GIÔÙI THIEÄU
MIEÃN DÒCH H CỌ
T.S TRẦN NGỌC BÍCH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA NÔNG NGHIỆP & SINH HỌC ỨNG DỤNG
BỘ MÔN THÚ Y
MIỄN DỊCH
•
Immunitas ? Immunologie (immunology)
•
L.Pasteur (1881): vaccin toi gà
•
Lansteiner (1900): kháng thể nhóm máu
•
Charles R. Richet (1902): phản vệ
•
1914-1918: Miễn dịch ghép và thải ghép
•
Lansteiner (1943): MD dịch thể và MD tế bào
•
Medewar (1958): dung nạp miễn dịch
•
Hệ thống MD tự nhiên và miễn dịch thu được
VAI TRÒ-ỨNG DỤNG
•
Vai trò: miễn dịch chống nhiễm trùng,
ghép cơ quan, sản xuất các loại thuốc
hiện đại, nghiên cứu Ag tương lai …
•
Ứng dụng: phòng-trị bệnh, chẩn đoán,
pháp y, nghiên cứu cơ bản …
MỘT VÀI CỘT MỐC LỊC SỬ QUAN TRỌNG
TRONG MIỄN DỊCH HỌC
1798 Edward Jenner: vaccine đậu bò
1880 L. Pasteur: vaccine giảm độc
1883 Metchnikoff: thuyết thực bào
1888 Roux et Yersin: độc tố vi khuẩn
1888 Nuttall: Kháng thể chống vi khuẩn
1890 R. Koch: hiên tượng quá mẫn
1890 V. Bhring et Kitasato: kháng độc tố bạch hầu
1894 Bordet: bổ thể
1897 Krause: phản ứng ngưng kết
1889 Erlich: lý thuyết chuổi cạnh
1900 Landsteiner: kháng nguyên và kháng thể nhóm máu
1902 Richet et Portier: hiện tượng phản vệ
1903 Wright: hiện tượng opsonin hóa
1905 Pirquet et Schick: bệnh huyết thanh
1906 Pirquet: hiện tượng dị ứng
….
Nobel cho các công trình miễn dịch
Năm Tác giả Công trình
1908 P. Ehrlich Lý thuyết phát triển miễn dịch
1908 Metchnikoff Hiện tượng thực bào
1913 R. Richer Nguyên cứu phản vệ
1951 M. Theiler Phát triển vaccine chống sốt vàng da
1957 D. Bovet Nguyên cứu antihistamin
1960 M. Burnet Thuyết chọn lọc clon
1960 Medawar Dung nạp miễn dịch
1972 Edelman et
Portier
Bản chất và cấu trúc phân tử kháng thể
1977 Yalow kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
Nobel cho các công trình miễn dịch
Năm Tác giả Công trình
1980 Benacerraf, Snell et
Dausset
Phát hiện kháng nguyên phù hợp tổ chức
1984 Cesar Milsstein et
Kohler
Phát triển kỹ thuật kháng thể đơn dòng
1984 Nielss K. Jerne Thuyết tương tác mạng lưới idiotip
1987 Sasamu Tonegawa Phát hiện nguyen tắc tính di truyền tính đa
dạng kháng thể
1996 Peter C. Doherty Đáp ứng miễn dịch bị hạn chế bởi MHC
1996 M. Zinkernagel Tính đặc hiệu của miễn dich tế bào
1997 B. Prusiner Phát hiện Prion
Miễn Dịch
“ MD la khả năng đề kháng của sinh vật chống lại một sinh
vật khác và các chất mang trên bản thân chúng những
dấu hiệu thơng tin di truyền ngoại lai, tính MD được hình
thành trong q trình tiến hóa của sinh vật” (R. V.
Petrov, 1978)
Thực hiện các hoạt động phức tạp, phối hợp nhau hay chồng chéo
lên nhau để cùng nhau tiêu diệt tác nhân xâm nhiễm kiểm soát sự
hiện diện của nó.
Trực tiếp tấn công vào tế bào vi sinh vật, vật lạ
Gián tiếp bằng cách giải phóng ra các chất trung gian hoá học và
các kháng thể bảo vệ.
