Tải bản đầy đủ (.ppt) (23 trang)

Ba định luật NiuTon

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.13 MB, 23 trang )

1

2
KiÓm tra bµi cò
C©u 1: Phát biểu định nghĩa lực và điều kiện cân
bằng của chất điểm?
C©u 2: Tổng hợp lực là gì? Phát biểu qui tắc
hình bình hành lực
Đặt vấn đề: Nguyên nhân nào gây ra gia tốc cho vật.
Lực tác dụng lên vật có phải là nguyên nhân gây ra gia
tốc cho vật không? Khi 2 vật tác dụng lẫn nhau xẩy ra
hiện tượng gì? Để hiểu rõ các vấn đề này ta nghiên cứu
bài hôm nay.
3
Lực có cần thiết để duy trì Cđộng cho vật hay không?
?
1. Thí nghiệm lịch sử của Galilê
Như vậy nếu không có ma sát thì không cần đến lực để duy
trì chuyển động cho vật.
?
4
1. Thí nghiệm lịch sử của Galilê
- Làm thí nghiệm:(SGK).
Em có nhận xét gì về thí nghiệm trên?
?
-
Nhận xét:
+ Khi hạ thấp độ cao máng 2, hòn bi lăn được
quãng đường dài hơn.
+ Nếu F
ms


= 0 và máng 2 nằm ngang thì hòn bi
lăn với vận tốc không đổi mãi mãi.
2. Định luật I Niu tơn.
Nếu một vật không chịu tác dụng của một lực nào hoặc
chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng không, thì vật
đang đứng yên xẽ tiếp tục đứng yên, đang chuyển động
sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều.
5
1.Thí nghiệm lịch sử của Ga- li-lê:
2. Định luật I Niu tơn:
3. Quán tính:
- Quán tính là tính chất của mọi vật có xu hướng bảo
toàn vận tốc cả về hướng và độ lớn.
Như vậy lực không phải nguyên nhân gây ra chuyển
động mà là nguyên nhân của sự biến đổi chuyển động,
tức là gia tốc. Do vậy định luật I còn được gọi là gì?
?
- Vậy định luật I Niu tơn gọi là định luật quán tính và chuyển
động thẳng đều gọi là chuyển động theo quán tính.
Nếu hợp lực tác dụng lên vật khác không thì vật chuyển
động thế nào? Hướng chuyển động của vật ra sao ? để
hiểu được điều đó ta chuyển sang phần II.
?
Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa lực với gia
tốc và giữa lực với khối lượng khi đẩy xe trên đường
phẳng?
?
Nhận xét: - Đẩy ô tô trên đường phẳng:
+ Nếu ít người đẩy thì gây ra gia tốc cho xe nhỏ.
+ Nếu nhiều người đẩy thì gây ra gia tốc cho xe lớn.

- Nếu cùng một lực, vật nào có khối lượng nhỏ hơn thì
thu được gia tốc lớn hơn và xẽ chuyển động nhanh hơn.
6
1. Định luật II Niu tơn.
Nội dung: Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác
dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của
lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.`
Công thức:
m
F
a


=
Hay
amF


=
Trong đó:

21
++= FFF

:gọi là hợp lực của các lực
tác dụng lên vật
(10.1)
7
1. Định luật II Niu tơn.
2. Khối lượng và mức quán tính.

a/. Định nghĩa: Khối lượng là đại lượng đặc trưng cho
mức quán tính của vật.
b/. Tính chất của khối lượng.
-
Khối lượng là đại lượng vô hướng, dương và
không đổi đối với mỗi vật.
- Khối lượng có tính chất cộng.
TLC2: Vật nào có khối lượng lớn hơn theo ĐLII Niu
tơn thì a nhỏ hơn tức là vận tốc thay đổi chậm hơn.
Nói cách khác vật nào có khối lượng lớn hơn thì
càng khó làm thay đổi vận tốc của nó hơn, tức là có
mức quán tính lớn hơn.
?
8
1. Định luật II Niu tơn.
2. Khối lượng và mức quán tính.
3. Trọng lực. Trọng lượng.
- Trọng lực là lực của trái đất tác dụng lên vật, gây cho
vật gia tốc rơi tự do. Kí hiệu:
P

