Tổ: Hóa - Sinh
GV: NGuyễn Thị Phương Thảo
Câu 1: Viết công thức tính tỉ khối của khí A so với khí B?
Áp dụng: Hãy cho biết khí nặng hay nhẹ hơn khí bao nhiêu lần?
2
SO
2
H
A
A
B
B
M
d
M
=
Công thức:
Trả lời:
2
2
2
2
64
32
2
SO
SO
H
H
M
d
M
= = =
Câu 2: Viết công thức tính tỉ khối của khí A so với không khí?
Áp dụng: Hãy cho biết khí nặng hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?
2
H S
Trả lời:
29
A
A
KK
M
d
=
Công thức:
2
2
34
1,17
29 29
H S
H S
KK
M
d
= = =
Vậy khí nặng hơn khí hyđro 32 lần
2
SO
Vậy khí nặng hơn không khí 1,17 lần
2
H S
Trả lời:
CTHH của axit sunfuric (H2SO4) cho biết:
Phân tử do 3 nguyên tố
hóa học tạo nên: H, S, O
Có 2H, 1S, 4O
trong 1 phân tử
Phân tử khối:
H2SO4= 98 (đvC)
Ngoài những ý nghĩa trên khi biết công thức hóa học của hợp
chất các em có thể xác định được thành phần phần trăm của
các nguyên tố trong hợp chất.
Công thức hóa học H2SO4 cho em biết những gì?
1/ Biết công thức hóa học của hợp chất,
hãy xác định thành phần phần trăm các
nguyên tố trong hợp chất.
2/ Biết thành phần các nguyên tố, hãy xác
định công thức hóa học của hợp chất.
I/ Biết công thức hóa học của hợp chất. Hãy xác định thành phần phần
trăm các nguyên tố trong hợp chất
Các bước tiến hành:
+ Bước 3: Tìm thành phần phần trăm các nguyên tố trong 1
mol hợp chất.
+ Bước 1: Tìm khối lượng Mol của hợp chất
2 100%
% 2,04%
98
H
×
= =
64 100%
% 65,31%
98
O
×
= =
( % 100% (% % ) 35,31%)hay O H S
= − + =
Ví dụ 1: Xác
định thành phần
phần trăm theo
khối lượng của
các nguyên tố
có trong hợp
chất amoni
sunfat
2 4
H SO
2 4
98( )
H SO
M g=
Trong 1 Mol : có 2 Mol nguyên tử H,
1 mol nguyên tử S,
4 Mol nguyên tử O.
2 4
H SO
32 100%
;% 32,65%
98
S
×
= =
+ Bước 2: Tìm số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố trong 1
mol hợp chất Khối lượng mỗi nguyên tố.
1 2 2( )
H
m g⇒ = × =
1 32 32( )
S
m g⇒ = × =
4 16 64( )
O
m g⇒ = × =
I/ Biết công thức hóa học của
hợp chất. Hãy xác định thành
phần phần trăm các nguyên tố
trong hợp chất.
Các bước tiến hành :
+ Bước 1: Tìm khối lượng mol của
hợp chất.
+ Bước 3: Tìm thành phần phần
trăm các nguyên tố trong 1 mol hợp
chất.
+ Bước 2: Tìm số mol nguyên tử
của mỗi nguyên tố trong 1 mol
hợp chất Khối lượng mỗi
nguyên tố.
*Ví dụ 1 :
I/ Biết công thức hóa học của hợp chất. Hãy xác định thành phần phần
trăm các nguyên tố trong hợp chất
Các bước tiến hành:
+ Bước 2: Tìm số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố trong 1
mol hợp chất Khối lượng mỗi nguyên tố.
Trong 1 Mol AxBy: có x Mol nguyên tử A
+ Bước 3: Tìm thành phần phần trăm các nguyên tố trong 1
mol hợp chất.
+ Bước 1: Tìm khối lượng Mol của hợp chất
x y
hc A B
M M=
% 100%
x y
A
A B
m
A
M
= ×
% 100%
x y
B
A B
m
B
M
= ×
( % 100% % )hay B A
= −
( )
B B
m y M g
⇒ = ×
( )
A A
m x M g
×⇒ =
Ví dụ 2: Xác
định thành phần
phần trăm theo
khối lượng của
các nguyên tố
có trong hợp
chất
x y
A B
y mol nguyên tử B.
100%
x y
A
A B
x M
M
= ×
×
100%
x y
B
A B
y M
M
×
= ×
I/ Biết công thức hóa học của
hợp chất. Hãy xác định thành
phần phần trăm các nguyên tố
trong hợp chất.
Các bước tiến hành :
+ Bước 1: Tìm khối lượng mol của
hợp chất.
+ Bước 3: Tìm thành phần phần
trăm các nguyên tố trong 1 mol hợp
chất.
+ Bước 2: Tìm số mol nguyên tử
của mỗi nguyên tố trong 1 mol
hợp chất Khối lượng mỗi
nguyên tố.
Dạng tổng quát
- Nếu từ công thức hóa học đã biết AxBy
ta tÝnh ®îc %A, %B …
.
% 100%
A
AxBy
x M
A
M
= ×
- Trong đó M
A
,M
B
, M
AxBy
lần lượt là khối
lượng mol A, B và AxBy
.
