C
C
H
H
Ỉ
Ỉ
Å
Å
N
N
G
G
2
2
CHỈÅNG 2: CHÃÚ ÂÄÜ TỈÅÏI CHO CẠC LOẢI CÁY TRÄƯNG
2-1:KHẠI NIÃM
2-1-1: Chãú âäü tỉåïi v cạc úu täú ca chãú âäü tỉåïi
Sỉû sinh trỉåíng v lỉåüng nỉåïc cáưn ca cáy träưng bë chi phäúi båíi cạc âiãưu kiãûn thåìi tiãút, khê
háûu, âáút âai, âëa cháút thu vàn, k thût canh tạc v giäúng cáy träưng. Âãø tho mn cạc âiãưu kiãûn
âọ cáưn cọ mäüt chãú âäü tỉåïi nỉåïc håüp l. Chãú âäü ny bao gäưm viãûc xạc âënh cạc úu täú ca chãú âäü
tỉåïi sau âáy: Mỉïc tỉåïi ton vủ, mỉïc tỉåïi mäùi láưn, thåìi gian tỉåïi, hãû säú tỉåïi.
.Mỉïc tỉåïi ton vủ (M): L lỉåüng nỉåïc cáưn tỉåïi cho cáy träưng trong ton thåìi k sinh trỉåíng
ca cáy träư
ng trãn mäüt âån vë diãûn têch. (m
3
/ha).
.Mỉïc tỉåïi mäùi láưn (m): Tu thüc vo tỉìng thåìi k phạt triãùn ca cáy träưng m cáưn cung
cáúp mäüt lỉåüng nỉåïc nháút âënh, lỉåüng nỉåïc âọ gi l mỉïc tỉåïi mäùi láưn. (m
3
/ha).
Quan hãû giỉỵa mỉïc tỉåïi ton vủ v mỉïc tỉåïi mäùi láưn: M= m
1
+ m
2
+ m
3
Quan hãû giỉỵa mỉïc tỉåïi v låïp nỉåïc màût rüng: m = 10. a (m
3
/ha). khi a tênh bàòng mm.
m = 100.a (m
3
/ha). khi a tênh bàòng cm.
.Thåìi gian tỉåïi (t): L thåìi gian thỉûc hiãûn mỉïc tỉåïi mäùi láưn (ngy).
.Hãû säú tỉåïi hay mä âun tỉåïi (q) : L lỉu lỉåüng tỉåïi cho mäüt âån vë diãûn têch (l/s/ha). Xạc
âënh theo cäng thỉïc:
q = m/t (m
3
/ha/ngy) våïi m (m
3
/ha) v t (ngy)
Chuùn âäøi âån vë (m
3
/ha/ngy) thnh (l/ha/s).
q = (1000. m)/ (86400. t) = m / (86.4 t) (l/ha/s).
Hãû säú tỉåïi l mäüt chè tiãu cå bn âãø quy hoảch v thiãút kãú hãû thäúng tỉåïi, trong thiãút kãú hãû
thäúng kãnh tỉåïi ngỉåìi ta thỉåìng dỉûa vo hãû säú tỉåïi thiãút kãú âãø tênh toạn lỉu lỉåüng v hçnh dảng,
kêch thỉåïc màût càõt ngang kãnh tỉåïi.
2-1-2: Cạc nhán täú nh hỉåíng âãún chãú âäü tỉåïi
*Nhán täú khê háûu:
Mỉa, giọ, nhiãût âäü, âäü áøm, âäü chiãúu sạng (bỉïc xả màût tråìi), bäúc håi màût thoạng.
*Nhán täú phi khê háûu:
-Cáy träưng
-Biãûn phạp k thût näng nghiãûp: canh tạc (lm âáút, lm i), gieo cáúy, phán bọn.
-K thût tỉåïi
-Thäø nhỉåỵng v âëa cháút thu vàn
2-2: PHỈÅNG PHẠP XẠC ÂËNH LỈÅÜNG NỈÅÏC CÁƯN
2-2-1:Lỉåüng nỉåïc cáưn l gç?
Nhu cáưu nỉåïc trong sút quạ trçnh sinh trỉåíng ca cáy träưng, tỉì lục gieo cáúy âãún lục thu
hoảch, gi l lỉåüng nỉåïc cáưn. Lỉåüng nỉåïc cáưn bao gäưm 2 thnh pháưn: lỉåüng nỉåïc bäúc håi màût lạ
v lỉåüng nỉåïc bäúc håi khong träúng.
-Lỉåüng nỉåïc bäúc håi màût lạ: Do rãø cáy hụt nỉåïc tỉì nỉåïc trong âáút lãn räưi phạt tạn åí bãư màût
thán lạ, cáy träưng chè giỉỵ lải 0.1% âãún 0.3% täøng lỉåüng nỉåïc âãø xáy dỉûng cạc bäü pháûn ca cáy.
Bäúc håi màût lạ phủ thüc vo giäúng cáy träưng, thåìi k sinh trỉåíng, nhiãût âäü, âäü áøm, giọ.
-Lỉåüng bäúc håi khong träúng: L lỉåüng bäú
c håi tỉì màût âáút âäúi våïi rüng mu hồûc bäúc håi
tỉì màût nỉåïc âäúi våïi rüng lụa. Lỉåüng nỉåïc ny chëu nh hỉåíng båíi cạc âiãưu kiãûn thåìi tiãút, khê
7
C
C
H
H
ặ
ặ
N
N
G
G
2
2
hỏỷu, kyợ thuỏỷt canh taùc vaỡ õởa chỏỳt thuyớ vn ồớ tổỡng vuỡng. Trón thổỷc tóỳ ồớ ruọỹng khọ thỗ lổồỹng bọỳc
hồi khoaớng trọỳng chióỳm khoaớng 10% õóỳn 15% tọứng lổồỹng nổồùc tổồùi nhổng trón ruọỹng luùa khoaớng
50% õóỳn 57%.
2-2-2: Caùc cọng thổùc xaùc õởnh lổồỹng nổồùc cỏửn
a. Cọng thổùc Koschiakov: (Viện sĩ. Lión Xọ)
Nóu ra mọỳi quan hóỷ giổợa lổồỹng nổồùc cỏửn vồùi nng suỏỳt cỏy trọửng, khi nng suỏỳt cỏy trọửng
tng thỗ lổồỹng nổồùc cỏửn cuớng õoỡi hoới nhióửu hồn.
E = KY (m
3
/ha)
Trong õoù:
E: Lổồỹng nổồùc cỏửn cuớa cỏy trọửng (m
3
/ ha)
Y: Nng suỏỳt cỏy trọửng (tỏỳn/ ha)
K: Hóỷ sọỳ cỏửn nổồùc (m
3
/ tỏỳn). Laỡ lổồỹng nổồùc cỏửn õóứ õaỷt õổồỹc 1 tỏỳn saớn phỏứm.
Nhổồỹc õióứm: Mổùc õọỹ chờnh xaùc khọng cao, vỗ hóỷ sọỳ K phaớn aùnh tọứng hồỹp caùc yóỳu tọỳ ngoaỷi
caớnh. Thổỷc tóỳ caùc yóỳu tọỳ naỡy thay õọứi rỏỳt phổùc taỷp, do õoù trở sọỳ K bióỳn thión trong phaỷm vi lồùn, sai
sọỳ giổợa thổỷc tóỳ vaỡ lyù thuyóỳt 4,5% õóỳn 11.3%
Hóỷ sọỳ K õổồỹc xaùc õởnh bũng thổỷc nghióỷm.
Lión Xọ : K= 1270- 2030 (m
3
/
/
T)
Trung Quọỳc: K= 850- 2650 (m
3
/
/
T)
Haới Dổồng : K = 910- 2280 (m
3
/
/
T)
b. Cọng thổùc Karpov: (Giáo s. Lión Xọ)
Nóu ra mọỳi quan hóỷ giổợa lổồỹng nổồùc cỏửn vồùi lổồỹng bọỳc hồi mỷt thoaùng.
E = E
0
(m
3
/ha)
Trong õoù:
E: Lổồỹng nổồùc cỏửn cuớa cỏy trọửng (m
3
/ ha)
E
0
: Lổồỹng bọỳc hồi mỷt thoaùng (m
3
/ ha)
: Hóỷ sọỳ phuỷ thuọỹc vaỡo õióửu kióỷn phi khờ hỏỷu, õổồỹc xaùc õởnh bũng thổỷc nghióỷm trong tổỡng
thồỡi kyỡ sinh trổồớng cuớa cỏy trọửng, = E / E
0
.
Nhổồỹc õióứm:
Cồ sồớ lyù luỏỷn chổa hồỹp lyù bồới vỗ E laỡ õaỷi lổồỹng vổỡa mang tờnh vỏỷt lyù, vổỡa mang tờnh sinh lyù.
Coỡn õaỷi lổồỹng E
o
chố mang tờnh vỏỷt lyù.