Đặc điểm: + Phương: thẳng đứng.
+ Chiều: từ trên xuống.
+ Điểm đặt: vào trọng tâm của vật.
-
Độ lớn của trọng lực tác dụng lên vật: gọi là trọng lượng.
Kí hiệu: P. Trọng lượng P được đo bằng lực kế.
- Công thức của trọng lực:
gmP



=
(10.2)
9
Một vật có khối lượng 1kg, chuyển động với gia tốc
0,05m/s
2
. lực tác dụng vào vật có thể nhận giá trị
nào sau đây:
?
A. F = 0,05N B. F = 0,5N
C. F = 5N D. Một giá trị khác.
TL: F = ma = 1. 0,05 = 0,05N. Chọn A
?
Một vật có khối lượng 50kg, bắt đầu chuyển động
thẳng nhanh dần đều, sau khi đi được 50m thì có
vận tốc 0,7 m/s. Lực đã tác dụng vào vật có giá trị
nào sau đây:
?
A. F = 35N B. F = 24,5N
C. F = 102N D. Một giá trị khác.
TL: v
2
= 2as suy ra a = v
2
/2s

= 0,49 (m/s
2
).

F = ma = 50. 0.49 = 24,5 (N). Chọn
B.
?
10
KiÓm tra bµi cò
Câu 1: Viết biểu thức và phát biểu nội dung định
luật II Niu tơn?
Câu 2: Phân biệt trọng lực, trọng lượng ? Viết công
thức và nêu những đặc điểm của trọng lực?
11
Ta đã biết khi vật A tác dụng lên vật B, thì vật B
thu được gia tốc. Liệu rằng vật B có tác dụng lên
vật A hay không? Trong tương tác giữa 2 vật,
gia tốc mà chúng thu được có mối quan hệ với
nhau ntn? Để hiểu rõ ta xét phần III.
?
Trước hết ta xét xem tác dụng giữa 2 vật
như thế nào?
?
1. Sự tương tác giữa các vật.
12
Ta xét các ví dụ sau:
?
Qua các ví dụ trên ta có nhận xét gì về sự tương
tác giữa 2 vật?
?
13
1. Sự tương tác giữa các vật.
- Nhận xét: Vật A tác dụng lên vật B một lực, thì vật B
cũng tác dụng lên vật A một lực làm cho cả 2 vật đều

thu được gia tốc hoặc làm vật biến dạng.
- Kết luận: Hiện tượng A và B tác dụng vào nhau, gây
ra gia tốc hoặc biến dạng cho nhau: gọi là tương tác
giữa các vật.
Từ nhận xét trên ta có kết luận sau:
?
14
1. Sự tương tác giữa các vật.
2. Định luật.
- Nội dung: “ SGK”.
- Công thức: Hay:
BAAB
FF
→→
−=

ABBA
FF

−=
Lực của vật A t/d lên vật B và lực của vật B t/d lên vật A
có mối quan hệ gì về độ lớn và hướng hay không?
?
3. Lực và phản lực.
(10.3)
BA
F

AB
F


:gọi là lực tác dụng, thì
:gọi là lực phản tác dụng và ngược lại.
15
1. Sự tương tác giữa các vật.
2. Định luật.
3. Lực và phản lực.
a/. Đặc điểm:
Đọc và trả lời câu hỏi C5 ?
?
TLC
5
: - Không. Đinh cũng tác dụng lên búa một lực.
- Lực không xuất hiện đơn lẻ. Lực bao giờ cũng xuất
hiện từng cặp trực đối.
?
TLC
5
: - Vì búa có khối lượng lớn nên búa hầu
như đứng yên.
- Cặp lực và phản lực không cân bằng nhau, vì
điểm đặt của chúng vào 2 vật.
?
Qua việc trả lời câu hỏi C
5
và quan sát thực tế,
hãy cho biết đặc điểm của lực và phản lực?
?
- Lực và phản lực luôn luôn xuất hiện (hoặc mất đi)
đồng thời.

