịnh
ngaylậptứcngaysaukhibậtlên.
HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT CHĂN NUÔI GÀ THỊT COBB
30
COBB
7.2 ÁP SUẤT ÂM – YÊU CẦU CHỦ YẾU CHO THÔNG GIÓ TỐI THIỂU
Cáchhiệuquảnhấtđểphânbổkhôngkhíphùhợpchothônggiótốithiểulàsửdụnghệthống
thônggióápsuấtâm.Hệthốngnàysẽđưathẳngdòngkhôngkhíđivàolênđỉnhchuồng.Sựgiảm
ápsuấtquacửalậtdẫnkhícầnđượcđiềuchỉnhđểđảmbảokhôngkhívàođilênđỉnhchuồngnơi
đangtậptrungnhiệtnóng.Mứcgiảmápsuấtphụthuộcvàochiềurộngcủachuồnghoặckhoảng
cáchkhôngkhíphảidichuyểnkhiđãvàochuồng.Diệntíchcửalậtdẫnkhívàcôngsuấtquạtphù

hợpsẽđạtđượcápsuấtkhôngkhíđúng.
Mộtquanniệmsaiphổbiểnlàtăngđộchênhápsuấtbằngcáchthuhẹpdiệntíchcửalậtsẽlàm
tănglưulượngkhôngkhívàochuồng.Thựctếthìđiềungượclạixảyra.Khiápsuấtâmtăng;tốc
độkhôngkhíđivàotăngởđiểmvào,nhưngápsuấtâmlớnhơnđượctạoralạilàmgiảmcôngxuất
quạtvàgiảmlưulượngkhôngkhídichuyểntrongchuồng.Sửgiảmlưulượngnàyđặcbiệtcóthể
thấykhisửdụngquạthúttruyềnđộngtrựctiếp.
Đểtạorahệthốngápsuấtâmmộtcáchhiệuquả,phảitạođượcmộtmôitrườngcókiểmsoát.
Khôngkhíchuyểnđộngtheohướngítcảngiónhấtvàcácchỗròkhísẽlàmphânbổdòngkhông
khíkhôngđúng.Chuồngcàngkíngiócàngtốt.Vềcơbản,cáclỗrònằmởnhữngchỗgầnquạtvà/
hoặcgầnsàn.Vỏquạtcầnđượcđóngkínđểtốiđanăngsuất.Cửachớpthônggióngượcchiều
củaquạtcầnđượclắpđểngăngióhútxuốngvàdâycuaroaquạtcầnduytrìđộcăngthíchhợpđể
làmtốiđahiệuquảcủaquạt.
Nhàđóngkínvớicửalậtđóngvà1quạt1.2mđanghoạtđộngsẽcóápsuấttĩnhthấpnhấtlà37.5
Pa.Nếuápsuấttĩnhdưới25Pa,cầnphảixemlạicácchỗròngaylậptứcvàđóngkínchuồng.
7.3 CỬA LẬT DẪN KHÍ
Cửalậtdẫnkhícầnđượcđiềukhiểnápsuấtđểduytrìtốcđộkhôngkhíổnđịnhtrongcácgiaiđoạn
thônggió.Cáccửanàynêntrựctiếpđưakhôngkhílênđỉnhnhàvàđónglạikhiquạtngừngchạy.
Cửalậtthônggiótốithiểucầnkínhoàntoànkhiđóng.Khimở,khôngkhíchỉnênđivàoquađỉnh
trêncủacửalật,khôngquacáccạnhhoặcphíadướicủalật.Cửalậtlàmròkhíởcạnhhoặcphía
dướigâyragiólạnhthẳngxuốngsànlàmlạnhgàvàlàmlớpđộnchuồngđặclại.
Trongcácchuồngkhunghở,góccủacửalậtkhimởkhôngđượcđểkhôngkhíđithẳngvàotấm
kèo.Nhữngvậtcảnnhưtấmkèo,dâyđiệncầnđượctránhvìchúnglàmngắtquãngdòngkhông
khívàđẩykhôngkhíxuốngsàn.
Môtơvậnhànhcửalậtnênđượclắpởgiữatườngđểgiảmkhácbiệtkhimởcửalật.Dâycápđể
điềukhiểncửathườngbịcăngragâylênmứcđộmởcủacáccửakhácnhauvàphânbổkhông
khíkém.Giảipháptốtnhấtchochuồngnuôidàilàdùngdâythépđặc8mmđộgiãnnởít.
HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT CHĂN NUÔI GÀ THỊT COBB
1
HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT CHĂN NUÔI GÀ THỊT COBB
31