Xem khọng phuỷ thuọỹc vaỡo yóỳu tọỳ khờ hỏỷu laỡ chổa hồỹp lyù, vỗ aớnh hổồớng cuớa õióửu kióỷn khờ
hỏỷu õóỳn E vaỡ E
o
khaùc nhau.( Trung Quọỳc = 1 õóỳn 1.5; Vióỷt Nam = 1.34 õóỳn 1.84)
Sai sọỳ giổợa thổỷc tóỳ vaỡ lyù thuyóỳt -11.7% õóỳn 35.3%
c. Cọng thổùc Sarov: (Lión Xọ)
Nóu ra mọỳi quan hóỷ giổợa lổồỹng nổồùc cỏửn vồùi nhióỷt õọỹ.
E = e t (m
3
/ha)
Trong õoù:
E: Lổồỹng nổồùc cỏửn trong quaù trỗnh sinh trổồớng cuớa cỏy trọửng (m
3
/ha)
t: Tọứng nhióỷt õọỹ trung bỗnh ngaỡy õóm trong thồỡi gian sinh trổồớng (
0
C)
e: Hóỷ sọỳ sinh lyù, tổùc laỡ lổồỹng nổồùc cỏửn ổùng vồùi 1
0
C (m
3
/
0
C- ha)
Hóỷ sọỳ e õổồỹc xaùc õởnh bũng thổỷc nghióỷm, theo tổỡng loaỷi cỏy trọửng vaỡ tổỡng vuỡng khờ hỏỷu
khaùc nhau.
8
C
C
H
H
ặ
ặ
N
N
G
G
2
2
Sai sọỳ giổợa thổỷc tóỳ vaỡ lyù thuyóỳt 5%
d. Cọng thổùc Stoyko: (Lión Xọ)
Nóu ra õổồỹc yóỳu tọỳ aớnh hổồớng quan troỹng õóỳn lổồỹng nổồùc cỏửn laỡ õọỹ ỏứm tổồng õọỳi cuớa khọng
khờ vaỡ sổỷ che phuớ cuớa laù trón mỷt ruọỹng.
+=
=
+=
1
100
1.0
100
1.0
2
222
1
111
21
a
ttE
a
ttE
EEE
c
c
Trong õoù:
E: Lổồỹng nổồùc cỏửn cuớa cỏy trọửng (m
3
/ ha)
E
1
: Lổồỹng nổồùc cỏửn cuớa cỏy trọửng thồỡi kyỡ laù chổa che phuớ mỷt ruọỹng (thồỡi kyỡ 1); (m
3
/ ha).
E
2
: Lổồỹng nổồùc cỏửn cuớa cỏy trọửng trong thồỡi kyỡ coỡn laỷi (thồỡi kyỡ 2); (m
3
/ ha).
a
1
, a
2
: ọỹ ỏứm khọng khờ bỗnh quỏn ổùng vồùi thồỡi kyỡ 1 vaỡ 2; (%).
t
c1
, t
c2
: Nhióỷt õọỹ khọng khờ bỗnh quỏn ngaỡy của thồỡi kyỡ 1 vaỡ 2; (
0
C).
t
1
, t
2
: Tọứng nhióỷt õọỹ khọng khờ bỗnh quỏn ngaỡy cuớa thồỡi kyỡ 1 vaỡ 2; (
0
C).
sai sọỳ giổợa thổỷc tóỳ vaỡ lyù thuyóỳt < 5%
ọỳi vồùi cỏy luùa coù 6 giai õoaỷn sinh trổồớng vaỡ õổồỹc chia thaỡnh 2 thồỡi kyỡ
Giai õoaỷi Kyù hióỷuThồỡi gian (ngaỡy)
Cỏỳy beùn róứ N/L 5 Thồỡi
kyỡ 1
Beùn róứ õeớ nhaùnh A 20 ữ 25
eớ nhaùnh laỡm õọửng B
Laỡm õọửng trọứ
C
Trọứ chừc xanh
Thồỡi
kyỡ 2
Chừc xanh chờn
D
Tuyỡ thuọỹc vaỡo
tổỡng giọỳng luùa
e. Cọng thổùc Blaney- Criddle: (Hai nhà khoa họcMyợ)
Xaùc õởnh lổồỹng nổồùc cỏửn dổỷa trón quan hóỷ bổùc xaỷ , nhióỷt õọỹ vaỡ loaỷi cỏy trọửng.
Fc
t
P
KE
100
=
(inch/ngaỡy)
Trong õoù:
E: Lổồỹng nổồùc cỏửn cỏy trọửng trong thồỡi õoaỷn tờnh toaùn, õổồỹc tờnh bũng lồùp nổồùc mỷt ruọỹng
(inch/ngaỡy).
P: Sọỳ phỏửn trm giồỡ nừng cuớa thồỡi õoaỷn tờnh toaùn so vồùi sọỳ giồỡ nừng trong toaỡn nm (%).
t
F
: Nhióỷt õọỹ khọng khờ trung bỗnh tờnh theo õọỹ Farenhai (õọỹ F).
K
c
: Hóỷ sọỳ sinh lyù cuớa cỏy trọửng, xaùc õởnh bũng thổỷc nghióỷm.
ọỳi vồùi luùa nổồùc thuọỹc caùc tốnh mióửn trung, theo nhổ kóỳt quaớ thổỷc nghión cổùu cuớa traỷm An
Nhồn, Tuy Phổồùc, tốnh Bỗnh ởnh, mn 1973- 1974 cuớa cọng ty Nippon- Koei (Nhỏỷt Baớn). Hóỷ sọỳ
K
c
õổồỹc tờnh theo tuỏửn 10 ngaỡy nhổ sau:
Tuỏửn 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
K
c
1.04 1.08
1.15 1.25
1.30
1.38 1.35 1.25 1.1
0.95
9
C
C
H
H
ặ
ặ
N
N
G
G
2
2
*Nóỳu tờnh E theo õồn vở mm vaỡ nhióỷt õọỹ laỡ
0
C thỗ:
1 inch = 25,4 (mm)
1t
F
= 11,8 t
c
+ 32 (
0
C)
E = P K
c
(11.8 t
c
+32).(25.4/100) (mm/ ngaỡy)
E = 0.46 P K
c
(t
c
+ 17.7) (mm/ ngaỡy)
Trong õoù:
t
c
: Nhióỷt õọỹ bỗnh quỏn trong thồỡi õoaỷn tờnh toaùn (
0
C).
*óứ tióỷn cho vióỷc tờnh toaùn ta choỹn thồỡi õoaỷn tờnh 10 ngaỡy, khi õoù cọng thổùc seợ laỡ:
Trong õoù:
()
8.1746.0
1
+=
CC
T
tK
T
P
E
t
c
*
: Nhióỷt õọỹ bỗnh quỏn trong thồỡi õoaỷn gieo cỏỳy (
0
C)
P : Sọỳ % giồỡ nừng cuớa thồỡi õoaỷn tờnh toaùn so vồùi caớ nm
T = t + t
g
t : Sọỳ ngaỡy trong thồỡi õoaỷn tờnh toaùn ( 10 ngaỡy)
t
g
: Thồỡi gian gieo cỏỳy
f. Phổồng phaùp bổùc xaỷ (Radiation):
Phổồng phaùp naỡy coù xeùt õóỳn caùc yóỳu tọỳ (bổùc xaỷ, nhióỷt õọỹ, õọỹ cao, õọỹ ỏứm, gioù, loaỷi cỏy
trọửng).
ET = K
c
ET
0
(mm/ngaỡy)
Trong õoù:
ET: Lổồỹng nổồùc cỏửn cuớa cỏy trọửng ; (mm/ngaỡy).
K
c
: Hóỷ sọỳ sinh lyù cuớa cỏy trọửng.
ET
0
:Lổồỹng bọỳc hồi tióửm nng (bọỳc hồi mỷt laù vaỡ bọỳc hồi khoaớng trọỳng)
ET
0
= C (W.R
S
) (mm/ngaỡy)
Trong õoù:
W: (Yóỳu tọỳ troỹng lổồỹng), laỡ hóỷ sọỳ hióỷu chốnh phuỷ thuọỹc vaỡo nhióỷt õọỹ vaỡ õọỹ cao cuớa khu vổỷc
tờnh toaùn, coù thóứ tra theo baớng 7, trang 53, saùch:Nguyón lyù thióỳt kóỳ hóỷ thọỳng kónh tổồùi .
R
S
: Bổùc xaỷ mỷt trồỡi nhỏỷn õổồỹc ồớ mỷt õỏỳt (mm/ngaỡy).
aS
R
N
n
R
+= 5.025.0
n/N: Sọỳ giồỡ chióỳu saùng thổỷc tóỳ (lỏỳy taỷi traỷm khờ tổồỹng)/ sọỳ giồỡ chióỳu saùng cổỷc õaỷi(phuỷ thuọỹc
vaỡo vộ tuyóỳn vaỡ thồỡi gian trong nm, tra baớng 4, trang 49).
