LỚP BÒ SÁT
LỚP BÒ SÁT
TIẾT 40 – BÀI 38 : THẰN LẰN
TIẾT 40 – BÀI 38 : THẰN LẰN
BÓNG ĐUÔI DÀI
BÓNG ĐUÔI DÀI
I, ĐỜI SỐNG
I, ĐỜI SỐNG
So sánh đặc điểm đời sống của thằn
lằn và ếch đồng?
Đặc điểm
Đặc điểm
đời sống
đời sống
Thằn lằn
Thằn lằn
ẾCH ĐỒNG
ẾCH ĐỒNG
Nơi sống
Nơi sống
Thời gian
Thời gian
kiếm mồi
kiếm mồi
-
-
loại mồi
loại mồi
Tập tính
Tập tính
Sống ở nơi
Sống ở nơi
khô ráo
khô ráo
Sống ở nơi ẩm ướt
Sống ở nơi ẩm ướt
(cạnh các khu vực
(cạnh các khu vực
nước)
nước)
Ban ngày, thức ăn
Ban ngày, thức ăn
chủ yếu là sâu bọ
chủ yếu là sâu bọ
Chập tối hoặc ban
Chập tối hoặc ban
đêm, mồi là sâu bọ,
đêm, mồi là sâu bọ,
cua, cá con….
cua, cá con….
Thích phơi nắng
Thích phơi nắng
Trú đông trong các
Trú đông trong các
hốc đất khô ráo
hốc đất khô ráo
Thích ở nơi tối hoặc
Thích ở nơi tối hoặc
có bóng râm
có bóng râm
Trú đông trong các
Trú đông trong các
hang
hang
Trình bày đặc điểm sinh sản của
Trình bày đặc điểm sinh sản của
thằn lằn ?
thằn lằn ?
1, Vì sao số lượng trứng của thằn lằn lại ít
1, Vì sao số lượng trứng của thằn lằn lại ít
?
?
2, Trứng thằn lằn có vỏ có ý nghĩa gì với
2, Trứng thằn lằn có vỏ có ý nghĩa gì với
đời sống trên cạn ?
đời sống trên cạn ?
Thằn lằn thụ tinh trong khiến tỉ lệ
Thằn lằn thụ tinh trong khiến tỉ lệ
trứng gặp tinh trùng cao nên số lượng
trứng gặp tinh trùng cao nên số lượng
trứng ít
trứng ít
Trứng có vỏ giúp bảo vệ
Trứng có vỏ giúp bảo vệ
Môi trường sống : trên cạn
Môi trường sống : trên cạn
đời sống :
đời sống :
•
Sống nơi khô ráo, thích phơi nắng
Sống nơi khô ráo, thích phơi nắng
•
Ăn sâu bọ
Ăn sâu bọ
•
Có tập tính trú đông
Có tập tính trú đông
•
Là động vật biến nhiệt
Là động vật biến nhiệt
Sinh sản:
Sinh sản:
•
Thụ tinh trong
Thụ tinh trong
•
Trứng có vỏ dai, nhiều noãn hoàng,
Trứng có vỏ dai, nhiều noãn hoàng,
phát triển trực tiếp
phát triển trực tiếp
II,
II,
cấu tạo ngoài và di chuyển
cấu tạo ngoài và di chuyển
1,
1,
CÊu t¹o ngoµi
CÊu t¹o ngoµi
STT
STT
Đặc điểm cấu tạo ngoài
Đặc điểm cấu tạo ngoài
Ý NGHĨA THÍCH NGHI
Ý NGHĨA THÍCH NGHI
1
1
2
2
3
3
4
4
5
5
6
6
Da khô có vảy
Da khô có vảy
sừng bao bọc
sừng bao bọc
Có cổ dài
Có cổ dài
Mắt có mí cử động,
Mắt có mí cử động,
có nước mắt
có nước mắt
Màng nhĩ nằm trong
Màng nhĩ nằm trong
một hốc nhỏ bên đầu
một hốc nhỏ bên đầu
Thân dài đuôi rất
Thân dài đuôi rất
dài
dài
Bàn chân có năm
Bàn chân có năm
ngón có vuốt
ngón có vuốt
G,
G,
Ngăn cản sự thoát hơi
Ngăn cản sự thoát hơi
nước của cơ thể
nước của cơ thể
E,
E,
Phát huy vai trò của giác quan trên
Phát huy vai trò của giác quan trên
đầu, tạo điều kiện bắt mồi dễ dàng
đầu, tạo điều kiện bắt mồi dễ dàng
D
D
, Bảo vệ mắt, có nước mắt để
, Bảo vệ mắt, có nước mắt để
màng không bị khô
màng không bị khô
C,
C,
Bảo vệ màng nhĩ và hướng
Bảo vệ màng nhĩ và hướng
các dao động âm thanh vào màng
các dao động âm thanh vào màng
nhĩ
nhĩ
B,
B,
Động lực chính của sự
Động lực chính của sự
di chuyển
di chuyển
A,
A,
Tham gia di chuyển trên
Tham gia di chuyển trên
cạn
cạn
STT
STT
Đặc điểm cấu tạo ngoài
Đặc điểm cấu tạo ngoài
của thằn lằn
của thằn lằn
1
1
2
2
3
3
4
4
5
5
6
6
Da khô có vảy sừng
Da khô có vảy sừng
bao bọc
