Tải bản đầy đủ (.pdf) (9 trang)

ĐỀ THI LẦN III(2010-2011) MÔN: VẬT LÝ - Mã đề: 231 ppsx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (174.56 KB, 9 trang )

TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG ĐỀ THI LẦN III(2010-2011)
Mã đề: 231 MÔN: VẬT LÝ 11(chương trình cơ bản)
Thời gian: 60 phút
I.Trắc nghiệm:
Câu 1:Vật liệu nào sau đây không thể dùng làm nam châm
A.Sắt và hợp chất của sắt B.Niken và hợp chất của niken
C.Cô ban và hợp chất của cô ban D.Nhôm và hợp chất của nhôm
Câu 2:Cho hai dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau.Khi có hai dòng điện cùng chiều chạy
qua thì hai dây dẫn
A.hút nhau B. đẩy nhau C.không tương tác D.đều dao động
Câu 3:Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường
A.thẳng B.song song C. thẳng song song và cách đều nhau D. thẳng song song

Câu 4:Nếu lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ
A.vẫn không đổi B.tăng 2 lần C.tăng 4 lần D. giảm 2 lần
Câu 5:Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 120 cm song song với từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ
0,8T.Dòng điện chạy trong dây dẫn là 20 A thì lực từ có độ lớn là
A.19,2 N B.1920N C.1,92 N D.0 N
Câu 6:Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1 m mang dòng điện 10 A,đặt trong một từ trường đều 0,1 T thì
chịu một lực 0,5 N.Góc lệch giữa cảm ứng từ và chiều dòng điện trong dây dẫn là
A.0,5
0
B. 30
0
C. 45
0
D. 60
0

Câu 7:Độ lớn suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với
A.tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy B.độ lớn từ thông qua mạch


C.điện trở của mạch D.diện tích của mạch
Câu 8:Năng lượng của ống dây tự cảm tỉ lệ với
A.cường độ dòng điện qua ống dây C.căn bậc hai của cường độ dòng điện trong ống dây
B.bình phương cường độ dòng điện trong ống dây D.nghịch đảo bình phương cường độ dòng điện
trong ống dây
Câu 9:Một ống dây có độ tự cảm 0,4 H đang tích lũy một năng lượng 8 mJ.Dòng điện qua nó là
A.2 A B.2
2
A C.4 A D.
2
A
Câu 10: Khi góc tới tăng 2 lần thì góc khúc xạ
A.tăng 2 lần B.tăng
2
lần C.tăng 4 lần D.chưa đủ dữ kiện để xác định
Câu 11:Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với
A.chính nó B.không khí C.chân không D. nước
Câu 12:Trong các ứng dụng sau đây,ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là
A.gương phẳng B.gương cầu C.thấu kính D.cáp dẫn sáng trong nội soi
Câu 13:Qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất của môi trường ,ánh sang đơn sắc bị lệch về
phía
A.trên của lăng kính B.dưới của lăng kính C.cạnh của lăng kính D.đáy của lăng kính
Câu 14:Cho lăng kính thủy tinh có tiết diện là tam giác vuông cân đặt trong không khí ,góc chiết
quang đối diện với mặt huyền.Nếu góc khúc xạ r
1
= 30
0
thì góc tới r
2
có giá trị là

A. 15
0
B. 30
0
C. 45
0
D. 60
0

Câu 15:Qua thấu kính phân kỳ ,vật thật thì ảnh không có đặc điểm
A.sau kính B.nhỏ hơn vật C.cùng chiều vật D.ảo
Câu 16:Một người mắt tốt quan sát ảnh của vật nhỏ qua một kính lúp có tiêu cự 5 cm,thấy độ bội
giác không đổi với mọi vị trí đặt vật trong khoảng từ quang tâm đến tiêu điểm vật của kính .Người
này đã đặt kính cách mắt
A.3 cm B.5 cm C.10 cm D.25 cm



II.Tự luận:
Bài 1: ( 3 đ)
Cho hai dây dẫn thẳng dài song song đặt trong không khí mang dòng điện I
1
= 10 A và I
2
=20 A chạy
cùng chiều và vuông góc với mặt phẳng hình vẽ,tại 2 điểm A và B cách nhau 10 cm
a.Xác định véc tơ cảm ứng từ tại điểm M là trung điểm của AB A B
b.Xác định véc tơ cảm ứng từ tại điểm N cách A 6 cm và cách B 8 cm  
Bài 2: (3 đ)
Trước một thấu kính L

