Tải bản đầy đủ (.ppt) (32 trang)

Bài 17 tế bào nhân thực

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.39 MB, 32 trang )





1
1
TRƯỜNG THPT
Tổ Sinh - KTNN
Chào mừng các thầy cô giáo và các em học
sinh
Kiểm tra bài cũ:
Câu 1 : Nêu cấu trúc và chức năng của nhân tế bào?
Đáp án:
+ Cấu trúc:- Được bọc trong lớp màng kép có nhiều lỗ nhỏ
(lỗ nhân).
- Trong chứa dịch nhân, chất nhiễm sắc (gồm ADN và
protein) và nhân con.
+ Chức năng: Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động
sống của tế bào, NST có vai trò quan trọng trong di truyền.
Câu2: Tại sao nói nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động
sống của tế bào?

Đáp án:
Vì nhân có chứa NST mang ADN có các gen điều khiển và
điều hoà mọi hoạt động sống của tế bào.




2
2


Câu3: Mô tả cấu trúc và chức năng của
Ribôxôm, bộ khung tế bào, trung thể. Khi
nói: Trung thể là bào quan có trong tế bào
nhân thực, điều đó đúng hay sai?




3
3
Câu 3:
 Đáp án:
- Ribôxôm gồm hạt lớn và hạt bé được cấu tạo
từ r- ARN và Prôtêin là nơi tổng hợp Prôtêin.
- Bộ khung tế bào: Gồm vi ống, vi sợi, sợi trung
gian, làm giá đỡ và tạo hình dạng cho tế bào.
- Trung thể: Gồm 2 trung tử do nhiều bộ ba vi
ống xếp thành vòng tạo ra, chúng tham gia
vào sự phân chia tế bào.
- Sai




4
4
Tiết 17– Bài 17
TẾ BÀO NHÂN THỰC (tiếp theo)





5
5
Màng trong
Màng
ngoài
Chất nền
Mào ti thể
- Hình dạng: Hình
cầu, thể sợi ngắn, hạt
- Kích thước: Độ dày
0,5µm, chiều dài
khoảng 7-10 µm.
- Số lượng, hình dạng,
kích thước thay đổi phụ
thuộc vào trạng thái sinh
lý và điều kiện môi
trường
V.Ti thể



Quan sát cấu tạo ti thể, đọc nội dung SGK cho biết
cấu trúc và chức năng của ti thể ?
1.Cấu trúc:





6
6
Màng trong
Màng
ngoài
Chất nền
Mào ti thể
V.Ti thể
VD:
- Từ 30-40% số lượng
Prôtêin trong tế bào
thuộc về ty thể của tế
bào gan, 20% trong tế
bào thận
- Số lượng tăng lên
trong dung dịch nhược
trương, giảm xuống
trong dung dịch ưu
trương.Trong môi
trường axit có hình
dạng: bong bóng, que,
mảnh,sợi.




7
7







Cấu trúc siêu hiển vi:
Cấu trúc siêu hiển vi:
- Màng ngoài trơn nhẵn, ngăn cách ty thể với tế
- Màng ngoài trơn nhẵn, ngăn cách ty thể với tế
bào chất.
bào chất.
- Màng trong bao quanh xoang trống của ty thể
- Màng trong bao quanh xoang trống của ty thể
và hình thành nên các tấm răng lược ( mào),
và hình thành nên các tấm răng lược ( mào),
chúng ngăn ty thể thành 2 xoang là xoang
chúng ngăn ty thể thành 2 xoang là xoang
trong và xoang ngoài nhưng vẫn lưu thông với
trong và xoang ngoài nhưng vẫn lưu thông với
nhau.
nhau.
- Trên mào chứa enzim hô hấp.
- Trên mào chứa enzim hô hấp.
- Chất nền có chứa ADN
- Chất nền có chứa ADN


và Ribôxôm.
và Ribôxôm.
- Ty thể chứa nhiều ADN vòng,
- Ty thể chứa nhiều ADN vòng,

ARN, Prôtêin và Lipit.
ARN, Prôtêin và Lipit.




8
8

? So sánh diện tích bề mặt giữa
? So sánh diện tích bề mặt giữa
màng trong và màng ngoài của ty
màng trong và màng ngoài của ty
thể, màng nào có diện tích lớn hơn?
thể, màng nào có diện tích lớn hơn?
Vì sao.
Vì sao.