Các hàng rào phòng thủ của cơ thể
Hàng rào miễn dịch khơng đặc hiệu Hàng rào miễn dịch đặc hiệu
Hàng rào thứ nhất
(cơ học và hóa học)
Hàng rào thứ hai
(hàng rào tế bào)
Hàng rào thứ ba
Da
Niêm mạc
Dịch chế tiết của da và
niêm mạc
Độ pH của đường tiêu
hoá và đường sinh dục
Hệ vi sinh vật tại chỗ
Những bạch cầu thực bào và
đáp ứng viêm tại chỗ
Các Protein kháng khuẩn
Hàng rào h ch bạch huyết và ạ
hệ tế bào lưới nội mô
Các lympho bào T đặc hiệu
(Miễn dòch qua trung gian tế
bào)
Kháng thể
(Miễn dòch dòch thể)
Sự khác nhau giữa hai loại miễn dịch
MD không đặc hiệu MD đặc hiệu
Đáp ứng độc lập với Ag Đáp ứng phụ thuộc vào Ag
Đáp ứng cực đại ngay lập tức Đáp ứng cực đại cần có thời
gian sau khi tiếp xúc với Ag
Không đặc hiệu với Ag Đặc hiệu với Ag
Không có trí nhớ MD sau khi
phơi nhiễm
Có trí nhớ MD sau khi phơi
nhiễm
MỘT VÀI KHÁI NIỆM
Miễn dòch (Immunity)?
Có ngu n g c từ 1 từ Latinh “ồ ố immunitas”: sự
đề kháng chống lại bệnh, đặc biệt bệnh nhiễm
trùng.
Khả năng của cơ thể nhận ra và loại bỏ các
vật lạ (kháng nguyên).
Khả năng tự bảo vệ của cơ thể chống lại sự
xâm nhập của các yếu tố “ngoại lai”.
MỘT VÀI KHÁI NIỆM
Chất sinh miễn dòch (immunogen
!"#$$%!$&!'' "()
#*+,'-
Kháng nguyên (antigen)!$&#$.$#
$#*+,/ .$#$#*+,/
!/(#0/-1#"$
!$&!''#*+,/.
2$3("4.*+,
Quyết đònh kháng nguyên = epitope2#5)$!
("!/$06
!-
Kháng thể Ig: 2#)/ .$.))
#$.*+,!$&"
!/!("1!''.)-
MỘT VÀI KHÁI NIỆM
Các chất trung gian hóa học
•
Cytokin
Những peptid giống hormon, protein có trọng lượng phân
tử thấp, được sản xuất chủ yếu bởi các tế bào lympho đã
được hoạt hóa, các đại thực bào và một số các tế bào khác
•
Interferon:
2#),*)..$7
)8+/+,"#
!$.$79(ngăn chặn.7"
*)
MỘT VÀI KHÁI NIỆM
Hệ thống bổ thể:
:2#)/)(8
'9(8)$()*
+,"
:; < #) =>:=<ồ ạ
Phức hợp tổ chức chính/phù hợp mô chính:
- 2#))"
#"$)%+!("
2?=2@)?.#(=#7
:=A#2?=B82?=BB
NHỮNG CÁCH PHÂN LOẠI MIỄN DỊCH
* Liên quan đến quá trình sống:
:2*+,"C .ẩ
%")D)%
:2*+,6#$CE C' ượ ứ
")D)%.+.7"#$!
("(+$")($
-
* Liên quan đến tính đặc hiệu:
:2*+,!"/
*+,!"+#$!(":!-
:2*+,/
*+,"+#$!(":!/
NHỮNG CÁCH PHÂN LOẠI MIỄN DỊCH
* Liên quan nơi tạo kháng thể
2*+, B(
F2*+,")(5D8.1-
F2*+, "##(
F2*+,()(5(#1*$
-
2*+,$ GB(
2*+,+'"-
F2*+,$"#7!("
"%-
F2*+,$ "!("
$
NHỮNG CÁCH PHÂN LOẠI MIỄN DỊCH
* Liên quan đến tính cá thể
0*+, G.B(
+,"-
2*+,5 G:B(
*+,1.*+,-
2*+,+, ?):B(
*+,1H