Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

Bài giảng phương pháp thí nghiệm trong chăn nuôi và thú y tập 2 part 4 pdf

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (144.94 KB, 6 trang )


19



S

p x
ế
p các giá tr

trung bình theo th

t

gi

m d

n nh
ư
sau:

Kh

u ph

n Trung bình Kh

u ph


n Trung bình
1 3,8029 4 3,9350
2 3,4300 1 3,8029
3 3,5983 3 3,5983
4 3,9350 2 3,4300



D

a vào ma tr

n
ñ
ã nêu

m

c 6
ñể
t

o các
ñườ
ng g

ch chung cho các kh

u ph


n có
giá tr

trung bình b

ng nhau; c

th

nh
ư
sau:

Kh

u ph

n Trung bình
a
4 3,9350 b
1 3,8029 c
3 3,5983
2 3,4300

m

i m

t
ñườ

ng th

ng t
ươ
ng

ng v

i m

t ch

cái (a, b, c )



T

m

c b, ta có th


ñặ
t các ch

cái bên c

nh các s


trung bình nh
ư
sau:

Kh

u ph

n Trung bình

4 3,9350
a

1 3,8029
ab

3 3,5983
bc

2 3,4300
c




S

p x
ế
p kh


u ph

n theo th

t

t
ă
ng d

n nh
ư
ban
ñầ
u (

m

c 6.a.) ta có

Kh

u ph

n Trung bình

1 3,8029
ab


2 3,4300
c

3 3,5983
bc

4 3,9350
a




20



Ki

m tra phân b

chu

n c

a s

lii

u
Mu


n th

c hi

n phép phân tích ph
ươ
ng sai ta ph

i tho

m

n m

t lo

t các
ñ
i

u ki

n,
trong
ñ
ó có
ñ
i


u ki

n s

li

u quan sát ph

i tuân theo phân b

chu

n y ~N(
µ,σ
2
).
Ta có th

bi

u di

n các s

li

u trên
ñồ
th


c

a t

ng nghi

m th

c
ñể
xác
ñị
nh xem s

li

u
có phân bó chu

n hay không; tuy nhiên
ñ
i

u này r

t khó th

c hi

n khi s


l
ượ
ng
ñơ
n v


trong t

ng nghi

m th

c b

h

n ch
ế
. Nh
ư
trong ví d

trên ta th

y trong m

i nghi


m th

c
ch

có 5
ñộ
ng v

t.
ðể
kh

c ph

c h

n ch
ế
này ta
ñư
a ra cách th

nh
ư
sau:
Có th

mô t


s

li

u d
ướ
i mô hình sau:
y
ij
=
µ
i
+
ε
ij →
ε
ij =
y
ij -
µ
i
T

c là ta thay phép ki

m tra s

li

u t


y ~N(
µ,σ
2
) thành ki

m tra
ε
~ N(0,
σ
2
).
ð
i

u này có th

minh ho

b

ng output c

a Minitab.
Row p kp RESI1 FITS1

1 99 1 20.0 79.0
2 88 1 9.0 79.0
3 76 1 -3.0 79.0
4 38 1 -41.0 79.0

5 94 1 15.0 79.0
6 61 2 -10.0 71.0
7 112 2 41.0 71.0
8 30 2 -41.0 71.0
9 89 2 18.0 71.0
10 63 2 -8.0 71.0
Row p kp RESI1 FITS1

11 42 3 -39.4 81.4
12 97 3 15.6 81.4
13 81 3 -0.4 81.4
14 95 3 13.6 81.4
15 92 3 10.6 81.4
16 169 4 26.2 142.8
17 137 4 -5.8 142.8
18 169 4 26.2 142.8
19 85 4 -57.8 142.8
20 154 4 11.2 142.8


Nh

ng h

n ch
ế
c

a mô hình thí nghi


m ki

u hoàn toàn ng

u nhiên
Mô hình này
ñ
òi h

i t

t c

các
ñơ
n v

thí nghi

m ph

i t
ươ
ng t

nhau nh
ư
tr
ướ
c khi ti

ế
n
hành thí nghi

m. Tuy nhiên trong th

c t
ế
r

t khó có th

th

c hi

n
ñượ
c
ñ
i

u ki

n này và
n
ế
u có m

t s


không
ñồ
ng nh

t gi

a các
ñơ
n v

thí nghi

m mà ta b

qua y
ế
u t

này thì
m

c ph

i 5 sai l

m sau:

Trung bình bình ph
ươ

ng c

a sai s

ng

u nhiên s

l

n

Giá tr

F th

c nghi

m s



Giá tr

P th

c nghi

m s


l

n

Ít c
ơ
may h
ơ
n
ñể
phát hi

n s

sai khác
 ð
i
ñế
n k
ế
t lu

n thi
ế
u chính xác
ð
i

u này
ñượ

c th

hi

n rõ qua s
ơ

ñồ
b

trí các nghi

m th

c vào chu

ng nuôi

1 C 2 B 3 C
4 C 5 A 6 B
7 A 8 B 9 A
10 A 11 C 12 B

Hướng tây
13 A 14 B 15 C

Ta th

y ô chu


ng

h
ướ
ng tây ch

có các kh

u ph

n A và C; vì v

y không th

bi
ế
t ch

c
ch

n r

ng m

c t
ă
ng tr

ng là do kh


u ph

n gây nên hay là h
ướ
ng c

a chu

ng gây nên.

21


3.2. Thí nghiệm kiểu khối ngẫu nhiên ñầy ñủ
3.2.1.

Gi

i thi

u
Ti
ế
n hành thi
ế
t k
ế
thí nghi


m theo ki

u kh

i hoàn toàn ng

u nhiên khi có s

sai khác có
h

th

ng gi

a các
ñơ
n v

thí nghi

m.


ñ
ây t

t c

các

ñơ
n v

thí nghi

m có chung m

t
ñặ
c tính
ñượ
c b

trí vào m

t nhóm th
ườ
ng
ñượ
c g

i là
khối
.


ñ
ây ta ch

xem xét

ñế
n
m

t y
ế
u t

thí nghi

m duy nh

t, còn y
ế
u t


khối
là y
ế
u t

phi thí nghi

m và ch


ñư
a vào
ñể

làm gi

m bi
ế
n
ñộ
ng do y
ế
u t

phi thí nghi

m gây ra.
3.2.2.

Xây d

ng s
ơ

ñồ
thí nghi

m và b

trí
ñộ
ng v

t vào các công th


c thí nghi

m

Vẽ sơ ñồ thí nghiệm
- Xây d

ng m

t b

ng có s

c

t b

ng chính s

kh

i và s

hàng
b

ng s

nghi


m th

c và trong m

i kh

i b

trí ng

u nhiên công th

c thí nghi

m vào
m

i ô chu

ng.
ðố
i v

i ví d

nêu

ph


n trên ta có th

xây d

ng b

ng s
ơ

ñồ
thí nghi

m nh
ư
sau:
Kh

i 1 Kh

i 2 Kh

i 3





ðánh số cho từng ñộng vật thí nghiệm
(xem 1.3.1.3).


Phân ñộng vật về các khối và nghiệm thức
(xem 1.3.1.3)
Chú ý r

ng, trong m

i kh

i các nghi

m th

c
ñượ
c b

trí ng

u nhiên vào các ô chu

ng
Kh

i 1 Kh

i 2 Kh

i 3
B C C
C B B

A A A

Hướng tây

3.2.3.

Mô hình phân tích
ðố
i v

i thí nghi

m ki

u này, ph

i s

d

ng mô hình
phân tích phương sai ñể
phân tích
s

li

u
Mô hình toán h


c mô t

các quan sát v

i thí nghi

m có t nghi

m th

c và b kh

i nh
ư
sau
y
ijk
= µ + ε
ijk
hay t
ươ
ng
ñươ
ng v

i y
ijk
= µ + τ
i
+ β

j
+ ε
ijk
Trong
ñ
ó i = 1, 2, , t
j = 1, 2, , b
k = 1, 2, , n
ij

y
ijk
- quan sát k

nghi

m th

c i và kh

i th

j
µ
ι
-
giá tr

trung bình c


a nghi

m th

c i
µ - giá tr

trung bình c

a toàn b

các quan sát
τ
i
- tác
ñộ
ng c

a nghi

m th

c th

i
β
j
- tác
ñộ
ng c


a kh

i th

j

ε
ijk
- sai s

ng

u nhiên c

a quan sát th

k

nghi

m th

c i và
kh

i th

j


22



Trong thí nghi

m ki

u kh

i hoàn toàn ng

u nhiên có 3 ngu

n bi
ế
n
ñộ
ng
ñ
ó là

Bi
ế
n
ñộ
ng trong t

ng nhóm (ng


u nhiên)
SS
ngẫu nhiên
=
∑ ∑∑
= ==








−−−
t
i
b
j
ij
ijk
n
k
yyyy
ij
1 1
2

_
.