1
có tiêu cự 30 cm,một vật AB đặt vuông góc với trục chính của L
1
và cách
L
1
90 cm
a.Xác định vị trí và độ phóng đại ảnh A
1
B
1
của AB cho bởi L
1

b.Sau L
1
và cách L
1
một khoảng 30 cm,người ta đặt một thấu kính phân kỳ L
2
có tiêu cự 15 cm sao
cho trục chính trùng nhau.Hãy xác định vị trí của ảnh A’B’ của vật AB cho bởi hệ thấu kính

……Hết…….


























1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
A
O O O O O O O O O O O O O O O O
B
O O O O O O O O O O O O O O O O
C
O O O O O O O O O O O O O O O O
D
O O O O O O O O O O O O O O O O
TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG ĐỀ THI LẦN III(2007-2008)
Mã đề: 232 MÔN: VẬT LÝ11(chương trình cơ bản)

Thời gian: 60 phút
I.Trắc nghiệm:
Câu 1:Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 120 cm song song với từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ
0,8T.Dòng điện chạy trong dây dẫn là 20 A thì lực từ có độ lớn là
A.19,2 N B.1920N C.1,92 N D.0 N
Câu 2:Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1 m mang dòng điện 10 A,đặt trong một từ trường đều 0,1 T thì
chịu một lực 0,5 N.Góc lệch giữa cảm ứng từ và chiều dòng điện trong dây dẫn là
A.0,5
0
B. 30
0
C. 45
0
D. 60
0

Câu 3:Một ống dây có độ tự cảm 0,4 H đang tích lũy một năng lượng 8 mJ.Dòng điện qua nó là
A.2 A B.2
2
A C.4 A D.
2
A
Câu 4: Khi góc tới tăng 2 lần thì góc khúc xạ
A.tăng 2 lần B.tăng
2
lần C.tăng 4 lần D.chưa đủ dữ kiện để xác định
Câu 5:Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường
A.thẳng B.song song C. thẳng song song và cách đều nhau D. thẳng song song

Câu 6:Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với

A.chính nó B.không khí C.chân không D. nước
Câu 7:Qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất của môi trường ,ánh sáng đơn sắc bị lệch về
phía
A.trên của lăng kính B.dưới của lăng kính C.cạnh của lăng kính D.đáy của lăng kính
Câu 8:Cho lăng kính thủy tinh có tiết diện là tam giác vuông cân đặt trong không khí ,góc chiết
quang đối diện với mặt huyền.Nếu góc khúc xạ r
1
= 30
0
thì góc tới r
2
có giá trị là
A. 15
0
B. 30
0
C. 45
0
D. 60
0

Câu 9:Độ lớn suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với
A.tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy B.độ lớn từ thong qua mạch
C.điện trở của mạch D.diện tích của mạch
Câu 10:Năng lượng của ống dây tự cảm tỉ lệ với
A.cường độ dòng điện qua ống dây B.bình phương cường độ dòng điện trong ống dây
C.căn bậc hai của cường độ dòng điện trong ống dây D.nghịch đảo bình phương cường độ dòng
điện trong ống dây
Câu 11:Qua thấu kính phân kỳ ,vật thật thì ảnh không có đặc điểm
A.sau kính B.nhỏ hơn vật C.cùng chiều vật D.ảo

Câu 12:Một người mắt tốt quan sát ảnh của vật nhỏ qua một kính lúp có tiêu cự 5 cm,thấy độ bội
giác không đổi với mọi vị trí đặt vật trong khoảng từ quang tâm đến tiêu điểm vật của kính .Người
này đã đặt kính cách mắt
A.3 cm B.5 cm C.10 cm D.25 cm
Câu 13:Vật liệu nào sau đây không thể dùng làm nam châm
A.Sắt và hợp chất của sắt B.Niken và hợp chất của niken
C.Cô ban và hợp chất của cô ban D.Nhôm và hợp chất của nhôm
Câu 14:Trong các ứng dụng sau đây,ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là
A.gương phẳng B.gương cầu C.thấu kính D.cáp dẫn sang trong nội soi
Câu 15:Cho hai dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau.Khi có hai dòng điện cùng chiều chạy
qua thì hai dây dẫn
A.hút nhau B. đẩy nhau C.không tương tác D.đều dao động
Câu 16:Nếu lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ
A.vẫn không đổi B.tăng 2 lần C.tăng 4 lần D. giảm 2 lần



