phần I: các chi tiết và thiết bị máy nâng
Chơng 4: Bộ phận cuốn dây và dẫn hớng dây
4-1 / 7 all
Chng 4: B phn cun dõy v dn hng dõy
1. Tang
Hỡnh 4.1: Cu to tang cun cỏp
D
o
d
c
gờ
t
d
c
R
Tang trơn
D
D
1
D
o
Tang xẻ rãnh
R = 0,55d
c
t = d
c
+
gờ = 1,5.d
c
t = d
c
I
I
phần I: các chi tiết và thiết bị máy nâng
Chơng 4: Bộ phận cuốn dây và dẫn hớng dây
4-2 / 7 all
5. ng kớnh rũng rc ma sỏt trong thang mỏy: D 40.d
c
(TCVN 6395:1998)
h
1
= 14; h
2
= 16; h
3
= 12,5 vi CCN cn
4. Vi cn trc t hnh: h
1
= 16; h
2
= 18; h
3
= 14 vi CCN ti
3. ng kớnh ca rũng rc cõn bng: D
3
h
3
.d
c
2. ng kớnh ca rũng rc dn hng: D
2
h
2
.d
c
1. ng kớnh danh ngha ca tang: D
0
h
1
.d
c
GHI CH:
18,016,816,014,014,012,512,511,2h
3
28,025,022,420,018,016,014,012,5h
2
25,022,420,018,016,014,012,511,2h
1
M8M7M6M5M4M3M2M1
Nhúm CLV ca
c cu
H s ng kớnh vi tang v rũng rc (TCVN 5864-
1995)
Back
phần I: các chi tiết và thiết bị máy nâng
Chơng 4: Bộ phận cuốn dây và dẫn hớng dây
4-3 / 7 all
ng kớnh danh ngha Do: c xỏc nh t iu kin m bo
bn lõu cho cỏp Do / dc h
min
H s ng kớnh h
min
tra trong TCVN 5864-1995 theo CLV
ca c cu nõng.
Chiu di ti thiu cun cỏp L
min
: xỏc nh t lng cỏp cun lờn
tang:
L
min
= z.t vi z l s vũng cỏp trờn 1 lp
z = z
1
+ z
2
+ z
3
z
1
= H.a / (Do) s vũng lm vic (khi cun 1 lp)
z
2
s vũng d tr (ti thiu 1,5 vũng)
z
3
s vũng dựng c nh cỏp (0 2)
Khi s lp cun lờn tang l n: L
min
= ?
* Cỏc kớch thc c bn ca tang
phần I: các chi tiết và thiết bị máy nâng
Chơng 4: Bộ phận cuốn dây và dẫn hớng dây
4-4 / 7 all
Chiu dy tang : c xỏc nh t bn tang. Thng chn
trc theo vt liu tang, sau ú tớnh kim nghim v nộn, b qua
cỏc loi ng sut khỏc (un, xon, ct). Tang c coi nh ng dy
chu ỏp sut ngoi do dõy xit lờn b mt tang gõy ra. ng sut nộn
ln nht thnh trong ca tang, tớnh theo cụng thc Lame:
n
= k.Smax / (t.) [
n
]
[
n
] = 70 90 MPa vi tang gang
= 100 120 MPa vi tang thộp
trong ú t bc cun cỏp trờn tang v k - h s tớnh n nh
hng ca s lp cỏp cun lờn tang ti ỏp sut sinh ra trờn mt
tang:
k = 1; 1,28; 1,37; 1,45; 1,52; 1,53 tu s lp cỏp t 1 n 6
ng sut cho phộp ly thp i tớnh n cỏc loi ng sut khỏc.
phần I: các chi tiết và thiết bị máy nâng
Chơng 4: Bộ phận cuốn dây và dẫn hớng dây
4-5 / 7 all
* C nh cỏp trờn tang
Hỡnh 4.2: C nh cỏp trờn tang
VT CHN
Cỏp
BULễNG - TM KP
A
A - A
A
Cỏp
phần I: các chi tiết và thiết bị máy nâng
Chơng 4: Bộ phận cuốn dây và dẫn hớng dây
4-6 / 7 all
2. Rũng rc v a xớch
* Cụng dng: dn hng
dõy
* Kt cu
RềNG RC CP
R = 0,6.d
h = (1,5 - 2).d
c
b = (2 - 2,25).d
c
60
b
h
D
0
A XCH
t - bc xớch
d - ng kớnh thộp trũn lm xớch
z - s hc, min = 5-6
D
0
=
(
t
sin(90/z)
)
2
+
(
d
cos(90/z)
)
2
D
0
d
Hỡnh 4.3: Rũng rc cỏp v a xớch cho xớch hn
D
0,min
chn theo
ng kớnh cỏp
theo tiờu chun
TCVN 5864-1995
phần I: các chi tiết và thiết bị máy nâng
Chơng 4: Bộ phận cuốn dây và dẫn hớng dây
4-7 / 7 all
* Lc cn & hiu sut rũng rc
Lc cn * do cng dõy * do ma sỏt trong
b
c
S
1
S
'
2
=S
1
+W
c
Cõn bng mụ men =>
S
'
2
(Do/2-c) = S
1
(Do/2+b),
hay W
c
= S
1
b+c
Do/2 - c
W
c
= S
1
j
Lc tỏc dng lờn :
S = S
1
+ S
''
2
=> S
@
2S
1
.sin
a
2
Lc ma sỏt trong : F = S.f
to mụ men cn T=F.d/2
Do ú lc cn trờn dõy s l:
W
0
=
T
Do/2
=2S
1
.sin
a
2
.
