217
Hệ số toả nhiệt phía dầu
Mật độ dòng nhiệt phía
ngoài
Hệ số truyền nhiệt
Độ chênh nhiệt độ t.b *
Diện tích bề mặt làm
mát
Diện tích khi kể đến cáu
bẩn
Số lần tuần hoàn của
nớc
Số ống nớc
Hệ số điền đầy mặt sàng
Bớc ống (ngang dòng)
Đờng kính cụm ống
Chiều dài cụm ống
Trọng lợng riêng của
M
q
M
K
t
F
F
z
B
n
ô
ô
s
1
D
L
M
W/m
2
.
0
C
W/m
2
W/m
2
.
0
C
0
C
m
2
m
2
m
m
m
N/m
3
thành ở phía dầu (có 3 giá trị tính trên)
14,0
M
ct
M
35,05,0
M
Pr
Pr
PrReB/
, trong đó B-
hệ số phụ thuộc D/l; D- đờng kính cụm ống,
l- khoảng cách hai vách (B trong khoảng
0,25- 0,38)
M
(t
M
tb
-t
ct
M
)
Mật độ dòng nhiệt phía trong và phía ngoài
phải bằng nhau, nên bằng phơng pháp đồ thị
xác định đợc q và nhiệt độ vách trong và
ngoài rồi từ đó tính đợc nhờ phơng trình
q=q
B
=q
M
=
B
(t
ct
B
-t
B
tb
)=
M
(t
ct
M
-t
M
tb
)
M
v
B
11
1
- ngợc chiều:
v
B
r
M
r
B
v
M
v
B
r
M
r
B
v
M
tt
tt
lg3,2
)tt()tt(
- cùng chiều:
r
B
r
M
v
B
v
M
r
B
r
M
v
B
v
M
tt
tt
lg3,2
)tt()tt(
Q/(Kt)
1,1F
Chọn từ 1-4 (tuỳ theo lu lợng nớc và
kích thớc cụm ống)
G
B
z
B
/(2825d
2
B
)
Lấy gần đúng ~0,95
Theo mẫu
ô
ô
1
n
s05,1
F/(dn
ô
)
Tra bảng 4 phụ lục
218
dầu ở nhiệt độ t.b
Diện tích lu thông của
dầu
Diện tích lối thông trên
các vách **
Hệ số
Góc
Dây cung vách ngăn
Chiều rộng t.b lối đi của
dầu
Khoảng cách vách ngăn
Số lần tuần hoàn của dầu
Chọn số lần tuần hoàn
của dầu (số nguyên lần)
Tỉ lệ D/l
Số dãy ống dầu đi qua
Hệ số
Số Eu
Sức cản thuỷ lực
Sức cản thuỷ lực khi có
kể đến cáu bẩn
f
M
f
S
B
l
z
M
z
M
D/l
m
c
Eu
p
p
m
2
m
2
độ
m
m
m
N/m
2
N/m
2
G
M
g/(3600
M
M
)
2
1
n
m
s
d
905,01
f
=4f/D
2
Từ đồ thị 18 hoặc tính
Dsin/2
3
2
S
f6)f4/D(
f
M
/[b(1-d
H
/s
1
)]
L/l
D/l
n
ô
z
M
s
1
/b
Tra từ đồ thị 19
14,0
M
ct
M
65,0
)
Pr
Pr
(
Re
mc
g
Eu
M
2
M
1,2 p
* Nếu, ngợc chiều
2
tt
tt
v
B
r
M
r
B
v
M
thì
2
tt
2
tt
t
v
B
r
M
r
B
v
M
; đối với hệ thống hỗn hợp
thì nhân t của sơ đồ ngợc chiều với hệ số - tra theo P và R, trong đó:
max
B
v
B
v
M
v
B
r
B
t
t
tt
tt
P
và
B
M
v
B
r
B
r
M
v
M
t
t
tt
tt
R
.