II.Tự luận:
Bài 1: ( 3 đ)
Cho hai dây dẫn thẳng dài song song đặt trong không khí mang dòng điện I
1
= 10 A và I
2
=20 A chạy
cùng chiều và vuông góc với mặt phẳng hình vẽ,tại 2 điểm A và B cách nhau 10 cm
a.Xác định véc tơ cảm ứng từ tại điểm M là trung điểm của AB A B
b.Xác định véc tơ cảm ứng từ tại điểm N cách A 6 cm và cách B 8 cm  
Bài 2: (3 đ)
Trước một thấu kính L
1

có tiêu cự 30 cm,một vật AB đặt vuông góc với trục chính của L
1
và cách
L
1
90 cm
a.Xác định vị trí và độ phóng đại ảnh A
1
B
1
của AB cho bởi L
1

b.Sau L
1
và cách L
1
một khoảng 30 cm,người ta đặt một thấu kính phân kỳ L
2
có tiêu cự 15 cm sao
cho trục chính trùng nhau.Hãy xác định vị trí của ảnh A’B’ của vật AB cho bởi hệ thấu kính

……Hết…….


























1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
A
O O O O O O O O O O O O O O O O
B
O O O O O O O O O O O O O O O O
C
O O O O O O O O O O O O O O O O
D
O O O O O O O O O O O O O O O O
TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG ĐỀ THI LẦN III(2007-2008)
Mã đề: 233 MÔN: VẬT LÝ11(chương trình cơ bản)
Thời gian: 60 phút

I.Trắc nghiệm:
Câu 1:Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường
A.thẳng B.song song C. thẳng song song và cách đều nhau D. thẳng song song
Câu 2:Nếu lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ
A.vẫn không đổi B.tăng 2 lần C.tăng 4 lần D. giảm 2 lần
Câu 3:Độ lớn suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với
A.tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy B.độ lớn từ thong qua mạch
C.điện trở của mạch D.diện tích của mạch
Câu 4:Vật liệu nào sau đây không thể dùng làm nam châm
A.Sắt và hợp chất của sắt B.Niken và hợp chất của niken
C.Cô ban và hợp chất của cô ban D.Nhôm và hợp chất của nhôm
Câu 5:Cho hai dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau.Khi có hai dòng điện cùng chiều chạy
qua thì hai dây dẫn
A.hút nhau B. đẩy nhau C.không tương tác D.đều dao động
Câu 6:Năng lượng của ống dây tự cảm tỉ lệ với
A.cường độ dòng điện qua ống dây B.bình phương cường độ dòng điện trong ống dây
C.căn bậc hai của cường độ dòng điện trong ống dây D.nghịch đảo bình phương cường độ dòng
điện trong ống dây
Câu 7:Một ống dây có độ tự cảm 0,4 H đang tích lũy một năng lượng 8 mJ.Dòng điện qua nó là
A.2 A B.2
2
A C.4 A D.
2
A
Câu 8: Khi góc tới tăng 2 lần thì góc khúc xạ
A.tăng 2 lần B.tăng
2
lần C.tăng 4 lần D.chưa đủ dữ kiện để xác định
Câu 9:Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với
A.chính nó B.không khí C.chân không D. nước

