.
Tuần 22
Thứ hai ngày 5 tháng 2 năm 2007
Chào cờ
Toán
Kiểm tra
I.Mục tiêu:
1- Đánh giá kết quả học tập của H. về bảng nhân, đờng gấp khúc và độ dài của
đờng gấp khúc.
2- Rèn kĩ năng làm bài nhanh, khoa học.
3- Tự tin , nghiêm túc khi làm bài
II.Đề bài:
Câu 1: Tính nhẩm
3
ì
5= 5
ì
5 =
2
ì
7 = 5
ì
10 =
4
ì
8 = 2
ì
5 =
4
ì
9 = 5
ì
2
ì
2 =
Câu 2: Tính
3
ì
8 - 14 5 x 9 +38
Câu 3: Mỗi H. có 5 quyển vở. Hỏi 10 H. có bao nhiêu quyển vở?
Câu 4: Điền dấu < , > , = :
2 x7 7 x 2 4 + 5 5 x 4 5 x 9 8 x 5
Câu 5 :/Tính độ dài đờng gấp khúc sau bằng cách nhanh nhất.
2cm 2 cm 2 cm
III.Biểu điểm:
- Câu 1 : 2 điểm (mỗi ý : 0,25 )
- Câu 2: 2 điểm. (mỗi ý :1 )
- Câu 3: 2 điểm
- Câu 4: 2 điểm
- Câu5 : 2điểm
Tập đọc
Một trí khôn hơn trăm trí khôn.
I.Mục tiêu:
1- H. hiểu nghĩa các từ: Ngầm, cuống quýt, đắn đo, thình lình, coi thờng, trốn
đằng trời, buồn bã.
- Hiểu nội dung bài: H. hiểu đợc câu chuyện ca ngợi sự thông minh, nhanh
nhẹn của Gà Rừng.
2- Rèn kĩ năng đọc hay, đọc đúng.
3- Biết khiêm tốn, không nên kiêu căng, coi thờng ngời khác.
II.Hoạt động dạy học:
1/Kiểm tra :
- Gọi 2 H. đọc và trả lời câu hỏi bài Vè chim
2/ Bài mới: a/ Giới thiệu bài
b/Luyện đọc: Tiết 1
- G đọc mẫu .
- Y/C H. đọc nối câu, đoạn tìm từ và
câu văn dài luyện đọc
+ Luyện Từ: là, nấp, reo lên, thình
lình ,cuống quýt ,.
+ Luyện câu : Gà Rừngbạn thân/
- Gọi 2 H. đọc , lớp đọc thầm.
- H luyện đọc từ ,câu .
1
nhngbạn.// Cậu có trăm trí khôn,/
nghĩ kế gì đi.// Lúc nàycả.//
- Giải nghĩa các từ: Ngầm, cuống quýt,
đắn đo, thình lình, coi thờng, buồn bã,
trốn đằng trời.
- Y/C H. đọc đồng thanh cả bài.
- Nhận xét .
- Nêu nghĩa của từng từ ,đặt câu .
- Đọc cả bài .
c/Tìm hiểu bài: Tiết 2
- ?Tìm những câu nói lên thía độ của
Chồn coi thờng Gà rừng ?
- ? Khi gặp nạn ,Chồn nh thế nào ?
- ? Gà rừng nghĩ ra mẹo gì để cả hai
thoát nạn ?
? Thái độ của Chồn đối với Gà rừng ra
sao ?
-? Nêu phẩm chất tốt của Gà Rừng?
-? Câu chuyện khuyên chúng ta điều
gì?
- Chọn tên khác cho câu chuyện .
d/Luyện đọc lại: Y/C H. đọc theo lời
của các nhận vật.
- Thi đọc giữa các nhóm .
3/Củng cố: - Em thích nhân vật nào
trong truyện ? Vì sao ?
- Nhận xét tiết học.
- Chồn vẫn ngầm coi thờng bạn ,mình
thì có hàng trăm .
- sợ hãi ,không nghĩ ra đợc điều gì ?
- giả vờ chết rồi vừng chạy ,đánh lạc h-
ớng thợ săn .
- Nó tự thấy một trí khôn của bạn hơn
trăm trí khôn của mình .
- Thông minh, dũng cảm, liều mình vì
bạn bè.
- Hãy bình tĩnh trong khi gặp nạn.
- Nhiều H. đọc.
Chính tả( N-V )
Một trí khôn hơn trăm trí khôn
I.Mục tiêu:
1- Nghe và viết lại đúng, chính xác đoạn văn: Một vào hang của bài tập đọc
Một trí khôn hơn trăm trí khôn. Củng cố quy tắc chính tả r/ d/ gi
2- Luyện thao tác tìm từ dựa vào nghĩa của câu văn.
3- Rèn kĩ năng viết chữ đẹp, đúng.
II.Đồ dùng dạy học : Bảng phụ chép nội dung bài tập 3.
III.Hoạt động dạy học:
1/Kiểm tra: - Gọi 2 H. lên bảng, lớp viết bảng con các từ sau :
trảy hội, nớc chảy, trồng cây, ngời chồng.
- G nhận xét .
2/Bài mới: a/Giới thiệu bài
b/Hớng dẫn viết chính tả.
- ? Đọc mẫu đoạn viết , y/c H. đọc
lại.
- ? Đoạn văn có mấy nhân vật ? Là
những nhân vật nào?
- ? Sự việc nào xảy ra trong lúc Gà
Rừng và Cồn dạo chơi ?
- ? Tìm những chữ viết hoa trong đoạn
văn và cho biết vì sao phải viết hoa?
- ?Đoạn văn có mấy câu?
- ? Tìm câu nói của bác thợ săn? Câu
nói đó đặt trong dấu câu gì?
- 2 H. đọc đoạn viết, lớp đọc thầm.
- 3 nhân vật: Gà, Chồn, bác thợ săn.
- Gà và Chồn đang dạo chơi thì một
bác thợ săn đến tìm bắt chúng.
- Một, Chợt, Nhng, Ông, Có, Nói ( vì
đây là các chữ đầu câu.)
- Đoạn văn có 4 câu.
- Có mà trốn đằng trời. Dấu ngoặc
kép.
- Viết: cuống quýt, nấp, reo lên, thọc
2
- Y/C H. tìm từ khó và viết bảng con.
- G Đọc cho H. viết chính tả .
- soát lỗi.
- G chấm 5- 7 bài . Nhận xét bài viết .
c/ Hớng dẫn H. làm bài tập chính tả
Bài 2: - Gọi H. đọc y/c của bài
- G. chia nhóm y/c làm miệng bài tập.
- Đa ra đáp án đúng.
Bài 3: Treo bảng phụ y/c H. đọc đề và
nêu y/c của bài tập.
- Y/C H. tự làm bài.
- Chốt lời giải đúng .
3/Củng cố : - Khen những bài viết
đẹp . - Nhận xét tiết học.
- Mở vở viết bài .
