Tải bản đầy đủ (.pptx) (31 trang)

ôn tập về axit nucleic

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (500.81 KB, 31 trang )

Click to edit Master text styles
Second level
Third level
Fourth level
Fifth level
AXIT NUCLEÂIC
- Mọât nuclêôtit gồm 3 thành phần:
+ Đường đêôxiribôzơ C5H10O4
+ Axit phôtphoric
+ 1 trong 4 loại bazơ nitơ:
A Adênin, G Guanin, T Timin, X Xitôzin ,
U Uraxin (ARN)
- 2 mạch polinu ngược chiều
nhau, liên kết với nhau bằng liên
kết hidro theo nguyên tắc bổ
sung:
A = T ; G = X
1. Tổng số nu của ADN (N)
Tổng số nu của ADN là tổng số
của 4 loại nu A + T + G+ X .
Theo NTBS A= T , G=X .
Tổng số nu của AND :
N = 2A + 2G = 2T + 2X
hay N = 2( A+ G)
Do đó A + G =
hoặc %A + %G = 50%
2
N
I . Tính số nuclêôtit
của ADN


2. Đối với mỗi mạch của gen :
- Trong ADN , 2 mạch bổ sung nhau , nên số nu và chiều
dài của 2 mạch bằng nhau .
A1 + T1 + G1 + X1 = T2 + A2 + X2 + G2 =

- Trong cùng một mạch , A và T cũng như G và X ,
không liên kết bổ sung nên không nhất thiết phải bằng
nhau . Sự bổ sung chỉ có giữa 2 mạch  số nu mỗi loại ở
mạch 1 bằng số nu loại bổ sung mạch 2 .
A1 = T2 ; T1 = A2 ; G1 = X2 ; X1 = G2
3. Đối với cả 2 mạch :
- Số nu mỗi loại của ADN là số nu loại đó ở cả 2 mạch :
A =T = A1 + A2 = T1 + T2 = A1 + T1 = A2 + T2
G =X = G1 + G2 = X1 + X2 = G1 + X1 = G2 + X2
%A = % T = = …
%G = % X = =…….
2
N
=
+
2
2%1% AA
2
2%1% TT
+
=
+
2
2%1% GG
2

2%1% XX
+
4. Tính số chu kì xoắn ( C )
Một chu kì xoắn gồm 10 cặp
nu = 20 nu . khi biết tổng số
nu ( N) của ADN :
N = C x 20
=> C =
5. Tính khối lượng phân tử
ADN (M ) :
Một nu có khối lượng trung
bình là 300 đvc .
M = N x 300 đvc
20
N
6. Tính chiều dài của phân tử
ADN ( L ) :
Chiều dài của ADN là chiều dài
của 1 mạch , tr ên mạch có
nuclêôtit, độ dài của 1 nu là 3,4
A0
L = . 3,4A0
1 micrômet = 10 4 angstron (A0)
1 micrômet = 103 nanômet ( nm)
1 mm = 103 micrômet = 106 nm
= 107 A0
2
N
II. Tính số liên kết Hiđrô và liên
kết Hóa Trò Đ – P

1. Số liên kết Hiđrô ( H )
H = 2A + 3 G hoặc H = 2T +
3X
JSố liên kết hoá trò ( HT )
a)Số liên kết hoá trò nối các nu
trên 1 mạch gen :
- 1
b) Số liên kết hoá trò nối các nu trên
2 mạch gen :
2( - 1 )= N - 2

2
N
2
N
BAØI TAÄP
1. Gen dài 0,51μm có 3900 liên kết hidro; số nu từng loại là:
a. A= T = 900 nu; G = X = 600 nu
b. G = X = 900 nu; A = T = 600 nu
c. T = X = 600 nu; A = G = 900 nu
d. G = T = 600 nu; X = A = 900 nu
2.Phân tử ADN có nu loại T = 100.000 chiếm 20% tổng số nu. Số nu loại G là
e. G = 100.000 nu
f. G = 150.000 nu
g. G = 200.000 nu
h. G = 50.000 nu
3. Một gen của SV nhân sơ có guanin chiếm 20% tổng số nucleotit của gen. Trên
một mạch của gen này có 150 adenin và 120 timin. Số liên kết hidro của gen:
a. 1120
b. 1080