Câu 10:Một người mắt tốt quan sát ảnh của vật nhỏ qua một kính lúp có tiêu cự 5 cm,thấy độ bội
giác không đổi với mọi vị trí đặt vật trong khoảng từ quang tâm đến tiêu điểm vật của kính .Người
này đã đặt kính cách mắt
A.3 cm B.5 cm C.10 cm D.25 cm
Câu 11:Trong các ứng dụng sau đây,ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là
A.gương phẳng B.gương cầu C.thấu kính D.cáp dẫn sáng trong nội soi
Câu 12:Qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất của môi trường ,ánh sang đơn sắc bị lệch về
phía
A.trên của lăng kính B.dưới của lăng kính C.cạnh của lăng kính D.đáy của lăng kính
Câu 13:Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 120 cm song song với từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ
0,8T.Dòng điện chạy trong dây dẫn là 20 A thì lực từ có độ lớn là
A.19,2 N B.1920N C.1,92 N D.0 N
Câu 14:Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1 m mang dòng điện 10 A,đặt trong một từ trường đều 0,1 T thì
chịu một lực 0,5 N.Góc lệch giữa cảm ứng từ và chiều dòng điện trong dây dẫn là
A.0,5
0
B. 30
0
C. 45
0
D. 60
0

Câu 15:Cho lăng kính thủy tinh có tiết diện là tam giác vuông cân đặt trong không khí ,góc chiết
quang đối diện với mặt huyền.Nếu góc khúc xạ r
1
= 30
0
thì góc tới r
2

có giá trị là
A. 15
0
B. 30
0
C. 45
0
D. 60
0

Câu 16:Qua thấu kính phân kỳ ,vật thật thì ảnh không có đặc điểm
A.sau kính B.nhỏ hơn vật C.cùng chiều vật D.ảo



II.Tự luận:
Bài 1: ( 3 đ)
Cho hai dây dẫn thẳng dài song song đặt trong không khí mang dòng điện I
1
= 10 A và I
2
=20 A chạy
cùng chiều và vuông góc với mặt phẳng hình vẽ,tại 2 điểm A và B cách nhau 10 cm
a.Xác định véc tơ cảm ứng từ tại điểm M là trung điểm của AB A B
b.Xác định véc tơ cảm ứng từ tại điểm N cách A 6 cm và cách B 8 cm  
Bài 2: (3 đ)
Trước một thấu kính L
1
có tiêu cự 30 cm,một vật AB đặt vuông góc với trục chính của L
1

và cách
L
1
90 cm
a.Xác định vị trí và độ phóng đại ảnh A
1
B
1
của AB cho bởi L
1

b.Sau L
1
và cách L
1
một khoảng 30 cm,người ta đặt một thấu kính phân kỳ L
2
có tiêu cự 15 cm sao
cho trục chính trùng nhau.Hãy xác định vị trí của ảnh A’B’ của vật AB cho bởi hệ thấu kính

……Hết…….


























1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
A
O O O O O O O O O O O O O O O O
B
O O O O O O O O O O O O O O O O
C
O O O O O O O O O O O O O O O O
D
O O O O O O O O O O O O O O O O
TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG ĐỀ THI LẦN III(2007-2008)
Mã đề: 234 MÔN: VẬT LÝ(chương trình cơ bản)
Thời gian: 60 phút
I.Trắc nghiệm:
Câu 1:Qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất của môi trường ,ánh sang đơn sắc bị lệch về

phía
A.trên của lăng kính B.dưới của lăng kính C.cạnh của lăng kính D.đáy của lăng kính
Câu 2:Cho lăng kính thủy tinh có tiết diện là tam giác vuông cân đặt trong không khí ,góc chiết
quang đối diện với mặt huyền.Nếu góc khúc xạ r
1
= 30
0
thì góc tới r
2
có giá trị là
A. 15
0
B. 30
0
C. 45
0
D. 60
0

Câu 3:Vật liệu nào sau đây không thể dùng làm nam châm
A.Sắt và hợp chất của sắt B.Niken và hợp chất của niken
C.Cô ban và hợp chất của cô ban D.Nhôm và hợp chất của nhôm
Câu 4:Cho hai dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau.Khi có hai dòng điện cùng chiều chạy
qua thì hai dây dẫn
A.hút nhau B. đẩy nhau C.không tương tác D.đều dao động
Câu 5:Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường
A.thẳng B.song song C. thẳng song song và cách đều nhau D. thẳng song song
Câu 6:Qua thấu kính phân kỳ ,vật thật thì ảnh không có đặc điểm
A.sau kính B.nhỏ hơn vật C.cùng chiều vật D.ảo
Câu 7:Một người mắt tốt quan sát ảnh của vật nhỏ qua một kính lúp có tiêu cự 5 cm,thấy độ bội giác

