5.
5.
B
B
ệ
ệ
nh
nh
tr
tr
ù
ù
ng
ng
loa
loa
k
k
è
è
n
n
.
.
B
B
ệ
ệ
nh
nh
x
x
ả
ả
y
y
ra
ra
do
do
tr
tr
ù
ù
ng
ng
Apisoma
Apisoma
,
,
Epistylis
Epistylis
,
,
Vorticella
Vorticella
.
.
C
C
á
á
c
c
KST
KST
c
c
ó
ó
d
d
ạ
ạ
ng
ng
h
h
ì
ì
nh
nh
loa
loa
k
k
è
è
n
n
,
,
h
h
ì
ì
nh
nh
c
c
ố
ố
c
c
,
,
cơ
cơ
th
th
ể
ể
c
c
ó
ó
th
th
ể
ể
co
co
r
r
ú
ú
t
t
thư
thư
ờ
ờ
ng
ng
ch
ch
ỉ
ỉ
s
s
ố
ố
ng
ng
b
b
á
á
m
m
trên
trên
KC
KC
ch
ch
ứ
ứ
không
không
gây
gây
nhi
nhi
ề
ề
u
u
thi
thi
ệ
ệ
t
t
h
h
ạ
ạ
i
i
,
,
nhưng
nhưng
khi
khi
nhi
nhi
ễ
ễ
m
m
nhi
nhi
ề
ề
u
u
thư
thư
ờ
ờ
ng
ng
gây
gây
tăng
tăng
ti
ti
ế
ế
t
t
d
d
ị
ị
ch
ch
nh
nh
ầ
ầ
y
y
,
,
da
da
tr
tr
ở
ở
nên
nên
xung
xung
huy
huy
ế
ế
t
t
, KS
, KS
không
không
c
c
ó
ó
KC
KC
ĐB
ĐB
,
,
phân
phân
b
b
ố
ố
to
to
à
à
n
n
c
c
ầ
ầ
u
u
,
,
b
b
ệ
ệ
nh
nh
thư
thư
ờ
ờ
ng
ng
liên
liên
quan
quan
đ
đ
ế
ế
n
n
ch
ch
ấ
ấ
t
t
lư
lư
ợ
ợ
ng
ng
nư
nư
ớ
ớ
c
c
.
.
C
C
ó
ó
th
th
ể
ể
đi
đi
ề
ề
u
u
tr
tr
ị
ị
b
b
ệ
ệ
nh
nh
b
b
ằ
ằ
ng
ng
CuSO
CuSO
4
4
ho
ho
ặ
ặ
c
c
formalin
formalin
nhưng
nhưng
c
c
ầ
ầ
n
n
đi
đi
ề
ề
u
u
tr
tr
ị
ị
nh
nh
ắ
ắ
c
c
l
l
ạ
ạ
i
i
.
.
•
Epistylis sp. Attaches to skin, fins and gills.
Adheres to epithelium, and filters the water with
their cilia and live of organic particles in the
water. Reproduce by budding of teletrochs.
Able to swim to other host.
6.
6.
Gi
Gi
á
á
p
p
x
x
á
á
c
c
ký
ký
sinh
sinh
Cơ
Cơ
th
th
ể
ể
gi
gi
á
á
p
p
x
x
á
á
c
c
c
c
ó
ó
b
b
ộ
ộ
xương
xương
ngo
ngo
à
à
i
i
n
n
ố
ố
i
i
v
v
ớ
ớ
i
i
c
c
á
á
c
c
ph
ph
ầ
ầ
n
n
ph
ph
ụ
ụ
v
v
à
à
cơ
cơ
th
th
ể
ể
phân
phân
đ
đ
ố
ố
t
t
.
.
Ố
Ố
ng
ng
tiêu
tiêu
h
h
ó
ó
a
a
ho
ho
à
à
n
n
ch
ch
ỉ
ỉ
nh
nh
,
,
c
c
ó
ó
vòng
vòng
tu
tu
ầ
ầ
n
n
ho
ho
à
à
n
n
,
,
hô
hô
h
h
ấ
ấ
p
p
b
b
ằ
ằ
ng
ng
kh
kh
í
í
qu
qu
ả
ả
n
n
,
,
mang
mang
m
m
ộ
ộ
t
t
ph
ph
ầ
ầ
n
n
thông
thông
ra
ra
b
b
ề
ề
m
m
ặ
ặ
t
t
cơ
cơ
th
th
ể
ể
.