- Nhận nhóm
VD: Nhóm 1 nêu câu đố Kêu lên vì
sung sớng -Nhóm 2: Reo.
- 1 H. đọc đề 2 H. lên bảng làm bài ,
lớp làm vở
- Nhận xét, chữa bài
a/Giọt/ riêng/ giữa
b/Vẳng/ thỏ thẻ/ ngẩn.
Tiếng Việt +
Luyện đọc
I.Mục tiêu:
1- Củng cố nội dung của bài : Một trí khôn hơn trăm trí khôn ; Chim rừng Tây
Nguyên .
2- Rèn kĩ năng đọc đúng , diễn cảm .
3 Tích cực luyện đọc .
II.Hoạt động dạy học:
1/Giới thiệu bài :
2/Luyện đọc:
a. Bài : Một trí khôn hơn trăm trí khôn
- Cho H đọc đoạn ,đọc cả bài .
- Tổ chức cho H. thi đọc diễn cảm cá
nhân.
- Cử H. làm giám khảo, theo dõi H. đọc
nhận xét cho điểm.
+ Bài tập : - Cho H làm miệng .
Đợc cứu thoát ,thái độ của Chồn đối
với Gà Rừng nh thế nào ?
Vẫn coi thờng Gà Rừng .
Cảm phục mu trí của Gà Rừng .
Ganh tị với Gà Rừng .
b. Bài : Chim rừng Tây Nguyên .
- G đọc mẫu .
- Cho H đọc nối đoạn ,cả bài ,đọc đồng
thanh .
- G nhận xét . Lu ý giọng : êm ả ,nhấn
giọng các từ gợi tả , gợi cảm .
- Cho H thảo luận nội dung các câu hỏi
.
- G nêu ý chính của bài .
3/ Củng cố : - G nhận xét giờ học .
- H đọc bài .
- Thi đọc giữa các nhóm .
- H chọn đáp án đúng : ý 2
- 1 H đọc
- nêu câu hỏi , trả lời câu hỏi
Âm nhạc +
3
Luyện bài hát: Hoa lá mùa xuân
I.Mục tiêu:
1- Ôn luyện bài hát .
2- Học sinh hát đợc bài theo đúng nhịp . Biết lấy hơi ở sau mỗi câu hát. Biết vận
động phụ họa theo lời bài hát.
2- Cảm nhận về nét đẹp của mùa xuân qua bài hát.
II.Chuẩn bị: Nhạc cụ phụ họa cho bài hát.
III.Hoạt động dạy học:
1/ G giới thiệu nội dung, y/ c tiết
học.
* Hoạt động1: Ôn tập bài hát Hoa lá
mùa xuân
-G hát lại lời bài hát y/c H. hát lại lời
bài hát
- Hớng dẫn H. lấy hơi và tập hát kết
hợp với vỗ tay theo nhịp.
- Hớng dẫn H. hát đối đáp các câu
theo nhóm
* Hoạt động 2: Hát kết hợp vận động
phụ họa
- G. hớng dẫn một vài động tác phụ
họa theo bài hát.
- Chia nhóm cho H. thực hiện động
tác.
2/Củng cố: Nhận xét tiết học
- Nghe hát và thực hiện hát 2 lần bài
hát.
- Thực hiện theo y/c
- Thực hiện theo 2 nhóm
+ Nhóm1 hát: Tôi là lámùa xuân.
+ Nhóm 2: Tôi cùng múamừng xuân.
- H. hát kết hợp với phụ họa theo nhóm
5
Thứ ba ngày 6 tháng 2 năm 2007
Toán
Phép chia
I.Mục tiêu:
1- Bớc đầu nhận bết đợc phép chia( là phép tính ngợc)
2- Biết đọc , viết và tính kết quả của các phép chia.
3- Tự tin, hứng thú làm bài.
II.Đồ dùng: thẻ bìa gồm 6 hình vuông.
III.Hoạt động dạy học:
1/Kiểm tra: 2 H. lên bảng làm bài tập , lớp làm vở nháp: Điền dấu thích hợp
vào chỗ chấm 2
ì
3 3
ì
5 5
ì
9 7
ì
5
2/Bài mới: Giới thiệu phép chia 6 : 2 = 3
+ nhắc lại phép nhân 3 x2 = 6
- Mỗi phần có 3 ô . Hỏi hai phần có
mấy ô ?
+ Giới thiệu phép chia 6 : 2 = 3 G treo
tấm bìa có 6 ô .Kẻ ngang .
- ? G hỏi : 6 ô chia thành hai phần
bằng nhau . Mỗi phần có mấy ô ?
- G nói : ta thực hiện phép tính mới
là phép chia Sáu chia hai bằng
ba
- Viết là : 6 : 3 =2 .Dấu : gọi là dấu chia .
-
+Giới thiệu phép chia cho 3 :
- Vẫn dùng 6 ô nh trên .
- H nêu 3 x 2 = 6
- H quan sát hình và nêu .Mỗi phần có 3ô .
- H nhắc lại .
- Quan sát ,trả lời
4
? 6 ô chia thành mấy phần để mỗi phần có
3 ô ?
- Viết 6 : 3 =2
3/Thực hành:
Bài 1: - Gọi 1 H. đọc y/c của bài
- Sau đó nêu phép tính để tìm kết quả của
bài toán.
- Gọi H. nhận xét cho điểm.
Bài 2: Gọi H. đọc đề và nêu y/c sau đó
làm vào vở
- G . thu bài chấm nhận xét
4/ Củng cố : Nhận xét tiết học.
- H đọc .
- Cho phép nhân, viết 2 phép chia
theo mẫu.
-Quan sát hình vẽ, phân tích câu
hỏi và trả lời:
Cả hai nhóm có 8 con vịt.
- Thực hiện phép tính 4
ì
2 = 8
- Mỗi nhóm có 4 con vịt vì 8 : 2 = 4.
- Kết luận: Vậy từ phép nhân
4
ì
2 = 8
Ta lập đợc 2 phép chia là 8 :2 = 4
và 8 : 4 = 2.
- Thực hiện làm bài .
thể dục
Ôn một số bài đi theo vạch kẻ thẳng- Trò chơi Nhảy ô.
( GV chuyên dạy )
Tập đọc
Cò và Cuốc
I. Mục tiêu:
1- Hiểu nội dung bài: Phải lao động vất vả mới có lúc thảnh thơi sung sớng.
- Hiểu từ mới: Cuốc, thảnh thơi
2- Đọc đúng, đọc hay.
3- Yêu lao động.
II. Hoạt động dạy học.
1. Kiểm tra: H đọc bài : Một trí khôn hơn trăm trí khôn
? Trong bài em thích nhân vật nào ? Vì sao ?
2. Bài mới.
a. Giới thiệu bài.
b. Luyện đọc.
- G . đọc mẫu.
- Cho H Đọc nối tiếp câu, đoạn.
+ Luyện Từ: lội ruộng, lần ra, trắng
tinh, trời xanh, dập dờn.
