Tải bản đầy đủ (.ppt) (12 trang)

Tiết 58: Phương trình quy về phương trình bậc 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (787.11 KB, 12 trang )

01:32 AM

Đối với phương trình

)0(;0
2
≠=++ acbxax
2
4b ac∆ = −
và biệt thức
+ Nếu thì phương trình có hai
nghiệm phân biệt:
0∆ >
1
2
b
x
a
− + ∆
=
2
2
b
x
a
− − ∆
=
;
1 2
2
b


x x
a

= =
+ Nếu thì phương trình có
nghiệm kép
0∆ =
Phát biểu kết luận
về công thức
nghiệm của
phương trình
bậc hai

+ Nếu thì phương trình vô
nghiệm
0
∆<

Gi¸o viªn thùc hiÖn: TrÇn v¨n Quang

Nhận xét: Ph ơng trình trên không phải là
ph ơng trình bậc hai, song ta có thể đ a nó
về ph ơng trình bậc hai bằng cách đặt ẩn
phụ.
1.Ph ơng trình trùng ph ơng:
Ph ơng trình trùng ph ơng là ph ơng trình
có dạng ax
4
+ bx
2

+ c = 0 (a 0)
Tieỏt 58: Đ7. ph ơng trình quy về ph ơng trình bậc hai
Nếu đặt thì ta có ph ơng trình bậc
hai
2
x t=
2
at bt + c = 0 +
Ví dụ 1: Giải ph ơng trình:
x
4
- 13x
2
+ 36 = 0 (1)
Giải: - Đặt x
2
= t. Điều kiện là t 0
Ta có ph ơng trình bậc hai ẩn t
2
t 13t +36 = 0 (2)
- Giải ph ơng trình (2) :
= 169 -144 = 25 ;
5 =
1 2
13 5 13 5
t 4 t 9
2 2
+
= = = =và
Cả hai giá trị 4 và 9 đều thoả mãn t 0.

Với t
1
= 4 ta có x
2
= 4 . Suy ra x
1
= -2, x
2
= 2.
Với t
2
= 9 ta có x
2
= 9 . Suy ra x
3
= -3, x
4
= 3.
Vậy ph ơng trình ( 1) có bốn nghiệm:
x
1
= -2; x
2
= 2; x
3
= -3; x
4
= 3.
Caực bửụực giaỷi phửụng
trỡnh truứng phửụng ?


Các bước giải phương trình trùng phương:
ax
4
+ bx
2
+ c = 0
Các bước giải phương trình trùng phương:
ax
4
+ bx
2
+ c = 0

4. Kết luận số nghiệm của phương trình đã cho
1. Đặt x
2
= t (t ≥ 0)

Đưa phương trình trùng phương về phương trình

bậc 2 theo t: at
2
+ bt + c = 0
2. Giải phương trình bậc 2 theo t
t
3.Lấy giá trò t ≥ 0 thay vào x
2
= t để tìm x.
x = ±

Giải các phương trình trùng phương sau:?1
a) 4x
4
+ x
2
- 5 = 0 b) 3x
4
+ 4x
2
+ 1 = 0

1
a) 4x
4
+ x
2
- 5 = 0 (1)
Đặt x
2
= t; t ≥ 0
Ta có: 4t
2
+ t - 5 = 0
Vì a + b + c = 4 +1 -5 = 0
⇒ t
1
= 1; t
2
= -5 (loại)
t

1
= 1 ⇒ x
2
= 1 ⇔ x = ± ⇔ x = ±1
Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm:
x
1
=1; x
2
= -1
Tiết 58: §7. ph ¬ng tr×nh quy vỊ ph ¬ng tr×nh bËc hai
2
2 1 1
t
3 3
− +
= = −
1
2 1
t 1
3
− −
= = −
(loại)
(loại)
Phương trình đã cho vô nghiệm
V× a – b + c = 3 – 4 + 1 = 0
nªn:
4 2
b)3x 4x 1 0 (2)+ + =

4
2
≥Đặt x = t ( t 0)
Ta có: 3t + 4t + 1 = 0
4 2
c) x - 16x = 0
4 2
d) x + x = 0
?1
Bài giải:
? Giải các phương trình sau:


c) x
4
- 16x
2
= 0 (3)
Đặt x
2
= t; t ≥ 0
Ta có: t
2
-16 t = 0
⇔ t(t-16) = 0
⇔ t = 0
hoặc t -16 = 0 ⇔ t = 16
* Với t = 0 ⇒ x
2
= 0 ⇔ x = 0