% 100%
B
AxBy
y M
B
M
= ×
100%
A
AxBy
m
M
= ×
100%
B
AxBy
m
M
= ×
:là khối lượng nguyên tử A, B
trong 1 mol hợp chất
,A B
m m
−
I/ Biết công thức hóa học của hợp chất. Hãy xác định thành phần phần
trăm các nguyên tố trong hợp chất
ĐÁP ÁN:
2 3
2 100%
54 100%
% 52,94%
102
Al
Al O
M
Al
M
× ×
×
∗ = = =
2 3
3 100%
48 100%
% 47,06%
102
O
Al O
M
O
M
× ×
×
= = =
(% 100% % 47,06%)O Al
= − =
Bài tập 1: Tính
thành phần phần
trăm khối lượng
các nguyên tố
trong hợp chất
2 3
Al O
I/ Biết công thức hóa học của hợp chất. Hãy xác định thành phần phần
trăm các nguyên tố trong hợp chất
ĐÁP ÁN:
2
/
2 2 100%
% 100% 11,11%
18
H
H O
a
M
H
M
× ×
= × = =
2
1
16 100%
% 100% 88,89%
18
O
H O
M
O
M
×
×
= × = =
(% 100% % 88,89%)O H
= − =
Bài tập 2:
a/ Tính thành
phần phần trăm
khối lượng các
nguyên tố trong
hợp chất
b/ Tính tỉ số về
khối lượng giữa
các nguyên tố
trong hợp chất
trên.
2
H O
2 1
/
16 8
H
O
m
b
m
= =
I/ Biết công thức hóa học của hợp chất. Hãy xác định thành phần phần
trăm các nguyên tố trong hợp chất
ĐÁP ÁN:
2
/
1
14 100%
% 100% 30,43%
46
N
NO
a
M
N
M
×
×
= × = =
2
2
32 100%
% 100% 69,57%
46
O
NO
M
O
M
×
×
= × = =
(% 100% % 69,57%)O H
= − =
Bài tập 2:
a/ Tính thành
phần phần trăm
khối lượng các
nguyên tố trong
hợp chất
b/ Tính tỉ số về
khối lượng giữa
các nguyên tố
trong hợp chất
trên.
c/ Tính khối
lượng oxi có
trong 10 gam
hợp chất trên.
2
NO
14 7
/
32 16
N
O
m
b
m
= =
2
2
/ 46( ) 32( )
10( ) ( )
32
10 69,57( )
46
c Trong g NO g O
g NO x g
x g
→
→
= × =
I/ Biết công thức hóa học của hợp chất. Hãy xác định thành phần phần
trăm các nguyên tố trong hợp chất
Bài tập 2:
a/ Tính thành
phần phần trăm
khối lượng các
nguyên tố trong
hợp chất
b/ Tính tỉ số về
khối lượng giữa
các nguyên tố
trong hợp chất
trên.
c/ Tính khối
lượng oxi có
trong 10 gam
hợp chất trên.
2
NO
2
2
/ 46( ) 32( )
10( ) ( )
32
10 69,57( )
46
c Trong g NO g O
g NO x g
x g
→
→
= × =
2 2
2
O O
hc hc
NO NO
M m
m m
M M
×
× = ×
I/ Biết công thức hóa học của hợp chất. Hãy xác định thành phần phần
trăm các nguyên tố trong hợp chất
Chú ý: Khi tính khối lượng nguyên tố trong a(g) hợp chất AxBy:
( )
x y x y
A A
A
A B A B
m x M
m a a g
M M
×
= × = ×
( )
x y x y
B B
B
A B A B
m y M
m a a g
M M
×
= × = ×
( )
B A
Hay m a m g
= −
I/ Biết công thức hóa học của hợp chất. Hãy xác định thành phần phần
trăm các nguyên tố trong hợp chất
ĐÁP ÁN:
Bài tập 3:
a/ Tính thành
phần phần trăm
khối lượng
nguyên tố canxi
trong
b/ Tính tỉ số về
khối lượng giữa
các nguyên tố
trong hợp chất
trên.
c/ Tính khối
lượng của Ca có
trong 20 gam
hợp chất trên
2
( )Ca OH
/ : : 40:32: 2
20 :16:1
Ca O H
b m m m
=
=
2
( )
/
1
40 100%
% 100% 54,05%
74
Ca
Ca OH
a
M
Ca
M
×
×
= × = =
/
40
20 10,8( )
74
Ca
c
m g= × =
4 3
NH NO
( )
4 4
2
NH SO
m 2 lỏ
m 1 l ỏ
%N=?
%N=?
Bè TP
Xác định thành phần phần trăm của Nitơ (N) có trong CTHH
của phân đạm sau:
Bài 1:
Chọn phơng án đúng:
A. %N=34% B. %N=35%. C. %N=36% D. %N=37%
Bài 2:
Chọn phơng án đúng:
A. %N=20%. B. %N=21% C. %N=21,2% D. N=21,5%
( )
2
CO
2
NH
Ure
%N=?
Bài 3:
Chọn phơng án đúng:
A. %N=40,6%. B. %N=40% C. %N=39% D. N=46,6%
* Bài vừa học: - Học bài theo vở ghi + SGK
- Làm các bài tập 1, 3 /71 SGK
* Bài sắp học: Tính theo công thức hoá học ( T2)
- Xác đònh các bước giải cho bài toán xác đònh
CTHH của hợp chất dựa vào TPPT(theo khối lượng)
các nguyên tố.
-Bài tập: Một hợp chất có thành phần các nguyên tố
là: 40%S, 60%O. Hãy xác đònh CTHH của hợp chất
đó, biết hợp chất có khối lượng mol là 80 g.