+ Luyện Câu:
Phải có lúc vất vả lội
bùn/mới thảnh thơi bay lên trời cao.//
- Cho H đọc đồng thanh .
- Giọng đọc vui, nhẹ nhàng.
- Giải nghĩa từ .
- G nhận xét .
- H. nghe 1 H đọc .
- H đọc câu ,đoạn ,bài .
- Nêu nghĩa của từ ,đặt câu .
c. Tìm hiểu bài:
- Thấy Cò lội ruộng, Cuốc hỏi thế
nào?
- Vì sao Cuốc lại hỏi nh vậy?
- Cò trả lời Cuốc nh thế nào?
- Lời khuyên của Cò là gì?
- Chị bắt tép vất vả thế ,chẳng sợ
bùn bắn bẩn hết áo sao ?
- nghĩ cò trắng phau phau .
- Phải có lúc vất vả lội bùn thì mới
có lúc thảnh thơi bay lên trời cao
đợc .
- H tự trả lời .
5
d.Luyện đọc lại.
- Thi đọc.
- Nhận xét, cho điểm.
3. Củng cố: Tìm câu nói ý chung
của bài đọc : - Phải có lúc vất vả
lội bùn thì mới có lúc thảnh thơi
bay lên trời cao đợc .
- G chốt ý chính của bài .
- G nhận xét giờ học.
VD : Phải có lao động mới có sung
sớng .
- H đọc thi đua trong nhóm .
Tự nhiên xã hội
Cuộc sống xung quanh (tiếp theo)
I - Mục tiêu
1- Cho HS 1 số hiểu biết về những nghề nghiệp ở thành phố.
2- Nói đợc những nghề nghiệp của ngời dân ở thành phố em .
3- Có ý thức gắn bó, yêu mến con ngời , nghề nghiệp ở quê hơng.
II - Đồ dùng dạy học
- tranh ảnh nói về nghề nghiệp .
- 1 số thẻ ghi những nghề nghiệp ở thành phố
III - hoạt động dạy học
1- Giới thiệu bài
2- Hoạt động 1: Kể tên một số ngành
nghề ở thành phố
- Y/ c học sinh kể tên .
- KL: Ngời dân ở thành phố cũng làm
nhiều ngành nghề khác nhau.
- Cho H kể nghề của bố mẹ em .
3- Hoạt động 2: Kể và nói tên 1 số
nghề của ngời dân thành phố qua hình
vẽ.
- Học sinh quan sát hình vẽ kể đợc tên
các ngành nghề.
- GV tổ chức cho HS quan sát tranh và
kể tên.
- KL: SGV
4- Hoạt động 3: liên hệ thực tế
- h nêu : giáo viên ,công nhân ,kĩ s ,thợ
may ,
- Học sinh kể tên một số ngành nghề ở
thành phố mà mình biết:
+ Ví dụ: công nhân, buôn bán, cán
bộ,
- HS quan sát, mô tả những gì nhìn
thấy trên hình vẽ.
- Nói tên ngành nghề của ngời dân
trong hình vẽ đó.
+ Ví dụ: hình 1 vẽ một khu chợ , ở đó
có nhiều ngời dân mua bán hàng hoá ở
đó họ làm nghề buôn bán hay khuân
6
- HS liên hệ với địa phơng mình và kể
tên những ngành nghề mà các em biết.
?/ Ngời dân ở thnàh phố em thờng làm
nghề gì? Hãy mô tả lại công việc của
họ .
5-Trò chơi: Bạn làm nghề gì?
- GV gắn thẻ ghi tên một nghề ở sau l-
ng 1 HS. Các bạn dới lớp nói 3 câu về
đặc điểm của ngành nghề đó.
- HS trên bảng đoán nghề đó.
6- Củng cố : - Em thích nghề gì?
- Em lớn lên sẽ làm nghề gì để xây
dựng quê hơng em giàù đẹp ?
- nhận xét tiết học
vác.
- Học sinh nêu ý kiến.
- Nhận xét.
- HS chơi trò chơi.
- Nhận xét bạn nào đoán đúng nhất.
Toán +
Luyện tập
I.Mục tiêu:
1- Củng cố cách đọc, viết và tính kết quả của phép tính chia.
2- Rèn kĩ năng đọc, viết và tính về phép chia.
3-Tích cực học tập .
II.Hoạt động dạy học:
1/2/H. thực hành làm bài tập:
* Bài 1 : (Dành cho tất cả H. trong lớp)
Tính kết quả phép nhân và viết 2 phép
chia tơng ứng
a/ 4
ì
5
b/ 3
ì
2
c/ 5
ì
3
- Y/C H. đọc đề
- Y/C H. nối tiếp nhau nêu kết quả của
phép tính nhân và nêu 2 phép tính chia t-
ơng ứng.
- Nhận xét.
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống
2
ì
= 10 10: =5 4 x 5 =
4
ì
= 24 : 4 = 5 20 : = 4
3
ì
= 12 12 : = 3 : 3 = 4
- Y/c H. làm bài vào vở. Gọi H. lên bảng
làm bài. Gọi H. nhận xét.
Bài 3: ( Dành cho H. khá giỏi)
Điền dấu phép tính nhân , chia thích hợp
vào ô trống
a/ 4 2 > 7 ; b/ 3 3 < 2 c/5 5 > 20
- Y/C H. nêu cách thực hiện điền dấu
- Gọi H. lên bảng( nhóm H. giỏi làm bài)
Bài 4: Dành cho H. cả lớp
- 1 H. đọc đề, lớp đọc thầm
- Thực hiện theo y/c
- H 1 nêu phép nhân H 2 nêu
2 phép chia tơng ứng
- Đọc đề, nêu y/c của đề
- Nhiều H. nêu cách thực hện.
- 3 H. lên bảng, cả lớp làm bài vở
- Đổi vở kiểm tra, nhận xét.
- Nhóm H. khá giỏi trong lớp
thực hiện làm bài, nhận xét bổ sung
-1 H. đọc đề, phân tích đề, tóm tắt
7
Có 8 hòn bi . Chia cho mỗi bạn 2 hòn bi .
Hỏi có mấy bạn đợc chia?
- Y/c H giỏi đặt đề toán khác theo phép
tính có trong bài . VD: Có 8 hòn bi .Chia
đều cho 2 bạn .Hỏi mỗi bạn có mấy hòn
bi ?
- Gọi H. đọc đề , phân tích đề, nêu tóm
tắt và giải
- Chấm bài nhận xét.
và giải
Tóm tắt
1 bạn: 2 hòn bi
8 hòn bi: ? bạn
Bài giải
Số bạn đợc chia bi là:
8 : 2 = 4( Bạn)
Đáp số: 4 bạn
3/Củng cố: - G chốt những dạng toán cơ bản .
- Nhận xét tiết học.
Tự học
Hớng dẫn học bài
I.Mục tiêu :
- HS hoàn thành các bài còn lại của các tiết toán ,tập viết đã học trong tuần
II. Hoạt động trên lớp :
1.Giới thiệu nội dung tiết học .
