Tiết 49: Bài 47 ĐẠI NÃO
Sau khi bị tai biến
mạch máu não
Một ng ời bỗng
d ng mất trí nhớ
Sau khi bị chấn th
ơng sọ não
Ng ời thanh niên
này bị liệt
Sau khi bị viêm
màng não
Chân không
cử động đ ợc,
nói ngọng
Tit 49: Bi 47 I NO
Tiết 49: Bài 47 ĐẠI NÃO
I. CÊu t¹o cña ®¹i n·o
1. VÞ trÝ :
2. CÊu t¹o ngoµi:
3. CÊu t¹o trong:
- N»m trªn cïng n·o bé
-
Lín nhÊt chiÕm 3/4 n·o bé
Tit 49: Bi 47 I NO
I. Cấu tạo của đại não
1. Vị trí :
2. Cấu tạo ngoài:
Rãnh liên
bán cầu
BCN phải
BCN trái
Khúc
cuộn
của não
Thuỳ trán
Thuỳ đỉnh
Thuỳ chẩm
Khe não
H47-1. Hình não bộ nhìn từ trên
3. Cấu tạo trong:
-
Lớn chiếm 3/4 não bộ
- Nằm trên cùng não bộ
Thùy trán
Thùy đỉnh
Thùy chẩm
Thuỳ thái d ơng
Rãnh đỉnh
Rãnh Thái d ơng
H47-2. Bán cầu não trái
Tiểu não
Tit 49: Bi 47 I NO
I. Cấu tạo của đại não
PHIếU HọC TậP
Điền vào chỗ chấm các thuật ngữ thích hợp
B mt ca i nóo cú nhiu np gp, ú l cỏc .
và lm tng din tớch b mt v nóo (ni
cha thõn ca cỏc nron) lờn ti 2300-2500cm2. Hn
2/3 v nóo nm trong cỏc khe v rónh. V nóo ch dy
khong 2-3mm, gm 6 lp, ch yu l cỏc t bo hỡnh
thỏp. Cỏc rónh chia mi nửa i nóo ra lm cỏc thựy.
Rónh nh ngn cỏch thựy v
thựy.; Rónh thỏi dng ngn cỏch thựy trỏn
và thuỳ đỉnh vi Trong cỏc thựy, cỏc
khe ó to thnh cỏc hi hay khỳc cun nóo.
Di v nóo l. trong ú cha cỏc nhõn
nn (nhõn di v)
khe
rãnh
(1)
(2)
(3)
trán
(5)
thuỳ thái d ơng
(6).
chất trắng
đỉnh(4)
Tit 49: Bi 47 I NO
I. Cấu tạo của đại não
1. Vị trí :
2. Cấu tạo ngoài:
3. Cấu tạo trong:
- Nằm trên cùng não bộ
-
Lớn chiếm 3/4 não bộ
- Rãnh liên bán cầu chia đại não thành 2 nửa bán cầu não.
- Các rãnh sâu chia bán cầu não làm 4 thuỳ (thuỳ trán, đỉnh,
chẩm và thái d ơng)
- Có nhiều khúc cuộn và khe rãnh làm tăng diện tích bề mặt
của đại não
Tiết 49: Bài 47 ĐẠI NÃO
ChÊt x¸m
§ êng liªn
b¸n cÇu
H47-3:C¸c ® êng dÉn truyÒn trong chÊt tr¾ng cña ®¹i n·o
§ êng dÉn
truyÒn
xuèng
N¬i b¾t chÐo
cña ® êng
dÉn truyÒn
xuèng
ChÊt tr¾ng
C¸c nh©n
nÒn
Một con chó bình th
ờng
Một con chó bị cắt bỏ vỏ
não
Con vật nhận biết đ ợc các sự vật
xảy ra xung quanh
Phân biệt đ ợc ai quen, ai lạ
Tự biết đi tìm thức ăn khi đói
Học đ ợc một số điều đơn
giản mà chủ dạy, hình
thành đ ợc các phản xạ có
điều kiện
Con vật trở nên thờ ơ, lãnh đạm với
Con vật trở nên thờ ơ, lãnh đạm với
mọi thứ xung quanh
mọi thứ xung quanh
Không phân biệt đ ợc ai quen, ai lạ
Không phân biệt đ ợc ai quen, ai lạ
Dù đói cũng không biết tự đi tìm thức
Dù đói cũng không biết tự đi tìm thức
ăn
ăn
Mất tất cả các phản xạ có điều
kiện đã đ ợc thành lập, nó
không còn nhớ gì
Qua những hình ảnh mà chúng ta vừa
quan sát em có kết luận gì về vai trò
của vỏ não?
