*Ngồi đúng vị trí như
*Đưa Sổ & sơ lên
vị trí
sơ đồ
*Cử bàn trưởng(ví dụ :bạn Khá lý nhất trong bàn)
Bàn trưởng: 1. nhận & trả đồ thí nghiệm
2. Quản lý, phân công : việc LÀM & đồ thí nghiệm ở bàn mình
** Chỉ : được đi lại,hỏi bạn, hỏi cô .
*** Cuối giờ học : lớp trưởng+phó +bàn ở lại cùng nhau kiểm dụng cụ trả. (còn lại
đưa ghế vào gầm bàn & ra trước)
Trưởng
Xác định thành phần nằm ngang B
T
của từ trường trái đất
banA : tiết 55,56_tr179
banB : không có
A
B
I. Mục đích :
+ Xác định thành phần B
Tieptuyen
- của từ trường trái đất
+ biết cấu tạo, hoạt động của La bàn tang
β
B
T
B
I
B
T
=B
I
cotgβ =B
I
.1/tanβ
I. Cơ sở lý thuyết :
kim dạng vẽ
LA BÀN TANG :
1) Cầm ở vòng dây kẻo gảy
2) Kim nam châm – cái kim to, kim chấm đỏ.
3) Kim chỉ β –kim nhỏ, vuông góc kim chấm đỏ
4) Lổ đen lổ đỏ 100 : 100 vòng dây
5) Lổ đen lổ đỏ 200 : 200 vòng dây
6) Lổ đỏ lổ đỏ : 300 vòng dây
7) Thấy kim vướng <-> vặn 3 chân màu trắng
8) Đường kính vòng dây d ≈
DCA
200m
Đầu vào : 612v(~,-) Đầu ra :06V(-)
Mục đích
P
0
Chỉnh xong mới cho
IIi. Cách làm :
Lần TN Số vòng
góc β
45độ
đọcI
(mA)
đọcI’
(mA)
1 100 = ?
2 200 = ?
3 300
= ?
7
4 10 ?( )
tan
T
NI
B T
d
π
β
−
= =
1 2 3
3
T T T
B B B
B
+ +
= =
I
Kết quả vài lớp:
10A10:
3.10
-3 (T
) =
3 .10
-3
(T)
5. 10
-5
= 0,05 . 10
-3
1,4. 10
-4
= 0,14 . 10-3
7. 10
-6
~ 0,01. 10-3
3.10
-4
= 0,3 . 10-3
1,1.10
-4
= 0,11 . 10-3
1,2.10
-4
= 0,12 . 10-3
8.10
-2
= 80,0 .10-3
1,4.10
-4
= 0,14 .10-3
9,7.10
-5
~ 0,1 .10-3
3,2.10
-3
= 3,2 .10-3
3,23.10
-3
= 3,23 .10-3
1.< nhưng mình đc biết thành phần nằm ngang của từ trường trái đất có còn vấn đề khác nữa thì mình
chưa biết ^^
chúc thành công
2. TÍNH ĐƯỢC BT KHOẢNG BẰNG
Có bị nhiểm
β
B
T
B
I