R
a
: lổồỹng bổùc xaỷ nhỏỷn õổồỹc taỷi voợ khờ quyóứn, õổồỹc xaùc õởnh theo vộ õọỹ vaỡ thồỡi gian trong
nm (mm/ngaỡy). Tra baớng
C: Hóỷ sọỳ hióỷu chốnh, phuỷ thuọỹc vaỡo õióửu kióỷn gioù vaỡ õọỹ ỏứm
10
C
C
H
H
Ỉ
Ỉ
Å
Å
N
N
G
G
2
2
Âãø thûn låüi cho viãûc tênh toạn, ngỉåìi ta â thiãút láûp cạc gin âäư xạc âënh ET
0
trong sỉû phủ
thüc vo WR
S,
âäü áøm, giọ (xem biãøu tra, trang 55).
g. Phỉång phạp Penman:
Cäng thỉïc ny cng âỉåüc täø chỉïc FAO khuún nghë sỉí dủng, cäng thỉïc cọ xẹt âãún cạc úu
täú (nhiãût âäü, âäü áøm, giọ, bỉïc xả màût tråìi, loải cáy träưng).
ET = K
c
ET
0
(mm/ngy)
Trong âọ:
ET: Lỉåüng nỉåïc cáưn ca cáy träưng ; (mm/ngy).
K
c
: Hãû säú sinh l ca cáy träưng.
ET
0
: Lỉåüng bäúc thoạt håi chøn; (mm/ngy)
ET
0
= C(W.R
n
+ (1-W).f(U).(e
a
- e
d
))
Trong âọ:
C: Hãû säú hiãûu chènh phủ thüc âäü áøm khäng khê låïn nháút RH
max
, t lãû täúc âäü giọ giỉỵa ngy
v âãm, lỉåüng bỉïc xả R
n
; C âỉåüc xạc âënh tỉì bng tra.
W: Hãû säú xẹt âãún nh hỉåíng ca nhiãût âäü v âäü cao, tra bng.
f(U): Hm täúc âäü giọ; f(U) = 0.27(1+U/100); våïi U l täúc âäü giọ trung bçnh ngy
(km/ngy).
e
a
- e
d
: Chãnh lãûch giỉỵa ạp lỉûc bäúc håi khi nhiãût âäü khäng khê trung bçnh v ạp lỉûc bäúc håi
thỉûc tãú trung bçnh ca khäng khê (mbar).
R
n
: Lỉåüng bỉïc xả thỉûc tãú nháûn âỉåüc (mm/ngy).
Nháûn xẹt : Qua giåïi thiãûu täøng quạt cạc cäng thỉïc tênh toạn trãn cọ cạc nháûn xẹt nhỉ sau:
- Viãûc ạp dủng cạc cäng thỉïc Koschiakov, Karpov, Sarov v Stoykov, chè ph håüp våïi
nhỉỵng vng näng nghiãûp â qua thỉûc nghiãûm, båíi l cạc hãû säú trong cạc cäng thỉïc chè mang tênh
củc bäü cho tỉìng vng nghiãn cỉïu. Ngoi ra âáy l cạc cäng thỉïc âỉåüc thiãút láûp trong mäüt âiãưu
kiãûn thê nghiãûm khạc biãût våïi khê háûu åí nỉåïc ta, âäưng thåìi chỉa âạnh giạ hãút cạc úu täú nh
hỉåíng chênh âãún lỉåüng nỉåïc cáưn ca cáy träưng. Do âọ kãút qu cọ sai säú låïn, khi tênh toạn cáưn
hiãûu chènh lải cho ph håüp.
- Cạc cäng thỉïc Blaney- Criddle
ci tiãún, Radiation, Penman, â khàõc phủc âỉåüc cạc nhỉåüc
âiãøm ca cạc cäng thỉïc trỉåïc, tỉïc l cọ xẹt âãún cạc úu täú khê háûu nhỉ: âäü áøm, täúc âäü giọ, bỉïc xả
màût tråìi, säú giåì nàõng. Ngoi ra cn xẹt âãún loải cáy träưng v cạc thåìi âoản phạt triãøn ca cáy
träưng. Nhçn chung cạc cäng thỉïc ny cho kãút qu tỉång âäúi chênh xạc v phảm vi ạp dủng ráút
räüng båíi l cạc säú liãûu tênh toạn (ti liãûu khê tỉåüng) âỉåüc láúy tải khu vỉûc nghiãn cỉïu âọ.
- Theo khuún nghi ca täø chỉïc FAO thç cạc dỉû ạn thu låüi âỉåüc sỉû ti tråü hồûc vay väún ca
nỉåï
c ngoi chè nãn dng cạc cäng thỉïc Blaney- Criddle ci tiãún, Radiation, Penman.
2-3: CHÃÚ ÂÄÜ TỈÅÏI CHO LỤA
2-3-1: Phỉång phạp tỉåïi cho lụa
Âáy l cå såí quan trng cho viãûc xạc âënh chãú âäü tỉåïi cho lụa. Hiãûn nay phỉång phạp tỉåïi
phäø biãún cho lụa váùn l tỉåïi ngáûp, phỉång phạp tỉåïi ny ln tảo trãn màût rüng mäüt låïp nỉåïc
nháút âënh v låïp nỉåïc ny thay âäøi theo tỉìng thåìi k sinh trỉåíng ca cáy lụa.
11
C
C
H
H
Ỉ
Ỉ
Å
Å
N
N
G
G
2
2
Phỉång phạp tỉåïi ngáûp tuy täún nỉåïc v gáy tạc âäüng sáúu âãún mäi trỉåìng nhỉng chäúng âỉåüc
c dải v cho nàng sút cao.
Nghiãn cỉïu tỉåïi ngáûp cho lụa l nghiãn cỉïu cäng thỉïc tỉåïi tàng sn, nng thỉïc tỉåïi tàng sn
cho ta biãút låïp nỉåïc màût rüng täúi âa (a
max
) v låïp nỉåïc täúi thiãøu (a
min
) cáưn phi cọ trãn rüng lụa
qua cạc thåìi k sinh trỉåíng l bao nhiãu âãø âảt âỉåüc nàng sút cao nháút v äøn âënh.
Cäng thỉïc tỉåïi tàng sn ca cáy lụa thỉåìng cọ 4 cäng thỉïc:
-Tỉåïi xàm xáúp: låïp nỉåïc màût rüng thay âäøi trong khong 0÷ 30 mm, 0÷ 80mm hồûc 0÷
100mm.
-Tỉåïi näng hồûc vỉìa: låïp nỉåïc màût rüng thay âäøi trong khong 30÷ 50 mm, hồûc 60÷
90mm.
-Tỉåïi näng läü phåi: Cäng thỉïc tỉåïi giäúng nhỉ tỉåïi näng nhỉng trong quạ trçnh sinh trỉåíng
ca cáy lụa, åí thåìi k â nhạnh, låïp nỉåïc màût rüng âỉåüc thạo cản âãø phåi rüng nhàòm hản chãú
phạt triãùn cạc nhạnh con khäng cọ hiãûu qu.
-Tỉåïi sáu: låï
p nỉåïc màût rüng thay âäøi trong khong 100÷ 180mm.
50 50 50 50 50 50 50 50 50 50
80 80 80 80 80
30
Tỉåïi nän
g
lä
p
håi
30
Tỉåïi xàm xáú
p
Tỉåïi nän
g
Qua kãút qu thê nghiãûm cäng thỉïc tỉåïi xàm xáúp v tỉåïi näng läü phåi, cho sn lỉåüng cao v
cọ tạc dủng ci tảo âáút r rãût, nhỉng trãn âáút chua màûn thç tạc dủng ca hai cäng thỉïc trãn kẹm
hån cäng thỉïc tỉåïi sáu.
2-3-2: Lỉåüng nỉåïc ngáúm trãn rüng lụa
Lỉåüng nỉåïc trong khu rüng canh tạc ngoi lỉåüng nỉåïc máút âi do cung cáúp cho nhu cáưu
dng nỉåïc ca cáy träưng, lỉåüng cn lải s máút âi do bäúc håi v ngÊm . Lỉåüng nỉåïc ngÊm trãn
rüng lụa chênh l lỉåüng nỉåïc r rè qua båì rüng v lỉåüng nỉåïc ngáúm xúng táưng sáu. Trong âọ
lỉåüng nỉåïc do r rè cọ thãø hản chãú
bàòng cạch âàõp båì k v qun l dng nỉåïc täút, nãn khi tênh
toạn khäng xẹt âãún.
Váûy lỉåüng nỉåïc ngÊm trãn rüng lụa chênh l lỉåüng nỉåïc ngÊm xúng mỉûc nỉåïc ngáưm. Do
âọ quạ trçnh ngáúm trãn rüng lụa âỉåüc chia thnh 2 giai âoản:
-Ngáúm ngáúm hụt (ngáúm bo ho hồûc khäng äøn âënh)
-Ngáúm äøn âënh
Giai âoản ngáúm ngáúm hụt l giai âoản nỉåïc ngáúm vo âáút, khi â cy v phåi rüng xong,
cho nỉåïc vo rüng âãø lm cho táưng âáút trãn mỉûc nỉåïc ngáưm âảt âãún âäü áøm bo ho β
bh
.
Giai âoản ngáúm äøn âënh l giai âoản ngáúm tiãúp theo, trong giai âoản ny täúc âäü ngáúm v hãû
säú ngáúm háưu nhỉ khäng âäøi.
a. Qụa trçnh ngáúm hụt trãn rng lụa:
Cạc úu täú âàûc trỉng cho quạ trçnh ngáưm hụt:
-Thåìi gian ngáúm hụt (thåìi gian bo ho) t
b
: l thåìi gian tỉì khi bàõt âáưu cho nỉåïc vo rüng
âãún khi âáút bo ho.
