Tải bản đầy đủ (.ppt) (12 trang)

bài 2 trinh bay mau so lieu (t1)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (585.4 KB, 12 trang )


Kiểm tra bài cũ
1 2 1 3 1 2 3 5 4 1
1 3 3 4 3 2 1 1 1 1
2 3 2 4 2 5 5 5 4 3
1 2 3 2 1 2 1 1 4 3
5 5 4 3 2 1 3 2 4 5
Câu hỏi: Điều tra số con của 50 hộ
gia đình một làng, người ta thu
được mẫu số liệu sau:
Hỏi đơn vị
điều tra là
gì? Dấu hiệu
là gì?
Kích thước
của mẫu là
bao nhiêu?
Đáp án:

Dấu hiệu là: số con

Đơn vị điều tra là 1 hộ gia đình

Độ lớn của mẫu là: 50

1 2 1 3 1 2 3 5 4 1
1 3 3 4 3 2 1 1 1 1
2 3 2 4 2 5 5 5 4 3
1 2 3 2 1 2 1 1 4 3
5 5 4 3 2 1 3 2 4 5


TRÌNH BÀY MỘT MẪU
SỐ LIỆU

1.Bảng phân bố tần số, tần suất

VD1: với bảng số liệu đã cho:
1 2 1 3 1 2 3 5 4 1
1 3 3 4 3 2 1 1 1 1
2 3 2 4 2 5 5 5 4 3
1 2 3 2 1 2 1 1 4 3
5 5 4 3 2 1 3 2 4 5
Số con
1 2 3 4 5
Số gia đình
14 11 11 7 7
Số lần xuất hiện của mỗi
giá trị trong mẫu số liệu
được gọi là tần số của giá
trị đó. Kí kiệu là: n

Khái niệm tần số
Hỏi có bao nhiêu gia đình
sinh 1 con? 2 con? 3 con?
4 con? 5 con?

Bảng phân bố tần số
Giá
trị
Tần
số

1 14
2 11
3 11
4 7
5 7
N=50
Giá trị 1 2 3 4 5
Tần số 14 11 11 7 7 N=50
H1

Giá trị
1 2 3 4 5
Tần suất
28 22 22 14 14
Giá trị (x)
1 2 3 4 5
Tần số (n)
14 11 11 7 7
N=50
Tần suất (%)
28 22 22 14 14

Khái niệm tần suất
Kí hiệu
100%( )
n
i
f x
i
N

×=
Tần suất của giá trị là tỷ số của tần
số và kích thước của mẫu số liệu
i
x
n
i

Bảng phân bố tần số- tần suất
H3
Giá trị 1 2 3 4 5
Tần số 14 11 11 7 7 N=50


Bảng phân bố tần số, tần suất
Giá trị ( x ) 1 2 3 4 5
Tần số ( n ) 14 11 11 7 7 N=50
Tần suất
% 28 22 22 14 14
Giá trị ( x ) Tần số ( n ) Tần suất %
1 14 28
2 11 22
3 11 22
4 7 14
5 7 14
 N=50 


VD2. Điều tra điểm TBM của
môn toán 50 học sinh lớp 10A1

ta được mẫu số liêu sau:
4,5 5,6 6,5 7,5 5,5 7,4 8,7 8,2 6,1 5,2
6,6 6.7 5,7 8,9 6,7 6,4 5,4 4,8 4,9 8,9
5,6 5,8 6,8 6,9 7,8 7,9 8,0 5,9 6,1 7,1
8,1 7,3 5,6 5,4 6,4 6,6 7,6 8,2 4,5 4,6
5,4 5,7 6,1 5,3 5,5 6,2 7,5 7,2 7,2 8,1
Hỏi lớp này có bao nhiêu học sinh giỏi? Khá?
Trung bình? Yếu
Xếp loại Giỏi Khá Trung bình Yếu
Số lượng
[ ]
8,0 10−
[
)
6,5 8,0−
[
)
5,0 6,5−
[
)
3,0 5,0−
5
8
17
20
4,5 5,6 6,5 7,5 5,5 7,4 8,7 8,2 6,1 5,2
6,6 6.7 5,7 8,9 6,7 6,4 5,4 4,8 4,9 8,9
5,6 5,8 6,8 6,9 7,8 7,9 8,0 5,9 6,1 7,1
8,1 7,3 5,6 5,4 6,4 6,6 7,6 8,2 4,5 4,6
5,4 5,7 6,1 5,3 5,5 6,2 7,5 7,2 7,2 8,1


2.Bảng phân bố tần số,
tần suất ghép lớp

Ta có bảng phân bố tần
số ghép lớp (bảng tần
số ghép lớp) H4
Lớp Tần số ( n )
[3,0 ; 5,0) 5
[5,0 ; 6,5) 20
[6,5 ; 8,0) 17
[8,0 ; 10] 8
N = 50
Lớp Tần số ( n )
Tần suất
%
[3,0 ; 5,0) 5 10
[5,0 ; 6,5) 20
40
[6,5 ; 8,0) 17
34
[8,0 ; 10] 8 16
N = 50 
H4
H5

Ta có bảng phân bố
tần số - tần suất ghép
lớp (bảng tần số - tần
suất ghép lớp) H5


Bài tập: với mẫu số liệu trên hãy ghép
các lớp như sau: [4,0; 4,9]; [5,0; 5,9];
[6,0; 6,9]; [7,0; 7,9]; [8,0; 8,9]
4,5 5,6 6,5 7,5 5,5 7,4 8,7 8,2 6,1 5,2
6,6 6.7 5,7 8,9 6,7 6,4 5,4 4,8 4,9 8,9
5,6 5,8 6,8 6,9 7,8 7,9 8,0 5,9 6,1 7,1
8,1 7,3 5,6 5,4 6,4 6,6 7,6 8,2 4,5 4,6
5,4 5,7 6,1 5,3 5,5 6,2 7,5 7,2 7,2 8,1
Lớp Tần số ( n )
Tần suất
%
[4,0 ; 4,9] 5
10
[5,0 ; 5,9] 14
28
[6,0 ; 6,9] 13
26
[7,0 ; 7,9] 10
20
[8,0 ; 8,9] 8
16
N = 50


f(%)
28
26
20
16

10
4.0 4,9 5,0 5,9 6,0 6,9 7,0 7,9 8,0 8,9
x
4,5 5,6 6,5 7,5 5,5 7,4 8,7 8,2 6,1 5,2
6,6 6.7 5,7 8,9 6,7 6,4 5,4 4,8 4,9 8,9
5,6 5,8 6,8 6,9 7,8 7,9 8,0 5,9 6,1 7,1
8,1 7,3 5,6 5,4 6,4 6,6 7,6 8,2 4,5 4,6
5,4 5,7 6,1 5,3 5,5 6,2 7,5 7,2 7,2 8,1
Nhận xét:

Tuỳ vào mẫu số liệu mà chọn cách trình bày cho hợp lý

Tuy các cách trình bày khác có thể gọn hơn súc tích hơn nhưng
vẫn không được bỏ qua mẫu số liệu ở dạng đầy đủ
Lớp Tần số ( n )
Tần suất
%
[4,0 ; 4,9] 5
10
[5,0 ; 5,9] 14
28
[6,0 ; 6,9] 13
26
[7,0 ; 7,9] 10
20
[8,0 ; 8,9] 8
16
N = 50

10

%
28%
26%
20%
16%

Bài tập về nhà

Làm bài tập 3, 4, 5 trang 168

Đọc trước phần 3 của bài: biểu đồ

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×