Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I VẬT LÝ - MÃ ĐỀ 033 pptx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (314.42 KB, 5 trang )

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HƯNG YÊN MÃ ĐỀ 033
TRƯỜNG THPT NGHĨA DÂN
Vật lý
Họ và tên…………………………
L
ớp……. ………………………….
BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ
I.Trắc nghiệm
Câu 1 :
Trong một đoạn mạch chỉ có điện trở R, hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là U, cường độ dòng
điện qua mạch là I. Công A của dòng điện sản ra trong thời gian t là :
A.
A = UIt
B.
A = I
2
Rt
C.
A =
R
U
2
t
D.
Cả A, B, C
Câu 2 :
Đặt vào hai bản của tụ điện có điện dung C một hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q. Biểu
thức tính năng lượng của tụ là :
A.
2
1


QU
B.
C
Q
2
2
C.
2
1
CU
2
D.
Cả A, B, C
Câu 3 :
Nguyên tử trung hoà trở thành ion dương nếu nguyên tử ấy :
A.
Mất bớt electron
B.
Nhận thêm proton
C.
Nhận thêm electron
D.
Mất bớt proton
Câu 4 :
Một điện tích tử đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 V/m. Lực tác dụng lên điện tích đó
bằng 2.10
-4
N. Độ lớn của điện tích đó là:
A.
1,25.10

3
C
B.
0,8.10
3
C
C.
1,25.10
-
3
C
D.
0,8.10
-
3
C
Câu 5 :
Cho mạch điện gồm 3 điện trở R
1
= R
2
= R
3
= 2

mắc nối tiếp. Hiệu điện thế đặt vào hai đầu
đoạn mạch là 12 V. Cường độ d
òng điện qua mạch là :
A.
6A

B.
3A
C.
18A
D.
2A
Câu 6 :
Nếu khoảng cách giữa một electron và một proton là 5.10

9
cm, thì lực tương tác tĩnh điện
giữa chúng là:
A.
4,6.10
-
5
N
B.
9,216.10
-
6
N
C.
9,216.10
-
5
N
D.
4,6.10
-

6
N
Câu 7 :
Quả cầu A tích điện dương tiếp xúc với quả cầu B tích điện âm thì :
A.
Electron truyền từ B sang A
B.
điện tích dương truyền từ B sang A
C.
Electron truyền từ A sang B
D.
điện tích dương truyền từ A sang B
Câu 8 :
Công của lực điện trường tác dụng lên một điện tích chuyển động từ M đến N sẽ :
A.
Càng lớn nếu đoạn đường đi càng dài
B.
Phụ thuộc vào vị trí điểm M và N
C.
Phụ thuộc vào dạng quỹ đạo
D.
chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm M
Câu 9 :
Trong hệ SI, đơn vị của cường độ điện trường là :
A.
V/m
B.
N/m
C.
V/C

D.
V/N
Câu 10 :
Mắc song song 3 dây dẫn có điện trở R
1
= 4

, R
2
= 5

, R
3
= 20

. Điện trở tương đương
của mạch là :
A.
29


B.
6,2


C.
11


D.

2


2
II. Tự luận
Câu 1: Có 2 điện tích điểm q
1
= 8.10
-8
C và q
2
= - 8.10
- 8
C đặt tại A và B trong không khí cách nhau khoảng
AB = 6cm. Xác định lực tác dụng l
ên q
3
= 8.10
-8
C đặt tại O với OA = 4cm, OB = 2cm.
Câu 2: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ: E = 6V, r = 2

, R
1
= 6

, R
2
= 12


, R
3
= 4

Tính: a, Cường độ dòng điện qua các điện trở
b, Công suất tiêu thụ điện năng của R3
c, Công của nguồn điện sản ra trong 5 phút.

r
R
3
R
1
R
2
3
MÔN BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ (ĐỀ SỐ 1)
Lưu ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trước khi
làm bài. Cách tô sai:   
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh được chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với
phương án trả lời. Cách tô đúng :

01
02
03
04
05
06
07
08

09
10
4
PHIẾU SOI - ĐÁP ÁN (Dành cho giám khảo)
MÔN : BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ
ĐỀ SỐ : 1
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
5

×