COBB
Cửalậtnênđặt60cm(24in)dướimáihiênvàcóchắngióởngoài.Giósẽlàmgiảmđángkểáp
suấttrongchuồngvàkhôngkhílạnhđivàosẽxuốngsàn.Nắpcửacầnphảilớnhơn30%sovới
diệntíchmặtcắtngangcủacửalậtđểhạnchếviệcngăncảnkhôngkhí.Phíakhuấtgiócủachuồng
luôntạoraápsuấtâmởngoài.Phíahướnggiócủachuồngluôntạoraápsuấtdương.Chắngió
sẽngănchặnhơinóngbịđưarakhỏichuồngởphíakhuấtgió.
Nếukhôngcóchắngió,hệthốngđiềukhiểnápsuấtcơhọccủachuồngkhôngthểđiềuchỉnhđúng
ápsuấthoặcmởcửalấtđểđạtđượctốcđộkhôngkhíđúngquacửalậtđểngănchặnsựngưng
tụtrêntườngvàsànhoặcgâygiólạnhchogà.
Khôngkhílạnhđivàosẽhòatrộnvớikhôngkhínónghơnởtrênnócmái.Khôngkhílạnhsẽđược
làmấmlênvànởra,làmtăngkhảnănggiữẩmvàgiảmđộẩmtươngđối.
Sơđồdướiđâyminhhọatầmquantrọngcủaviệcsắpxếpcửalậtđúng.
HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT CHĂN NUÔI GÀ THỊT COBB
2
HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT CHĂN NUÔI GÀ THỊT COBB
32
COBB
HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT CHĂN NUÔI GÀ THỊT COBB
33
COBB
Dướiđâylàbảngthamkhảocácchiềudàinhànuôikhácnhauđượcsửdụngđểxácđịnhtốcđộ
khôngkhívào,sựkhácbiệtvềápsuất,diệntíchđườngvào.Diệntíchđườngvàotùythuộcvào
côngsuấtquạt.
Áp suất
(Pascal’s)
Diện tích cửa lật/
m3/hour
Công suất quạt
Chiều rộng chuồng
(m)

Tốc độ không khí
m/phút
7.5
10
12.5
15
17.5
20
22.5
25
1cm
2
cho1.05m3/hr
1cm
2
cho1.20m3/hr
1cm2cho1.30m3/hr
1cm2cho1.45m3/hr
1cm2cho1.60m3/hr
1cm2cho1.70m3/hr
1cm2cho1.85m3/hr
1cm2cho2.00m3/hr
10
11
12
14
15
18
21
24

3.5
4.0
4.5
5.0
5.5
6.0
6.5
7.0
Áp suất
(in. nước)
Diện tích đường
vào/ in2 cfm
Công suất quạt
Chiều rộng chuồng
(ft.)
Tốc độ không khí
ft./phút
0.03
0.04
0.05
0.06
0.07
0.08
1in.2cho4.0cfm
1in.2cho4.5cfm
1in.2cho5.0cfm
1in.2cho5.5cfm
1in.2cho6.0cfm
1in.2cho6.5cfm
34

