Tải bản đầy đủ (.ppt) (42 trang)

kỹ năng truyền thông

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (492.04 KB, 42 trang )


Một số kỹ năng truyền thông
Người trình bày: Nguyễn Thuý Ái
Phòng Huấn luyện và Tuyên truyền
CERWASS

Kỹ năng lắng nghe

L ng nghe l gỡ?
Lắng nghe là chú ý những âm thanh lọt vào tai, là
sự cảm nhận qua quan sát, đồng cảm

Vì sao cần phải lắng nghe?
Để thu thập thông tin.
Để hiểu rõ đối t ợng.
Để thu hút đối t ợng vào cuộc trao đổi.

Kỹ năng lắng nghe
Cần lắng nghe những gì?

Lắng nghe nội dung, cách nói.

Lắng nghe, chia sẻ tâm trạng, thái độ của đối t
ợng.

Lắng nghe sự phản ứng của đối t ợng.
Lắng nghe nh thế nào?

Tỏ ra quan tâm, hứng thú, đồng cảm với những
điều đối t ợng nói.


Không tranh luận, có định kiến.

Không tỏ ra sốt ruột, chán nản.

Kü n¨ng l¾ng nghe

Các m c l ng nghe: có 3 c p ứ độ ắ ấ
độ
1. L ng nghe cái u: l ng nghe suy ngh - quan ắ đầ ắ ĩ
i m, ý ki n, thông tinđ ể ế
2. L ng nghe trái tim: l ng nghe tình c m - c m ắ ắ ả ả
xúc, tr ng thái, kinh nghi mạ ệ
3. L ng nghe ôi chân: l ng nghe ng c – ý ắ đ ắ độ ơ
chí, ng l c, lý dođộ ự

Kü n¨ng l¾ng nghe

M c ứ độ L ng nghe suy nghắ ĩ:
L m c thông th ng khi l ng ngheà ứ độ ườ ắ
Nhi u khi kh n ng nghe không t t nh ta ề ả ă ố ư
t ng.ưở
B não con ng i suy ngh nhanh h n l i nóiộ ườ ĩ ơ ờ

Kü n¨ng l¾ng nghe
M c l ng nghe tình c m:ứ độ ắ ả l m c l ng à ứ độ ắ
nghe sâu h n v o n i tâm ng i nói: b i r i, ơ à ộ ườ ố ố
ng ng ngùng, vui v , t i thân .ượ ẻ ủ …
T p trung l ng nghe âm l ng v c ng ậ ắ ượ à ườ độ
gi ng nói, bi u hi n nét m t, i u b h n l ọ ể ệ ặ đ ệ ộ… ơ à
t ng . ôi m t l công c quan trong ừ ữ Đ ắ à ụ để

“nghe”

Kü n¨ng l¾ng nghe
M c l ng nghe ng c :ứ độ ắ độ ơ
L m c khó nh t c a ngh thu t l ng nghe.à ứ độ ấ ủ ệ ậ ắ
L ng nghe t t giúp khám phá ắ ố “ ng sau”đằ suy
ngh v ĩ à “bên d i”ướ tình c m l ng c gì?ả à độ ơ
ng c l ý th c ti m n sau l i nói v h nh Độ ơ à ứ ề ẩ ờ à à
vi v th ng ch a c nói ho c có th không à ườ ư đượ ạ ể
bao gi c nói raờ đượ

Kü n¨ng l¾ng nghe
L m th n o l ng nghe hi u quà ế à ắ ệ ả?
1. G yên l ngĩư ặ
2. Th hi n b n mu n ngheể ệ ạ ố
3. Tránh s phân tánự
4. Th hi n s ng c m v tôn tr ngể ệ ự đồ ả à ọ
5. Kiên nh nẫ
6. Gi bình t nhữ ĩ
7. t câu h iĐặ ỏ
8. nh ng kho ng l ngĐể ữ ả ặ

Kü n¨ng l¾ng nghe
Nh ng i u không nên khi l ng nghe:ữ đề ắ
-
L ãng v coi th ngơ đ à ườ
-
C t ngang l i nóiắ ờ
-
Nói tranh

-
Phán xét, tranh lu n tr c khi nghe h tậ ươ ế
-
a ra l i khuyên khi không có yêu c uĐư ờ ầ
-
c m xúc ng i nói tác ng quá m nhĐể ả ườ độ ạ
-
Áp t kinh nghi m, quy k t v n theo ý mìnhđặ ệ ế ấ đề
-
Nghe i kháiđạ

Kỹ năng quan sát
Quan sỏt l gỡ? Quan sát là hành động nhìn,
chú ý và nhận biết đ ợc sự việc một cách có chỉ
định và phân tích đ ợc.
Vì sao cần phải quan sát?