** Xem kí hiệu ở hình vẽ
219
Tính thiết kế máy nén khí
Đại lợng tính
Kí
hiệu
Đơn vị
Công thức hoặc phơng pháp xác định
Kết
quả
A. Kích thớc cơ bản
máy nén
áp suất môi trờng
áp suất khí nén
Sản lợng
Hệ số tổn thất áp suất
giữa các tầng
Tỉ số nén mỗi tầng
Hệ số thể tích của không
gian có hại
Hệ số tổn thất vì nhiệt
Hệ số tổn thất rò lọt
Hệ số giãn nở
Thể tích công tác xi lanh
cấp I
Tỉ số S/D
1
Thể tích công tác xi lanh
cấp II
Đờng kính xi lanh cấp I
Đờng kính xi lanh cấp
II
Nhiệt độ không khí cuối
quá trình hút
Nhiệt độ trớc sinh hàn
Công suất máy nén
P
0
P
k
Q
a
1
2
n
1
V
h1
V
h2
D
1
D
2
T
1
T
2
N
m
3
/h
m
3
m
3
m
m
0
K
kW
Vòng quay n chọn nhỏ hơn 1000v/ph, hành
trình S=125-180 mm, đờng kính xi lanh
D<=270 mm
Lấy bằng 1,03 kG/cm
2
Cho trớc
Cho trớc
Chọn 0,9-0,95
z
1z
0
k
P
P
, z- số tầng
tự chọn 0,025- 0,06
chọn từ 0,9- 0,95
0,95- 0,98
1,2- 1,3
)]1(a1[n
Q
1
n/1
21
Chọn 0,5 đối với máy nén dứng,
không đầu chữ thập; 0,6- 0,9 nếu có đầu chữ
thập
V
h1
/(
)
Vẽ sơ đồ và tự giải
T
1
=T
0
+t, t=2- 4
T
2
=T
1
(n-1)/n
220
B. Tính sinh hàn gió
trung gian
Kiểu bề mặt trao nhiệt
Kích thớc ống
Chiều dày ống
Khoảng cách các gân
thành ống phía nớc
Bớc ống:
- ngang (dòng khí)
- dọc
Đờng kính qui đổi:
- phía khí
- phía nớc
Hệ số gân
Sản lợng không khí
Nhiệt độ không khí:
- vào
- ra
Nhiệt độ t.b nớc làm
mát
Tốc độ trung bình kh.
khí
áp suất không khí
Nhiệt độ trung bình kh.
khí
Nhiệt dung riêng đẳng
áp
Tốc độ nớc trong ống
Nhiệt lợng trao đổi
Độ chênh nhiệt độ tb
độ nhớt động của nớc
t
s
1
s
2
d
qđk
d
qdn
G
k
t
k
v
t
k
r
t
n
tb
P
kk
t
kk
c
kk
n
Q
t
n
mm
mm
mm
mm
mm
mm
mm
kg/h
0
C
0
C
0
C
m/s
N/m
2
0
C
kJ/kg.
0
C
m/s
kWh
0
C
m
2
/s
m
0
n/)1n(
1
2
1
1
1000
QzP
1
P
P
1n
n
N
11
chọn theo bảng 18, hoặc bảng 13 hoặc
hình 79
Tra theo mẫu hoặc tính d
qđ
=4S/P
Theo mẫu
Bằng nhiệt độ cuối quá trình nén I
Lấy bằng nhiệt độ đầu quá trính nén I
Tự xác định
Chọn 10- 20
Gần bằng cuối cấp I
0,5(t
k
v
+t
k
r
)
Tra bảng 19 phụ lục
Chọn 1-3
G
k
c
kk
(t
k
v
-t
k
r
)
t
kk
-t
n
tb
221
Số Pr của nứơc
Số Re của nớc
Nhiệt độ gần đúng của
vách
Số Pr phía nớc theo
nhiệt độ vách
Số Nucelt phía nớc
Hệ số dẫn nhiệt của
nớc
Hệ số toả nhiệt phía
nớc
Trọng lợng riêng không
khí
Độ nhớt không khí
Số Re không khí
Số Nu phía khí
Hệ số dẫn nhiệt không
khí
Hệ số toả nhiệt phía khí
Hệ số truyền nhiệt qui
về một đơn vị diện tích
phía nớc
Diện tích bề mặt trao
nhiệt:
- phía nớc
- phía khí
Hệ số diện tích
Thể tích cụm ống
Thiết diện lu thông
không khí
Hệ số thu hẹp lối đi qua
hàng ống
Diện tích mặt cắt bầu
Pr
n
Re
n
t
ct
Pr
ct
Nu
n
n
n
kk
kk
Re
k
Nu
k
kk
k
K
F
n
F
k
w
V
f
k
f
W/m.
