Tải bản đầy đủ (.ppt) (58 trang)

Tiết 17 + 18: Ba định luật NiuTơn (hoàn chỉnh)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.21 MB, 58 trang )



Câu 1: Lực là gì? Điều kiện cân bằng của
chất điểm

?
Câu 2: Có 2 lực F1 và F2 tác dụng đồng thời
vào một vật ( o), dựng lực tổng hợp 2 lực đó.
Viết công thức tính hợp lực đó.?

: - Lực là đại lợng véc tơ đặc trng cho tác dụng của vật này
lên vật khác mà kết quả là gây ra gia tốc cho vật hoặc làm cho vật
biến dạng
- Điều kiện cân bằng của chất điểm là hợp lực của các lực
tác dụng lên nó phải bằng 0 ( F = F
1
+ F
2
= 0 )
o
F
1
F
2
F
F = F
1
+ F
2
Độ lớn: F
2


= F
1

2
+ F
2
2
- 2F
1
F
2
cos(F
1
F
2
)

H·y quan s¸t

 !" # 
$# %%&'

()*+,-.
Muèn cho mét vËt duy tr× ®îc
vËn tèc kh«ng ®æi th× ph¶i t¸c
dông lùc lªn nã.
§Ó xem quan ®iÓm cña
,-. cã ®óng kh«ng vµ
tr¶ lêi ®îc c¸c c©u hái
trªn.

/0 10 
23

Tiết 17 (Bài 10): Ba định luật niu tơn
Isaac Newton (1642 1727)

Cơ học cổ điển
Quang học

Thiên văn học

Toỏn hc
Nh Vt lý ngi ANH nghiên cứu các
lĩnh vực sau:
I-X C NIU T N (1 642 - 1 72 7)
I - Định lụât I Niu tơn:

I - Định lụât I Niu tơn:
45 *67+89
A
B
A
B
O
O
A
O
Tiết 17 (Bài 10): Ba định luật niu tơn
:;: Càng hạ thấp máng nghiêng Bi lăn đợc càng xa
Nhà bác học Ga-Li-Lê là ng

ời đầu tiên không tin rằng:
<=/:$
> +!;
? @5 *
A:

z
P
P
2
P
1
N
P
N
P
N
45 *67+8BB9

:;<&%CD=" /
:=$> 

TiÕt 17 (Bµi 10): Ba ®Þnh luËt niu t¬n
E;:" F= GH
!IJ  9 !IJ  9 IK 
HL> C:&'
MNHL> J O!!;.!.F+FP

QR6;ST U


R6; Một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc
chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng 0, thì vật đang đứng
yên sẽ tiếp tục đứng yên, đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển
động thẳng đều. (vận tốc không đổi hay gia tốc bằng 0)

E;;: Là vật không chịu tác dụng của một vật
nào khác

R*" "5
O
F
hl
=


(vật chuyển động trên đệm không khí đã loại bỏ đợc lực ma sát)
Tiết 17 (Bài 10): Ba định luật niu tơn
R"V 6;STU
T C&!;> 9*"5
@&%WCD=
EOTBU
@"":
)CD>$
6;


Vận tốc của vật đợc giữ nguyên
(đứng yên hoặc CĐ thẳng đều)
không cần phải có tác dụng của lực
E; @ G&

!;.+!;" A'

Lực không phải là nguyên nhân
duy trì chuyển động
Tiết 17 (Bài 10): Ba định luật niu tơn

Quan sát và giải thích hiện tượng sau:
TiÕt 17 (Bµi 10): Ba ®Þnh luËt niu t¬n
X> C Y9-1! > 
Z0 !-1["-1$# %> >/$C
ZU6$# %0 !-1[H/9U
E\.> 9&!O5C

])5

*

Quán tính là tính chất của mọi vật có xu hớng bảo
toàn vận tốc cả về hớng và độ lớn.

*
Quán tính có 2 biểu hiện sau:
+ Xu hớng giữ nguyên trạng thái đứng yên (v = 0) tính ì
+ Xu hớng giữ nguyên trạng thái chuyển động thẳng đều tính
đà

*
Đ ịnh luật I Niu tơn là định luật về tính bảo toàn vận tốc của
vật nên còn đợc gọi là định luật quán tính.


*
Chuyển động của một vật không chịu tác dụng lực gọi là
chuyển động theo quán tính
Tiết 17 (Bài 10): Ba định luật niu tơn

II.
II.






NH L
NH L
U
U


T II NIUT
T II NIUT


N
N



Quan sỏt : ( Một bạn đẩy một xe hàng)
Khi đẩy nhẹ( F

nhỏ
) chỉ gây ra cho xe một gia tốc nhỏ( a
nhỏ
)
và phải mất một thời gian dài, mới nhận thấy sự tăng tốc độ
của xe
Tiết 17 (Bài 10): Ba định luật niu tơn

F
a
II.
II.






NH L
NH L
U
U


T II NIUT
T II NIUT


N
N




Quan sỏt
Khi đẩy mạnh( F
lớn
) thì gây ra cho xe một gia tốc lớn( a
lớn
) và
nhanh chóng nhận thấy sự tăng tốc độ của xe ngay
Tiết 17 (Bài 10): Ba định luật niu tơn

F
a
a ~ F 
II.
II.


