Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

Giáo án vật lý lớp 10 chương trình cơ bản - Tiết 23 : LỰc ma sát ppsx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (130.9 KB, 5 trang )

Giáo án vật lý lớp 10 chương trình cơ bản
- Tiết 23 : BÀI TẬP
I. Mục tiêu:
1.Về kiến thức:
- Nắm được đặc điểm và công thức tính của lực ma sát
2.Về kỹ năng:
- Biểu diễn các lực tác dụng vào vật.
- Rèn luyện phép chiếu các vectơ
II. Chuẩn bị:
Giáo viên:
- Dặn HS bài tập về nhà
Học sinh:
- Làm bài 7,8/83/SGK và13.4,13.6,13.7/SBT
- Xem lại cách biểu diễn các lực
III. Phương pháp: gợi mở, thảo luận nhóm
IV. Tiến trình dạy học:
1) Ổn định: kiểm diện
2) Kiểm tra:
Phát biểu và viết công thức của lực hướng tâm
3) Hoạt động dạy – học:
Bài tập 1: 8/79/SGK
Hoạt động của HS Trợ giúp của GV Nội dung


HS có thể trả lời:
- v không đổi
- a = 0

Thảo luận, trả lời
P, N, F, Fmst
Lên bảng biểu diễn


các lực tác dụng lên
vật

Khi vật CĐTĐ trên
sàn nhà thì chứng tỏ
điều gì?



Các lực nào tác dụng
vào vật?
biểu diễn các lực đó



Tóm tắt:
a = 0
P = 890N
51
0
t
,

F=?
Giải

Áp dụng định luật II
Newton ta có:
0
ms

P N F F ma
    
r r r r
r

(1)
- Chiếu (1) lên Oy: N - P

Vì có hệ số ma sát
trượt nên tìm F dựa
vào Fmst









Tìm F thế nào, dựa
vào đâu?
=0
hay N = P =
890N
Mà Fmst =
N
t

=>Fmst= 0,51.890 =

454(N)
- Chiếu (1) lên Ox: F –
Fmst
= 0
=> F = Fmst = 45(N)
Vậy không thể làm tủ
chuyển động được từ trạng
thái nghỉ

Bài tập 2: 13.4/SBT
ms
F
r

F
r






HS thảo luận để
giải


Thay số, tính toán
đưa ra kết quả.
Tóm tắt:
v

0
= 3,5 m/s

= 0,3
s =?
g = 9,8 m/s
2

Giải
Chọn chiều chuyển động là
chiều dương:
Ta có: - Fms = ma => a = -

g
Mà v
2
- v
2
0
= 2as
=>
m12
89302
53
g2
v
s
2
2
0

,
,.
,





4. Củng cố:
-Tìm các lực tác dụng vào vật, sau đó áp dụng định luật II
Newton
-Tìm mối quan hệ giữa đại lượng cần tìm và các lực
5. Dặn dò:
- Chuẩn bị các bài tập về lực hướng tâm, thêm các bài 14.1
đến 14.7 trong SBT

×