-Hãû säú ngáúm hụt bçnh qn K
tb
. (xạc âënh bàòng thê nghiãûm)
12
C
C
H
H
ặ
ặ
N
N
G
G
2
2
-Hóỷ sọỳ ngỏỳm huùt cuọỳi õồn vở thồỡi gian thổù nhỏỳt K
1
; (xaùc õởnh bũng thờ nghióỷm)
-Tọứng lổồỹng nổồùc ngỏỳm huùt W
t
Qua nhióửu thờ nghióỷm vaỡ trón cồ sồớ caùc õổồỡng quaù trỗnh ngỏỳm huùt thu thỏỷp õổồỹc Koschiakov
õóử nghở xaùc õởnh tọỳc õọỹ ngỏỳm huùt V
t
theo cọng thổùc sau:
V
t
=K
t
. a
m
hay V
t
=K
t
.J
t
Trong õoù:
V
t
: Tọỳc õọỹ ngỏỳm huùt ồớ thồỡi õióứm t
K
t
: Hóỷ sọỳ ngỏỳm huùt ồớ thồỡi õióứm t
a : Lồùp nổồùc trón mỷt ruọỹng
m : Chố sọỳ ngỏỳm huùt cuớa õỏỳt, thay õọứi theo thồỡi gian ngỏỳm huùt ( cuọỳi thồỡi õoaỷn thỗ m = 0)
J
t
: Gradien ồớ thồỡi õióứm t. Nếu lớp nớc trên mặt ruộng bé thì có thể xem J
t
1.
Theo Koschiakov thỗ õổồỡng quaù trỗnh ngỏỳm huùt coù daỷng õổồỡng cong, hóỷ sọỳ ngỏửm huùt K
t
rỏỳt
khoù xaùc õởnh, noù phuỷ thuọỹc vaỡo õọỹ rọựng, lổồỹng khờ vaỡ lổồỹng nổồùc coù sụn trong õỏỳt. Taùc giaớ õóử
nghở veợ õổồỡng quaù trỗnh ngỏỳm huùt lón giỏỳy log, khi õoù noù trồớ thaỡnh daỷng õổồỡng thúng vaỡ coù
phổồng trỗnh:
logK
t
= logK
1
- tg. logt
1 t t
b
t
N
gỏỳm ọứn õởn
h
log t
log t
1 t
log K
t
log K
1
log K
N
gỏỳm huùt
K
K
1
K
t
K
e
Dạng đờng quá trình ngấm hút
ỷt tg =
K
t
= K
1
/ t
K
1
, : caùc hóỷ sọỳ õổồỹc xaùc õởnh qua thờ nghióỷm
K
1
: Hệ số ngấm hút ở cuối đơn vị thời gian thứ nhất
= (0.3- 0.8), phuỷ thuọỹc vaỡo tổỡng loaỷi õỏỳt vaỡ õọỹ ỏứm ban õỏửu.
Tọứng lổồỹng nổồùc ngỏỳm xuọỳng õỏỳt trong thồỡi gian t
()
=
=
1
1
0
1
t
K
W
dtKW
t
t
tt
Goỹi K
0
= K
1
/ (1-) laỡ hóỷ sọỳ ngỏỳm huùt bỗnh quỏn trong õồn vở thồỡi gian thổù nhỏỳt
W
t
= K
0
t
1-
Hóỷ sọỳ ngỏỳm huùt bỗnh quỏn trong thồỡi gian t laỡ: K
tb
= W
t
/ t =K
0
/ t
13
C
C
H
H
Ỉ
Ỉ
Å
Å
N
N
G
G
2
2
Âäü sáu táưng âáút âỉåüc ngáúm nỉåïc sau thåi gian t: H
t
= W
t
/ δ
δ: mỉïc âäü k räøng chỉa âỉåüc bo ho nỉåïc, δ = A(1-β
0
)
A: âäü räøng, tênh theo % thãø têch âáút.
β
0
: âäü áøm ban âáưu ca âáút (%A)
b. Qụa trçnh ngáúm äøn âënh trãn rüng lụa:
Lỉåüng nỉåïc ngáúm äøn âënh trong mäüt thåìi gian t no âọ trãn mäüt âån vë diãûn têch 1 ha âỉåüc
xạc âënh theo cäng thỉïc:
W = 10.V
e
.t = 10 K
e
.J
e
. t (m
3
/ha)
K
e
: (mm/ngy) hãû säú ngáúm äøn âënh trãn rüng lụa, âỉåüc xạc âënh bàòng thê nghiãûm.
V
e
: täúc âäü ngáúm äøn âënh (mm/ngy)
t: thåìi gian tênh toạn (ngy)
J
e
: Gradien ngáúm äøn âënh, J
e
= (H+a)/H
H: chiãưu sáu táưng âáút âãún mỉûc nỉåïc ngáưm
a: låïp nỉåïc màût rüng
Vç a = 0.05÷0.1 m ; H= 2÷3m, cho nãn J
e
≈ 1 v V
e
= K
e
. Do âọ W= 10 K
e
. t (m
3
/ha)
Âàût e
= K
e
. t (mm/ngy) gi l cỉåìng âäü ngáúm äøn âënh trãn rüng lụa, khi âọ lỉåüng nỉåïc
ngáúm trãn 1 âån vë diãûn têch l: W= 10.e (m
3
/ha)
2-3-3:Phỉång phạp xạc âënh chãú âäü tỉåïi cho lụa
Xạc âënh chãú âäü tỉåïi cho lụa chênh l xạc âënh mỉïc tỉåïi trong tỉìng thåìi âoản ∆t nháút âënh.
Âãø xạc âënh chãú âäü tỉåïi cho lụa cọ 2 cạch sau:
-Dỉûa vo ti liãûu thỉûc âo ca cạc trảm thê nghiãûm tỉåïi, tuy nhiãn cạc trảm thê nghiãûm tỉåïi
âỉåüc xáy dỉûng ráút êt (trảm An Nhån- Bçnh Âënh, trảm Cáưn Thå, trảm Tán M Chạnh- Âäưng Bàòng
säng Cỉíu Long v mäüt säú trảm åí Bàõc bäü), cho nãn khäng mang tênh âải biãøu v thiãúu chênh xạc
khê ạp dủng cho cạc vng khạc nháút l âäúi våïi khu vỉûc miãưn Trung.
-Thäng qua tênh toạn âãø xạc âënh chãú âäü tỉåïi cho lụa. Dỉûa trãn phỉång trçnh cán bàòng nỉåïc
trong tỉì
ng thåìi âoản ∆t
i
. m
i
+10C
i
P
i
= W
1i
+ W
2i
+ W
3i
+ W
4i
+ W
5i
(m
3
/ha)
m
i
+10C
i
P
i
:lỉåüng nỉåïc âãún
m
i
: mỉïc tỉåïi trong thåìi âoản ∆t
i
C
i
:hãû säú sỉí dủng nỉåïc mỉa C
i
≤1
P
i
: lỉåüng mỉa thiãút kãú, theo TCXDVN.285.2002 thç táưm sút mỉa thiãút kãú phủc vủ tỉåïi âỉåüc
láúy våïi lỉåüng mỉa ỉïng våïi táưn sút 75%.
W
1i
+ W
2i
+ W
3i
+ W
4i
+ W
5i
: lỉåüng nỉåïc âi hay cn gi l lỉåüng nỉåïc hao
W
1i
: lỉåüng nỉåïc bäúc håi màût rüng (lỉåüng nỉåïc cáưn)
W
2i
: lỉåüng nỉåïc ngáúm trãn rüng
W
3i
: lỉåüng nỉåïc tảo thnh låïp nỉåïc màût rüng
W
4i
: lỉåüng nỉåïc náng cao hồûc gim låïp nỉåïc màût rüng khi tỉåïi tàng sn
W
5i
: lỉåüng nỉåïc thay thãú âãø âiãưu tiãút nhiãût âäü, âäü khoạng hoạ trong nỉåïc rüng ( trong tênh
toạn lỉåüng nỉåïc ny êt âỉåüc xẹt âãún)
Tỉì phỉång trçnh trãn ta cọ mỉïc tỉåïi trong tỉìng thåìi âoản ∆t
i
l:
m
i
= (W
1i
+ W
2i
+ W
3i
+ W
4i
+ W
5i
)- 10C
i
P
i
Âãø xạc âënh m
i
ta dng phỉång phạp gii têch hồûc phỉång phạp âäư gii
14
C
C
H
H
Ỉ
Ỉ
Å
Å
N
N
G
G
2
2
W
3
i
a
m
i
W
2 i
W
1i
10C
i
P
i
H
s¬ ®å c©n b»ng n−íc trªn rng lóa
2-3-3-1: Phỉång phạp gii têch:
Chia thåìi gian sinh trỉåíng ca cáy träưng thnh tỉìng thåìi âoản ∆t âãø tênh toạn, thäng thỉåìng
∆t = 10 ngy, trong tỉìng thåìi âoản âọ gii phỉång trçnh cán bàòng nỉåïc âãø xạc âënh m
i
.