2.Hớng dẫn học sinh hoàn thành bài :
a.Môn toán :
-GV cho HS mở vở toán hoàn thành
các bài còn lại của các tiết đã học .
-GV giúp đỡ những HS còn lúng túng .
*Dành cho HS cả lớp : Từ 4 x7 = 28
Ta có thể suy ra :
A.28 4 = 7 B. 28 7 = 4
C. 28 : 7 = 4 D. 7+ 4 = 28
* Dành cho H giỏi : Tìm thơng của số
nhỏ nhất có hai chữ số với số chẵn nhỏ
nhất có một chữ số .
- HD: Tìm 2 số và tính thơng .
b.Môn tập viết :
-Cho HS viết phần bài ở nhà .
-GV uốn nắn .
-HS khá ,giỏi viết phần chữ nghiêng
3.Tổng kết giờ học .
-HS làm
- Chọn đáp án C.
10 : 2 = 5
-Hs viết bài
-viết đều nét ,đúng mẫu
Hoạt động ngoài giờ lên lớp
Chủ đề 4 : Yêu đất nớc : Thi vẽ tranh theo chủ đề
I.Mục tiêu:
1- H. vẽ tranh về đề tài môi trờng. Hiểu về vệ sinh môi trờng.
2- Biết cách vẽ tranh.
3- Vẽ đợc tranh về đề tài vệ sinh môi trờng.
II.Chuẩn bị: Giấy vẽ, màu vẽ, bút chì.
III. Hoạt động dạy học:
1/Giới thiệu bài :
2/ Hớng dẫn H. tìm chọn nội dung đề tài
- Nêu câu hỏi: Em cần làm gì cho môi
trờng xanh, sạch, đẹp?
3/Hớng dẫn H. cách vẽ tranh.
- Muốn cho bức tranh đẹp sinh động
em cần vẽ nh thế nào?
- Y/C H. tự vẽ tranh vào giấy.
4/ Đánh giá tranh của H.
-Lao động vệ sinh xung quanh nơi em
ở và học tập. Trồng thêm cây xanh. Giữ
gìn vệ sinh ở mọi chỗ, mọi nơi.
- H. tự trả lời
- Thực hiện theo y/c
- Đổi bài cho nhau đánh giá sau đó nộp
8
5/ Củng cố :Nhận xét tiết học.
bài cho T
Thứ t ngày 7 tháng 2 năm 2007
Toán
Bảng chia 2
I. Mục tiêu.
1- Giúp H. lập bảng chia 2 và thực hành bảng chia 2 .
2- Lập và Thực hành bảng chia 2.
3- Ham học toán .
II. Đồ dùng dạy học .
- 4 tấm bìa, mỗi tấm bìa có 2 chấm tròn.
III. Hoạt động dạy học.
1. Kiểm tra :
- 2, 3 H. đọc bảng nhân 2.
- H. đọc thêm các tích trong bảng nhân 2
2. Bài mới.
a. Giới thiệu phép chia 2 từ phép nhân 2.
+ Nhắc lại phép nhân 2.
- G . gắn 4 tấm bìa, mỗi tấm 2 chấm
tròn.
- 4 tấm bìa có tất cả mấy chấm
tròn?
- Yêu cầu H. viết phép nhân.
+ Nhắc lại phép chia.
- G nêu có 8 chấm tròn, mỗi tấm có
2 chấm tròn. Hỏi có mấy tấm bìa?
+ Yêu cầu viết phép chia.
* Nhận xét: 2 x 4 = 8 =>8:2= 4
b) Lập bảng chia 2.
- Yêu cầu H. tự lập bảng chia 2.
- G. viết lên bảng.
- G. cho H đọc thuộc đồng thanh
,cá nhân theo hình thức xóa dần.
c) Thực hành.
Bài 1: Tính nhẩm : Cho H tự làm
,kiểm tra chéo .
Bài 2 : - G cho H phân tích đề
toán , hớng dẫn tóm tắt và làm bài.
Tóm tắt : 2 bạn : 12 cái kẹo
1 bạn : ? cái kẹo
- H làm vào vở .
- Gọi 2 H. chữa bài.
Bài 3: Tìm kết quả đúng Cho H
thi theo nhóm .
- G. nhận xét.
3. Củng cố Cho H đọc lại bảng
chia 2
- G. nhận xét giờ học.
- Có 8 chấm tròn.
vì 2 x 4 = 8
- 8 : 2 = 4. Có 4 tấm bìa.
- Nêu bảng chia 2.
- Đọc thuộc bảng chia 2.
- Nêu miệng.
- Đọc đề toán. Phân tích đề .
- Làm vở.
- Thi theo nhóm .
Mĩ thuật
9
Vẽ trang trí: Trang trí đờng diềm
( GV chuyên dạy )
Luyện từ và câu
Từ ngữ về loài chim- Dấu chấm, dấu phẩy
I.Mục tiêu:
1- Mở rộng và hệ thống hóa vốn từ về các loài chim.
2- Hiểu đợc các câu thành ngữ trong bài.
- Biết sử dụng dấu chấm, dấu phẩy thích hợp trong 1 đoạn văn.
3- Dùng từ ,đặt câu ,dùng dấu câu chính xác .
II.Đồ dùng : - Tranh về các loài chim .
-Bảng phụ viết nội dung bài tập 3, bài tập 2 viết vào băng giấy.
III.Hoạt động dạy học:
1/Kiểm tra: - Gọi từng cặp H. thực hành hỏi nhau theo mẫu câu ở đâu? theo
chủ đề chim chóc
2/ Bài mới: a/ Giới thiệu bài
b/Hớng dẫn làm bài
Bài 1: - Y/C H. quan sát tranh và nêu
tên từng con chim đợc chụp ở các hình.
( G treo tranh )
- Y/C H. đọc lại tên các loài chim
- Y/C H. tìm thêm các loài chim khác
mà mình biết.
- Nhận xét, bổ sung.
- G chót : đó chính là các từ chỉ về loài
chim .
- Y /c H giỏi đặt câu với một từ nói về
loài chim .
Bài 2: - Gắn băng giấy ghi nội dung bài
tập 2 lên bảng
- Y/C H. thảo luận nhóm . Y/C các
nhóm lên bảng gắn tên các loài chim
vào các câu thành ngữ tục ngữ.
- Gọi H. đọc và chữa bài.
- Hỏi nhau để giải nghĩa 1 số câu thành
ngữ, tục ngữ.
Bài 3: - Gọi 1 đọc y/c của bài
- Treo bảng phụ gọi 1 H. đọc đoạn văn.
- Gọi 1 H. lên bảng làm bài, cả lớp làm
bài vào vở bài tập.
- Gọi H. nhận xét chữa bài
- Gọi H. đọc lại đoạn văn . Tự nêu câu
hỏi và trả lời .
3/Củng cố:
- G chốt ý chính của bài .
- Nhận xét tiết học.
- Quan sát tranh, nối tiếp nhau nêu tên
các loài chim.