? Dựa vào cấu trúc hãy trình bày
? Dựa vào cấu trúc hãy trình bày
chức năng của ty thể?
chức năng của ty thể?




9
9






2. Chức năng:
2. Chức năng:

- Mào chứa nhiều enzim hô hấp có
- Mào chứa nhiều enzim hô hấp có
vai trò quan trọng trong việc biến
vai trò quan trọng trong việc biến
đổi năng lượng dự trữ trong các
đổi năng lượng dự trữ trong các
nguyên liệu hô hấp( glucô) thành
nguyên liệu hô hấp( glucô) thành
năng lượng ATP cho tế bào.
năng lượng ATP cho tế bào.

- Có khả năng tự tổng hợp 1 số loại
- Có khả năng tự tổng hợp 1 số loại
Prôtêin (các enzim ôxi hoá)
Prôtêin (các enzim ôxi hoá)

-Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian
-Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian
có vai trò trong quá trình chuyển hoá
có vai trò trong quá trình chuyển hoá
vật chất.
vật chất.





10
10

? Tế bào nào sau đây của cơ thể
? Tế bào nào sau đây của cơ thể
người có nhiều ty thể nhất:
người có nhiều ty thể nhất:

A.Tế bào biểu bì.
A.Tế bào biểu bì.

B.Tế bào xương.
B.Tế bào xương.

C. Tế bào cơ.
C. Tế bào cơ.

D. Tế bào cơ tim.
D. Tế bào cơ tim.

? Tại sao nói ty thể là nhà máy năng
? Tại sao nói ty thể là nhà máy năng
lượng của tế bào.
lượng của tế bào.

VD: Tế bào cơ ngực của các loài chim
VD: Tế bào cơ ngực của các loài chim
bay cao, bay xa: 2.800 ty thể, tế

bay cao, bay xa: 2.800 ty thể, tế
bào gan: 2.500 ty thể.
bào gan: 2.500 ty thể.




11
11




Quan sát lục lạp, đọc nội dung SGK nêu cấu trúc
Quan sát lục lạp, đọc nội dung SGK nêu cấu trúc
và chức năng của lục lạp?
và chức năng của lục lạp?
Màng ngoài
Màng trong
Đĩa Tilacoic
VI.Lạp thể:
VI.Lạp thể:




12
12





1. Cấu trúc: Lục lạp là 1 trong 3 dạng
1. Cấu trúc: Lục lạp là 1 trong 3 dạng
lạp thể:
lạp thể:
- Vô sắc lạp: Lạp thể không màu.
- Vô sắc lạp: Lạp thể không màu.
- Sắc lạp: Lạp thể có màu.
- Sắc lạp: Lạp thể có màu.
- Lục lạp: Chứa sắc tố như diệp lục là chủ
- Lục lạp: Chứa sắc tố như diệp lục là chủ
yếu ngoài ra còn có lạp thể caroten chứa
yếu ngoài ra còn có lạp thể caroten chứa
sắc tố vàng.
sắc tố vàng.




13
13




- Có 2 lớp màng bao bọc, độ dày của 2
- Có 2 lớp màng bao bọc, độ dày của 2
màng này khác nhau. Bên trong gồm 2
màng này khác nhau. Bên trong gồm 2

thành phần:
thành phần:
- Chất nền (Stroma): Không màu có chứa
- Chất nền (Stroma): Không màu có chứa
ADN và Ribôxôm.
ADN và Ribôxôm.




14
14

+ Hệ thống các túi dẹt
+ Hệ thống các túi dẹt


gọi là tilacoit.
gọi là tilacoit.

+ Màng Tilacoit có chứa
+ Màng Tilacoit có chứa


chất diệp lục và enzim quang
chất diệp lục và enzim quang


hợp, chúng sắp xếp 1 cách trật tự tạo
hợp, chúng sắp xếp 1 cách trật tự tạo

thành vô số các đơn vị cơ sở dạng hình cầu,
thành vô số các đơn vị cơ sở dạng hình cầu,


kích thước từ 10-20 nm gọi là đơn vị quang
kích thước từ 10-20 nm gọi là đơn vị quang
hợp.
hợp.

+ Các Tilacoit xếp chồng lên nhau tạo thành
+ Các Tilacoit xếp chồng lên nhau tạo thành
cấu trúc gọi là Grana.
cấu trúc gọi là Grana.