Đ
Đ


NH L
NH L
U
U


T II NIUT

T II NIUT
Ơ
Ơ
N
N



Quan sát
TiÕt 17 (Bµi 10): Ba ®Þnh luËt niu t¬n
E; .MP^*C:&
!=M_P$` !&!;'

F
a
II.
II.






NH L
NH L
U
U


T II NIUT

T II NIUT


N
N



Quan sỏt
Khi đẩy xe không có hàng( m
nhỏ
) thì gây ra cho xe một gia tốc
lớn( a
lớn
) và nhanh chóng nhận thấy sự tăng tốc độ của xe ngay
Tiết 17 (Bài 10): Ba định luật niu tơn

F
a
II.
II.






NH L
NH L
U

U


T II NIUT
T II NIUT


N
N



Quan sỏt
Khi đẩy xe có hàng( m
lớn
) thì gây ra cho xe một gia tốc nhỏ
( a
nhỏ
) và phải mất một thời gian dài, mới nhận thấy sự tăng tốc độ
của xe
Tiết 17 (Bài 10): Ba định luật niu tơn

F
a
a ~ 
m
1
II.
II.



Đ
Đ


NH L
NH L
U
U


T II NIUT
T II NIUT
Ơ
Ơ
N
N



Quan sát
TiÕt 17 (Bµi 10): Ba ®Þnh luËt niu t¬n
E; .MP^*C:
&!".CD MP+!;'

  Đị ậ  Gia tốc của một vật
luôn cùng hướng với lực tác dụng lên
vật. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với
độ lớn của lực tác dụng lên vật và tỉ lệ
nghịch với khối lượng của vật.

II.
II.


Đ
Đ


NH L
NH L
U
U


T II NIUT
T II NIUT
Ơ
Ơ
N
N


1) nh lu t II Niu - T nĐị ậ ơ :
TiÕt 17 (Bµi 10): Ba ®Þnh luËt niu t¬n
aK bOG 
E= *TBU@
c6CD.9* G
[_[K 6;

a ~

m
1
a ~ F

Biu thc
a =
F
m
F = m.a
II.
II.






NH L
NH L
U
U


T II NIUT
T II NIUT


N
N



Trong trờng hợp vật chịu nhiều lực: F
1
, F
2
, F
3

tác dụng thì:
F= F
1
+ F
2
+ F
3

Tiết 17 (Bài 10): Ba định luật niu tơn

 Độ lớn của lực :
 F = m.a
Theo định luật II Newton :
Độ l ớn :
F = m.a



C
C
Á
Á

C
C
Y U T C A VECT L CẾ Ố Ủ Ơ Ự
Y U T C A VECT L CẾ Ố Ủ Ơ Ự


Lực tác dụng lên vật khối lượng m
gây ra cho nó gia tốc a thì có độ lớn
bằng tích m.a.
TiÕt 17 (Bµi 10): Ba ®Þnh luËt niu t¬n

 Điểm đặt của lực :

Quan sát



C
C
Á
Á
C
C
Y U T C A VECT L CẾ Ố Ủ Ơ Ự
Y U T C A VECT L CẾ Ố Ủ Ơ Ự


TiÕt 17 (Bµi 10): Ba ®Þnh luËt niu t¬n

F

a
 Điểm đặt của lực :
Là vị trí mà lực tác dụng lên vật.

Quan sát



C
C
Á
Á
C
C
Y U T C A VECT L CẾ Ố Ủ Ơ Ự
Y U T C A VECT L CẾ Ố Ủ Ơ Ự


TiÕt 17 (Bµi 10): Ba ®Þnh luËt niu t¬n

F
a
 Phương và Chiều của lực :

Quan sát



C
C

Á
Á
C
C
Y U T C A VECT L CẾ Ố Ủ Ơ Ự
Y U T C A VECT L CẾ Ố Ủ Ơ Ự


TiÕt 17 (Bµi 10): Ba ®Þnh luËt niu t¬n

F
a
 Phương và Chiều của lực :
Là phương và chiều của gia tốc mà lực gây
ra cho vật.



C
C
Á
Á
C
C
Y U T C A VECT L CẾ Ố Ủ Ơ Ự
Y U T C A VECT L CẾ Ố Ủ Ơ Ự



Quan sát

TiÕt 17 (Bµi 10): Ba ®Þnh luËt niu t¬n

im t ca lc :
Là vị trí mà lực tác dụng lên vật.



C
C


C
C
YU T CA VECT LC
YU T CA VECT LC
Phng v Chiu ca lc :
L phng v chiu ca gia tc m lc gõy ra cho vt.
ln ca lc : F = m.a
1N l lc truyn cho vt cú khi lng 1 kg
mt gia tc 1m/s
2
.

nh ngha n v ca lc:
Tiết 17 (Bài 10): Ba định luật niu tơn

2)
2)
Khối lợng và mức quán tính:
Khối lợng và mức quán tính:

a) định nghĩa: Khi lng ca vt l
i lng c trng cho mc quỏn tớnh
ca vt .
b) Tính chất của khối lợng:
- Khối lợng là một đại lợng vô hớng,
dơng và không đổi đối với mỗi vật.
- Khối lợng có tính chất cộng.
Tiết 17 (Bài 10): Ba định luật niu tơn

×