- Cả lớp đọc tên các loài chim có trong
hình vẽ
- Nối tiếp nhau nêu tên các loài chim
mà em biết .
- H làm .
- Đọc y/c trong băng giấy
- Chia nhóm 4 H. thảo luận trong 5
phút
- Thực hiện theo y/c
a.Quạ ; b.Vẹt ; c. Cú ; d. Khớu ; d.
Cắt
- H. đọc cá nhân, đồng thanh
- Thực hiện hỏi đáp:
+H.1: Vì sao ngời ta lại nói Đen nh
quạ
+ H. 2: Vì con quạ có màu đen. .
- Đọc : Điền dấu chấm, dấu phẩy vào ô
trống thích hợp sau đó chép lại đoạn
văn.
- 1 H. đọc bài thành tiếng, cả lớp đọc
thầm theo.
- Thực hiện làm bài.
- Thực hiện nêu câu hỏi và trả lời
+ H. 1: Khi nào ta dùng dấu chấm?
+H. 2: Hết câu phải dùng dấu chấm.
Kể chuyện
Một trí khôn hơn trăm trí khôn.
10
I. Mục tiêu:
1-Kể lại từng đoạn và toàn bộ câu chuyện với giọng phù hợp và đặt tên cho
từng đoạn truyện .
2- Rèn kĩ năng nói: + Đặt tên đợc cho từng đoạn truyện.
+ Kể lại đợc từng đoạn và toàn bộ truyện với giọng phù hợp.
- Rèn kĩ năng nghe: Tập trung nghe, theo dõi bạn kể, nhận xét đựơc ý kiến
của bạn, kể tiếp đợc lời của bạn.
3- Thích kể chuyện .
II. Hoạt động dạy học.
1. Kiểm tra.
- H. kể nối tiếp câu chuyện: Chim Sơn Ca và bông cúc trắng.
? Bông Cúc đẹp nh thế nào?
? Sơn ca làm gì và nói gì?
-G . nhận xét, cho điểm.
2. Bài mới.
a. Giới thiệu bài.
b. Hớng dẫn kể chuyện.
- Đặt tên cho từng đoạn câu chuyện.
- G. giải thích cách đặt tên thể hiện
đợc nội dung của từng đoạn.
-G. viết lên bảng.
+ Kể từng đoạn và toàn bộ câu
chuyện.
- Kể từng đoạn.
- G. nhận xét, cho điểm.
+ Kể toàn bộ câu chuyện.
- Thi kể.
- G. nhận xét, tuyên dơng.
3. Củng cố:
- G chốt ý chính : học tập tấm gơng
của gà Rừng .
- G. nhận xét giờ học.
- Đọc yêu cầu.
- Đọc nhẩm đoạn.
- Đoạn 1: Chú Chồn kiêu ngạo .
- đoạn 2 : Trí khôn của Chồn .
- Đoạn 3 :Trí khôn của Gà rừng .
-Đoạn 4 : Gặp lại nhau.
- Trao đổi cặp đôi.
- Nêu ý kiến
- Kể nối tiếp.
- Cá nhân.
Mĩ thuật +
Luyện vẽ dáng ngời
( GV chuyên dạy )
Thể dục
Đi kiễng gót ,hai tay chống hông . Trò chơi : Nhảy ô .
( Gv chuyên dạy )
Tiếng Việt +
Luyện viết: Chim rừng Tây Nguyên
I.Mục tiêu:
1- Nghe viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài tập đọc Chim rừng
Tây NguyênTừ : Nơi đây hòa âm.
- Luyện viết các chữ có âm đầu l/ n.
2- Viết đẹp , làm đúng bài tập .
3- Tích cực luyện viết .
II.Hoạt động dạy học:
11
1/ Kiểm tra: H. viết bảng con các từ sau Sáng sớm, luống cuống, reo lên
2/Bài mới: a/Giới thiệu bài
b/ Hớng dẫn viết chính tả
- Đọc bài viết, gọi H. đọc.
-? Bài viết tả hình ảnh, hoạt động của
con chim gì?
- ? Đoạn viết có mấy câu? Có những
dấu câu nào trong đoạn viết?
- Y/C H. tìm từ khó trong đoạn viết và
luyện viết vào nháp
- Đọc bài cho H. viết và soát lỗi.
c/Bài tập: Tổ chức cho H. thi tìm chữ
bắt đầu bằng l và n
- G. chia lớp thành 3 nhóm mỗi nhóm
có 5 H
- Y/c các nhóm nối tiếp nhau lên bảng
tìm các chữ bắt đầu bằng l và n.
- G . và H. dới lớp quan sát nhận xét.
3/Củng cố: Nhận xét tiết học.
- Tả hình ảnh, hoạt động của con chim
đại bàng.
- Đoạn viết có 3 câu.
- Tự tìm nêu trớc lớp, H. khác nhận xét
bổ sung, luyện viết.
- Mở vở viết bài, nghe đọc soát lỗi.
- Nêu y/c
- Nhận nhóm
- Thực hiện theo y/c
Thứ năm ngày 8 tháng 2 năm 2007
Toán
Một phần hai
I.Mục tiêu:
1- Bớc đầu nhận biết đợc một phần hai
2- Biết đọc, viết một phần hai.
3- Hiểu ,vận dụng vào thực tế .
II.Đồ dùng: Các hình , hình tròn, hình tam giác bằng giấy .
III.Hoạt động dạy học:
1/Kiểm tra: Gọi 2 H. lên bảng thực bài tập sau Cho phép nhân 3
ì
3 = 9 Hãy
lập hai phép chia tơng ứng? Lớp làm bài vào bảng con.
2/Bài mới: a/Giới thệu bài
b/Giới thiệu một phần hai
- Đa hình vuông y/c H. quan sát và
thực hiện cắt hình vuông đó thành hai
phần bằng nhau
- Kết luận: Có một hình vuông chia
làm 2 phần = nhau, lấy đi 1 phần, lấy
đi
2
1
hình vuông.
- Y/C H. nhắc lại kết luận trên
* Hớng dẫn tơng tự đối với các hình
tròn, hình tam giác.
* Kết luận chung: Trong toán học để
thực hiện
2
1
hình vuông ,
2
1
hình tròn,
2
1
hình
ta m giác. Ngời ta sử dụng số Một
phần hai viết là
2
1
;
2
1
còn gọi là một
nửa.
3/Thực hành:
- Quan sát hình vuông, sau đó cắt hình
vuông thành hai phần bằng nhau và
nhận xét.
- Nghe
- Thực hiện theo y/c .
- Thực hành đối với các hình tròn, hình
tam giác.
- Nghe và nhắc lại.
- Các hình đã tô màu
2
1
hình là A, D ,C
12
Bài 1: - Y/c H. đọc đề, nêu y/c, quan
sát hình
- Đã tô màu
2
1
ở hình nào?
- Nhận xét và cho điểm H.
Bài 2: - Y/C H. đọc đề bài , thảo luận
nhóm đôi theo câu hỏi và đa ra câu trả
lời.