36
40
45
50
60
700
800
900
1,000
1,100
1,200
7.4 THÔNG GIÓ CHUYỂN TIẾP
• Mục đích: Tăngsựtraođổikhítrongchuồngnuôimàkhôngtạoratốcđộkhôngkhícaoảnh
hưởngđếngà
• Làmmátchuyểntiếpcầncóquạtthônggiótốithiểuvàmộtsốquạt1.2mvớicôngsuấthoạt
động10m3/shay600m3/phúthay36,000m3/giờtại1ápsuấthoạtđộngcụthể.
• Cácquạtnàyhoạtđộngtheo1bộđiềunhiệt.
• Cácquạtnàycókhảnănghoạtđộngsaochođảmbảokhôngkhítrongchuồngnuôicứthay
đổi2phútmột.
• Cácquạthoạtđộngvớicửalậtdẫnkhígắnlêntường,cáchnhauđềuđặntrênsuốtchiềudài
tườngchuồngnuôi.Cửalậtdẫnkhívàosẽrấtrấtcóhiệuquảnếuđượckiểmsoátbằngáp
suấtâm.
• Cáccửalậtnêndẫnkhôngkhítrựctiếplênđỉnhchuồngnuôiđểtránhkhôngkhílạnhdi
chuyểnxuốngsànvàvàogà.
HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT CHĂN NUÔI GÀ THỊT COBB
34
COBB
• Vớicácquạtlắpở1đầunhànuôivàcửalậtđượcđặtđềumỗibênnhànuôi,vậntốckhông
khítốiđathổiquacongàsẽchỉkhoảng25%sovớithônggióhoàntoàndạngống.
• Hệthốngnàykiểmsoátnhiệtđộtốtvàgiảmnguycơgàbịnhiễmlạnhvàlàmộtphầnrấthiệu

quảtrongtoànbộhệthốngthônggió.
Tính toán – Thông gió chuyển tiếp:
Thểtíchnhànuôi=120mx12mx4m=5,760m3
• Côngsuấtquạt1.2mtruyềnđộngbằngdâycuroa=600m3/phút
• Traođổikhítrongchuồngnuôi2phútmộtlần.
• 5,760m3:2=2,880m3/phút
• 2,880m3/phút-(4x345m3/phút)=1500m3/phút(Quạtthônggiótốithiểudưới900mm)
• 1,500m3/phút:600m3/phút=2.5quạtor2quạt(quạt1.2m)
7.5 THÔNG GIÓ DẠNG ỐNG
Thônggiódạngốngđượcsửdụngđểlàmdịuđinhữngảnhhưởngdonhữngbấtthườngcủa
nhiệtđộtừngmùađặcbiệtcóhiệuquảvàomùanóng.Tronghệthốnglàmmát,cácquạthútđược
đặtởmộtđầunhàvàkhôngkhísẽđivàonhànuôitừđầukia.Theonguyêntắcchung,khôngkhí
đượchútvàovớitốcđộ2.50m/s(500ft./phút)chạysuốtchiềudàitòanhà,húthếtnhiệt,ẩmvà
bụirakhỏinhànuôi.
Luồngkhínàytạorahiệuquảlàmátbằnggiócóthểgiảmnhiệtđộđượctới5-7°C(10-12°F).
Nhiệtđộtrongchuồngnuôinênđượcduytrìdưới30°C(86°F)vàsựtraođổikhôngkhídiễnra
trong1phút.
Tính toán – Hệ thống thông gió dạng ống :
BƯỚC 1: XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC CƠ BẢN CỦA CHUỒNG NUÔI
• Côngsuấtnhànuôi:Dài120mxRộng12mxcaotrungbình4m=5,760m3
• Phầncắtngang:Rộng12mxChiềucaotrungbình4m=48m2
• Tốcđộkhôngkhíyêucầu:2.50m/giây
• Traođổikhôngkhíyêucầu:dưới1phút
BƯỚC 2: CÔNG SUẤT QUẠT YÊU CẦU ĐỂ CHO TỐC ĐỘ KHÔNG KHÍ TỐI ĐA 2.50 M/GIÂY
• Côngsuấtquạtyêucầu:48m2x2.50m/giây=120m3/giây
• Sốlượngquạt1.2mfanscần:120m3/giây-10m3/giây=12quạt
Lưuý:Loạiquạtphùhợpnhấtchohệthốnglàmmátlàquạtcóđườngkính1.2mchạybằngdây
curoacôngsuấtcao.Côngsuấthoạtđộng:10m3/sởápsuấttĩnh30Pa.
BƯỚC 3 : TRAO ĐỔI KHÔNG KHÍ CÓ XẢY RA DƯỚI 1 PHÚT?
• Traođổikhôngkhí:Thểtíchnhànuôi:Tổngcôngsuấtquạt

