ĐƠN VỊ: TRƯỜNG THCS NGUYỄN TẤT THÀNH
GIÁO VIÊN: LÊ THANH BÌNH
TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC :
I/Ổn định tổ chức .
II/ Kiểm tra bài cũ .
III/ Bài mới .
IV/ Hệ thống bài tập củng cố .
V/ Hướng dẫn tự học.
Kiểm tra bài cũ:
Câu 1: Khối lượng mol là gì? Tính khối lượng của:
a) 1 mol phân tử Na
b) 1 mol phân tử H
2
SO
4
Đáp án :
Khối lượng mol (M) của một chất là khối lượng tính bằng gam
của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
a) M
Na
= 23 (g)
- Khối lượng của 1 mol Na là:
1 x 23 = 23 (g)
b) MH
2
SO
4
= 98 (g)
-
-Khối lượng của 1 mol H
2
SO
4
là :
1 x 98 = 98 (g)
×
Câu 2: Ở đktc, 1mol chất khí bất kì có thể tích là bao nhiêu lít? Hãy
tính thể tích ở (đktc) của :
a) 0,5 mol O
2
b) 0,1 mol H
2
Đáp án:
Ở đktc, 1mol chất khí bất kì có thể tích là 22,4 lít.
a) Thể tích của 1 mol O
2
ở (đktc) là 22,4 lit.
Vậy thể tích của 0,5 mol O
2
ở (đktc) là:
2
0,5 22,4 11, 2( )
O
V l= × =
b) Thể tích của 1 mol H
2
ở (đktc) là 22,4 lit.
Vậy thể tích của 0,1 mol H
2
ở (đktc) là:
2
0,1 22, 4 2, 24( )
H
V l= × =
Tiết 27- Bài 19 : CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG,THỂ
TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
I. Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào?
VD 1: Tính 0,25 mol CO
2
có khối lượng là bao nhiêu gam?
(C=12 ; O=16 .)
Giải
Khối lượng của khí CO
2
là:
2
0, 25 44 11( )
co
m g
= × =
VD 2: Tính khối lượng của 0,5 mol H
2
O là bao nhiêu gam?
(H=1 ; O=16 )
Giải:
Khối lượng của nước là:
Qua 2 ví dụ trên, nếu đặt n là số mol chất, m là khối lượng, các em
hãy lập công thức chuyển đổi .
Công thức chuyển đổi khối lượng và lượng chất :
( ); ( )
m m
n mol M g
M n
= =
2
0,5 18 9( )
H O
m g
= × =
( )m n M g
= ×
Công thức chuyển đổi khối lượng và lượng chất
( )
( )
( )
m
n mol
M
m n M g
m
M g
n
=
= × ⇒
=
Tiết 27- Bài 19 : CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG,THỂ TÍCH
VÀ LƯỢNG CHẤT
a/ 32g Cu có số mol là bao nhiêu ?
b/ Tính khối lượng mol của hợp chất A, biết rằng 0,125mol chất
này có khối lượng là 12,25g .
a/ Số mol của 32g Cu là:
b/ Khối lượng mol của hợp chất A:
Giải:
32
0,5( )
64
Cu
n mol= =
12, 25
98( )
0,125
A
M g= =
BÀI TẬP
Tiết 27- Bài 19 : CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG,THỂ TÍCH
VÀ LƯỢNG CHẤT
CÂU 1
CU 2
Tớnh khi lng ca 0,25mol NaOH v 0,5 mol Al
2
O
3
. (
Al =27 ; Na=23 ; O=16 ; H=1 )
A.
58,5g v 202g
B.
C.
D.
85,5g v 204g
58,5 g v 40,2g
10g v 51g
ẹuựng
10 ủieồm
daứnh cho baùn
ẹuựng
10 ủieồm
daứnh cho baùn
Sai
Baùn bũ trửứ
5 ủieồm
Sai
Baùn bũ trửứ
5 ủieồm
Tit 27- Bi 19 : CHUYN I GIA KHI LNG,TH TCH
V LNG CHT
CU 3:
Tớnh s mol ca 22g khớ CO
2
v 10g NaOH.
( C=12 ; O=16 ; Na=23 ; H=1 .)
A.
0,12mol v 0,15mol
B.
C.
D.
0,14mol v 0,22mol
0,5mol v 0,25 mol
0,52 mol v 0,45mol
ẹuựng
10 ủieồm
daứnh cho baùn
ẹuựng
10 ủieồm
daứnh cho baùn
Sai
Baùn bũ trửứ
5 ủieồm
Sai
Baùn bũ trửứ
5 ủieồm
Tit 27- Bi 19 : CHUYN I GIA KHI LNG,TH TCH
V LNG CHT
CU 4:
Xỏc nh cụng thc húa hc ca cỏc cht :
a/ Bit 0,25mol cht A nng 24,5g .
b/ Bit 0,15mol cht B nng 6g .