* Với t
1
= 16 ⇒ x
2
= 16 ⇔ x = ±
⇔ x = ± 4
Vậy phương trình có 3 nghiệm
x
1
= 0; x
2
= 4; x
3
= -4
16
Tiết 58: §7. ph ¬ng tr×nh quy vỊ ph ¬ng tr×nh bËc hai
d) x
4
+ x
2
= 0 (3)
Đặt x
2
= t; t≥ 0
Ta có t
2
+ t = 0
⇔ t(t+1) = 0
⇔ t= 0 hoặc t+1 = 0
⇔ t= 0 hoặc t = -1 (loại)

* Với t = 0 ⇒ x
2
= 0 ⇔ x = 0
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x

= 0

Vậy phương trình trùng phương có thể có 1 nghiệm,
2 nghiệm, 3 nghiệm, 4 nghiệm, vô nghiệm
Phương trình trùng phương có
thể có bao nhiêu nghiệm?

2. Ph ơng trình chứa ẩn ở mẫu thức:
Khi giải ph ơng trình chứa ẩn ở mẫu thức, ta làm nh sau:
B ớc 1: Tìm điều kiện xác định của ph ơng trình;
B ớc 2: Quy đồng mẫu thức hai vế rồi khử mẫu thức;
B ớc 3: Giải ph ơng trình vừa nhận đ ợc;
B ớc 4: Trong các giá trị tìm đ ợc của ẩn, loại các giá trị không thoả
mãn điều kiện xác định, các giá trị thoả mãn điều kiện xác định là
nghiệm của ph ơng trình đã cho;
Tieỏt 58: Đ7. ph ơng trình quy về ph ơng trình bậc hai

?2
Giải ph ơng trình:
x
2
- 3x + 6
x
2
- 9

=
1
x - 3
(3)
Bằng cách điền vào chỗ trống ( ) và trả lời các câu hỏi:
- Điều kiện : x
- Khử mẫu và biến đổi: x
2
- 3x + 6 = x
2
- 4x + 3 = 0.
- Nghiệm của ph ơng trình x
2
- 4x + 3 = 0 là x
1
= ; x
2
=
Hỏi: x
1
có thoả mãn điều kiện nói trên không? T ơng tự, đối với
x
2
?
- Vậy nghiệm ph ơng trình ( 3) là:
Tieỏt 58: Đ7. ph ơng trình quy về ph ơng trình bậc hai
3
x + 3
1 3
1

x = 1 ( )thỏa mãn
2
x = 3 ( )không thỏa mãn
1
x = 1

3. Ph ơng trình tích:
Ví dụ 2: Giải ph ơng trình: ( x + 1) ( x
2
+ 2x - 3) = 0 (4)
Giải: ( x + 1) ( x
2
+ 2x - 3) = 0 x + 1 = 0 hoặc x
2
+ 2x - 3 = 0
Giải hai ph ơng trình này ta đ ợc x
1
= -1; x
2
= 1; x
3
= -3.
?3
Giải ph ơng trình sau bằng cách đ a về ph ơng trình tích:
x
3
+ 3x
2
+ 2x = 0
x.( x

2
+ 3x + 2) = 0 x = 0 hoặc x
2
+ 3x + 2 = 0
Giải x
2
+ 3x + 2 = 0 vì a b + c = 1 - 3 + 2 = 0
Nên ph ơng trình x
2
+ 3x + 2 = 0 có nghiệm là x
1
= -1 và x
2
= -2
Vậy ph ơng trình x
3
+ 3x
2
+ 2x = 0 có ba nghiệm là
x
1
= -1; x
2
= -2 và x
3
= 0 .
Tieỏt 58: Đ7. ph ơng trình quy về ph ơng trình bậc hai
Giaỷi :

Bài tập 35( SGK/Trg56) Giải ph ơng trình tích:

a) (3x
2
- 5x + 1).(x
2
- 4) = 0
Tieỏt 58: Đ7. ph ơng trình quy về ph ơng trình bậc hai
H ớng dẫn về nhà:
Học thuộc các dạng ph ơng trình quy về bậc hai: Ph ơng trình
trùng ph ơng, ph ơng trình có ẩn ở mẫu, ph ơng trình tích. Làm
các bài tập 34, 35 , 36 ( SGK- Trg 56).

Chóc c¸c em ch¨m ngoan,
Häc giái !

×