0
C
W/m
2
.
0
C
N/m
3
m
2
/s
W/m.
0
C
W/m
2
độ
W/m
2
.
0
C
m
2
m
2
m
2
/m
3
m
3
m
2
m
2
tra bảng 1 phụ lục
- nt-
n
d
qđn
/
n
Tự xác định
Tra bảng 1, theo nhiệt độ vách
0,021Re
0,8
Pr
0,43
(Pr
n
/Pr
ct
)
0,25
*
Bảng 2 phụ lục
qdn
nn
d
Nu
Bảng 19 phụ lục
- nt-
d
qđk
/
kk
*)
Bảng 19
qdk
kkk
d
Nu
kn
11
1
Q/(t.K)
F
n
.
Theo mẫu, phụ thuộc vào kích thớc ống và
mật độ bố trí (s
1
, s
2
)
F
n
/w
G
k
g/(3600
k
)
1-d/s
1
222
trao nhiệt
Các kích thớc
- rộng
- cao
Chiều sâu cụm ống
Số hàng ống:
- dọc theo dòng
khí
- theo chiều ngang
thiết diện dòng
Tổng số ống
Số Eu
Sức cản thuỷ lực
b
h
l
z
2
z
1
z
Eu
p
m
m
m
N/m
2
f
k
/
tuỳ ý, ví dụ hình vuông thì h=b=f
1/2
V/f
l/s
2
h/s
1
hoặc b/s
1
z
1
z
2
**)
g
Euz
k
2
2
*) và **). Cách xác định hệ số toả nhiệt (hoặc số Nu) và số Eu:
A. Dạng ống tròn, chảy ngang ống
1. Mẫu hình 78, a và các kích thớc cho ở hình 79 và 80: Số Nu và Eu đợc xác
định nhờ đồ thị 79 và 80 một cách tơng ứng.
2. Mẫu hình 78, d: ống tròn, gân bằng dải kim loại xoắn vít. Các thông số:
đờng kính ngoài ống d, đờng kính gân D, bớc xoắn gân t, chiều dày gân
, bớc ống và hệ số gân cho trong bảng 13
Nu=cRe
n
Pr
0,3
, với Re=2.10
3
- 35.10
3
; c và n tra trong bảng 13.
Eu=BRe
m
, trong đó Re=(5- 40).10
3
; m và B trong bảng 13.
* Kích thớc để tính Re lấy bằng đờng kính ngoài ống nhẵn.
3. Mẫu hình 78, b và c.
Nu=c(d/t)
-0,54
(h/t)
-0,14
Re
n
,
trong đó c và n tra trong bảng 14. Các kích thớc quyết định để xác định Re là khoảng
cách các gân, tốc độ tính ở chỗ hẹp nhất; h- chiều cao gân (thờng h=(0,4- 0,8)d, với d
nhỏ thì lấy ở giới hạn trên); t- khoảng cách gân, t=(0,2- 0,4)d. Công thức này phù hợp
với Re=(3- 25).10
3
và d/t=3- 4,8.
Eu=c(h/d)
n
(t/d)
k
Re
u
z,
trong đó kích thớc tính Re là đờng kính ngoài ống, tốc độ ở chỗ hẹp nhất; z- số dãy
ống khí đi qua; c, n, k, u- tra bảng 15.
4. Hình 78, g và i.
Nu=ARe
n
, A và n tra bảng 16 (gồm 15 mẫu); kích thớc để tính Re là
bớc xoắn t của vít (h. 78, g) đối với 15 mẫu, đối với mẫu 16 lấy đờng kính ngoài ống,
tốc độ tính Re lấy ở chỗ hẹp nhất.
Eu=BzRe
m
, nếu Re<3500;
223
Eu=D
0
z, nếu Re>=3500 (vùng tự đồng dạng)
trong đó z- số dãy ống khí đi qua.
5. Mẫu hình 78, u, e, h. (Bỏ)
B. Dạng ống phẳng- hình 84.
Nu=ARe
n
,
trong đó A và n cùng các kích thớc hình học của 14 mẫu ống phẳng cho trong bảng 18.
- đối với mẫu 1, 2, 3 trong bảng 18:
Eu=B(z-4)/z+D/z;
- mẫu 4- 9, 13 và 14:
Eu=BRe
m
;
- mẫu 10, 11, 12:
Eu=B(z+1)Re
m
.