5,760m3:(12x(10m3/giâyx60giây))=5,760m3-(12x600m3/phút)=0.80phút
HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT CHĂN NUÔI GÀ THỊT COBB
35
COBB
BƯỚC 4: TỐC ĐỘ KHÔNG KHÍ 2.50 M/PHÚT?
•Tốcđộkhôngkhí:Tổngcôngsuấtquạt(m3/giây)*Diệntíchphầncắtngang(m2)(13x10m3/
giây)*48m2=2.71m/giây
Dướiđâylà2biểuđồminhhọasựquantrọngcủaviệcduytrìtốcđộkhôngkhíphùhợpvàgiảm
ápsuấtâmởrèmcheđườngkhívào.Tốcđộkhôngkhíkhivàothấpsẽgâyra“cácđiểmchết”
Hệthốngthônggiódạngống
Ápsuấtlýtưởng
Hệ thống thông gió dạng ống
Ideal Pressure
Ideal Pressure
Even Air Distribution
Tốc độ không khí vào thấp < 2.5 m/s or 500 fpm
High Air Speed
Uneven Air Distribution
Các điểm chết
No
Air
No
Air
No
Air
Low Pressure
Low Pressure
HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT CHĂN NUÔI GÀ THỊT COBB
36
COBB

7.6 NHIỆT ĐỘ HIỆU QUẢ
Nhiệtđộhiệuquảlàhiệuquảcóđượcnhờsựkếthợpcácyếutốsau:
• Nhiệtđộmôitrường
• Độẩmtươngđối%
• Tốcđộkhôngkhím/phút
• Mậtđộđàn
• Kiểmsoátmọclông.
Trongđiềukiệnnhiệtđộcao,sựmấtnhiệtcùngvớilàmmátkhôngbayhơisẽgiảmkhisựkhác
biệtvềnhiệtđộgiữacongàvàmôitrườnggiảm.Sựgiảmnhiệtbằngbayhơilàcáchgiảmnhiệt
nổibật.Độẩmtươngđốicaosẽlàmgiảmlượngbốchơinước.Nếu độ ẩm tương đối không
thể giảm xuống dưới 70%, thì giải pháp duy nhất là duy trì vận tốc không khí ít nhất đạt 2.5
m/s (500 ft./phút).
Bảngdướiđâychỉracácchỉsốgiảmnhiệtđộhiệuquảcóthểkhicócácsựkếthợpkhácnhaugiữa
nhiệtđộmôitrường,độẩmtươngđối(RH)vàtốcđộkhôngkhí.
Chú ý: Bảng này áp dụng cho đàn gà trên 28 ngày và đã mọc đủ lông.
°F °C
Độẩmtươngđối%
30%50%70%80%
Tốcđộkhôngkhím/s
0m/s0.5m/s1.1m/s1.5m/s2.0m/s
2.5m/s
95
95
95
95
35
35
35
35
30%

50%
70%
80%
35
35
38.3
40
31.6
32.2
35.5
37.2
26.1
26.6
30.5
31.1
23.8
24.4
28.8
30
22.7
23.3
26.1
27.2
22.2
22.2
25
25.2
90
90
90

90
32.2
32.2
32.2
32.2
30%
50%
70%
80%
32.2
32.2
35
37.2
28.8
29.4
32.7
35
25
25.5
28.8
30
22.7
23.8
27.2
27.7
21.6
22.7
25.5
27.2
20

21.1
23.3
26.1
85
85
85
85
29.4
29.4
29.4
29.4
30%
50%
70%
80%
29.4
29.4
31.6
33.3
26.1
26.6
30
31.6
23.8
24.4
27.2
28.8
22.2
22.8
25.5

