Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

Đề thi trắc nghiệm môn toán: Tích phân - Đề 7 doc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (173.41 KB, 4 trang )

Đề thi trắc nghiệm môn toán: Tích phân - Đề 7


Câu hỏi 1:

A. B. C. D. E.


Câu hỏi 2:

A. B. C. D. E.


Câu hỏi 3:

A. B. C. D. E.


Câu hỏi 4:
Tìm họ nguyên hàm Q(x) của hàm số : q(x) = sin
6
x + cos
6
x

A. Q(x) = sin
7
x + cos
7
x + C


B. Q(x) = 1/8[5x + (sin4x/4)] + C

C. Q(x) = 5x + sin4x

D. Q(x) = 1/4[5x + (sin4x/4)] + C

E. Một đáp số khác

A.
B. C. D. E.


Câu hỏi 5:
Tìm họ nguyên hàm F(x) của hàm số : f(x) = sin2x.sin3x.sin4x

A. F(x) = -1/4 [- (1/9)cos9x + (1/5)cos5x + (1/3)cos3x + cosx ] + C

B. F(x) = -1/4 [(1/9)cos9x - (1/5)cos5x - (1/3)cos3x - cosx ] + C

C. F(x) = (1/9)cos9x - (1/5)cos5x + C

D. F(x) = (-1/9)cos9x + (1/5)cos5x + C

E. Một biểu thức khác

A.
B. C. D. E.


Câu hỏi 6:

Tìm họ nguyên hàm G(x) của hàm số : g(x) = sin2x.sin3x.cos4x

A. G(x) = -1/4[- (1/9)sin9x + (1/5)sin5x + (1/3)sin3x - sinx ] + C

B. G(x) = -1/4[(1/9)sin9x - (1/5)sin5x - (1/3)sin3x + sinx ] + C

C. G(x) = (1/9)sin9x - (1/5)sin5x + C

D. G(x) = (-1/9)sin9x + (1/5)sin5x + C

E. Các biểu thức trên đều sai

A.
B. C. D. E.


Câu hỏi 7:
Tìm họ nguyên hàm H(x) của hàm số : h(x) = cos2x.cos3x.sin4x

A. H(x) = (1/9)cos9x + (1/5)cos5x + (1/3)cos3x - cosx + C

B. H(x) = 1/4 [(1/9)cos9x + (1/5)cos5x + (1/3)cos3x - cosx ] + C

C. H(x) = -1/4 [(1/9)cos9x - cosx + (1/5)cos5x + (1/3)cos3x ] + C

D. H(x) = -1/4 [(1/9)sin9x - sinx + (1/5)sin5x + (1/3)sin3x ] + C

E. Một biểu thức khác

A.

B. C. D. E.


Câu hỏi 8:
Tìm họ nguyên hàm K(x) của hàm số : k(x) = cos2x.cos3x.cos4x

A. K(x) = (1/9)sin9x + (1/5)sin5x + (1/3)sin3x + sinx + C

B. K(x) = sin9x + sin5x + sin3x + sinx + C

C. K(x) = -1/4[(1/9)sin9x + (1/5)sin5x + (1/3)sin3x + sinx ] + C

D. K(x) = 1/4[(1/9)sin9x + (1/5)sin5x + (1/3)sin3x + sinx ] + C

E. Một biểu thức khác

A.
B. C. D. E.


Câu hỏi 9:
Tìm họ nguyên hàm P(x) của hàm số : p(x) = sin
3
x.cos10x

A. P(x) = cos
3
xcos10x + C

B. P(x) = -10sin

3
xsin10x + C

C. P(x) = [(1/13)cos13x - (3/11)cos11x + (1/3)cos9x -(1/7) ] + C

D. P(x) = cos13x - 3cos11x + cos9x + C

E. P(x) = 1/8[(1/13)cos13x - (3/11)cos11x + (1/3)cos9x - (1/7)cos7x] + C

A.
B. C. D. E.


Câu hỏi 10:
Tìm họ nguyên hàm Q(x) của hàm số : q(x) = cos
3
x.cos10x

A. Q(x) = 1/8[(1/13)sin13x + (3/11)sin11x + (1/3)sin9x + (1/7)sin7x ] + C

B. Q(x) = sin13x + 3sin11x + sin9x + sin7x + C

C. Q(x) = - cos13x - 3cos11x + sin9x + sin7x) + C

D. Q(x) = -1/8[(1/13)sin13x + (3/11)sin11x + (1/3)sin9x ] + C

E. Một biểu thức khác

A.
B. C. D. E.


×