c. 990
d. 1020
4. Một phân tử ADN ở SV nhân thực có số nu loại Adenin chiếm 20% tổng số nu.
Tỉ lệ số nu loại Guanin trong phân tử này là:
a. 40%
b. 20%
c. 30%
d. 10%
5. Một đoạn phân tử ADN có 500A và 600G. Tổng số liên kết hidro
được hình thành là
a. 2200 b. 2800 c. 2700 d. 5400
6. Một đoạn phân tử ADN có chiều dài 4080A0 . Tổng số liên kết
photphodieste là
a. 2398 b. 2399 c. 4798 d 4799
7. Số vòng xoắn của 1gen có khối lượng 504000 đvC là:
a. 64 b. 74 c. 84 d. 94
8. Một phân tử ADN có 30%A. Trên 1 mạch của ADN đó có số G =
240000 và bằng 2 lần số nu loại X của mạch đó. Khối lượng của
phân tử ADN nói trên tính bằng đvC là:
a. 54.107 b. 10,8.107 c. 36.107 d . 72.107
9. Một đoạn ADN có tổng số 39000 liên kết hiđrô
và A chiếm 20%. Đoạn ADN này có
a. 24000 bazơnitơ b. 9000 guanin
c. chiều dài 40800A0 d. 7800 ađênin
10. Một gen có 3598 liên kết photphodieste và có
2120 liên kết hidro. Số lượng từng loại nu của gen
bằng:
II. Q TRÌNH NHÂN ĐƠI ADN
1. Tính số ADN con
- 1 ADN mẹ qua k đợt tự nhân đôi tạo số ADN con = 2k

-
a ADN nhân đôi k lần bằng nhau tạo a. 2k ADN con
-
Số ADN con mới hoàn toàn 2k– 2
- Tổng số nu tự do môi trường cung cấp cho 1 ADN qua x đợt tự
nhân đôi :
N cc= N . 2k – N = N( 2k -1)
- Số nu tự do mỗi loại môi trường cung cấp là:
Acc = Tcc = A( 2k -1)
Gcc = Xcc = G( 2k -1)
- Nếu tính số nu mt cung cấp cho ADN con mà có 2 mạch hoàn
tòan mới :
Ncc hoàn toàn mới = N( 2k - 2)
Acc hoàn toàn mới = T = A( 2k -2)
Gcc hoàn toàn mới = X = G( 2k - 2)
2. Tính số nu môi trường cung cấp
3. Tính số liên kết hiđrô
-
Số liên kết hiđrô trong các gen con:
H.2k
- Số liên kết hiđrô bò phá vỡ :
H bò đứt = (2k – 1).H
4. Số liên kết hoá trò được hình
thành :
-
Số liên kết hóa trò có trong gen con:
2k.(N – 2)
-
Số liên kết hoá trò được hình thành:
(2k – 1). (N – 2)

1. Một gen dài 5100A0 và có 3900 liên kết hiđro nhân đôi 3 lần
liên tiếp. Số nu tự do mỗi loại môi trường nội bào cung cấp là
a. A=T= 5600, G=X= 1600 b. A=T=4200, G=X=6300
c. A=T=2100, G=X=600 d. A=T=4200, G=X= 1200
2. Phân tử ADN chứa 650000 nu loại X, nu loại T bằng 2 lần số nu
loại X. Tính số nu tự do mà môi trường nội bào cung cấp khi phân
tử ADN nhân đôi?
a. 3900000 nu b. 7800000 nu
c. 650000 nu d. 1300000 nu
3. Một gen nhân đôi đã sử dụng của môi trường 42300 nu. Các gen
được tạo ra có chứa 45120 nu. Số lần nhân đôi của gen là:
a. 7 lần b. 6 lần c. 5 lần d. 4 lần
Câu 4: Một gen có 150 vòng xoắn và 3900 liên kết
hidro, gen này nhân đôi liên tiếp 3 lần. Số nucleotit tự
do mỗi loại môi trường cung cấp là:
a. A = T = 4200, G = X = 6300
b. A = T = 5600, G = X = 1600
c. A = T = 2100, G = X = 600
d. A = T = 4200, G = X = 1200
Câu 5 : Một mạch đơn của gen có 1199 liên kết hóa trị
nối giữa các nucleotit, có T=420 và X=30% số nucleotit
của mạch. Gen có số liên kết hydro giữa A và T bằng số
liên kết hydro giữa G và X. Quá trình sao mã cần được
môi trường cung cấp 900 nucleotit loại A. Mạch gốc và
số lần sao mã là:
A. Mạch 2 là mạch gốc và sao mã 2 lần
B. Mạch 2 là mạch gốc và sao mã 3 lần
C. Mạch 1 là mạch gốc và sao mã 2 lần
D. Mạch 1 là mạch gốc và sao mã 3 lần
III. ARN – Q TRÌNH SAO MÃ

