1. Chương trình con được chia ra làm mấy loại
A. 1 loại B. 2 loại C. 3 loại D. 4 loại
2. Cấu trúc chung của chương trình con được chia làm mấy phần
A. 1 phần
B. 2 phần
C. 3 phần
D. 4 phần
Hàm (Function) và thủ tục (Procedure)
<Phần khai báo>
<Phần thân>
3. Cấu trúc chung của chương trình chính được chia làm mấy phần
A. 1 phần B. 2 phần
C. 3 phần
D. 4 phần
[<Phần khai báo>]
<Phần thân>
Ví dụ 1: Xét hình chữ nhật có dạng sau.
* * * * * * * * * *
* *
* *
* * * * * * * * * *
Ta có thể vẽ hình chữ nhật trên bằng cách sau.
Writeln(’* * * * * * * * * *’);
Writeln(’* *’);
Writeln(’* *’);
Writeln(’* * * * * * * * * *’);
1. Cách viết và sử dụng thủ tục:
Nếu có yêu cầu
về vẽ nhiều hình
chữ nhật như ở
VD 1 thì sao?
1. Cách viết và sử dụng thủ tục:
Ví dụ: Thủ tục vẽ hình chữ nhật
Program VD_Thutuc1;
Procedure ve_HCN;
Begin
Writeln(’* * * * * * * * * *’);
Writeln(’* *’);
Writeln(’* *’);
Writeln(’* * * * * * * * * *’);
End;
Begin
Ve_HCN;
Writeln;writeln;
Ve_HCN;
Writeln;writeln;
Ve_HCN;
end.
1. Cách viết và sử dụng thủ tục:
a. Cấu trúc của thủ tục
Thủ tục có cấu trúc như sau:
Procedure <Tên thủ tục>[(<Danh sách các tham số>)];
[<Phần Khai báo>];
Begin
[<Dãy các lệnh>];
End;
Chú ý: Sau tên dành riêng End kết thúc chương trình chính là dấu
chấm (.) Còn sau End kết thúc thủ tục là dấu chấm phẩy (;)
1. Cách viết và sử dụng thủ tục:
a. Cấu trúc của thủ tục
1. Cách viết và sử dụng thủ tục:
a. Ví dụ về thủ tục
**********************************
* *
* *
* *
**********************************
Dài
Vẽ cạnh trên của HCN
Vẽ các hàng bên trong
Vẽ cạnh dưới
FOR i:=1 to chdai DO Write( * ); Writeln;’ ’
FOR j:=1 to chrong -2 DO
Begin
Write( * );’ ’
For i:=1 to chdai - 2 do Write( );’ ’
Writeln( * )’ ’
end;
FOR i:=1 to chdai DO Write( * ); Writeln;’ ’
Rộng
Program VD;
Uses crt;
var a,b: byte;
Procedure Ve_HCN( chdai,chrong:integer);
Var i,j: integer;
Begin
For i:=1 to chdai do write(’ * ’);
Writeln;
For j:=1 to chrong-2 do
begin
write(’ * ’);
for i:=1 to chdai-2 do write(’ ’ );
writeln(’ * ’);
end;
For i:=1 to chdai Do write(’ * ’);
writeln;
end;
BEGIN
CLRSCR;
Ve_HCN(25,10);
Writeln; a:=5 ; b:=10;
Ve_HCN(a,b);
readln;
END.
BiÕn côc bé
Tham sè thùc sù
(tham trÞ)
Tham số hình
thức
BiÕn toµn côc
1. Cách viết và sử dụng thủ tục:
a. Cấu trúc của thủ tục
* Tham số
- Tham số biến: Là loại tham số mà sau khi
thực hiện chương trình con song thì giá trị của
tham số được lưu lại trong các biến thực sự
được truyền vào.
- Tham số giá trị: Là loại tham số khi có lời gọi
chương trình con thì các tham số hình thức được
thay bằng các giá trị cụ thể.
Program VD_thambien1;
Uses crt;
var a,b: integer;
Procedure Hoan_doi(Var x,y:integer);
Var TG: integer;
Begin
TG:= x;
x:= y;
y:=TG;
end;
Begin
Clrscr;
a:= 5 ; b:= 10;
Writeln( a:6 , b:6);
Hoan_doi(a,b);
Writeln( a:6 , b:6);
readln;
End.
Program VD_thambien2;
Uses crt;
var a,b: integer;
Procedure Hoan_doi (x:integer; Var y:integer);
Var TG: integer;
Begin
TG:= x;
x:= y;
y:=TG;
end;
Begin
Clrscr;
a:= 5 ; b:= 10;
Writeln( a:6 , b:6);
Hoan_doi(a,b);
Writeln( a:6 , b:6);
readln;
End.
Program VD_thambien1;
Uses crt;
var a,b: integer;
Procedure Hoan_doi(Var x,y:integer);
Var TG: integer;
Begin
TG:= x;
x:= y;
y:=TG;
end;
BEGIN
CLRSCR;
a:= 5 ; b:= 10;
Writeln( a:6 , b:6);
Hoan_doi(a,b);
Writeln( a:6 , b:6);
readln;
END.
BiÕn côc bé
Tham sè thùc sù
Tham số biến
BiÕn toµn côc
Program VD_thambien2;
Uses crt;
var a,b: integer;
Procedure Hoan_doi(x: integer; Var y:integer);
Var TG: integer;
Begin
TG:= x;
x:= y;
y:=TG;
end;
BEGIN
CLRSCR;
a:= 5 ; b:= 10;
Writeln( a:6 , b:6);
Hoan_doi(a,b);
Writeln( a:6 , b:6);
readln;
END.
BiÕn côc bé
Tham sè thùc sù
Tham số biến
BiÕn toµn côc
Tham số giá trị
Hãy nhớ!
Biến:
Tham số
- Khai báo trong chơng trình
chính là biến toàn cục.
- Khai báo trong chơng trình
con là biến cục bộ.
- Biến khai báo cho dữ liệu vào
ra trong chơng trình con gọi
là tham số hình thức.
- Biến chứa trong lời gọi CTC ở
chơng trình chính là các tham
số thực sự.