Để hiểu rõ đối t ợng.

Giúp cho việc thu thập thông tin.

Kỹ năng quan sát
Cần quan sát những gì?

Quan sát cử chỉ, nét mặt, thái độ của
đối t ợng.

Quan sát hoàn cảnh gia đình và những
ng ời khác trong gia đình.
Quan sát nh thế nào?


Cần tế nhị, lịch sự khi quan sát.

Kü n¨ng quan s¸t
Quan sát trong t p hu nậ ấ
Quan sát nh ng gì?ữ
-
M c h ng thúứ độ ứ
-
Kh n ng nh n th cả ă ậ ứ
-
M c tham giaứ độ
-
M i quan h tình c m, tinh th n h p tácố ệ ả ầ ợ
-
M i quan h , s tin t ngố ệ ự ưở

Kü n¨ng quan s¸t
Quan sát trong t p hu n ( ti p)ậ ấ ế
Quan sát nh ng gì?ữ
-
Cá tính m i h c viênỗ ọ
-
Nh ng c n tr trong h c t pữ ả ở ọ ậ
-
Môi tr ng l m vi c c a l pườ à ệ ủ ớ
…………………

Kü n¨ng quan s¸t
T p hu n viên quan sát b ng cách n o?ậ ấ ằ à

(Nh ng bi u hi n sau nói lên i u gì?)ữ ể ệ đ ề
-
Ng i nhô ra phía tr c, h ng v ng i nóiồ ướ ướ ề ườ
-
Thay i t thê s liên t cđổ ư ụ
-
Ng i im sau khi ra b i t p nhómồ à ậ
-
C g ng vi t ch pố ắ ế ữ đẹ
-
Tranh lu n gay g t quá m c c n thi tậ ắ ứ ầ ế
-
i mu n v s mĐ ộ ề ớ
…………………………………

Kü n¨ng quan s¸t
T p hu n viên áp ng nh th n o?ậ ấ đ ứ ư ế à

i u ch nh t c ( nói, l m)Đ ề ỉ ố độ à

i u ch nh n i dungĐ ề ỉ ộ

i u chính ph ng pháp t p hu nĐ ề ươ ậ ấ

L m rõ b i t p, tr l i b n kho nà à ậ ả ờ ă ă

C i thi n mả ệ i ố quan h ệ

T ng tính t tină ự


Giúp gi i to nh ng c ch khácả ả ữ ứ ế

Kü n¨ng ®Æt c©u hái
T p hu n viên c n bi t h iậ ấ ầ ế ỏ
-
T p hu n theo PP có s tham gia t t có ậ ấ ự ố
80 % thông tin a ra d ng câu h i.đư ạ ỏ
-
Câu h i t t giúp h c viên phân tích v n , ỏ ố ọ ấ đề
chia s kinh nghi m, liên h th c ti nẻ ệ ệ ự ễ …
-
Ph ng pháp thuy t trình v n c n h iươ ế ấ ầ ỏ
Bi t H i t c l b t u t p hu n ế “ ỏ “ ứ à ắ đầ ậ ấ
th nh th o.à ạ

Kü n¨ng ®Æt c©u hái
T p hu n viên t câu h i l m gì?ậ ấ đặ ỏ à
-
H ng d n phân tích v n ướ ẫ ấ đề
-
H tr liên h v i th c ti nỗ ợ ệ ớ ự ễ
-
Thách th c quan i m, ki n th c hi n t iứ đ ể ế ứ ệ ạ
-
Khuy n khích tìm hi uế ể
-
ánh giá xem h c viên hi u gì v b i h cĐ ọ ề ề à ọ
-
Thu hút s chú ýự
-

T o s v n ng n ng ng trong suy nghạ ự ậ độ ă đồ ĩ

Kỹ năng đặt câu hỏi
Mt s loi cõu hi
Câu hỏi mở:

Là câu hỏi đ ợc đặt ra sao cho ng ời trả lời có thể
trả lời theo lời lẽ của chính họ và cung cấp đ ợc
nhiều thông tin.