Cạc âải lỉåüng trong phỉång trçnh trãn âỉåüc xạc âënh nhỉ sau:
-
Lỉåüng nỉåïc bäúc håi màût rüng (lỉåüng nỉåïc cáưn), W
1i
:
W
1i
= 10. ET
C i
(m
3
/ ha)
ET
C
:lỉåüng nỉåïc cáưn ca cáy träưng Âỉåüc xạc âënh theo cạc cäng thỉïc â giåïi thiãûu (Blaney-
Criddle
ci tiãún, Radiation, Penman)
-
Lỉåüng nỉåïc ngáúm trãn rüng, W
2i
:
Ngáúm trãn rüng gäưm cọ 2 giai âoản: ngáúm hụt v ngáúm äøn âënh
Giai âoản ngáúm hụt âỉåüc diãùn ra trong quạ trçnh lm âáút, khi måïi bàõt âáưu cho nỉåïc vo
rüng, âỉåüc xạc âënh theo cäng thỉïc: W
‘
2i
= 10.K
0
. t
b
1-
α
(m
3
/ ha)
Giai âoản ngáúm äøn âënh âỉåüc diãùn ra trong sút thåìi gian cn lải, âỉåüc xạc âënh theo cäng
thỉïc: W
’’
2i
= 10 K
e
. t
i
(m
3
/ ha)
Trong âọ:
t
b
l thåìi gian bo ho táưng âáút màût rüng, xạc âënh bàòng thê nghiãûm.
K
e
: hãû säú ngáúm äøn âënh
K
0
: hãû säú ngáúm hụt trong âån vë thåìi gian thỉï nháút.
-
Lỉåüng nỉåïc tảo thnh låïp nỉåïc màût rüng: W
3i
= 10. a
i
(m
3
/ ha)
a
i
: låïp nỉåïc màût rüng bçnh qn tải thåìi âiãøm tênh toạn (mm)
-
Lỉåüng nỉåïc náng cao hồûc gim låïp nỉåïc màût rüng khi tỉåïi tàng sn :
W
4i
= 10.(∆a
i
) (m
3
/ ha)
∆a
i
: låïp nỉåïc tàng hồûc gim (mm), ∆a
i
= a
i
- a
i-1
a
i
, a
i-1
: låïp nỉåïc màût rüng åí âáưu v cúi thåìi âoản
-
Lỉåüng mỉa hiãûu qu :W
Pi
=10.C
i
P
i
(m
3
/ ha)
Trong âọ:
C
i
: hãû säú sỉí dủng nỉåïc mỉa hay pháưn tràm lỉåüng mỉa hiãûu qu. Âäúi våïi nhỉỵng nàm êt
nỉåïc, thỉåìng láúy 80%, nàm nỉåïc nhiãưu 20% v nàm trung bçnh nỉåïc 50%
“Lỉåüng mỉa hiãûu qu l lỉåüng mỉa råi xúng khu rüng âang canh tạc, m cáy träưng cọ
thãø sỉí dủng âỉåüc tỉïc l lỉåüng nỉåïc nàòm trong táưng hoảt âäüng ca rãø cáy”
P
i
: lỉåüng mỉa thiãút kãú ỉïng våïi táưn sút p=75%, âỉåüc phán phäúi theo tỉìng thạng trong tỉìng
thåìi âoản (mm)
15
C
C
H
H
Ỉ
Ỉ
Å
Å
N
N
G
G
2
2
Viãûc chia thåìi âoản âãø tênh toạn mỉïc tỉåïi m
i
nhỉ trãn l ráút phỉïc tảp v täún ráút nhiãưu thåìi
gian, nhỉng cho kãút qu khạ chênh xạc v phn ạnh âụng nhu cáưu cáưn nỉåïc ca cáy träưng trong
sút quạ trçnh sinh trỉåíng ca nọ. Tuy nhiãn våïi sỉû tråü giụp ca mạy tênh âiãûn tỉí thç viãûc tênh
toạn âọ khäng cọ gç tråỵ ngải, hiãûn nay cọ ráút nhiãưu chỉång trçnh tênh toạn chãú âäü tỉåïi cho cáy
träưng, nhỉng phäø dủng v uy tên nháút váùn l chỉång trçnh CROPWAT ca täø chỉïc lỉång thỉûc-
näng nghiãûp thãú giåïi, gi tàõt l FAO.
2-3-3-2: Phỉång phạp âäư gii:
Theo phỉång phạp ny ta phi tçm âỉåüc âỉåìng quạ trçnh nỉåïc hao âån vë (bäúc håi, ngáúm,
tảo thnh låïp nỉåïc màût rüng, tàng gim låïp nỉåïc màût rü
ng), âỉåìng quạ trçnh lỉåüng mỉa thiãút
kãú, ghẹp cạc âỉåìng quạ trçnh âọ lải våïi nhau ta s xạc âënh âỉåüc mỉïc tỉåïi m
i
.
a.Xạc âënh âỉåìng quạ trçnh nỉåïc hao do ngáúm v bäúc håi (W
h
∼
t):
Dảng âỉåìng quạ trçnh nỉåïc hao ny phủ thüc vo ráút nhiãưu úu täú nhỉ:
-Cỉåìng âäü nỉåïc hao e
h
: lỉåüng nỉåïc hao trong 1 ngy (mm/ngy, m
3
/ha/ngy)
-Thåìi gian gieo cáúy:Trãn cạnh âäưng thỉåìng âỉåüc chia thnh nhiãưu khu rüng v tiãún hnh
gieo cáúy tưn tỉû hay âäưng thåìi trãn cạc khu rüng âọ. Thåìi gian âãø gieo cáúy ton bäü cạnh âäưng
âỉåüc gi l thåìi gian gieo cáúy t
g
. t
g
< 30 ngy âãø khäng nh hỉåíng âãún lëch thåìi vủ. Tuy nhiãn
hiãûn nay ngỉåìi ta thỉåìng Xả (gieo thàóng ) do âọ thåìi gian ny âỉåüc rụt ngàõn xúng cn 5÷10
ngy.
-Thåìi gian diãùn ra quạ trçnh hao nỉåïc trãn rüng (t
h
): Thäng thỉåìng sau khi gieo 5 ngy thç
hảt thọc måïi ny máưn, bẹn rãù v bàõt âáưu thåìi k sinh trỉåỵng ca cáy lụa. Tuy nhiãn khi rüng vỉìa
âỉåüc cáúy xong váùn xy ra quạ trçnh hao nỉåïc ch úu do ngáúm v bäúc håi màût thoạng
-Diãûn têch gieo cáúy trong 1 ngy Ω
0
= Ω /t
g
, våïi Ω l täøng diãûn têch gieo cáúy.
-Thåìi vủ gieo träưng cọ chãnh lãûch khäng
-Chãú âäü canh tạc, gieo cáúy (lm i hay lm dáưm, gieo cáúy tưn tỉû hay âäưng thåìi)
Gii thêch cạc thût ngỉỵ:
-Lm i: Sau khi gàût xong, thạo cản nỉåïc, cy rüng v phåi i cho âáút khä v thoạt khê.
Sau âọ cho nỉåïc vo bỉìa v ngám rüng räưi måïi tiãún hnh gieo cáúy.
-Lm dáưm : Sau khi gàût lụa xong váùn giỉỵ låïp nỉåïc trãn rüng, tiãún hnh cy, bỉìa v gieo
cáúy. Phỉång phạp ny tuy tiãút kiãûm âỉåüc nỉåïc nhỉng gáy tråí ngải trong viãûc cå giåïi hoạ âäưng
rüng.
-Gieo cáúy âäưng thåìi: Trãn cạnh âäưng táút c cạc khu rüng âỉåüc tiãún hnh cáúy xong trong
thåìi gian ngàõn, khi âọ t
g
= 0. Phỉång phạp ny ráút hao täún nỉåïc, cng mäüt lục phi cung cáúp nỉåïc
cho ton bäü khu tỉåïi, nãn lỉåüng nỉåïc phi cung cáúp låïn, dáùn âãún lỉåüng nỉåïc ngáúm v bäúc håi
låïn. Trãn thỉûc tãú âäúi våïi cạc hãû thäúng tỉåïi ngỉåìi ta êt sỉí dủng phỉång phạp ny.