26.1
20.5
21.1
24.4
25
19.4
20
23.3
23.8
HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT CHĂN NUÔI GÀ THỊT COBB
37
COBB
HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT CHĂN NUÔI GÀ THỊT COBB
38
80 26.6 30% 26.6 23.8 21.6 20.5 17.7 17.7
80
80
80
75
26.6
26.6
26.6
23.9 30%
50%
70%
80%
26.6
28.3
29.4
23.8

24.4
26.1
27.2
22.2
22.2
24.4
25.5
20.5
21.1
23.3
23.8
19.4
18.9
20.5
21.1
16.6
18.3
19.4
20.5
16.6
75
75
75
70
70
70
70
23.9
23.9
23.9

21.1
21.1
21.1
21.1
30%
50%
50%
70%
70%
80%
80%
23.9
25.5
26.1
21.1
21.1
23.3
24.4
22.8
24.4
25
18.9
18.9
20.5
21.6
21.1
23.3
23.8
17.7
18.3

19.4
20
20
22.2
22.7
17.2
17.7
18.8
18.8
17.7
20.0
20.5
16.6
16.6
18.3
18.8
16.6
18.8
20
15.5
16.1
17.2
18.3
Khinhiệtđộvượtquá32°C,việcsửdụnglàmmátbằnggiótrởnênkhôngcóhiệuquả.Cáchduy
nhấtđểlàmmátchocongànặngtừ2kgtrởlêncóhiệuquả,kểcảkhinhiệtđộvượtquá38°C,đó
làthôngquaviệcsửdụnglàmmátbằngbayhơi.
7.7 LÀM MÁT BẰNG BAY HƠI
Cáctấmlàmmátđượcthiếtkếđểhạnchếsựxâmnhậpkhôngkhívàonhànuôivàlàmbayhơi
ẩmkhỏibềmặttấmpad.Sựbayhơiđượchìnhthànhtừnhiệtvàtốcđộkhôngkhí.Độngnăngcủa
mộtphântửtỉlệvớinhiệtđộcủanó.Nhiệtđộcàngcao,bayhơisẽcàngnhanh.Khimộtphântử

chuyểnđộngnhanhhơnthoátra,cácphântừcònlạicóđộngnăngtrungbìnhthấphơn,vànhiệt
độnướckhiđósẽgiảm.Hiệntượngnàyđượcgọilàlàmmátbằngbayhơi.Nănglượngđượcgiải
phóngtrongquátrìnhbayhơisẽlàmgiảmnhiệtđộkhôngkhí.Cáchnàyrấtcóhiệuquảđốivới
nhữngnơicóđộẩmtươngđốithấp.
Cùngvớithônggiódạngống,cáctấmlàmmát,và/hayhệthốngphunsươngđượcsửdụngkết
hợpđểlàmgiảmnhiệtđộnhànuôi.
COBB
Bảngsauđâylàhướngdẫnhiệuquảlàmmátcósửdụnglàmmátbằngbayhơivớimộtphạmvi
nhiệtđộvàđộẩmrộng.
Ví dụ:Ở30°C&độẩmtươngđối36%,khảnăngnhiệtđộtrongchuồnggiảmđược10.6°C(19°F).
Nhiệt độ
°C °F Độ ẩm tương đối %
21.1 70 86 77 68 59 51 44 36 29 22 15 9 3 0
22.2 72 86 77 69 61 53 45 38 31 24 18 12 6 0
23.3 74 86 78 69 61 54 47 39 33 26 20 14 8 3
24.4 76 87 78 70 62 55 48 41 34 28 22 16 11 5
25.6 78 87 79 71 63 56 49 43 36 30 24 18 13 8
26.7 80 87 79 72 64 57 50 44 38 32 26 20 15 10
27.8 82 88 80 72 65 58 51 45 39 33 28 22 17 12
28.9 84 88 80 73 66 59 52 46 40 35 29 24 19 14
30 86 88 81 73 66 60 53 47 42 36 31 26 21 16
31.1 88 88 81 74 67 61 54 48 43 37 32 27 22 18
32.2 90 89 81 74 68 61 55 49 44 39 34 29 24 19
33.3 92 89 82 75 68 62 56 50 45 40 35 30 25 21
34.4 94 89 82 75 69 63 57 51 46 41 36 31 27 22
35.6 96 89 82 76 69 63 58 52 47 42 37 32 28 24
36.7 98 89 83 76 70 64 58 53 48 43 38 34 29 25
37.8 100 89 83 77 70 65 59 54 49 44 39 35 30 26
38.9 102 90 85 78 72 67 62 56 51 46 42 36 32 28
40 104 90 85 78 72 67 62 56 52 47 43 38 33 29