không đổi với mọi vị trí đặt vật trong khoảng từ quang tâm đến tiêu điểm vật của kính .Người này
đã đặt kính cách mắt
A.3 cm B.5 cm C.10 cm D.25 cm
Câu 8:Nếu lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ
A.vẫn không đổi B.tăng 2 lần C.tăng 4 lần D. giảm 2 lần
Câu 9:Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 120 cm songsong với từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ
0,8T.Dòng điện chạy trong dây dẫn là 20 A thì lực từ có độ lớn là
A.19,2 N B.1920N C.1,92 N D.0 N
Câu 10:Năng lượng của ống dây tự cảm tỉ lệ với
A.cường độ dòng điện qua ống dây B.bình phương cường độ dòng điện trong ống dây
C.căn bậc hai của cường độ dòng điện trong ống dây D.nghịch đảo bình phương cường độ dòng
điện trong ống dây
Câu 11:Một ống dây có độ tự cảm 0,4 H, đang tích lũy một năng lượng 8 mJ.Dòng điện qua nó là
A.2 A B.2
2
A C.4 A D.
2
A
Câu 12:Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1 m mang dòng điện 10 A,đặt trong một từ trường đều 0,1 T thì
chịu một lực 0,5 N.Góc lệch giữa cảm ứng từ và chiều dòng điện trong dây dẫn là
A.0,5
0
B. 30
0
C. 45
0
D. 60
0

Câu 13:Trong các ứng dụng sau đây,ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là

A.gương phẳng B.gương cầu C.thấu kính D.cáp dẫn sáng trong nội soi
Câu 14:Độ lớn suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với
A.tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy B.độ lớn từ thong qua mạch
C.điện trở của mạch D.diện tích của mạch
Câu 15: Khi góc tới tăng 2 lần thì góc khúc xạ
A.tăng 2 lần B.tăng
2
lần C.tăng 4 lần D.chưa đủ dữ kiện để xác định
Câu 16:Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với
A.chính nó B.không khí C.chân không D. nước



II.Tự luận:
Bài 1: ( 3 đ)
Cho hai dây dẫn thẳng dài song song đặt trong không khí mang dòng điện I
1
= 10 A và I
2
=20 A chạy
cùng chiều và vuông góc với mặt phẳng hình vẽ,tại 2 điểm A và B cách nhau 10 cm
a.Xác định véc tơ cảm ứng từ tại điểm M là trung điểm của AB A B
b.Xác định véc tơ cảm ứng từ tại điểm N cách A 6 cm và cách B 8 cm  
Bài 2: (3 đ)
Trước một thấu kính L
1
có tiêu cự 30 cm,một vật AB đặt vuông góc với trục chính của L
1
và cách
L

1
90 cm
a.Xác định vị trí và độ phóng đại ảnh A
1
B
1
của AB cho bởi L
1

b.Sau L
1
và cách L
1
một khoảng 30 cm,người ta đặt một thấu kính phân kỳ L
2
có tiêu cự 15 cm sao
cho trục chính trùng nhau.Hãy xác định vị trí của ảnh A’B’ của vật AB cho bởi hệ thấu kính
……Hết…….
























1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
A
O O O O O O O O O O O O O O O O
B
O O O O O O O O O O O O O O O O
C
O O O O O O O O O O O O O O O O
D
O O O O O O O O O O O O O O O O


ĐÁP ÁN

Đề 231
Đề 232

Đề 233




Đề 234








1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
A
O X O X O O X O O O O O O O X O
B
O O O O O X O O X O O O O O O X
C
O O X O O O O X O O X O O O O O
D
X O O O X O O O O X O X X X O O
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
A
O O O O O O O O x O x O O O x x
B
O x x O O O O O O x O x O O O O
C
O O O O x x O O O O O O O O O O
D
x O O x O O x x O O O O x x O O
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
A

O x x O x O O O O O O O O O O x
B
O O O O O x x O O x O O O x O O
C
x O O O O O O O x O O O O O O O
D
O O O x O O O x O O x x x O x O
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
A
O O O x O x O x O O O O O x O O
B
O O O O O O x O O x x x O O O O
C
O O O O x O O O O O O O O O O x
D
x x x O O O O O x O O O x O x O

×