Khi đặt câu hỏi, ng ời hỏi mong muốn: câu trả lời
dài hơn, yêu cầu ng ời trả lời phải suy nghĩ, đ ợc
phép giải thích, trình bày cảm xúc hoặc những
mối quan tâm.

Kỹ năng đặt câu hỏi

Nên sử dụng khi: tiến hành các cuộc phỏng vấn
lấy thông tin, hoặc thu nhận ý kiến phản hồi của
những ng ời tham gia (trong tập huấn, trong các
buổi thảo luận nhóm).

Ví dụ: Bạn cảm thấy nh thế nào về ?; ý kiến
của bạn về nh thế nào?
Câu hỏi đóng:

Là câu hỏi đ ợc đặt ra mà kết quả nhận đ ợc từ phía
ng ời trả lời th ờng vô cùng ngắn gọn, hoặc có khi
chỉ là có hoặc không; đúng hoặc sai.


Kỹ năng đặt câu hỏi

Khi đặt câu hỏi, ng ời hỏi mong muốn: câu
trả lời rất cô đọng, chính xác.

Nên sử dụng khi: cần thu nhận phản hồi
nhanh chóng của những ng ời tham gia cho
một ý kiến hay hoạt động nào đó.
Ví dụ: Nh b n ó cú nh v sinh ch a Các
bạn có muốn tiếp tục thảo luận nhóm không?

Kỹ năng đặt câu hỏi
Câu hỏi thăm dò:

Là câu hỏi làm cho ng ời đ ợc hỏi có thể trả lời tự
do, không bị bó hẹp trong một phạm vi nào đó.

Khi đặt câu hỏi, ng ời hỏi mong muốn: ng ời trả
lời giải thích thêm những điều họ đã nói tr ớc đấy.

Nên sử dụng khi: cần làm rõ hơn thông tin có đ
ợc từ trong cuộc trao đổi / thảo luận diễn ra tr ớc
đó, hoặc khi muốn đáp lại một câu trả lời nào đó và
yêu cầu thêm thông tin.

Ví dụ: Tại sao bạn nghĩ là rất khó thực hiện th
ờng xuyên rửa tay sau khi đi vệ sinh?

Kỹ năng đặt câu hỏi
Câu hỏi dẫn dắt:


Là câu hỏi mớm lời, đã gợi ý cho ng ời bị
hỏi biết câu trả lời nh thế nào là thích hợp
với mong đợi của ng ời hỏi.

Khi đặt câu hỏi, ng ời hỏi mong muốn: h
ớng ng ời đ ợc hỏi đến câu trả lời dẫn dắt đi
theo một ý nào đó.

Nên hạn chế sử dụng loại câu hỏi này.

Kỹ năng đặt câu hỏi

Ví dụ: Bạn có th ng xuyờn r a tay sau khi i
v sinh ?

Cần vận dụng linh hoạt các kiểu câu hỏi để đạt đ
ợc mục đích cụ thể trong từng hoạt động truyền
thông mà bạn đang tiến hành.

Kỹ năng truyền đạt
Truy n t l gỡ? Truyền đạt là trình bày, liên
hệ, chia sẻ thông tin, kiến thức.
Vì sao cần phải truyền đạt?

Để cung cấp thông tin, kiến thức.

Để bày tỏ ý kiến, quan điểm

Để giải thích những mắc mớ, quan niệm sai lầm



Kỹ năng truyền đạt
Cần truyền đạt những gì?

Truyền đạt thông tin, sự kiện.

Truyền đạt ý kiến, kiến thức, quy trình thực
hiện kỹ năng.
Truyền đạt nh thế nào?

Sử dụng từ ngữ rõ ràng, đơn giản, cụ thể. Đ
a ra những ví dụ cụ thể tại địa ph ơng.

Tạo cho cuộc nói chuyện trở nên dễ chịu,
vui vẻ, thoải mái.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×