41.1 106 90 85 78 73 67 62 57 52 47 43 39 34 30
42.2 108 90 85 78 73 67 62 57 53 48 44 40 35 32
43.3 110 91 85 79 73 68 63 57 53 49 45 41 37 33
Hiệu quả làm mát ở nhiệt độ và độ ẩm tương đối xác định
Giảm
o
F 3 5 7 9 11 13 15 17 19 21 23 25 27
Giảm
o
C 1.7 2.8 3.9 5.0 6.1 7.2 8.3 9.4
10.6
11.7
12.8 13.9 15.0
HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT CHĂN NUÔI GÀ THỊT COBB
39
COBB
7.7.1 VẬN HÀNH BƠM
Sựbayhơitốiđađạtđượcmàkhôngcầnbơmnướcliêntụclêntấmpad.Chỉcầnvậnhànhbơm
đểcungcấpđủhơiẩmchotấmlàmmátđểtạohiệuquảbayhơinướctốiđa Nênsửdụngmột
bộđiểunhiềtvàđiềuẩmgiúpkiểmsoátđiềukiệnẩmđểtránhtìnhtrạnghìnhthànhhơiẩmcao.
Nếucấpquánhiềunướclêntấmlàmmát,dễxảyratìnhtrạngướtlớpđộnchuồng,độẩmtương
đốicaovànhiệtđộgiatăng.
Cảmbiếnnhiệtnênđặtởcuối1/3nhànuôi(phíaquạt)vàcaotrêncongà.Cảmbiếnẩmnênđặt
ởđầu1.3nhànuôi(đầulắptấmlàmmát)cáchsàn1.3m(4ft.).
Độẩmthấpcóhiệuquảđốivớisựbayhơivàvìvậycóhiệuquảlàmmát.Bơmkhôngnênchohoạt
động100%thờigian.Khiđộẩmtươngđốibênngoàicao,nênbậtbơmtrong1thờigianngắn,đủ
làmướttấmlàmmátSauđótắtbơmđiđếnkhitấmlàmmátkhôthìlạibật.Chukỳđólặpđilặplại.
Khiđộẩmgiảmcóthểbậtbơmthườngxuyênhơnvàlâuhơn.
Chúý:Làmmátbằngbayhơikhôngnênsửdụngkhiđộẩmtươngđốicaohơn70%.


