BÀI TẬP 1
1. Tạo bảng XETTN có các Field sau đây:
•
CODE Text 5
•
TEN Text 20
•
NS Date/Time
•
UUTIEN Text 3 Qui định nhập
(CLS;CTB;DTC;VSA) có thông báo hướng dẫn khi
nhập sai
•
KK Text 4
•
HL Text 2 Qui định nhập
(G;K;TB;Y) có thông báo hướng dẫn khi nhập sai.
•
HK Text 2 Qui định nhập
(T;K;TB) có thông báo hướng dẫn khi nhập sai.
•
VAN Number 2 (Qui định
nhập từ 0.5 đến 10, có thông báo hướng dẫn
khi nhập sai)
•
TOAN Number 2 (Qui định nhập
từ 0.5 đến 10, có thông báo hướng dẫn khi
nhập sai)
•
KETQUA Yes/No (“Đỗ”;”Hỏng”)
•
XL Text (Qui định giỏi “1”, khá
“2” và trung bình “3”, có thông báo hướng dẫn
khi nhập sai)
Lưu trữ bảng phụ với tên XETTN
2. Tạo bảng chính MATR với các field sau:
•
MATR Text 2
•
TENTR Text 20
Nhập 3 mẫu tin theo qui định sau : 1A; 1B;1C
ứng với tên trường lần lượt là: Vĩnh Long;
Long Hồ; Bình Minh.
•
Tạo quan hệ giữa hai bảng, nhập 6 mẫu tin có
đầy đủ thông tin cho bảng phụ XETTN.
•
Kiểm tra các qui định nhập liệu.
•
Nhận xét vì sao nhập trường CODE nhiều
hơn 2 ký tự sẽ trã về một lỗi ?
BÀI TẬP 2
1. Tạo bảng BANHANG
•
TENDL Text 25
•
CAPDL Text 1 (Qui định
nhập 1 đến 3, có thông báo hướng dẫn khi
nhập sai)
•
DIACHI Text 9
•
MAHANG Text 2
•
NGAYBAN Date/Time (Mặc định là ngày
hệ thống)
•
SL Number|Double| 0
(Qui định không nhập số âm và có thông báo
hướng dẫn khi nhập sai)
•
TIEN Number|Double| 0
•
HH Number|Double 0
•
TT Number|Double 0
•
CON Number|Double 0
Lưu trữ bảng BANHANG
•
Sử dụng thao tác sao chép những trường dữ
liệu giống nhau về định dạng và thuộc tính.
2. Tạo bảng MAHANG
•
MA Text 2
•
TENHANG Text 10
•
DVT Text 6
•
DG Number|Double 0
Nhập 3 mẫu tin : GT; XM; DA ứng với tên hàng
Gạch thẻ; Xi măng; Đá và đơn vị tính viên;
bao; m3, và giá theo loại 850; 85000; 190000.
•
Tạo liên kết giữa hai bảng và nhập 6 mẫu tin
cho bảng phụ BANHANG.
•
Nhận xét Field NGAYBAN, MAHANG; SL
BÀI TẬP 3
1. Tạo bảng TIETKIEM
•
MASO Text 2
•
HOTEN Text 20
•
NAMSINH Number (Qui định từ
18 tuổi trở lên)
•
CMND Text 9 (Qui định
nhập số không cho phép nhập chuỗi)
•
SOTIEN Number|Double 0
•
NGAYGOI Date/Time
•
NGAYLANH Date/Time
•
LAI Number|Double 2
•
TILELAI Number|Double 2
2. Tạo bảng MATK
•
MASOTK Text 2
•
LOAITK Text 30
•
LAI Number|Double 2
Nhập 3 mẫu tin sau:
L0 Không thời hạn 0.2
L3 Thời hạn 3 tháng 0.65
L6 Thời hạn 6 tháng 0.69
Tạo khóa chính và liên kết hai bảng.
Nhập 6 mẫu tin cho bảng TIETKIEM
BÀI TẬP 4
1. Tạo bảng MG
•
KHOGIAY Text 3
•
LOAIGIAY Text 1
•
SL Number|Doube 0
•
DONGIA Number|Doube 0
•
THUE Number|Doube 0
Nhập các mẫu tin cho MG
•
A0 1 200 185000 15
•
A0 2 700 165000 10
•
A3 1 100 105000 12
•
A4 1 250 50000 10
•
A4 3 600 35000 5
Lưu ý : các giá trị trùng nhau sẽ báo lỗi.
2. Tạo bảng BAN
•
NGAY Date/Time
•
SOHD Number|Double 0
•
TENDL Text 20
•
GIAYKHO Text 3 (Qui định
A0,A3,A4, có hướng dẫn khi nhập sai)
•
GIAYLOAI Text 1 (Qui định 1,2,3,
có hướng dẫn khi nhập sai)
•
TIENTRA Number|Double 0
Tạo Khóa chính và liên kết hai bảng.
Nhập 5 mẫu tin cho bảng BAN