bao bọc
Có cổ dài
Có cổ dài
Mắt có mí cử động
Mắt có mí cử động
Màng nhĩ nằm trong
Màng nhĩ nằm trong
một hốc nhỏ bên đầu
một hốc nhỏ bên đầu
Thân dài đuôi rất dài
Thân dài đuôi rất dài
Bàn chân có năm
Bàn chân có năm
ngón có vuốt
ngón có vuốt
Đ
Đ
2
2
cấu tạo ngoài của ếch so
cấu tạo ngoài của ếch so
sánh với thằn lằn
sánh với thằn lằn
Giống nhau
Giống nhau
Khác nhau
Khác nhau
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
KẾT LUẬN
KẾT LUẬN
Thằn lằn bóng đuôi dài có cấu tạo
Thằn lằn bóng đuôi dài có cấu tạo
ngoài thích nghi hoàn toàn với đời
ngoài thích nghi hoàn toàn với đời
sống trên cạn :
sống trên cạn :
•
Da khô có vảy sừng
Da khô có vảy sừng
•
Cổ dài, mắt có mi cử động và tuyến lệ
Cổ dài, mắt có mi cử động và tuyến lệ
•
Màng nhĩ nằm trong hốc tai
Màng nhĩ nằm trong hốc tai
•
Thân dài, đuôi rất dài bàn chân 5 ngón có vuốt
Thân dài, đuôi rất dài bàn chân 5 ngón có vuốt
2, Di chuyển
2, Di chuyển
Mô tả cách di chuyển của thằn lằn ?
Chân cố định
Chân di chuyển
Hướng di chuyển
Quãng đường
di chuyển được
•
Thân uốn sang phải đuôi uốn trái, chi trước trái
Thân uốn sang phải đuôi uốn trái, chi trước trái
và chi sau phải cố định vào đất, chi trước phải và chi
và chi sau phải cố định vào đất, chi trước phải và chi
sau trái chuyển lên phía trước
sau trái chuyển lên phía trước
•
Thân uốn sang trái động tác ngược lại
Thân uốn sang trái động tác ngược lại
Kết luận
•
Khi di chuyển thân và đuôi tì vào đất, cử
động uốn thân phối hợp các chi tiến lên
phía trước
Học bài cũ
•
Chuẩn bị bài mới
STT
STT
Đặc điểm cấu tạo ngoài
Đặc điểm cấu tạo ngoài
của thằn lằn
của thằn lằn
1
1
2
2
3
3
4
4
5
5
6
6
Da khô có vảy sừng
Da khô có vảy sừng
bao bọc
bao bọc
Có cổ dài
Có cổ dài
Mắt có mí cử động,
Mắt có mí cử động,
có nước mắt
có nước mắt
Màng nhĩ nằm trong
Màng nhĩ nằm trong
một hốc nhỏ bên đầu
một hốc nhỏ bên đầu
Thân dài đuôi rất dài
Thân dài đuôi rất dài
Bàn chân có năm
Bàn chân có năm
ngón có vuốt
ngón có vuốt
Đ
Đ
2
2
cấu tạo ngoài của ếch so
cấu tạo ngoài của ếch so
sánh với thằn lằn
sánh với thằn lằn
Giống nhau
Giống nhau
Khác nhau
Khác nhau
So sánh đặc điểm đời sống của thằn
lằn và ếch đồng?
Đặc điểm
Đặc điểm
đời sống
đời sống
Thằn lằn
Thằn lằn
ẾCH ĐỒNG
ẾCH ĐỒNG
Nơi sống
Nơi sống
Thời gian
Thời gian
kiếm mồi
kiếm mồi
–
–
loại mồi
loại mồi
Tập tính
Tập tính
So sánh đặc điểm đời sống của
So sánh đặc điểm đời sống của
thằn lằn và ếch đồng?
thằn lằn và ếch đồng?
Đặc điểm
Đặc điểm
đời sống
đời sống
Thằn lằn
Thằn lằn
ẾCH ĐỒNG
ẾCH ĐỒNG
Nơi sống
Nơi sống
Thời gian
Thời gian
kiếm mồi
kiếm mồi
–
–
loại mồi
loại mồi
Tập tính
Tập tính
Sống ở nơi
Sống ở nơi
khô ráo
khô ráo
Sống ở nơi ẩm ướt
Sống ở nơi ẩm ướt
(cạnh các khu vực
(cạnh các khu vực
nước)
nước)
Ban ngày, thức ăn
Ban ngày, thức ăn
chủ yếu là sâu bọ
chủ yếu là sâu bọ
Chập tối hoặc ban
Chập tối hoặc ban
đêm, mồi là sâu bọ,
đêm, mồi là sâu bọ,
cua, cá con….
cua, cá con….
Thích phơi nắng
Thích phơi nắng
Trú đông trong các
Trú đông trong các
hốc đất khô ráo
hốc đất khô ráo
Thích ở nơi tối hoặc
Thích ở nơi tối hoặc
có bóng râm
có bóng râm
Trú đông trong các
Trú đông trong các
hang
hang