_
.
_
1


Bi
ế
n
ñộ
ng gi

a các nhóm (nghi

m th

c)
SS
nghiệm thức
=
2
1
_

_
.

=










t
i
i
yyb


Bi
ế
n
ñộ
ng gi

a các kh

i
SS
khối
=
2
1
_

_

.

=









b
j
j
yyt

Toàn b

các bi
ế
n
ñộ
ng c

a thí nghi

m chính b

ng t


ng c

a bi
ế
n
ñộ
ng ng

u
nhiên, bi
ế
n
ñộ
ng gi

a c

a kh

i và bi
ế
n
ñộ
ng c

a nghi

m th


c; ta có th

khái
quát b

ng công th

c sau:
=









∑ ∑∑
= ==
2
1 1
_

1
t
i
n
j
ijk

n
k
i
ij
yy
=
2
1
_

_
.

=









t
i
i
yyb
+
2
1

_

_
.

=









b
j
j
yyt
+
∑ ∑∑
= ==









−−−
t
i
b
j
ij
ijk
n
k
yyyy
ij
1 1
2

_
.
_
.
_
1

Xây d

ng c

u trúc c

a b

ng phân tích ph

ươ
ng sai
Ngu

n bi
ế
n
ñộ
ng
B

c t

do
(df)
T

ng bình
ph
ươ
ng (SS)
Trung bình bình
ph
ươ
ng (MS)
Giá tr

F quan sát
Nghi


m th

c t - 1 SS
nghiệm thức
SS
nghiệm thức
/(t-1) SS
nghiệm thức
/(t-1)




SS
ngẫu nhiên
/(t-1)(b-1)
Kh

i
b -1
SS
khối
SS
khối
/(b-1)
Sai s

ng

u nhiên

nbt-t-b+1
SS
ngẫu nhiên
SS
ngẫu nhiên
/(t-1)(b-1)

T

ng bi
ế
n
ñộ
ng N - 1 SS
tổng số

Giá tr

F lý thuy
ế
t
ñượ
c xác
ñị
nh

b

ng ph


n ph

l

c v

i m

c xác su

t sai s

a và b

c
t

do v
1
= t - 1 và v
2
= nbt - t - b + 1. N
ế
u P

0,05 ta ch

p nh

n H

0
, và bác b

H
0
n
ế
u P
< 0,05.
Ví dụ:
(Mead và c

ng s

) Nghiên c

u s

l
ượ
ng t
ế
bào lymphô

chu

t (×1000 t
ế
bào
mm

-3
máu)
ñượ
c s

d

ng 4 lo

i thu

c khác nhau

qua 5 l

a; s

li

u thu
ñượ
c nh
ư
sau:

L

a 1 L

a2 L


a3 L

a4 L

a5
Thu

c A

7,1 6,1 6,9 5,6 6,4
Thu

c B

6,7 5,1 5,9 5,1 5,8
Thu

c C

7,1 5,8 6,2 5,0 6,2
Thu

c D

6,7 5,4 5,7 5,2 5,3

23



Áp d

ng Minitab


Analysis of Variance for Tebao
Source DF SS MS F P
lua 4 6.4030 1.6008 30.16 0.000
thuoc 3 1.8455 0.6152 11.59 0.001
Error 12 0.6370 0.0531
Total 19 8.8855
Qua k
ế
t qu

b

ng trên ta th

y có s

khác nhau v

s

l
ượ
ng t
ế
bào lymphô sau khi

ñượ
c
x

lý b

ng các lo

i thu

c khác nhau
ðể
so sánh s

sai khác c

a t

ng c

p công th

c và ki

m tra phân b

chu

n c


a s

li

u
(xem trang 14)
P-Value: 0.104
A-Squared: 0.598
Anderson-Darling Normality Test
N: 20
StDev: 0.183102
Average: -0.0000000
0.30.20.10.0-0.1-0.2-0.3
.999
.99
.95
.80
.50
.20
.05
.01
.001
Probability
RESID
Normal Probability Plot
.
Ki

m tra phân b


chu

n c

a s

li

u y ~ N(
µ, σ
2
) thông qua vi

c ki

m tra ph

n sai s


ng

u nhiên ε ~ N (0,
σ
2
) b

ng ph

n m


m Minitab, th

y r

ng
ñ
i

u ki

n s

li

u có phân b


chu

n
ñượ
c tho

mãn.
3.3. Thí nghiệm kiểu ô vuông La tinh
3.3.1.