-Gieo cáúy tưn tỉû : Gieo cáúy xong khu rüng ny räưi måïi gieo cáúy tiãúp khu rüng kia, khi
âọ t
g
≠ 0
-Chãnh lãûch thåìi vủ: Trãn âäưng rüng gieo cáúy khäng âäưng nháút thåìi vủ, do âọ khi thu
hoảch khäng cng lục. Trãn thỉûc tãú thỉåìng cọ cạc vủ: Âäng Xn (1/12÷ 25/3), Xn H
(1/4÷30/6), H Thu (1/7÷ 30/9). Âãø thûn låüi cho viãûc thu hoảch v cå giåïi hoạ âäưng rüng nãn
viãûc gieo cáúy chãnh lãûch thåìi vủ giỉỵa cạc khu rüng trãn cng mäüt cạnh âäưng êt âỉåüc thỉûc hiãûn
16
C
C
H
H
ặ
ặ
N
N
G
G
2
2
Goỹi e
h
laỡ cổồỡng õọỹ nổồùc hao bỗnh quỏn do ngỏỳm vaỡ bọỳc hồi trong ngaỡy (mm/ngaỡy) . Khi õoù
lổồỹng nổồùc hao do ngỏỳm vaỡ bọỳc hồi trón 1 õồn vở dióỷn tờch, trong thồỡi gian 1 ngaỡy seợ laỡ:
W= 10.e
h
(m
3
/ha-ngaỡy)
e
h
= E + k
e
E: lợng nớc cần (m
3
/ha-ng)
k
e
: cờng độ ngấm ổn định (m
3
/ha-ng)
*
Trổồỡng hồỹp 1:Khi gieo cỏỳy tuỏửn tổỷ , coù chónh lóỷch thồỡi vuỷ vaỡ dióỷn tờch gieo cỏỳy tổỡng ngaỡy
khọng õọứi
0
= / t
g
= const.
ióửu õoù coù nghộa laỡ chuỏứn bở gieo cỏỳy õóỳn õỏu, cho nổồùc vaỡo õóỳn õỏỳy, khọng cho nổồùc traỡn
lan vaỡo toaỡn bọỹ caùnh õọửng, laỡm nhổ vỏỷy vióỷc cỏỳp nổồùc khọng quaù cng thúng vaỡ traùnh õổồỹc tọứn
thỏỳt do ngỏỳm vaỡ bọỳc hồi ồớ caùc khu ruọỹng chổa gieo cỏỳy
Giaớ thióỳt cổồỡng õọỹ nổồùc hao bỗnh quỏn e
h
khọng õọứi trong suọỳt thồỡi gian xaớy ra quaù trỗnh
hao nổồùc trón ruọỹng.
Do gieo cỏỳy tuỏửn tổỷ vaỡ coù chónh lóỷch vóử thồỡi vuỷ nón xaợy ra 3 trổồỡng hồỹp sau:
t
h
< t
g
hoỷc
t
h
> t
g
hoỷc
t
h
= t
g
-Khi t
h
< t
g
: ổồỡng quaù trỗnh nổồùc hao coù daỷng hỗnh thang cỏn
T
h
: tổng thồỡi gian xaớy ra quaù trỗnh hao nổồùc trón toàn bộ cách õọửng
t
h
t
h
t
g
t
W
W
max
T
h
= t
h
+ t
g
T
h
= t
h
+ t
g
(ngaỡy)
t
h
: Thồỡi gian dióựn ra quaù trỗnh hao nổồùc trón khu ruọỹng vổỡa õổồỹc cỏỳy xong
t
g
: thồỡi gian gieo cỏỳy
Lổồỹng nổồùc hao lồùn nhỏỳt trón caùnh õọửng:
W
max
= 10.e
h
. t
h
(m
3
/ngaỡy)
t
h
: dióỷn tờch gieo cỏỳy õóỳn ngaỡy thổù t
h
(ha)
t
h
= (t
h
/t
g
)
Nóỳu = 1 ha, thỗ lổồỹng nổồùc hao lồùn nhỏỳt trón 1 õồn vở dióỷn tờch laỡ:
W
max
= 10.e
h
. (t
h
/t
g
) (m
3
/ha-ngaỡy)
-Khi t
h
> t
g
: ổồỡng quaù trỗnh nổồùc hao coù daỷng hỗnh thang cỏn
17
C
C
H
H
ặ
ặ
N
N
G
G
2
2
t
g
t
g
t
h
t
W
W
max
T
h
= t
h
+ t
g
Lổồỹng nổồùc hao lồùn nhỏỳt trón caùnh õọửng:
W
max
= 10.e
h
. t
g
(m
3
/ngaỡy)
t
g
: dióỷn tờch gieo cỏỳy õóỳn ngaỡy thổù t
g
(ha)
t
g
= (t
g
/t
g
)=
Nóỳu khu ruọỹng coù dióỷn tờch =1 ha thỗ
W
max
= 10.e
h
(m
3
/ha-ngaỡy)
-Khi t
h
= t
g
: ổồỡng quaù trỗnh nổồùc hao coù daỷng hỗnh tam giaùc cỏn
t
g
= t
h
W
max
T
h
= t
h
+t
g
t
W
t
g
= t
h
Lổồỹng nổồùc hao lồùn nhỏỳt trón caùnh õọửng:
W
max
= 10.e
h
. t
g
(m
3
/ngaỡy)
t
g
: dióỷn tờch gieo cỏỳy õóỳn ngaỡy thổù t
g
(ha)
t
g
= (t
g
/t
g
)=
Nóỳu khu ruọỹng coù dióỷn tờch =1 ha thỗ
W
max
= 10.e
h
(m
3
/ha-ngaỡy)
Ba õổồỡng nổồùc hao trón goỹi laỡ ba
õổồỡng nổồùc hao õồn vở cồ baớn vaỡ tổỡ õoù veợ caùc õổồỡng nổồùc
hao do ngỏỳm, bọỳc hồi mỷt ruọỹng theo caùc thồỡi kyỡ sinh trổồớng cuớa cỏy trọửng vồùi cổồỡng õọỹ nổồùc
hao bỗnh quỏn
h
T
hi
h
T
e
e
h
=
1
e
hi
: cổồỡng õọỹ nổồùc hao trong ngaỡy thổù i (mm)
*
Trổồỡng hồỹp 2:Khi gieo cỏỳy õọửng thồỡi, khọng chónh lóỷch thồỡi vuỷ vaỡ dióỷn tờch gieo cỏỳy tổỡng
ngaỡy khọng õọứi
0
= / t
g
= const.
ổồỡng quaù trỗnh nổồùc hao coù daỷng hỗnh chổớ nhỏỷt
T
h
= t
h
18
C
C
H
H
ặ
ặ
N
N
G
G
2
2
19
W
max
= 10. e
h
(m
3
/ha-ngaỡy) W
max
= 10. e
h
(m
3
/ha-ngaỡy)
W
W
max
t
b.Xaùc õởnh õổồỡng quaù trỗnh taỷo thaỡnh, tng giaớm lồùp nổồùc mỷt ruọỹng tọỳi õa vaỡ tọỳi thióứu(W
a
t):
b.Xaùc õởnh õổồỡng quaù trỗnh taỷo thaỡnh, tng giaớm lồùp nổồùc mỷt ruọỹng tọỳi õa vaỡ tọỳi thióứu(W
a
t):
Cn cổù vaỡo õổồỡng quaù trỗnh lồùp nổồùc mỷt ruọỹng tọỳi õa vaỡ tọỳi thióứu theo cọng thổùc tổồùi tng
saớn, thồỡi gian xaợy ra quaù trỗnh hao nổồùc khi hỗnh thaỡnh lồùp nổồùc mỷt ruọỹng thổồỡng laỡ 1 ngaỡy, t
h
=1 ngaỡy. Do õoù t
g
>>t
h
vaỡ õổồỡng quaù trỗnh coù daỷng hỗnh thang cỏn, tuy nhión t
h
rỏỳt nhoớ so vồùi t
g
nón coù thóứ xem õổồỡng quaù trỗnh daỷng hỗnh chổớ nhỏỷt.
Cn cổù vaỡo õổồỡng quaù trỗnh lồùp nổồùc mỷt ruọỹng tọỳi õa vaỡ tọỳi thióứu theo cọng thổùc tổồùi tng
saớn, thồỡi gian xaợy ra quaù trỗnh hao nổồùc khi hỗnh thaỡnh lồùp nổồùc mỷt ruọỹng thổồỡng laỡ 1 ngaỡy, t
h
=1 ngaỡy. Do õoù t
g
>>t
h
vaỡ õổồỡng quaù trỗnh coù daỷng hỗnh thang cỏn, tuy nhión t
h
rỏỳt nhoớ so vồùi t
g
nón coù thóứ xem õổồỡng quaù trỗnh daỷng hỗnh chổớ nhỏỷt.