f.
d
Do
= S
1
x
S
''
2
=S
1
+W
o
S
1
d
phần I: các chi tiết và thiết bị máy nâng
Chơng 4: Bộ phận cuốn dây và dẫn hớng dây
4-8 / 7 all
S
Q,
1
2
S ,
v
0
n
v
S
Q,
1
2
S ,
v
0
n
v
n
n
Hiu sut = cụng sut cú ớch / cụng sut b ra
Rũng rc cỏp c nh: = S
1
/S
2
= 0,94 0,98
Rũng rc xớch:
x
= 0,94 0,96
Rũng rc di ng:
d
= (1 + h) / 2 > h, trong tớnh toỏn ly
d
=
P
ci
= Q.v
n
P
br
= S
2
.v
0
Q = S
1
v
0
= v
n
h = S
1
/S
2
P
ci
= Q.v
n
P
br
= S
2
.v
0
Q = S
1
+ S
2
v
0
= a.v
n
d
> S
1
/S
2
=
phần I: các chi tiết và thiết bị máy nâng
Chơng 4: Bộ phận cuốn dây và dẫn hớng dây
4-9 / 7 all
H thng rũng rc c nh v di ng, liờn kt bng dõy
Tu cụng dng => 2 loi: palng li lc v palng li vn tc
Pa lng li lc
* Khỏi nim v bi sut (a)
a = s nhỏnh dõy treo vt
* S v s khai trin
* Tớnh toỏn pa lng:
s dng cỏc quan h
trong rũng rc tỡm lc cng
S
max
= ? nhỏnh no? v
p
= ?
3. Pa lng
Q
tang
S
2
S
a-1
S
a
S
''
1
S
'
1
S
1
S
S KHAI TRIN
tang
Q
Hỡnh 4.4: Pa lng li
lc
phần I: các chi tiết và thiết bị máy nâng
Chơng 4: Bộ phận cuốn dây và dẫn hớng dây
4-10 / 7 all
Q
D
Q
PA LNG N
PA LNG KẫP
D
= 0
Hỡnh 4.5: Pa lng n v kộp
Bi sut palng kộp
ký hiu l "2a" v
bng s nhỏnh dõy treo
vt
(trờn s : 2a = 4)
Rũng rc trung gian
khụng quay, ch úng
vai trũ cõn bng nờn
trong tớnh toỏn Smax
cú th thay th bng
palng n vi bi
sut
a' = 2a/2 v ti Q' =
Q/2.
Hiu sut ca palng
p
=Q' / (
a'.Smax
).
phần I: các chi tiết và thiết bị máy nâng
Chơng 4: Bộ phận cuốn dây và dẫn hớng dây
4-11 / 7 all
Q,
v
n
P, v
P
S
1
S
2
S
a
S
1
= S
1
= S
1
.1
S
2
= S
1
. = S
1
.
1
S
a
= S
a-1
. = S
1
.
a-1
P = S
i
= S
1
. (1+ + +
a-1
)
(1)
S
max
= S
1
;
(2)
S
a
= Q / => Q = S
1
.
a
(3)
T (1) (2) (3) tỡm c quan h
gia P, Q, Smax
Hỡnh 4.6: Pa lng li vn tc
Pa lng li vn tc
phần I: các chi tiết và thiết bị máy nâng
Chơng 4: Bộ phận cuốn dây và dẫn hớng dây
4-12 / 7 all
* Lu ý
Trng hp h vt:
* Cỏc rũng rc dn hng khụng lm thay i lc cng Smax:
Pa lng kộp:
* Bi sut ký hiu l 2a
* Tớnh toỏn nh palng n vi bi sut a = 2a/2 v ti Q = Q/2
Rũng rc dn hng:
* Trong cụng thc tớnh Smax ch tớnh s rũng rc
dn hng phớa tang cun cỏp, khụng tớnh
cỏc rũng rc phớa u cỏp t do.
S c bit:
* Khụng ỏp dng c cụng thc chung.
hạ nâng
max max
a a t
1 1
Q. Q.
(1 ) (1 )
S S
Q
S
1
S
1
S
2
S