- Nhận xét cho điểm .
Bài 3: - Y/C H. đọc đề bài và quan sát
hình vẽ trong SGK và tự làm bài vào vở
- ? Vì sao em nói hình b đã khoanh
vào một phần hai số con cá.
- Nhận xét và cho điểm .
4/Củng cố: Nhận xét tiết học.
- Hình nào có
2
1
số ô vuông đợc tô
màu ?
- Các hình có một phần hai số ô vuông
đợc tô màu là A,C. Vì hình A có tất cả
4 ô vuông đã tô màu 2 ô vuông.
- Hình nào khoanh vào một phần hai số
con cá ?
- Hình B đã khoanh vào một phần hai
số con cá vì hình b có 6 con cá tất cả,
trong đó có 3 con cá đợc khoanh.
Âm nhạc
Ôn tập bài hát : Hoa lá mùa xuân
( GV chuyên dạy )
Tập viết
Chữ hoa S
I.Mục tiêu:
1- Biết viết chữ hoa S theo cỡ vừa và nhỏ. Biết viết cụm từ ứng dụng Sáo tắm thì
ma.
2- Rèn kĩ năng viết đúng mẫu, đều nét và nối nét đúng quy định.
3- Tích cực rèn chữ .
II. Đồ dùng: Mẫu chữ hoa S
III.Hoạt động dạy học:
1/Kiểm tra: H. lên bảng viết chữ R hoa và từ Ríu rít, lớp viết vào nháp.
2/ Bài mới: a/Giới thiệu bài
b/Hớng dẫn viết chữ S hoa
- Y/C H. quan sát chữ S hoa theo gợi ý
sau:
+ Chữ S hoa cao mấy li? Gồm mấy
nét ?
+ Nét đầu giống chữ hoa nào?
- Nêu quy trình viết chữ S hoa
- Viết mẫu chữ S hoa
- Y/C H. viết chữ S hoa.
c/Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
- Y/C H. đọc cụm từ: Sáo tắm thì ma.
- Y/C tập giải nghĩa câu thành ngữ
- Y/C H. nhận xét cách viết cụm từ ứng
dụng.
- Y/C H. viết chữ Sáo
d/Hớng dẫn viết vào vở tập viết.G. theo
Quan sát và nhận xét:
+ Chữ S hoa cao 5 li, gồm 1 nét.
+ Giống chữ hoa L
- Nghe giảng quy trình
- Quan sát viết mẫu
- Viết bảng con chữ hoa S
- 5 H. đọc câu thành ngữ và giải nghĩa.
- Nêu độ cao của các con chữ .
- Nêu cách viết nối nét từ S sang a và
khoảng cách giữa các chữ trong câu
thành ngữ.
- Mở vở viết bài
13
dõi nhắc nhở thu bài chấm
3/Củng cố:- Khen những bài viết đẹp .
- Nhận xét tiết học.
Chính tả (N-V)
Cò và Cuốc
I - Mục tiêu
1- Nghe - viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài Cò và Cuốc.Phan
biệt : r/d/gi ; thanh hỏi /thanh ngã .
2- Viết đúng ,đẹp .
- Làm đúng các bài tập phân biệt chính tả.
3- Có ý thức rèn chữ đẹp.
II - Đồ dùng dạy học
Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2a.
III - Hoạt động dạy học
1- Giới thiệu bài
2- Hớng dẫn nghe viết
- Gv đọc bài chính tả 1 lần.
- ? Đoạn viết nói chuyện gì?
- Hớng dẫn nhận xét bài chính tả .
- ? Câu nói của Cò và Cuốc đợc đặt
trong dấu câu gì?
- Cuối câu trả lời trên có dấu câu gì?
- Hớng dẫn HS viết từ khó : lội ruộng,
bẩn, trắng phau,
- GV đọc bài.
- Chấm bài - chữa lỗi.
3- Hớng dẫn làm bài tập
Bài 2a :- GV treo bảng phụ viết sẵn bài
Bài 3a:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV tổ chức cho HS viết từ theo yêu
cầu.
4- Củng cố: nhận xét tiết học
- 2 học sinh đọc lại.
- Cuốc thấy Cò lội ruộng, bèn hỏi Cò
có ngại bẩn không?
- Sau dấu hai chấm và dấu gạch đầu
dòng.
- Dấu chấm hỏi.
- HS tự tìm từ khó viết:
- Học sinh viết tiếng khó vào bảng
con.
- HS viết bài vào vở.
- HS tự chữa bài.
- HS làm bài tập.
- Chữa bài - nhận xét.
- 1 HS đọc yêu cầu.
- HS viết các từ theo yêu cầu của bài
tập.
- Nhận xét, bình chọn bạn viết đúng,
nhanh.
14
Toán +
Luyện tập
I. Mục tiêu :
1- Củng cố bảng chia 2 và khái niệm 1 /2 .
2 - vận dụng vào các dạng toán cơ bản .
3- Ham học toán .
II. Hoạt động dạy học :
1-Giới thiệu bài :
2- Thực hành :
- Cho h đọc bảng chia 2 theo hình thức
đố bạn .
Bài 1 : Tính nhẩm :
12: 2 14: 2 18 :2 20 : 2
- Củng cố bảng chia 2 .
Bài 2 : Đã tô màu 1 / 2 hình nào ?
Bài 3 : Mỗi H giỏi đợc thởng 2 quyển
vở .Có 16 quyển vở thì thởng đợc cho
bao nhiêu H giỏi ?
- Cho H phân tích đề ,tóm tắt ,giải
- G chấm ,chữa bài .
- Y/c H giỏi đặt một đề toán nh bài này
và thay số rồi giải miệng .
Bài 4 : Từ 2 x 7 =1 4
ta có thể suy ra :
A. 14 : 2 = 7 B . 7 x 2 = 14
C . 14 : 7 = 2 D. Cả 3 câu trên đều
đúng .
- Cho H giỏi lấy thêm VD về dạng này
Bài 5 : ( dành cho H giỏi ) Vẽ 1 hình
vuông . Tô màu vào ẵ hình vuông đó .
- Cho H làm G kiểm tra
- H làm
- H nhận diện hình và ghi kết
quả .
- H làm vở
- H nắm đợc mối quan hệ giữa
phép nhân và phép chia .chọn
đáp án D .
- H tự làm .
3-Củng cố : G chốt những dạng toán cơ bản .
- Nhận xét giờ học .
Thể dục +
Ôn đi thờng theo vạch kẻ thẳng- Trò chơi : Nhảy ô
( Gv chuyên dạy )
Hoạt động ngoài giờ lên lớp
ATGT : Bài 6 : Ngồi an toàn trên xe đạp , xe máy .
I.Mục tiêu :
1- H biết những qui định đối với ngời ngồi trên xe đạp ,xe máy .
- H mô tả đợc các động tác khi lên , xuống xe đạp , xe máy .
2 Nắm thành thạo các động tác lên , xuống xe đạp , xe máy .
- Thực hiện đúng động tác đội mũ bảo hiểm .