C. Hệ số toả nhiệt đối với chất lỏng trong ống, chảy rối đợc tính giống nhau ở
mọi bộ trao nhiệt:
Nu=0,021Re
0,8
Pr
0,43
(Pr
tb
/Pr
ct
)
0,25
l
,
với
l
- hệ số hiệu chỉnh kể đến chiều dài ống. Tra theo bảng 4, tr. 37.
224
B¶ng 8
C¸c kÝch thíc vµ khèi lîng riªng cña bé trao nhiÖt gi÷a c¸c chÊt láng
KiÓu bÒ mÆt trao
nhiÖt
Kho¶ng c¸ch ng¾n nhÊt
gi÷a c¸c èng, mm
Sù bè trÝ cña c¸c èng
BÒ mÆt trao nhiÖt
Chó ý
trong 1
m
3
bé
trao
nhiÖt,
m
2
/m
3
trong 1
kg bé
trao
nhiÖt
m
2
/kg
èng trßn 4x0,5
1
So le
s
1
/d=1,25
s
2
/d=1,08
584
0,257
BÒ mÆt trao nhiÖt tÝnh
®èi víi chu vi ngoµi èng
2
So le
s
1
/d=1, 5
s
2
/d=1,3
404
0,257
1
Th¼ng hµng
s
1
/d=s
2
/d=1,25
503
0,257
2
Th¼ng hµng
s
1
/d=s
2
/d=1,5
349
0,257
èng trßn 5x0,5
2
So le
s
1
/d=1, 4
s
2
/d=1,22
370
0,250
Nh trªn
3
So le
s
1
/d=1, 6
s
2
/d=1,38
258
0,250
2
Th¼ng hµng
s
1
/d=s
2
/d=1,4
320
0,250
3
Th¼ng hµng
s
1
/d=s
2
/d=1,6
246
0,250
èng trßn 10x1
3
So le
s
1
/d=1, 3
s
2
/d=1,13
242
0,125
Nh trªn
4
So le
s
1
/d=1, 4
s
2
/d=1,22
184
0,125
3
Th¼ng hµng
s
1
/d=s
2
/d=1,3
186
0,125
4
Th¼ng hµng
s
1
/d=s
2
/d=1,4
160
0,125
èng trßn 14x1
3
So le
s
1
/d=1, 22
s
2
/d=1,06
175
0,121
4
So le
s
1
/d=1,28
s
2
/d=1,11
156
0,121
Th¼ng hµng
s
1
/d=s
2
/d=1,21
152
0,121
Th¼ng hµng
s
1
/d=s
2
/d=1,29
136
0,121
225
TiÕp b¶ng 8
KiÓu bÒ mÆt trao
nhiÖt
Kho¶ng c¸ch ng¾n nhÊt
gi÷a c¸c èng, mm
Sù bè trÝ cña c¸c èng
BÒ mÆt trao nhiÖt
Chó ý
trong 1
m
3
bé
trao
nhiÖt,
m
2
/m
3
trong 1
kg bé
trao
nhiÖt
m
2
/kg
èng trßn 16x1
3
So le
s
1
/d=1,19
s
2
/d=1,03
160
0,124
BÒ mÆt trao nhiÖt tÝnh
®èi víi chu vi ngoµi èng
4
So le
s
1
/d=1, 25
s
2
/d=1,09
145
0,124
3
Th¼ng hµng
s
1
/d=s
2
/d=1,19
140
0,124
4
Th¼ng hµng
s
1
/d=s
2
/d=1,25
126
0,124
èng trßn 17x2
3
So le
s
1
/d=1,18
s
2
/d=1,02
155
0,0638
Nh trªn
4
So le
s
1
/d=1, 24
s
2
/d=1,07
140
0,0638
3
Th¼ng hµng
s
1
/d=s
2
/d=1,18
134
0,0638
4
Th¼ng hµng
s
1
/d=s
2
/d=1,24
121
0,0638
èng trßn 18x1
3
So le
s
1
/d=1, 17
s
2
/d=1,01
148
0,119
Nh trªn
4
So le
s
1
/d=1, 22
s
2
/d=1,06
135
0,119
3
Th¼ng hµng
s
1
/d=s
2
/d=1,17
128
0,119
4
Th¼ng hµng
s
1
/d=s
2
/d=1,12
116
0,119
èng trßn 8x1 trong