Vỏ não là trung ơng thần kinh của các
phản xạ có điều kiện, trí nhớ, trí khôn.
Một ng ời bị tổn th
ơng bán cầu não trái
sẽ để lại hậu quả gì?
Nửa thân
bên phải bị
liệt
Tit 49: Bi 47 I NO
I. Cấu tạo của đại não
1. Vị trí :
2. Cấu tạo ngoài:
3. Cấu tạo trong:
- Nằm trên cùng não bộ
-
Lớn chiếm 3/4 não bộ
- Rãnh liên bán cầu chia đại não thành 2 nửa bán cầu não.
- Các rãnh sâu chia bán cầu não làm 4 thuỳ (thuỳ trán, đỉnh,
chẩm và thái d ơng)
- Có nhiều khúc cuộn và khe rãnh làm tăng diện tích bề mặt
của đại não
Tit 49: Bi 47 I NO
I. Cấu tạo của đại não
1. Vị trí :
2. Cấu tạo ngoài:
3. Cấu tạo trong :
-
Lớn chiếm 3/4 não bộ
- Nằm trên cùng não bộ
II. Sự phân vùng chức năng của đại não:
- Chất xám (ở ngoài) làm thành vỏ não, dày 2 -3 mm gồm 6 lớp,
là trung tâm của các p. xạ có điều kiện.
- Chất trắng (ở trong) là các đ ờng thần kinh nối các phần của vỏ
não với các phần khác của hệ thần kinh. Hầu hết các đ ờng này
bắt chéo ở hành tuỷ hoặc tủy sống.
Trong chất trắng còn có các nhân nền.
- Rãnh liên bán cầu chia đại não thành 2 nửa bán cầu não.
- Các rãnh sâu chia bán cầu não làm 4 thuỳ (thuỳ trán, đỉnh, chẩm và
thái d ơng)
- Có nhiều khúc cuộn và khe rãnh làm tăng diện tích bề mặt của đại não
Bài tập 2: Hãy chú thích trên hình tên các vùng chức
năng t ơng ứng với các số
Phiếu học tập
Thựy
trỏn
Rónh thỏi
dng
Thựy thỏi
dng
Rónh
nh
Thựy nh
Thựy
chm
8
?
?
?
?
?
?
?
?
Thựy
trỏn
Rónh
thỏi
dng
Thựy thỏi
dng
Rónh
nh
Thựy nh
Thựy
chm
Vựng vn ng
Vựng thớnh giỏc
Vựng hiu
ting núi
Vựng cm giỏc
Vựng
th giỏc
Vựng hiu
ch vit
Vựng
vn
ng
ngụn
ng
Vựng
v giỏc
8
?
?
?
??
?
?
?
Bài tập 2: Hãy chú thích trên hình tên các vùng chức năng t ơng ứng với các số
Tit 49: Bi 47 I NO
vùng vị giác
vùng thính giác
vùng thị giác
I. Cấu tạo của đại não
1. Vị trí :
2. Cấu tạo ngoài:
3. Cấu tạo trong :
II. Sự phân vùng chức năng của đại não:
-
Vỏ não có các vùng cảm giác và vùng vận động có ý thức thuộc
PXCĐK.
- Riêng ở ng ời có thêm vùng vận động ngôn ngữ và vùng hiểu
tiếng nói và chữ viết.
Chóng ta cÇn lµm g×
Chóng ta cÇn lµm g×
®Ó b¶o vÖ bé n·o ?
®Ó b¶o vÖ bé n·o ?
- Đội mũ nón, mũ bảo
hiểm
- Không để đầu quá nóng
hoặc quá lạnh đột ngột
- Không để tổn th ơng đại
não
-
Phòng chống bệnh viêm
màng não
So với não của động vật thuộc lớp Thú,
não người có đặc điểm gì tiến hóa hơn?
Khèi l îng (g)
430 1370
TØ lÖ n·o/khèi l
îng c¬ thÓ
1/100 1/46
Người
Tinh tinh
- Khối lượng não so với cơ thể ở người lớn hơn
các động vật khác thuộc lớp Thú.
- Ngoài trung khu vận động và cảm giác như
các động vật thuộc lớp Thú, ở người còn có
các trung khu cảm giác và vận động ngôn ngữ
(nãi, viÕt, hiÓu tiÕng nãi, hiÓu chữ viÕt)
- Vỏ não có nhiều khe, rãnh làm tăng diện tích
bề mặt (khèi l îng chÊt x¸m lín)
Những đặc điểm tiến hoá về cấu tạo và
chức năng của đại não người so với thú
là:
-
Ôn lại kiến thức đã học
-
Làm bài tập SGK
-
Đọc tr ớc bài :
Hệ thần kinh dinh d ỡng