3- H thực hiện đúng động tác và nhnngx qui định khi ngồi trên xe .
- Có thói quen đọi mũ bảo hiểm khi ngồi trên xe máy .
II.Đồ dùng dạy học : Mũ bảo hiểm trẻ em .
III. Hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra và giới thiệu
15
bài :
? Em hãy kể tên một số PTGT cơ giới
mà em biết ?
? hằng ngày em đến trờng bằng ph-
ơng tiện gì ?
- Vì vậy khi đi trên xe đạp xe máy cần
chú ý thực hiện tốt những qui định để
đảm bảo an toàn . đó là nội dung bài
học .
Hoạt động 2 : Nhận biết đợc các hành
vi đúng , sai khi ngồi sau xe đạp , xe
máy.
-MT : Giúp H nhận thức đợc các hành
vi đúng sai khi ngồi sau xe đạp , xe
máy.
- G chia lớp thành 4 nhóm
- Y/c nhóm quan ssát hình vẽ trong
SGK , nhận xét động tác đúng ,sai .
- ? Khi lên xuống xe đạp ,xe máy em
thờng trèo lên ở phía bên trái hay
phải ?
- ? khi ngồi trên xe máy em nên ngồi
phía trớc hay phía sau ngời điều khiển
xe ?
- Để đảm bảo an toàn khi ngồi trên xe
đạp ,xe máy em cần chú ý điều gì ?
-Khi đi xe máy vì sao chúng ta cần
phải đội mũ bảo hiểm ?
- ? Đội mũ bảo hiểm nh thế nào là
đúng ?
-Khi đi xe máy quần áo ,giầy dép phải
nh thế nào ?
+ Kết luận : SGV
Củng cố : Cho H nhắc lại một số ý
chính cần lu ý .
- nhận xét giờ học .
- H nêu .
- Quan sát hình vẽ , nhận xét và trình
bày ,giải thích .
- bên trái vì thuận chiều .
- ngồi trớc che lấp tầm nhìn cảu ngời
điều khiển .
- bám chặt vào ngời đằng trớc
hoặc bám vào yên xe .
- mũ báo vệ đầu khi bị tai nạn GT
.
- đội ngay ngắn ,cài chặt khoá .
- gọn gàng .
Thứ sáu ngày 9 tháng 2 năm 2007
Toán
Luyện tập
I - Mục tiêu
1- Giúp học sinh học thuộc bảng chia 2 và rèn kĩ năng vận dụng bảng chia 2.
2 vận dụng thành thạo bảng chia 2 .
3- Có ý thức tích cực, tự giác trong học tập .
II - Hoạt động dạy học
1- Giới thiệu bài
2- Luyện tập: H đọc nối tiếp bảng chia
16
2
Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu
- Củng cố bảng chia 2
Bài 2: (miệng) cả lớp
- GV cho HS thực hiện mỗi lần một cặp
tính: nhân 2 và chia 2.
- Giúp HS hiểu đợc : phép chia là phép
tính ngợc lại của phép nhân.
- Cho 2 H nêu phép tính nhân và chia 2
bất kì .
Bài 3:- GV giúp HS hiểu chia thành
phần bằng nhau.
Bài 4: - GV cho HS hiểu chia theo
nhóm.
- G chấm ,chữa bài .
- Dành cho h giỏi : Đặt một đề toán có
phép tính giống bài này .VD : Có 20
cái kẹo chia thành hai phần bằng nhau
.Hỏi mỗi phần có bao nhiêu cái kẹo ?
Bài 5: - Củng cố về một phần hai nhóm
con vật
- Hình a và hình c có một phần hai số
con chim đang bay.
3- Củng cố :- Chốt bảng chia 2.
- nhận xét tiết học.
- 1 HS đọc yêu cầu.
- HS nối tiếp nhau nêu kết quả của
từng phép tính.
- HS thực hiện mỗi lần một cặp hai
phép tính nhân 2 và chia 2 :
2 x 6 = 12
12 : 2 = 6
- HS làm bài.
- Nhiều HS đọc kết quả của từng cột.
- HS nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu của bài và phân tích
đề bài.
- Cả lớp giải vào vở.
- 1 HS lên bảng tóm tắt - giải.
- Chữa bài - nhận xét.
- HS quan sát, xác định một phần hai
nhóm con chim đang bay.
- HS trả lời.
Tập làm văn
Đáp lời xin lỗi -Tả ngắn về loài chim
I - Mục tiêu
1- Biết đáp lời xin lỗi trong giao tiếp đơn giản.
- Biết sắp xếp các câu đã cho thành đoạn văn hợp lí.
2 - Rèn kĩ năng nghe , nói ,viết đoạn văn .
3- Thói quen đáp lại lời xin lỗi .
II - Đồ dùng dạy học: - tranh vẽ bài1, 2 .
17
III - Hoạt động dạy học:
1.KT : - 1 cặp thực hành nói lời cảm ơn và đáp lại lời cảm ơn .
2- Bài mới :
a- Giới thiệu bài
b- Hớng dẫn làm bài tập
Bài 1: ( Miệng ) đoc lời nhân vật :
- GV gọi HS đọc yêu cầu.
- G treo tranh
- Trong trờng hợp nào cần xin lỗi?
- Nên đáp lời xin lỗi của ngời khác với
thái độ nh thế nào?
- Cho 2H giỏi thực hành : trong tình
huống trên em sẽ nói nh thế nào ?
Bài 2: - Gọi 1 HS đọc yêu cầu và các
tình huống cần đáp lại lời xin lỗi trong
bài.
- Tổ chức cho từng cặp HS thực hành.
- Nhận xét
Bài 3:( Viết)- Gọi 1 HS đọc yêu cầu và
từng câu tả con chim gáy.
- GV tổ chức thi xếp 4 câu trong bài
thành đoạn văn.Cho h xếp vào bảng
con tên chữ cái đứng trớc câu theo thứ
tự .
- GV phân tích:
+ Câu 1: câu mở đầu.
+ Câu 2: tả hình dáng.
+ Câu 3: tả hoạt động.
+ Câu 4: câu kết.
- GV kết luận: thứ tự là: b - a - d - c
3- Củng cố: - G chốt ý chính trong bài
- nhận xét tiết học
- 1 HS đọc yêu cầu
- Cả lớp quan sát tranh đọc lời 2 nhân
vật.
- HS thực hành theo cặp: 1 em nói lời
xin lỗi - 1 em đáp lại lời xin lỗi.
- làm điều sai trái, không phải với ngời
khác.
- Lịch sự, nhẹ nhàng, kiềm chế vì ngời
mắc lỗi đã xin lỗi.
- H thực hành .
- 1 HS đọc yêu cầu.
- HS thực hành theo cặp.
-VD: H1 : Xin lỗi ! Cho tớ đi trớc !
H2 : Mời bạn .
- Nhận xét cặp nào nói hay.
- 1 HS đọc to, lớp đọc thầm.
- HS suy nghĩ, sắp xếp hợp lí.