7.7.2 THIẾT KẾ TẤM LÀM MÁT
Diệntíchbềmặttấmlàmmátcầnphùhợpcôngsuấtquạtđểđảmbảoluồngkhôngkhívàsựbay
hơicầnthiết.Có3loạitấmgiấylàmmátđượcsửdụngphổbiếnhiệnnay:
• Tấmgiấyphunsương5cm(2in.).
• Tấmgiấytuầnhoàn10cm(4in.)(thỉnhthoảngđượcsửdụngtronghệthốngphunsương)
• Tấmgiấytuầnhoàn15cm(6in.)
Dướiđâylàmộtbảnthiếtkếnhànuôisửdụngtấmlàmmát.Tốcđộkhôngkhíquacửalậtđược
tínhdựatrênđiềukiệnnhànuôirộng12m(tốcđộkhôngkhíthayđổidochiềurộngchuồngnuôi-
xembảngphạmviápsuấtâmtrang32).
2.0 m/s
4.5 m/s
Triple Hemmed Inlet Curtain
Automatic Inlet Machine
15 cm evaporative
cooling pads
Evaporative Pad House Design
HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT CHĂN NUÔI GÀ THỊT COBB
40
COBB
Yêu cầu quan trọng trong thiết kế:
• Cầndùngrèmcuốn3lớp.Rèmcầnđượcđóngkín.Xemphần1.2(trang2)thiếtkếrèm.
• Dùngcửalậthìnhống,cửanàycầnhoạtđộngnhờgiávàbánhrăng.
• Máinhàcầnđượccáchlynhiệt.
• Chuồngcầncóchiềurộngtốithiều0.6-1m(2-3ft.).Tấmlàmmátnêncáchrèmởđườngvào
ítnhất30cm(12in.)
• Hệthốnghồinướcphảiởtrênmặtđấtđểđảmbảochonướcđượcấm.
• Nướcđượcchứatrongbể(bểcónắp)tránhánhnắngmặttrờitrựctiếpđểgiảmsựsinh
trưởngcủatảo.
• Lắpbơmởgiữatấmlàmmátđểđảmbảođộđồngnhấtcủaápsuấtvàlàmướtđềutấm
 làmmát.

7.7.3 BẢO QUẢN TẤM LÀM MÁT
• Hệthốngbayhơikhôngbaogiờhoạtđộngtrướckhitấtcảcácquạthútđanglàmviệcđểđảm
bảosựbayhơiđúngvàphânphốikhôngkhíphùhợp
• Làmmátbằngbayhơinêndùngkhinhiệtđộtrên28°C.(82°F).
• Hệthốnglàmmátbằngbayhơikhôngnênsủdụngkhiđànchưađạt28ngàytuổi.
• Rèmchekhôngbaogiờđượcmởhoàntoàn.ômởtốiđanênđạt0.75-1m(2.5-3ft.)
• Hệthốngtấmpadcầnđượcdộinướchàngtuần
• Chươngtrìnhvệsinhcầnđượcthựchiệnthườngxuyên.
7.7.4 TÍNH TOÁN VỀ DIỆN TÍCH TẤM LÀM MÁT CẦN THIẾT
Ví dụ :
Yêu cầu về tốc độ không khí:
• Tấm15cm(6in.)-<2.0m/s(<400ft./phút),
• Tấm10cm(4in.)-<1.25m/s(<250ft./phút)
• Tấm5cm(2in.)-<0.75m/s(<150ft./phút)
Bước 1: Xác định kích thước chuồng cơ bản
Côngsuấtchuồng:Dài120mxRộng12mxcaotrungbình4m=5,760m3
• Phầncắtngang:Rộng12mxcaoTB4m=48m2
• Tốcđộkhôngkhíyêucầu:2.50m/giây
• Traođổikhíyêucầu:Dưới1phút
Bước 2 : Tổng công suất quạt yêu cầu ?
• Tổngcôngsuấtquạt:48m2x2.50m/giây=120m3/giây(520ft.2x500ft./phút=
 260,000ft.3/phút)
HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT CHĂN NUÔI GÀ THỊT COBB
41
COBB
Bước 3: Tổng diện tích tấm làm mát cần thiết?
• 120m3/giây:2.0m/giây=60m2diệntíchtấm
(260,000ft.3/phút:400ft./phút=650ft.2diệntíchtấm)
• 60m2:1.5m(chiềucaotấmtiêuchuẩn)=40mtấm
 (650ft.2:5ft.(chiềucaotấmtiêuchuẩn)=130ft.tấm)