1.TÍNH SỐ RIBÔNUCLÊÔTIT CỦA ARN :
1.1. Tổng số ribơnu của ARN
rN = rA + rU + rG + rX =
1.2. Số ribônu mỗi loại của ARN
rA = T mạch gốc rU = A mạch gốc
rG = X mạch gốc rX = G mạch gốc
2
N
1.3. Số lượng và tỉ lệ % từng loại nu của ADN
+ Số lượng :
A = T = rA + rU
G = X = rR + rX
+ Tỉ lệ % :
% A = %T =
%G = % X =
2
%% rUrA
+
2
%% rXrG
+
1.4. Chiều dài ARN = chiều dài AND
LADN = LARN = rN . 3,4A0 = . 3,4 A0
2
N
1.5. Soỏ lieõn keỏt hoaự trũ ẹ P cuỷa ARN :
HT ARN = rN 1 + rN = 2 .rN -1

1.6. Qua nhiều lần sao mã ( k lần )
- Số phân tử ARN = Số lần sao mã = k

- Tổng số ribônu tự do cần dùng qua k lần
phiên mã
rNtd = k . rN
- Số ribônu tự do mỗi loại cần dùng qua k
lần phiên mã:
rAtd = k. rA = k . Tm ch gốc ạ
rUtd = k. rU = k . Am ch gốcạ
rGtd = k. rG = k . Xm ch gốcạ
rXtd = k. rX = k . Gm ch gốcạ
1.7. TÍNH SỐ LIÊN KẾT HIĐRÔ VÀ LIÊN KẾT
HOÁ TRỊ Đ – P :
1 . Qua 1 lần sao mã :
a. Số liên kết hidro :
H đứt = H hình thành = H ADN
b. Số liên kết hoá trò :
HT hình thành = rN – 1
2. Qua nhiều lần sao mã ( k lần ) :
a. Tổng số liên kết hidrô bò phá vỡ
H phá vỡ = k . H ADN
b. Tổng số liên kết hoá trò hình thành :
HT hình thành = k ( rN – 1)


Câu 1: Cho một đoạn mạch đơn của ADN có trình tự các
nuclêôtit như sau: T – A – X – G – X – A. Trật tự các
nuclêôtit của đoạn mạch được phiên mã từ đoạn gen trên
là:
a. A – T – G – X – G – T b. A – G – T – X – G – A
c. T – A – X – G – X – A d. A – U – G – X – G – U
Câu 2 : Một gen có M=756000đvC tiến hành phiên mã

một số lần và các phân tử mARN được tạo ra có chứa
tổng số 22671 liên kết photphođieste giữa đường và axit.
Số lần sao mã của gen:
a. 9 lần b. 8 lần c. 7lần d. 6lần
Câu 3: Phân tử mARN có chiều dài 346,8nm và có chứa
10% U và 20%A. Số lượng từng loại nu của gen đã điều
khiển tổng hợp phân tử mARN nói trên là:
a. A = T = 360, G = X = 840
b. A = T = 306, G = X = 714
c. A = T = 180, G = X = 420
d. A = T = 108, G = X = 357
3.1. Tính số liên kết hidro bị phá vỡ khi gen tổng hợp ARN.
3.2. Tính số liên kết hóa trị được hình thành ARN được tổng hợp
.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×