(a
max
t)
(a
min
t)
W
a
t
a
max
a
min
ổồỡng quaù trỗnh lồùp nổồùc mỷt ruọỹng tọỳi õa vaỡ tọỳi
ổồỡng quaù trỗnh taỷo thaỡnh, tng giaớm lồùp
nổồùc mỷt ruọỹng theo a
min
(Wa
min
t)
W
a
10.
a
i
/ t
g
- (10.a
i
/ t
g
)
t
g
t
g
t
g
10.a
min
/ t
g
t
ổồỡng quaù trỗnh taỷo thaỡnh, tng giaớm lồùp
nổồùc mỷt ruọỹng theo a
max
(Wa
max
t)
10.a
i
/ t
g
- (10.a
i
/ t
g
)
t
g
t
g
t
g
10.a
max
/ t
g
t
W
a
-Trổồỡng hồỹp taỷo thaỡnh lồùp nổồùc mỷt ruọỹng theo a
max
vaỡ a
min
: (đ/v: m
3
/ha-ng)
-Trổồỡng hồỹp taỷo thaỡnh lồùp nổồùc mỷt ruọỹng theo a
max
vaỡ a
min
: (đ/v: m
3
/ha-ng)
g
g
t
a
Wa
t
a
Wa
min
min
max
max
10
10
=
=
-Trổồỡng hồỹp tng, giaớm lồùp nổồùc mỷt ruọỹng : (đ/v: m
3
/ha-ng)
-Trổồỡng hồỹp tng, giaớm lồùp nổồùc mỷt ruọỹng : (đ/v: m
3
/ha-ng)
g
t
a
W
= 10
max
a
i
: lồùp nổồùc mỷt ruọỹng cỏửn tng hoỷc giaớm õi a
i
= a
i
- a
i-1
(mm)
a
i
: lồùp nổồùc mỷt ruọỹng cỏửn tng hoỷc giaớm õi a
i
= a
i
- a
i-1
(mm)
C
C
H
H
ặ
ặ
N
N
G
G
2
2
c. Xaùc õởnh õổồỡng quaù trỗnh mổa thióỳt kóỳ :(P
t
t)
Cồ sồớ choỹn daỷng õổồỡng quaù trỗnh mổa thióỳt kóỳ laỡ xem t
g
< t
h
, vỗ trón thổỷc tóỳ thồỡi gian gieo
cỏỳy bao giồỡ cuớng nhoớ hồn thồỡi gian hao nổồùc trón ruọỹng. Do õoù õổồỡng quaù trỗnh coù daỷng hỗnh
thang cỏn.
Quùa trỗnh naỡy dióựn ra tổỡ khi bừt õỏửu cho nổồùc vaỡo ruọỹng cho õóỳn khi thu hoaỷch, noù thay õọứi
theo dióỷn tờch nổồùc hao trón ruọỹng, cuỷ thóứ trong 3 thồỡi kyỡ sau:
-Thồỡi kyỡ 1: Tổỡ khi cho nổồùc vaỡo ruọỹng cho õóỳn ngaỡy thổù t
g
, dióỷn tờch nổồùc hao tng lón.
Lổồỹng mổa thióỳt kóỳ õổồỹc xaùc õởnh theo cọng thổùc:
g
tt
gtong
t
tong
t
tt
t
t
pP
t
t
pP
1
11
0
101
1
11
10
10
=
=
=
=
(m
3
/ha)
(d
i
ệ
n tích hao nớc TK 1
)
(m
3
/ha)
p
t1
: lổồỹng mổa rồi xuọỳng ồớ ngaỡy thổù t trong thồỡi kyỡ 1 (mm).
P
t1
: lổồỹng mổa thióỳt kóỳ ồớ ngaỡy thổù t trong thồỡi kyỡ 1 (m
3
/ha).
-Thồỡi kyỡ 2: Tổỡ ngaỡy (tg+ 1) cho õóỳn ngaỡy thổù t
h
, khi õoù toaỡn bọỹ dióỷn tờch õaợ gieo cỏỳy xong,
do õoù dióỷn tờch nổồùc hao ọứn õởnh
t 2
=
tọng
. Lổồỹng mổa thióỳt kóỳ õổồỹc xaùc õởnh theo cọng thổùc:
22
0
02
2
22
10
10
tt
gtong
gt
tong
t
tt
pP
t
t
pP
=
=
=
=
(m
3
/ha)
(d
i
ệ
n tích hao nớc TK 2
)
(m
3
/ha)
p
t2
: lổồỹng mổa rồi xuọỳng ồớ ngaỡy thổù t trong thồỡi kyỡ 2 (mm).
P
t2
: lổồỹng mổa thióỳt kóỳ ồớ ngaỡy thổù t trong thồỡi kyỡ 2 (m
3
/ha).
-Thồỡi kyỡ 3: Tổỡ ngaỡy thổù (t
h
+1) cho õóỳn ngaỡy thổù t
g
+ t
st
= t
g
+ t
h
, dióỷn tờch nổồùc hao giaớm dỏửn.
Lổồỹng mổa thióỳt kóỳ õổồỹc xaùc õởnh theo cọng thổùc:
g
tt
gtong
t
tong
t
tt
t
t
pP
t
t
pP
3
33
0
303
3
33
10
10
=
=
=
=
(m
3
/ha)
(d
i
ệ
n
t
í
c
h h
ao
n
ớc
TK 2
)
(m
3
/ha)
p
t3
: lổồỹng mổa rồi xuọỳng ồớ ngaỡy thổù t trong thồỡi kyỡ 3 (mm).
P
t3
: lổồỹng mổa thióỳt kóỳ ồớ ngaỡy thổù t trong thồỡi kyỡ 3 (m
3
/ha).
t
3
: laỡ khoaớng thồỡi gian tổỡ ngaỡy thổù t
h
cho õóỳn ngaỡy coù lổồỹng mổa p
t 3
20
C
C
H
H
Ỉ
Ỉ
Å
Å
N
N
G
G
2
2
t
3
/ t
g
: l pháưn diãûn têch hao nỉåïc åí thåìi âiãøm tênh tỉì ngy thỉ t
h
tråỵ âi.
Âỉåìng quạ trçnh mỉa thiãút kãú (P
t
∼
t
)
P
t3
P
t2
P
t1
t
3
t
1
t
g
t
g
t
h
t
P
t
t
W
d. Xạc âënh chãú âäü tỉåïi bàòng âäư gii:
Ba âỉåìng quạ trçnh (W
h
- t); (W
a
- t) v (P
t
- t) l ti liãûu cå bn âãø xạc âënh chãú âäü tỉåïi. Thỉûc
hiãûn âäư gii theo cạc bỉåïc sau âáy:
-Bỉåïc 1: Xạc âinh âỉåìng nỉåïc hao täøng cäüng (W
h
∼ t):
Cäüng däưn giạ trë cạc âỉåìng nỉåïc hao thnh pháưn do ngáúm, bäúc håi theo thỉï tỉû thåìi gian
trong quạ trçnh sinh trỉåíng ca cáy lụa. Củ thãø l cạc âỉåìng quạ trçnh sau âáy:
Âỉåìng quạ trçnh tảo låïp nỉåïc màût rüng, ngáúm hụt, ngáúm äøn âënh, bäúc håi do ngám rüng,
cáúy- bẹn rãø; bẹn rãø- â nhạnh; â nhạnh- lm âäưng; lm âäưng- träù; träù- chàõc xanh; chàõc xanh-
chên vng).
-Bỉåïc 2: Xạc âinh âỉåìng lu têch nỉåïc hao täøng cäüng ∑(W
h
∼ t):
Âỉåìng lu têch nỉåïc hao täøng cäüng âỉåüc xạc âënh theo cäng thỉïc sau:
()
1
2
*
1
11
+
−
+−=
−
−−
n
nn
nnnn
t
yy
tyYY
Trong âọ:
Y
n-1
; Y
n
: Tung âäü âỉåìng lu têch åí thåìi âiãøm n-1 v n.
y
n-1
; y
n
: Tung âäü âỉåìng quạ trçnh nỉåïc hao täøng cäüng åí thåìi âiãøm n-1 v n.
t
n
: Khong thåìi gian giỉỵa 2 thåìi âiãøm n-1 v n.
-Bỉåïc 3: Xạc âinh âỉåìng lu têch lỉåüng nỉåïc (tảo thnh, tàng, gim) låïp nỉåïc màût rüng
theo a
max
, a
min
: ∑(Wa
max
∼ t); ∑(Wa
min
∼ t)
Cạch xạc âënh tỉång tỉû nhỉ cạch xạc âënh âỉåìng lu têch nỉåïc hao täøng cäüng
-Bỉåïc 4: Xạc âinh âỉåìng nỉåïc âi giåïi hản: ∑(W
h
+ Wa
max
); ∑(W
h
+ Wa
min
)
Cäüng tung âäü âỉåìng lu têch nỉåïc hao täøng cäüng ∑(W
h
∼ t) v âỉåìng lu têch lỉåüng nỉåïc tảo
thnh, thạo cản låïp nỉåïc rüng theo a
max
; a
min
, ta âỉåüc 2 âỉåìng nỉåïc âi giåïi hản ∑(W
h
+
Wa
max
); ∑(W
h
+ Wa
min
)
21
C
C
H
H
ặ
ặ
N
N
G
G
2
2
-Bổồùc 5: Xaùc õinh õổồỡng luyợ tờch nổồùc õóỳn:
ổồỡng luyợ tờch nổồùc õóỳn gọửm mổùc tổồùi vaỡ mổa, sao cho õổồỡng luyợ tờch nổồùc õóỳn nũm goỹn
trong 2 õổồỡng nổồùc õi giồùi haỷn.
