TIẾT 12
LUYỆN TẬP
Bài tập 47(a,b) tr 22 SGK
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a/ x
2
– xy + x – y
b/ xz + yz – 5(x + y)
Baøi giaûi
a/ x
2
– xy + x – y = (x
2
– xy) + (x – y)
= x(x – y) +(x – y)
= (x + 1)(x – y)
b/ xz + yz -5(x + y) = (xz + yz) -5(x + y)
= z(x + y) -5(x + y)
= (z – 5)(x + y)
Bài tập 48(a,b) tr 22 SGK
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a/ x
2
+ 4x – y
2
+ 4 b/ 3x
2
+ 6xy + 3y
2
– 3z
2
Bài giải
a/ x
2
+ 4x – y
2
+ 4 = (x
2
+ 4x + 4) – y
2
= (x + 2)
2
– y
2
= (x + 2 – y)(x + 2 + y)
b/ 3x
2
+ 6xy + 3y
2
– 3z
2
= 3(x
2
+ 2xy + y
2
– z
2
)
= 3[(x
2
+ 2xy + y
2
) – z
2
]
= 3[(x + y)
2
– z
2
] = 3(x + y – z)(x + y + z)
Baứi taọp 49 tr 22 SGK
Tớnh nhanh
a/ 37,5 . 6,5 7,5 .3,4 6,6 . 7,5 + 3,5 . 37,5
Baứi giaỷi
a/ 37,5 . 6,5 7,5 .3,4 6,6 . 7,5 + 3,5 . 37,5
= 37,5(6,5 + 3,5) 7,5(3,4 + 6,6)
= 37,5 . 10 7,5 . 10 = 10(37,5 7,5)
= 10 . 30
= 300
Baứi taọp 50 tr 23 SGK
Tỡm x, bieỏt : a/ x(x 2) + x 2 = 0
b/ 5x(x 3) x + 3 = 0
Baứi giaỷi
a/ x(x 2) + x 2 = 0
(x + 1)(x -2) = 0
x + 1 = 0 x = -1
x 2 = 0 x = 2
b/ 5x(x – 3)- x + 3 = 0
5x(x – 3) – (x – 3) = 0
(5x – 1)(x – 3) = 0
5x – 1 = 0 x = 1/5
x – 3 = 0 x = 3
* Hướng Dẫn Về Nhà
-Ôn lại các cách phân tích đa thức thành nhân tử đa
học.
-Xem trước bài 9 SGK.