+ Grana nối với nhau bằng hệ thống màng.
+ Grana nối với nhau bằng hệ thống màng.




15
15

? Tại sao lá cây có màu xanh và mặt
? Tại sao lá cây có màu xanh và mặt
trên của lá có màu xanh sẫm hơn
trên của lá có màu xanh sẫm hơn
mặt dưới ?
mặt dưới ?






- Do diệp lục, mặt trên được chiếu
- Do diệp lục, mặt trên được chiếu
sáng nhiều hơn.
sáng nhiều hơn.





- Ánh sáng đi vào 1 vật hay 1 chất
- Ánh sáng đi vào 1 vật hay 1 chất
nào đó thì hoặc là ánh sáng được
nào đó thì hoặc là ánh sáng được
hấp thu hoặc là xuyên qua hay phản
hấp thu hoặc là xuyên qua hay phản
xạ trở lại. Ta thấy lá cây có màu
xạ trở lại. Ta thấy lá cây có màu
xanh vì khi ánh sáng chiếu vào lá thì
xanh vì khi ánh sáng chiếu vào lá thì
diệp lục phản xạ lại ánh sáng màu
diệp lục phản xạ lại ánh sáng màu
xanh lục mà không hấp thụ.
xanh lục mà không hấp thụ.

? Lục lạp có chức năng gì ?
? Lục lạp có chức năng gì ?





16
16





2 Chức năng: Lục lạp chứa chất diệp lục có
2 Chức năng: Lục lạp chứa chất diệp lục có
khả năng chuyển đổi năng lượng ánh sáng mặt
khả năng chuyển đổi năng lượng ánh sáng mặt
trời thành năng lượng hoá học.
trời thành năng lượng hoá học.

- Là nơi thực hiện chức năng quang hợp của tế
- Là nơi thực hiện chức năng quang hợp của tế
bào thực vật.
bào thực vật.

- Trong lục lạp chứa ADN và Ribô xôm nên có
- Trong lục lạp chứa ADN và Ribô xôm nên có
khả năng tổng Prôtêin cần thiết cho mình.
khả năng tổng Prôtêin cần thiết cho mình.
? Trong sản xuất chúng ta phải làm thế nào để lá
? Trong sản xuất chúng ta phải làm thế nào để lá
cây nhận được nhiều ánh sáng.

cây nhận được nhiều ánh sáng.





Đáp án: Mật độ cây trồng và dựa vào loại
Đáp án: Mật độ cây trồng và dựa vào loại
cây ưa sáng ưa bóng để trồng cho phù hợp.
cây ưa sáng ưa bóng để trồng cho phù hợp.




17
17

? Sắc tố của diệp lục có chứa nhiều trong cấu
? Sắc tố của diệp lục có chứa nhiều trong cấu
trúc nào dưới đây:
trúc nào dưới đây:

A. Túi tilacoit của các hạt grana.
A. Túi tilacoit của các hạt grana.

B. Màng ngoài của lục lạp.
B. Màng ngoài của lục lạp.

C. Màng trong của lục lạp.
C. Màng trong của lục lạp.


D. Chất nền của lục lạp.
D. Chất nền của lục lạp.




18
18

? So sánh điểm giống nhau và khác nhau của ty thể và
? So sánh điểm giống nhau và khác nhau của ty thể và
của lục lạp.
của lục lạp.





Đáp án:
Đáp án:

Giống nhau:Có cấu trúc màng kép, là bào quang tạo
Giống nhau:Có cấu trúc màng kép, là bào quang tạo
năng lượng của tế bào ( tổng hợp ATP).
năng lượng của tế bào ( tổng hợp ATP).

Khác nhau: Ty thể có màng ngoài trơn nhẵn, màng
Khác nhau: Ty thể có màng ngoài trơn nhẵn, màng
trong tạo thành mấu lồi trên đó có đính enzim hô hấp,

trong tạo thành mấu lồi trên đó có đính enzim hô hấp,
chất hữu cơ được phân giải tổng hợp ATP dùng cho
chất hữu cơ được phân giải tổng hợp ATP dùng cho
mọi hoạt động sống của tế bào ( kể cả quang hợp). Có
mọi hoạt động sống của tế bào ( kể cả quang hợp). Có
mặt trong mọi tế bào.
mặt trong mọi tế bào.

