N
N
1.Cu to:
2.Hot đông:
!"#$%"&'()*"#
+,'(-&'-'(.!/(!
01"#.!/(!
2(3"#4 56'7!81"#.!/(!
I - MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU MỘT PHA
I - MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU MỘT PHA
quan s¸t thÝ nghiÖm c¶m øng ®iÖn tõ !!!
quan s¸t thÝ nghiÖm c¶m øng ®iÖn tõ !!!
!"#
I. MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU MỘT PHA
I. MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU MỘT PHA
1. Cu to:
a. Phần cảm:
b. Phần ứng:
!
"
#
$$
%&$'(%)
*+,&%-./012
34,&
5*
(*+6%-
-0127+7
4,&0
n: tc đ
n: tc đ9:
quay (vng/s); p:
quay (vng/s); p: ;<
cp cc ca rôto
cp cc ca rôto
số
rôto!"#
$!
%&'
()
*+f = pn
$
%
&'(!
)
%
*
89:+
#
+
#
#
5,;<(5+!
,
#
,%)0
QUAN SÁT ROTO V
QUAN SÁT ROTO V
À
À
STATO CỦA
STATO CỦA
MÁY MỘT PHÁT ĐIỆN LỚN
MÁY MỘT PHÁT ĐIỆN LỚN
II - MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU BA PHA
II - MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU BA PHA
1. Cu to và nguyên tắc hot động
,-.-&./)-0&
,-.-&./)-0&
sin,
sin,
1
1
tần số
tần số
"1
"1
biên độ
biên độ
)
)
lệch
lệch
pha
pha
2
2
π
π
/3
/3
a) Cu to:
Phần cảm+2
Phần ứng+34
*5
(
(
6(78904
6:*;2
b) Hot động:
-
!"#
$!
/)&)%8
"1*<
ω
"
1&().
/2
π
/3.
5=:>?:+>+
=<;2?*(;+%&,>
π
$
%
&'(!)
%
*
!"#$%
&'(')
)*+,
&'(')
-).
@/#-)01$2"
3/"4%
Hình 17.4
$+
O’
O’
A5 !/(B5& /(
A5 !/(B5& /(
Hình 17.5
$3/"4)%
A5!(C!5
A5!(C!5
56
7
7
#",,
8
57
7
5
#",+
@D
#
E+
#
5%&+
#
='->*;&9)1&(2
F-+>=
<,&
GH
II - MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU BA PHA
II - MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU BA PHA
1. Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động
1. Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động
2. Cách mắc mạch ba pha
2. Cách mắc mạch ba pha
-
F-+>=<5+
#
=
<A4,&5-0I!,&
>5-+>=<G)!;
2?*(J,>%)
π
+
0
&?@.-
A&."1.B
&'-)-":.
II - MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU BA PHA
II - MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU BA PHA
1. Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động
1. Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động
2. Cách mắc mạch ba pha
2. Cách mắc mạch ba pha
3. Dòng ba pha
3. Dòng ba pha
!"#$%&
/<3+>"+
=5-
C>+JK55L?%)
<35-
Hình 17.4
$+
=>?
=>?
@#$%"&''("#'7!-,$/(,)56"8A!
B%"(56"4C"#"DE
+(F".56-,$/(,)5%:"G!$'(5Hmột pha I5-,$/(,)5%:"
G!$'(5Hba phaE
@/5:+>
@/ :A+>;2?*(
,>
π
%<(!M:
?:+>,)
9:*)0;<-)0=
n=300/60=5v/s
f= p.n=10.5=50Hz
.(/0#
12.!","!3,4*
&056789551::7;
,<=>?:!+! BN$%&
BN$'/57@A3=.BCA
%
D=
C
ur