A.
H
2
CO
3
v CO
B.
C.
D.
HNO
3
v NO
2
H
2
SO
4
v NaOH
H
2
SO
3
v SO
2
ẹuựng
10 ủieồm
daứnh cho baùn
ẹuựng
10 ủieồm
daứnh cho baùn
Sai
Baùn bũ trửứ
5 ủieồm
Sai
Baùn bũ trửứ
5 ủieồm
Tit 27- Bi 19 : CHUYN I GIA KHI LNG,TH TCH
V LNG CHT
II. Chuyển đổi giữa lượng chất và thể tích chất khí như
thế nào?
VD: Cho biết 0,25 mol CO
2
ở điều kiện tiêu chuẩn có thể tích là
bao nhiêu lít?
Giải :
Thể tích của 0,25 mol CO
2
ở (đktc) là:
2
0, 25 22, 4 5,6( )
CO
V l
= × =
Nhận xét: Nếu đặt n là số mol chất khí, V là thể tích
chất khí (đktc), ta có công thức chuyển đổi :
V = n 22,4(l) ( )
22, 4
V
n mol
× ⇒ =
Ta có công thức chuyển đổi lượng chất và thể tích :
V = n 22,4(l) ( )
22, 4
V
n mol× ⇒ =
Tiết 27- Bài 19 : CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG,THỂ TÍCH
VÀ LƯỢNG CHẤT
a/ Tính thể tích của 0,2 mol khí CO
2
(đktc) ?
b/ Tính số mol của 1,12 lít khí A (dktc )?
Giải:
- Thể tích của 0,2 mol O
2
(đktc) là:
- Số mol của 1,12 l khí A (ở đktc) là:
2
0, 2 22, 4 4, 48( )
O
V l
= × =
1,12
0,05( )
22, 4
A
n mol
= =
BÀI TẬP
Tiết 27- Bài 19 : CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG,THỂ TÍCH
VÀ LƯỢNG CHẤT
CÂU 5
CU 6
Tớnh th tớch hn hp khớ gm 14g nit v 15g
khớ NO (ktc) ? (N =14 ; O=16 )
A.
12,4(lit)
B.
C.
D.
15,2(lit)
22,4(lit)
18,14(lit)
ẹuựng
10 ủieồm
daứnh cho baùn
ẹuựng
10 ủieồm
daứnh cho baùn
Sai
Baùn bũ trửứ
5 ủieồm
Sai
Baùn bũ trửứ
5 ủieồm
BI TP
CU 7
Tớnh s mol hn hp gm 2 khớ (ktc) : 5,6 lit khớ
CO
2
v 11,2 lit khớ NO
2
?
A.
12,1mol
B.
C.
D.
5,2mol
0,75 mol
0,53mol
ẹuựng
10 ủieồm
daứnh cho baùn
ẹuựng
10 ủieồm
daứnh cho baùn
Sai
Baùn bũ trửứ
5 ủieồm
Sai
Baùn bũ trửứ
5 ủieồm
BI TP
Tính thể tích của 9. 10
23
phân tử khí clo ở (đktc)
Tiết 27- Bài 19 : CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG,THỂ TÍCH
VÀ LƯỢNG CHẤT
2
23 23
9.10 : 6.10 1,5( )
C l
n mol
= =
2
1,5 22, 4 33,6( )
Cl
V x lit
= =
CÂU 8
Đáp án :
* HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
1/ Bài vừa học :
- Nắm các công thức chuyển đổi và vận dụng tính toán các
bài tập.
-Làm các bài tập còn lại ở sách giáo khoa .
- Bài tập làm thêm :
1/ Một hỗn hợp A gồm 0,2 mol khí SO
2
, 0,5 mol khí CO và
0,35 mol khí N
2
.
a/ Tính thể tích hỗn hợp khí A (đktc ) ?
b/ Tính khối lượng hỗn hợp khí A ?
2/ Tính số mol nước có trong 0,8 lít nước ( D =1g/cm
3
(ml) )
* HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
1/a. -số mol hỗn hợp khí A (Lấy số mol từng khí cộng lại )
-số mol khí A x 22,4lit V
hỗn hợp khí A
b. -m
hỗn hợp khí A
( Lấy m của từng khí cộng lại )
2/ 0,8lit = 800cm
3
. Ta có : D = m : V m = V. D
B. Bài sắp học: Bài luyện tập
+ Nắm lại kiến thức bài mol.
+Nắm lại hệ thống công thức chuyển đổi &làm các bài tập còn lại.
∑
∑
∑
Tiết 27- Bài 19 : CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG,THỂ TÍCH
VÀ LƯỢNG CHẤT