• Hay20mmỗibên(hoặc65ft.mỗibên)
HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT CHĂN NUÔI GÀ THỊT COBB
42
COBB
7.7.5 CÁC LÝ DO THÔNG THƯỜNG GÂY RA LỚP ĐỘN CHUỒNG ƯỚT VÀ ĐỘ ẨM CAO
• Tốcđộkhôngkhíquatấmgiấyquácaohayquáthấp.Cầnđiềuchỉnhômởcủarèm
• Diệntíchpadkhôngđủchocôngsuấtcủaquạt.
• Padbẩnvàbịtắcnghẽn.
• Máybơmhoạtđộngvớitốcđộkhíquáthấp.
• Bậtmáybơmkhinhiệtđộdưới28°C.
• Bậtmáybơmkhiđộẩmtươngđốitrên70%.
• Tấmgiấybịlắpngược-phầngócởcácrãnhmángphảihướngxuốngmặtđấtphíabênngoài
nhànuôi.
• Thờigianbậtbơmquálâu-tấmpadbịướtsũnghoàntoàn.
7.8 HỆ THỐNG LÀM MÁT BẰNG PHUN SƯƠNG
• Trongcácnhànuôicóchiềurộngdưới14m(45ft.)nêncó2hàngvòiphunchạysuốtnhà
nuôi,mỗihàngbằng1/3khoảngcáchtừmỗibêntường.
• Hệthốnglàmmátbằngphunsươngápsuấtthấphoạtđộng7.6L/giờ(2gal/giờ).
• Cácvòiđượclắpchĩathẳngxuốngdướitại3.1m(10ft.)tạichínhgiữamỗiđườngvàđược
bốtríkiểuchữchitừbênnàytớibênkianhànuôi.
• Cácđườngphunsươngđượclắptheođườngvòngtrêntoànnhànuôi.
• 1vanxảtựđộngđượclắpởmỗiđườngđểdẫnnướcrangoàinhànuôikhingừngbơm.Van
xảgiúptránhtìnhtrạngnướcnhỏgiọtkhihệthốngkhônghoạtđộng.
• Trongchuồng nuôi thônggió dạngống, có mộtđường tách 2đường chínhởphía trước
đườngkhívào,1.2m(4ft.)từômở7.6L/giờ(2gal/giờ)cócácốngởchínhgiữa1.5m(5ft.).
• Nêncó1đườngốngcấpnước2cm(3/4in.)từbơmtớiđườngphunsươngchính.
• Bơmcầnđượckiểmsoátbằngcảnhiệtđộvàđộẩm.
• Vòiphunsươngsẽhoạtđộngkhinhiệtđộlên28°C(82°F).
• Hệthốngphunsươngáplựcthấphoạtđộngởmức14bar(100-200psi)sinhragiọtnước
kíchthướclớnhơn30microns.

• Hệthốngphunsươngáplựccaohoạtđộngởmức28-41bar(400-600psisinhragiọtnước
kíchthước10-15microns.Hệthốngnàyhoạtđộngtốthơntrongđiềukiệnđộẩmcao.
Hơiẩmkhôngbaogiờđượcđưatrựctiếpquaômởđườngkhívàokhivậntốckhôngkhítrên2.5
m/s(500ft./phút)–cácvòiđặtởkhuvựcđườngvàonênđượcấnđịnhkhivậntốckhídưới2.5
m/s(500ft./phút)đểtránhsànvàcongàbịướt.Nếusươngẩmtừốngnàyhòavàosươngẩmtừ
ốngbêncạnh,làdocóquánhiềuvòi,hoặchệthốngkhôngnênhoạtđộngTìnhhuốngnàysẽgây
rađộẩmcaovàcóthểtăngtỉlệchếtcủagàtạigầnquạtởcuốinhànuôi.
HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT CHĂN NUÔI GÀ THỊT COBB
43
COBB
Chuồng nuôi : rộng 12 m (40 ft.)
Van xả tự động
Chuồng nuôi : rộng 15 m (49 ft.)
Solenid valve : > 30
0
C
Van xả tự động
Hướng dẫn về thông số lắp đặt :
• Bơm-ốngchính:ống2cm(3/4in.).
• Đườngvòngbêntrong:ống1.25cm(1/2in.).
• Cấuhìnhđườngvòngđượcdùngđểtránhnướcròrỉkhihoạtđộng.Vanxảgiúptránhtình
trạngrònướckhihệthốngkhônghoạtđộng.
HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT CHĂN NUÔI GÀ THỊT COBB
44
COBB

×