Gi


i thi

u
Mô hình kh

i hoàn toàn ng

u nhiên
ñ
ã
ñượ
c gi

i thi

u nh

m kh

c ph

c nh

ng h

n ch
ế

c


a mô hình hoàn toàn ng

u nhiên, khi mà ta mu

n có s


ñồ
ng nh

t trong kh

i, ví d


nhi

t
ñộ
nh
ư
nhau trong m

t khu tru

ng.
ð
ôi khi chúng ta c

n quan tâm

ñế
n s

gia t
ă
ng
c

a c

2 h
ướ
ng, ví d

trong mô hình kh

i hoàn toàn ng

u nhiên, chúng ta th

y trong
hàng th

nh

t ch

có thí 2 nghi

m th


c B và C và dòng th

3 ch

có A.

Kh

i 1 Kh

i 2 Kh

i 3
B C C
C B B
A A A

Hướng tây


24

ð
ôi khi b

trí thí nghi

m do s


l
ượ
ng
ñộ
ng v

t tham gia thí nghi

m v

i s

l
ượ
ng b

h

n
ch
ế
(thí nghi

m trên
ñạ
i gia súc) d

n
ñế
n tình tr


ng không
ñồ
ng
ñề
u gi

a các
ñộ
ng v

t;
trong quá trình ti
ế
n hành thí nghi

m kéo dài
ñ
i

u ki

n khí h

u c
ũ
ng thay
ñổ
i theo; thêm
vào

ñ
ó các công th

c thí nghi

m c
ũ
ng

nhi

u m

c
ñộ
khác nhau.
ðể
kh

c ph

c nh

ng
h

n ch
ế
nêu trên ta hãy xem xét
ñế

n thi
ế
t k
ế
thí nghi

m theo ki

u Ô vuông Latin.
Ví d

: Thi
ế
t k
ế
thí nghi

m ki

u ô vuông Latin v

i 4 nghi

m th

c

C A D B
B D A C
A B C D

D C B A
L
ư
u ý r

ng trong thí nghi

m ki

u ô vuông Latin:


M

i nghi

m th

c
ñượ
c áp d

ng m

t l

n trong m

t hàng



M

i nghi

m th

c
ñượ
c áp d

ng m

t l

n trong m

t c

t


S

s

p x
ế
p c


a các nghi

m th

c trong m

i dòng và m

i c

t là ng

u nhiên


S

ô c

n thi
ế
t = (S

nghi

m th

c)
2




Khi xem xét theo dòng ho

c theo c

t thì chúng ta th

y t
ươ
ng t

nh
ư
mô hình kh

i
hoàn toàn ng

u nhiên


S

l
ượ
ng
ñộ
ng v


t trong nhóm là b

i s

c

a s

nghi

m th

c, ví d

s

nghi

m th

c là
3 thì s


ñộ
ng v

t trong nhóm là 3, 6, 9, 12,



Các nhóm
ñượ
c t

o ra theo ph
ươ
ng pháp rút m

u ngh

u nhiên


S

hàng = s

c

t = s

nghi

m th

c


T


t c

các
ñộ
ng v

t tham gia thí nghi

m ph

i
ñượ
c gi

l

i
ñế
n h
ế
t thí nghi

m (n
ế
u
không trong quá trình x

lý s

li


u s

g

p nhi

u khó kh
ă
n)

Ví dụ:
S

n

l
ượ
ng s

a c

a bò


Y
ế
u t

thí nghi


m: Kh

u ph

n
ă
n (4 kh

u ph

n)

Ki

m soát
ñố
i v

i: T

ng con bò (4 bò) + t

ng mùa trong n
ă
m (4 mùa)

C A D B
B D A C
A B C D

Mùa
D C B A

Nh
ư
v

y m

i con bò s

nh

n
ñượ
c t

t c

4 nghi

m th

c (A, B, C và D).
ð
ây là mô hình
thí nghi

m r


t kinh t
ế
khi b

h

n ch
ế
b

i s

l
ượ
ng
ñộ
ng v

t .

×