.
Gi
Gi
ớ
ớ
i
i
t
t
í
í
nh
nh
l
l
à
à
t
t
á
á
ch
ch
bi
bi
ệ
ệ
t
t
,
,
t
t
ấ
ấ
t
t
c
c
ả
ả
đ
đ
ẻ
ẻ
tr
tr
ứ
ứ
ng
ng
.
.
Th
Th
ờ
ờ
i
i
gian
gian
gi
gi
á
á
p
p
x
x
á
á
c
c
s
s
ố
ố
ng
ng
KS
KS
không
không
lâu
lâu
hơn
hơn
th
th
ờ
ờ
i
i
gian
gian
ch
ch
ú
ú
ng
ng
s
s
ố
ố
ng
ng
t
t
ự
ự
do.
do.
Gi
Gi
á
á
p
p
x
x
á
á
c
c
KS
KS
g
g
ồ
ồ
m
m
:
:
Copepoda
Copepoda
,
,
Branchiura
Branchiura
v
v
à
à
Isopoda
Isopoda
.
.
6.1
6.1
Copepoda
Copepoda
ký
ký
sinh
sinh
trên
trên
c
c
á
á
g
g
ồ
ồ
m
m
c
c
ó
ó
1600
1600
-
-
1800
1800
lo
lo
à
à
i
i
trong
trong
đ
đ
ó
ó
ch
ch
ỉ
ỉ
c
c
ó
ó
kho
kho
ả
ả
ng
ng
5%
5%
s
s
ố
ố
lo
lo
à
à
i
i
KS
KS
trên
trên
c
c
á
á
nư
nư
ớ
ớ
c
c
ng
ng
ọ
ọ
t
t
đư
đư
ợ
ợ
c
c
t
t
ì
ì
m
m
th
th
ấ
ấ
y
y
.
.
Ch
Ch
ỉ
ỉ
c
c
ó
ó
4
4
gi
gi
ố
ố
ng
ng
đư
đư
ợ
ợ
c
c
t
t
ì
ì
m
m
th
th
ấ
ấ
y
y
ở
ở
c
c
á
á
nuôi
nuôi
bi
bi
ể
ể
n
n
:
:
-
-
Learnaea
Learnaea
-
-
Lamproglena
Lamproglena
-
-
Ergasilus
Ergasilus
-
-
Carligus
Carligus
.
.
Ch
Ch
ỉ
ỉ
c
c
ó
ó
con
con
c
c
á
á
i
i
KS, con
KS, con
đ
đ
ự
ự
c
c
s
s
ố
ố
ng
ng
t
t
ự
ự
do
do
S
S
ố
ố
g
g
đ
đ
trong
trong
vòng
vòng
đ
đ
ờ
ờ
i
i
c
c
ủ
ủ
a
a
Copepoda
Copepoda
c
c
ó
ó
th
th
ể
ể
>10:
>10:
Nauplius
Nauplius
2
2
-
-
3
3
gđ
gđ
,
,
Copepodid
Copepodid
4
4
-
-
5
5
gđ
gđ
,
,
ti
ti
ề
ề
n
n
trư
trư
ở
ở
ng
ng
th
th
à
à
nh
nh
2
2
gđ
gđ
v
v
à
à
gđ
gđ
trư
trư
ở
ở
ng
ng
th
th
à
à
nh
nh
.
.
Copepoda
Copepoda
c
c
á
á
i
i
trư
trư
ở
ở
ng
ng
th
th
à
à
nh
nh
mang
mang
tr
tr
ứ
ứ
ng
ng
Cyclopoid
Cyclopoid
Ti
Ti
ề
ề
n
n
trư
trư
ở
ở
ng
ng
th
th
à
à
nh
nh
Copepodid
Copepodid
ký
ký
sinh
sinh
Tr
Tr
ứ
ứ
ng
ng
Copepodid
Copepodid
bơi
bơi
t
t
ự
ự
do
do
Nauplius
Nauplius
Vòng
Vòng
đòi
đòi
c
c
ủ
ủ
a
a
Copepodid
Copepodid