CHÀO MỪNG Q THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
THĂM LỚP 11B
12
Thực hiện chuỗi phản ứng( ghi rõ điều kiện)
N
2
NH
3
NH
4
NO
3
N
2
O
NO NO
2
1 2 3
4
5
KIỂM TRA BÀI CŨ
Tiết14,15AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
A. AXIT NITRIC
I. Cấu tạo phân tử
Công thức electron
H : O : N :: O :
: O :
Công thức cấu tạo
+5
H – O – N = O
O
II. Tính chất vật lý :
- Chất long̉ , không màu, bốc khói mạnh trong không
khí ẩm, D = 1,53g/cm
3
- Kém bền: 4HNO
3
4NO
2
+ O
2
+ 2H
2
O
- Tan trong nước theo bất kì tỷ lệ nào.
-Trong phòng thí nghiệm thường có loại HNO
3
đặc, nồng độ 68%,
D = 1,40g/cm
3
HNO
3
(M=63)
Tiết 14 AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
A. AXIT NITRIC HNO
3
(M=63)
I. Cấu tạo phân tử
II. Tính chất vật lý (SGK)
III. Tính chất hoá học :
Phương trình điện li : HNO
3
H
+
+ NO
3
-
- Làm quỳ tím hoá đỏ
- Tác dụng với oxit bazơ, bazơ, muối
CuO + HNO
3
NaOH + HNO
3
CaCO
3
+ HNO
3
NaNO
3
+ H
2
O
Ca(NO
3
)
2
+ CO
2
+ H
2
O
Cu(NO
3
)
2
+ H
2
O
2
2
1) Tính axit
Ti t 14ế AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
A. AXIT NITRIC HNO
3
(M=63)
I. Cấu tạo phân tử
II. Tính chất vật lý :
III. Tính chất hoá học :
1) Ti nh ́
axit
2) Tính oxi hoá:
a) Tác dụng với kim loại :
PT : Cu + HNO
3
(đặc)
Cu + HNO
3
(loãng)
8Al + 30HNO
3
L
8Al(NO
3
)
3
+ 3N
2
O + 15H
2
O
0 +5
+4
+2
+2
0
+5 +2
0 +5 +3 +1
4
2
2
3 8
3
2
4
Cu(NO
3
)
2
+ NO
2
+ H
2
O
Cu(NO
3
)
2
+ NO + H
2
O
4Mg + 10HNO
3
L
4Mg(NO
3
)
2
+ NH
4
NO
3
+ 3H
2
O
5Zn+ 12HNO
3
L
5Zn(NO
3
)
2
+ N
2
+ 6H
2
O
0 +5 +2 0
0 +5 +2 -3
Ti t 14ế AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
A. AXIT NITRIC HNO
3
(M=63)
I. Cấu tạo phân tử
III. Tính chất hoá học :
II. Tính chất vật lý :
1) Ti nh axit́
2) Tính oxi hoá mạnh
a) Tác dụng với kim loại :
NO
2
NO
TQ : M + HNO
3
M(NO
3
)n + N
2
O + H
2
O
(- Au, Pt) (n : mức oxh cao nhất) N
2
NH
4
NO
3
Lưu ý : Thông thường: M + HNO
3
loãng NO
M + HNO
3
đặc NO
2
Al, Fe, Cr bò thụ động trong dd HNO
3
đặc, nguội.
Ti t 14 ế AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
A. AXIT NITRIC HNO
3
(M=63)
I. Cấu tạo phân tử
II. Tính chất vật lý :
III. Tính chất hoá học :
1) Ti nh axit́
2) Tính oxi hoá
a) Tác dụng với kim loại :
b) Tác dụng với phi kim (C, S, P, …)
H
2
SO
4
+ NO
2
+ H
2
O
0 +5 +6 +4
đặc
C+ HNO
3
đđ
CO
2
+ NO
2
+ H
2
O
S + HNO
3
6 6 2
đặc
0 +5 +4 +4
4 4 2
t
0
t
0
Ti t 14ế AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
A. AXIT NITRIC HNO
3
(M=63)
c) Tác dụng với hợp chất
VD : FeO + HNO
3
đ
+2 +5 +3 +4
I. Cấu tạo phân tử
II. Tính chất vật lý :
III. Tính chất hoá học :
1) Ti nh axit́
a) Tác dụng với kim loại :
2) Tính oxi hoá mạnh
b) Tác dụng với phi kim (C, S, P, …)
Fe(NO
3
)
3
+ NO
2
+ H
2
O
FeO
Fe(OH)
2
FeCO
3
Fe
3
O
4
+ HNO
3
Fe
3+
+ … + H
2
O
FeS
FeS
2
Cu
2
S + HNO
3
Cu
2+
+ … + H
2
O
4 2
Ti t 14ế AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
A. AXIT NITRIC HNO
3
(M=63)
I. Cấu tạo phân tử
II. Tính chất vật lý :
IV. Ứng dụng :
III. Tính chất hoá học :
- Sản xuất phân đạm
- Thuốc nổ TNT
- Thuốc nhuộm
- Dược phẩm, …
1. Tính axit
2. Tính oxi hóa mạnh
Ti t 14 AXIT NITRIC V MUI NITRAT
V) ẹieu cheỏ
1) Trong phoứng thớ nghieọm
NaNO
3
+ H
2
SO
4
ủ HNO
3
+ NaHSO
4
Ti t 14 ế AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
•
4NH
3
+ 5O
2
4NO + 6H
2
O (∆ H<O)
•
2NO + O
2
2NO
2
•
4NO
2
+ O
2
+ 2H
2
O 4HNO
3
2) Trong coâng nghieäp
850
0
C-900
0
C
Pt
V) Ñieàu cheá
CUNG CO
Hoaứn thaứnh phaỷn ửựng:
a) Fe + HNO
3
? + NO + ?
b) Fe(OH)
2
+ HNO
3
? + NO + ?
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Sách giáo khoa:
bài 2, 3, 6/45
Sách bài tập:
bài 2.17, 2.18, 2.19, 2.20, 2.21, 2.22.
Về nhà học bài và làm bài đầy đủ.
Chúc các em học tốt.
a)Ag + HNO
3
ñaëc ? + NO
2
+ ?