- Lực và phản lực có cùng giá, cùng độ lớn, ngược
chiều và điểm đặt vào 2 vật: gọi là 2 lực trực đối.
16
1. Sự tương tác giữa các vật.
2. Định luật.
3. Lực và phản lực.
a/. Đặc điểm:
*) Chú ý: Biểu diễn lực và phản lực :
Giải thích tại sao người chuyển động?
b/. Ví dụ:
17
- Chân t/d vào đất lực
Giải thích:
hướng về phía sau, điểm
đặt vào đất. Theo định
III
Niu tơn Đất t/d vào chân lực điểm đặt vào
chân, hướng về phía trước. Vì Đất có khối lượng
rất lớn nên lực không gây cho đất gia tốc đáng
kể, còn KL người rất nhỏ so với KL trái đất, nên
lực gây cho người một gia tốc, làm người
chuyển động về phía trước.
F

/
F

/
F


F

18
Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự tương tác
giữa các vật?
?
A. Tác dụng giữa các vật bao giờ cũng có tính
chất 2 chiều (gọi là tương tác).
B. Khi một vật chuyển động có gia tốc, thì đã
có lực tác dụng lên vật gây ra gia tốc ấy.
C. Khi vật A tác dụng lên vật B thì ngược lại,
vật B cũng tác dụng trở lại vật A.
D. C¶ ba ph ¬ng ¸n A, B, C đều đúng.
19
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về định luật III
Niu tơn?
?
A. Định luật III Niu tơn cho biết mối liên hệ về gia tốc
khi các vật tương tác với nhau.
B. Nội dung định luật III Niu tơn là: “Những lực tương
tác giữa 2 vật là 2 lực cân bằng, nghĩa là cùng điểm
đặt, cùng độ lớn, cùng giá nhưng ngược chiều”.
C. Nội dung định luật III Niu tơn là: “Những lực tương
tác giữa 2 vật là 2 lực trực đối, nghĩa là cùng độ lớn,
cùng giá nhưng ngược chiều”.
D. Định luật III Niu tơn thể hiện mối liên hệ giữa lực
tác dụng và phản lực.
20
Điều nào sau đây là sai khi nói về lực tác dụng và
phản lực?

?
A. Lực và phản lực luôn xuất hiện và mất đi đồng thời.
B. Lực và phản lực bao giờ cũng cùng loại.
C. Lực và phản lực luôn cùng hướng với nhau.
D. Lực và phản lực không thể cân bằng.
21
H íng dÉn häc bµi
* Cần nắm: - Ba định luật Niu tơn.
- Các khái niệm khối lượng, trọng lực, trọng
lượng. Phân biệt 2 cặp lực trực đối và lực cân
bằng.
* BTVN: 10.14,15,16,22(SBT) giờ sau chữa.


22
22
23
Một vật có khối lượng 1kg, chuyển động về phía trước
với tốc độ 5m/s
,
, va chạm vào vật 2 đang đứng yên.
Sau va chạm, vật 1 chuyển động ngược lại với tốc
độ 1 m/s, còn vật 2 chuyển động với tốc độ 2 m/s.
Khối lượng của vật 2 có giá trị nào sau đây:
?
A. m
2
= 2kg B. m
2
= 2,5kg

C. m
2
= 3kg D. Một giá trị khác.
TL:
Chọn chiều (+) là chiều cđ của vật1 trước va chạm.
F
12
= - F
21
hay m
2
a
2
= - m
1
a
1

m
2
(v
2

– v
2
)/(t-t
0
) = - m
1
(v

1

– v
1
)/(t-t
0
)
m
2
(2 - 0) = - m
1
[(-1) – 5]
m
2
= 3m
1
= 3.1= 3(kg). Chọn
C.
?

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×