- 4 câu tao thành 1 đoạn văn.
- 3 HS đại diện 3 tổ lên thi
- Nhận xét - chữa bài.
- Nhiều HS đọc lại đoạn văn đã sắp xếp
xong.
- HS đọc lại bài văn.
- Thực hành đáp lời xin lỗi lịch sự.
18
Thủ công
Gấp, cắt, dán phong bì (Tiết 2).
I.Mục tiêu:
1- Củng cố lại cách gấp, cắt, dán phong bì.
2- Biết trang trí và hoàn thiện phong bì.
3- Yêu thích sản phẩm mình làm ra.
II. Chuẩn bị: Giấy màu, phong bì mẫu, hồ dán, bút màu.
III.Hoạt động dạy học:
1/Giới thiệu bài :
2/ H. thực hành gấp, cắt, dán phong bì.
- Y/C H. nhắc lại cách gấp, cắt, dán
phong bì.
- Y/C H. tự hoàn thiện sản phẩm của
mình.
- Khuyến khích H sự sáng tạo , trang trí
đẹp .
- Tổ chức đánh giá sản phẩm của H.
- Cử 3 H. là ban giám khảo đánh giá
sản phẩm cùng G
- Công bố kết quả sản phẩm đẹp.
3/ Củng cố : Nhận xét tiết học.
- Nhiều H. nhắc lại các bớc:
+ Bớc 1 :gấp phong bì,
+bớc 2 : cắt phong bì,
+ bớc 3 : dán phong bì.
- Làm việc cá nhân.
- Quan sát và cùng đánh giá.
Đạo đức
Biết nói lời yêu cầu đề nghị (Tiết 2).
I.Mục tiêu:
1- H. biết tự đành giá việc sử dụng lời y/c, đề nghị của bản thân.
2- Rèn kĩ năng thực hành nói lời y/c, đề nghị lịch sự khi muốn nhờ ngời khác
giúp đỡ
3- Có thái độ yêu quý ngời biết nói lời y/c, đề nghị.
II.Hoạt động dạy học:
1/ Giới thiệu bài :
2/ Bài mới:
* Hoạt động1: Liên hệ
- Nêu y/c : Những em nào đã biết nói
lời y/c đề nghị lịch sự khi cần đợc giúp
đỡ. Hãy kể lại 1 vài trờng hợp cụ thể?
- Khen những H. thực hiện tốt.
*Hoạt động 2: Đóng vai
- G. nêu tình huống, y/c H. thảo luận,
đóng vai theo cặp
+ Tình huống 1: Em muốn đợc bố, mẹ
cho di chơi vào ngày chủ nhật
+ Tình huống 2: Em muốn hỏi thăm
chú công an đờng đi đến nhà 1 ngời
quen.
+ Tình huống 3: Em muốn nhờ 1 em bé
lấy hộ chiếc bút.
- Kết luận: Em cần có lời nói hành
động cử chỉ phù hợp khi cần đến sự
giúp đỡ, dù nhỏ của ngời khác.
Hoạt động3: Trò chơi Văn minh,
lịch sự.
- H. nối tiếp nhau báo cáo trớc lớp
- Nhận xét bổ sung
- Nghe các tình huống. Thảo luận
nhóm đôi. Báo cáo trớc lớp
- Nhận xét về lời nói, cử chỉ, hành
động khi đề nghị đợc giúp đỡ của các
nhóm.
- Nghe
19
- G. phổ biến trò chơi: Chủ trò đứng
trên bảng nói to một câu đề nghị nào
đó với các bạn trong lớp. VD: Mời các
bạn đứng lên.
- Tổ chức cho H. chơi cả lớp. G. theo
dõi nhận xét.
- Kết luận chung: SGV trang 67.
3/Củng cố: Nhận xét tiết học.
- Nghe phổ biến luật chơi. Cử 1 H. làm
chủ trò hô to cho cả lớp thực hiện.
- Chơi cả lớp .
Tiếng việt +
Luyện tập : Tập làm văn Tập viết
I. Mục tiêu:
1- Củng cố đáp lời xin lỗi trong các tình huống cụ thể ,sắp xếp câu thành đoạn
văn . luyện viết chữ hoa S .
2- Làm bài phù hợp với yêu cầu .
3 Thích học Tiếng Việt .
II . Hoạt động dạy học :
1. Giới thiệu bài :
2. Luyện tập :
Bài 1 : Em đáp lại lời xin lỗi trong các
trờng hợp sau nh thế nào ?
a/ Anh xin lỗi em vì trót làm rơi bút
của em .
b/Bố xin lỗi vì bố bận cha đa em đi đu
quay đợc .
c/Bạn xin lỗi vì vô ý làm ngã em trong
giờ ra chơi .
- Cho H thực hành từng tình
huống theo hình thức đóng vai .
- Làm vào vở .
- G chấm ,nhận xét .
Bài 2 : Sắp xếp các câu văn dới đây để
tạo thành đoạn tả con chim hồng hạc :
+ Từ tấm lng trắng muốt , những chiếc
lông dài buông rủ xuống đôi cánh phớt
hồng .
+ Tất cả hoà với nhau tạo nên một vẻ
đẹp thanh cao .
+ Hồng hạc là loài chim kiều diễm
nhất trên hành tinh của chúng ta.
+ Hồng hạc có mỏ đen tuyền mắt tròn
xoe màu vàng trong trẻo .
- cho h sắp xếp ,viết lại đoạn văn .
3 Luyện viết : Cho h viết 2 dòng chữ
S .
- Tìm 5 tên riêng có chữ S và viết :VD :
bạn Sáu , núi Thái Sơn ,
- G nhận xét giờ học .
- H đọc đề .
- thực hành theo cặp .
- H đọc .
- Xếp ý : câu 3,4 ,1,2 .
Thủ công +
Luyện : Cắt, dán và trang trí phong bì
I. Mục tiêu:
20
1- Củng cố cắt ,dán và trang trí phong bì .
2- Rèn kĩ năng cắt, dán, trang trí phong bì.
3- Yêu thích sản phẩm mình làm ra.
II.Chuẩn bị : 3 tờ giấy tờ- rô- ki cho 3 tổ, bút màu.
III.Hoạt động dạy học:
1/Gới thiệu bài :
2/ Thực hành : Chia tổ , y/c H. thực hiện cắt ,gấp ,trang trí phong bì theo tổ .
- Các tổ nhắc lại cách cắt, dán phong bì.
- Các tổ tự hoàn thiện cách cắt, dán phong bì.
- Chú ý cách trang trí phong bì.
- Mỗi tổ cử 1 bạn thuyết trình bài trang trí của tổ mình.
- Cả lớp nghe và nhận xét bổ sung.
- G theo dõi các tổ thực hiện nhận xét đánh giá.
3/Nhận xét chung tiết học.
Sinh hoạt lớp
Nhận xét tuần 22
( Ghi ở sổ chủ nhiệm )
vẽ dáng ngời.
( G V chuyên dạy )
21