P
1
P
2
m
1
m
2
m
3
m
4
P
1
P
2
Bọỳc hồi Tk trọự- chờn
(W
hao
t)
t
(W
hao
+ Wa
max
)
t
(W
hao
+ Wa
min
)
t
(W
hao
)
t
Bọỳc hồi Tk laỡm õọửn
g
- trọự
Bọỳc hồi Tk õeớ nhaùnh- laỡm õọửn
g
Bọỳc hồi Tk beùn róứ-õeớ nhaùnh
Bọỳc hồi Tk cỏỳ
y
-beùn róứ
Bọỳc hồi Tk n
g
ỏm ruọn
g
N
g
ỏỳm huùt
(
n
g
ỏỳm baớo hoaỡ
)
N
g
ỏỳm ọứn õ
ở
nh
Tao thaỡnh lồù
p
nổồùc mt ruọn
g
xác định mức tới bằng p hơng pháp đồ giải
22
C
C
H
H
Ỉ
Ỉ
Å
Å
N
N
G
G
2
2
2-4: CHÃÚ ÂÄÜ TỈÅÏI CHO MU
Ngun l tênh toạn chãú âäü tỉåïi cho hoa mu cng tỉång tỉû nhỉ âäúi våïi lụa, tuy nhiãn cọ
mäüt säú âiãøm khạc biãût cáưn chụ sau âáy:
-Chãú âäü tỉåïi cho hoa mu v cáy cäng nghiãûp l tỉåïi áøm, do âọ cäng thỉïc tỉåïi tàng sn l
sỉû thay âäøi âäü áøm theo thåìi gian. Cn âäúi våïi cáy lụa l sỉû thay âäøi låïp nỉåïc màût rüng theo thåìi
gian. Cäng thỉïc tỉåïi tàng sn âäúi våïi: Lụa (Wa
max
∼ t); (Wa
min
∼ t)
Hoa mu (β
H max
∼ t) ; (β
H min
∼ t)
Trong âọ
β
H max
; β
H min
: Âäü áøm täúi âa thêch håüp v âäü áøm täúi thiãøu thêch håüp, âỉåüc xạc âinh bàòng thê
nghiãûm, tho mn âiãưu kiãûn: β
H min
> β
min
; β
H max
< β
max
β
max
; β
H max
: Âäü áøm täúi âa v täúi thiãøu ca táưng âáút canh tạc
-Khạc våïi rüng lụa thç trãn rüng mu cọ thãø sỉí dủng âỉåüc mäüt pháưn lỉåüng nỉåïc do nỉåïc
ngáưm cung cáúp dỉåïi dảng nỉåïc mao qun v do rãø cáy hụt nỉåïc.
Tênh toạn chãú âäü tỉåïi cho hoa mu thỉåìng tênh theo chãú âäü gieo cáúy âäưng thåìi (tg=0).
Phỉång trçnh cán bàòng nỉåïc l:
m
i
+ 10α
i
C
i
P
i
+ ∆W
i
+ W
0i
= E
i
+ W
ci
(m
3
/ha)
Trong âọ:
m
i
: mỉïc tỉåïi åí thåìi âiãøm thỉï i (m
3
/ha)
10α
i
C
i
P
i
: lỉåüng mỉa âỉåüc sỉí dủng (m
3
/ha)
α
i
= 1- σ; σ: hãû säú dng chy phủ thüc vo låïp âãûm, mỉa, tênh tháúm ca âáút
C
i
: hãû säú sỉí dủng nỉåïc mỉa
P
i
: lỉåüng mỉa thiãút kãú
∆W
i
: lỉåüng nỉåïc cáy träưng cọ thãø sỉí dủng thãm âỉåüc (do nỉåïc ngáưm cung cáúp v do bäü rãø
cáy di ra).
∆W
i
= W
Hi
+W
ni
(m
3
/ha)
W
Hi
: lỉåüng nỉåïc do bäü rãø cáy träưng láúy âỉåüc
W
Hi
= 10
4
Aβ
0
(H
i
- H
i-1
) (m
3
/ha)
A: âäü räøng ca âáút (% thãø têch âáút)
β
0
: âäü áøm sàơn cọ trong âáút hay âäü áøm ban âáưu (%A)
H
i
; H
i-1
: chiãưu sáu chiãưu sáu bäü rãø cáy åí âáưu v cúi thåìi âoản tênh toạn (m)
W
ni
:lỉåüng nỉåïc do nỉåïc ngáưm cung cáúp (m
3
/ha). Lỉåüng nỉåïc ny nhiãưu hay êt l tu
thüc mỉûc nỉåïc ngáưm cao hay tháúp, loải âáút nàûng hay nhẻ, âải lỉåüng ny cáưn âỉåüc xạc âënh bàòng
thê nghiãûm củ thãø.
W
0i
: lỉåüng nỉåïc cọ sàơn åí âáưu thåìi âiãøm tênh toạn
W
0i
= 10
4
Aβ
i-1
H
i-1
(m
3
/ha)
β
i-1
: âäü áøm âáưu thåìi âoản tênh toạn (%A)
E
i
: lỉåüng nỉåïc bäúc håi màût rüng, âỉåüc xạc âinh theo cạc cäng thỉïc â giåïi thiãûu
W
ci
: lỉåüng nỉåïc cáưn giỉí lải trong thåìi âoản tênh toạn âãø dm bo sỉû phạt triãùn bçnh thỉåìng
ca cáy träưng
W
ci
= 10
4
Aβ
i
H
i
(m
3
/ha)
§Ĩ gi¶i pt cbn trªn ng−êi ta th−êng dïng ph−¬ng ph¸p gi¶i tÝch hc ®å gi¶i.
23
C
C
H
H
Ỉ
Ỉ
Å
Å
N
N
G
G
2
2
2-5: XẠC ÂËNH ÂỈÅÌNG QUẠ TRÇNH HÃÛ SÄÚ TỈÅÏI
Hãû säú tỉåïi l gç? l lỉu lỉåüng tỉåïi cho mäüt âån vë diãûn têch (l/s-ha)
Mủc âêch xạc âënh hãû säú tỉåïi: Dỉûa vo hãû säú tỉåïi ta xạc âënh qui mä v kêch thỉåïc ca cäng
trçnh tỉåïi.
Cạc loải hãû säú tỉåïi: hãû säú tỉåïi tỉìng loải cáy träưng, hãû säú tỉåïi màût rüng, hãû säú tỉåïi âáưu hãû
thäúng v hãû säú tỉåïi thiãút kãú.
Biãøu thỉïc xạc âënh: q= α.m / 86,4.t Våïi : m (m
3
/ha); t (ngy)
Thnh láûp gin âäư hãû säú tỉåïi âỉåüc tiãún hnh theo 2 bỉåïc: så bäü v hiãûu chènh, c hai bỉåïc
âãưu mang tênh thỉí dáưn.
2-5-1: Så bäü thnh láûp gin âäư hãû säú tỉåïi:
a. Cho tỉìng loải cáy träưng:
Gi sỉí mäüt khu tỉåïi cọ diãûn têch ω v träưng cạc loải cáy träưng l A v B. Gi m
A
; m
B
l mỉïc
tỉåïi trong thåìi gian t
A
; t
B
ngy, hãû sä ú tỉåïi cho cáy träưng A, B l:
B
B
B
A
A
A
t
m
q
t
m
q
4.86
4.86
=
=
b. Cho ton bäü khu tỉåïi:
ω
ω
α
ω
ω
α
α
α
B
B
A
A
B
BB
A
AA
t
m
t
m
q
=
=
+=
4.864.86
Trong âọ:
ω
A
; ω
B
: Diãûn têch tỉåïi ca cáy träưng A v B
ω : Täøng diãûn têch khu tỉåïi
2-5-2: Hiãûu chènh gin âäư hãû säú tỉåïi:
a. L do hiãûu chènh: Gin âäư hãû säú tỉåïi thnh láûp nhỉ trãn cọ nhiãưu âiãøm báút håüp l:
-Cạc loải cáy träưng cng tỉåïi trong mäüt thåìi gian nãn hãû säú tỉåïi ráút låïn.
-Cọ khi hãû säú tỉåïi ráút nh hồûc nghè trong mäüt thåìi gian ráút ngàõn gáy khọ khàn cho viãûc
thiãút kãú v qun l âỉåìng kãnh.
b. u cáưu hiãûu chènh: (Theo QP-GB 502888-99)
- Nªn thÝch hỵp víi ®iỊu kiƯn cung cÊp ngn n−íc
- Nªn tr¸nh th−êng xuyªn ngõng cÊp n−íc, ®Ỉc biƯt nªn tr¸nh ngõng n−íc d−íi 5 ngµy.
- HƯ sè t−íi cđa c¸c lÇn t−íi trong n¨m t−¬ng ®èi ®ång ®Ịu (q
min
/ q
max
) ≥ 0.4
c.Ngun tàõc hiãûu chènh: (Theo QP-GB 502888-99)
- Thêi gian t−íi kÐo dµi hc rót ng¾n kh«ng nªn v−ỵt qu¸ 20% ®Þnh møc ®· ®Þnh.
24
C
C
H
H
ặ
ặ
N
N
G
G
2
2
- Trị số điều chỉnh định mức tới không nên vợt quá 10% định mức đã định; nếu cùng
một loại cây trồng thì không nên giảm bớt định mức tới trong hai lần tới liên tục.
- Nếu cùng một loại cây trồng liên tục trong hai lần tới đều cần thay đổi thời gian, thì
không nên một lần lùi về phía trớc, một lần tiến về phía sau.
2-5-3: Choỹn hóỷ sọỳ tổồùi thióỳt kóỳ: (Theo QP-GB 502888-99)
- Lấy hệ số tới lớn nhất có tổng thời gian tới lớn hơn 30 ngày làm hệ số tới thiết kế.
25