- Lục lạp: 2 màng đều trơn nhẵn, trong hạt grana có
- Lục lạp: 2 màng đều trơn nhẵn, trong hạt grana có
các túi màng tilacoit xếp chồng lên nhau trên đó đính
các túi màng tilacoit xếp chồng lên nhau trên đó đính
nhiều enzim cúa pha sáng, ATP được tổng hợp ở lục
nhiều enzim cúa pha sáng, ATP được tổng hợp ở lục
lạp ( ở pha sáng) chỉ dùng cho quang hợp ở pha tối,
lạp ( ở pha sáng) chỉ dùng cho quang hợp ở pha tối,
chỉ có trong tế bào quang hợp ở thực vật.
chỉ có trong tế bào quang hợp ở thực vật.




19
19

Câu hỏi trắc nghiệm:
Câu hỏi trắc nghiệm:

Câu 1:
Câu 1:

Lớp màng trong của ty thể có chứa
Lớp màng trong của ty thể có chứa
nhiều chất nào sau đây:
nhiều chất nào sau đây:

A. Hooc môn.
A. Hooc môn.

B. Enzim hô hấp.
B. Enzim hô hấp.

C. Sắc tố.
C. Sắc tố.

D. Kháng thể.
D. Kháng thể.

Đáp án: B
Đáp án: B




20
20

Câu 2:
Câu 2:
Điểm giống nhau giữa lục lạp và ty thể
Điểm giống nhau giữa lục lạp và ty thể

là:
là:

A. Có chứa nhiều phân tử ATP.
A. Có chứa nhiều phân tử ATP.

B. Có chứa sắc tố quang hợp.
B. Có chứa sắc tố quang hợp.

C. Chứa nhiều loại enzim hô hấp.
C. Chứa nhiều loại enzim hô hấp.

D. Được bao bọc bởi 2 màng kép.
D. Được bao bọc bởi 2 màng kép.

Đáp án: D
Đáp án: D




21
21

Câu 3:
Câu 3:
Ty thể không tìm thấy ở:
Ty thể không tìm thấy ở:

A. Tế bào nhân sơ.

A. Tế bào nhân sơ.

B. Tế bào thực vật.
B. Tế bào thực vật.

C. Tế bào động vật.
C. Tế bào động vật.

D. Tế bào người.
D. Tế bào người.

Đáp án: A
Đáp án: A




22
22

Câu 4:
Câu 4:
Trong tế bào nhân thực ty thể có thể
Trong tế bào nhân thực ty thể có thể
tìm thấy ở những dạng nào sau đây:
tìm thấy ở những dạng nào sau đây:

A. Hình cầu.
A. Hình cầu.


B. Hình que.
B. Hình que.

C. Hình hạt.
C. Hình hạt.

D. Nhiều dạng khác nhau.
D. Nhiều dạng khác nhau.

Đáp án: D
Đáp án: D




23
23

Bài tập về nhà:
Bài tập về nhà:




Làm sao biết được lục lạp là nơi thực hiện
Làm sao biết được lục lạp là nơi thực hiện
chức năng quang hợp của tế bào?
chức năng quang hợp của tế bào?





24
24
Bài giảng đến đây là hết
Chân thành cảm ơn các thầy cô
đã đến dự giờ cùng lớp. Mời các
thầy cô và các em nghỉ.
Tập thể chúng ta cho một tràng pháo tay!




25
25
VII.Lưới nội chất (màng nội nguyên sinh)
VII.Lưới nội chất (màng nội nguyên sinh)
Quan sát hình, cho biết trong tế bào có những loại lưới nội
chất nào? Vị trí lưới nội chất trong tế bào?
Lưới nội
chất trơn
(hệ ống)
Lưới nội
chất hạt (hệ
túi dẹt)
Lưới nội chất trơn
Lưới nội chất hạt
- Là hệ thống ống (lưới
không hạt )và xoang (lưới có
hạt) thông nhau, nối màng

với nhân và các bào quan.
- Lưới có hạt tổng hợp protein
màng và protein xuất bào.
-
Lưới không hạt chứa hệ
enzim tổng hợp lipit, chuyển
hoá đường, phân huỷ chất
độc, tổng hợp Peroxixom
tham gia chuyển hoá lipit
hoặc khử độc cho tế bào.

×