èng 14x1
3
So le
s
1
/d=1, 22
s
2
/d=1,06
250
0,112
BÒ mÆt trao nhiÖt ®îc
tÝnh theo d
n
=8 mm vµ
d
t
=12 mm
ChiÒu réng khe trßn 2
mm
4
So le
s
1
/d=1,28
s
2
/d=1,11
224
0,112
3
Th¼ng hµng
s
1
/d=s
2
/d=1,21
216
0,112
4
Th¼ng hµng
s
1
/d=s
2
/d=1,2
195
0,112
226
TiÕp b¶ng 8
KiÓu bÒ mÆt trao
nhiÖt
Kho¶ng c¸ch ng¾n nhÊt
gi÷a c¸c èng, mm
Sù bè trÝ cña c¸c èng
BÒ mÆt trao nhiÖt
Chó ý
trong 1
m
3
bé
trao
nhiÖt,
m
2
/m
3
trong 1
kg bé
trao
nhiÖt
m
2
/kg
èng trßn 8x1 trong
èng 16x1
3
So le
s
1
/d=1,19
s
2
/d=1,03
220
0,112
ChiÒu réng khe trßn 3
mm
4
So le
s
1
/d=1, 25
s
2
/d=1,09
199
0,112
3
Th¼ng hµng
s
1
/d=s
2
/d=1,19
191
0,115
4
Th¼ng hµng
s
1
/d=s
2
/d=1,25
173
0,115
èng trßn 8x1 trong
èng 18x1
3
So le
s
1
/d=1,17
s
2
/d=1,01
197
0,112
ChiÒu réng khe trßn 4
mm
4
So le
s
1
/d=1, 22
s
2
/d=1,06
180
0,112
3
Th¼ng hµng
s
1
/d=s
2
/d=1,17
171
0,112
4
Th¼ng hµng
s
1
/d=s
2
/d=1,22
155
0,112
èng trßn 10x1 cã
chi tiÕt t¹o rèi kiÓu
d¶i xo¾n vÝt dµy
δ=1,0 mm
3
So le
s
1
/d=1, 3
s
2
/d=1,13
242
0,0975
BÒ mÆt d¶i xo¾n vÝt
kh«ng kÓ vµo diÖn tÝch
trao nhiÖt
4
So le
s
1
/d=1, 4
s
2
/d=1,22
184
0,0975
3
Th¼ng hµng
s
1
/d=s
2
/d=1,3
186
0,0975
4
Th¼ng hµng
s
1
/d=s
2
/d=1,4
160
0,0975
èng trßn 17x2 cã
chi tiÕt t¹o rèi kiÓu
d¶i xo¾n vÝt dµy
δ=1,0 mm
3
So le
s
1
/d=1, 18
s
2
/d=1,02
155
0,0560
Nh trªn
4
So le
s
1
/d=1,24
s
2
/d=1,07
140
0,0560
3
Th¼ng hµng
s
1
/d=s
2
/d=1,18
134
0,0560
4
Th¼ng hµng
s
1
/d=s
2
/d=1,24
121
0,0560
227
Tiếp bảng 8
Kiểu bề mặt trao
nhiệt
Khoảng cách ngắn nhất
giữa các ống, mm
Sự bố trí của các ống
Bề mặt trao nhiệt
Chú ý
trong 1
m
3
bộ
trao
nhiệt,
m
2
/m
3
trong 1
kg bộ
trao
nhiệt
m
2
/kg
ống tròn 10x1 có
mai so phức tạp
bằng sợi nhôm
d=0,8 mm
3
So le
s
1
/d=1,3
s
2
/d=1,13
242
0,11
Bề mặt sợi mai so không
kể tới khi xác định bề
mặt trao nhiệt
4
So le
s
1
/d=1, 14
s
2
/d=1,22
184
0,11
3
Thẳng hàng
s
1
/d=s
2
/d=1,3
186
0,11
4
Thẳng hàng
s
1
/d=s
2
/d=1,4
160
0,11
ống tròn 44x2 có
các vòng tạo rối
5
So le
s
1
/d=1,12
s
2
/d=0,99
65
0,045
Không kể bề mặt vòng
tạo rối
ống tròn 6,5x0,75
có các tấm gân.
Tấm gân đồng dày
0,5 mm
2,5
So le
s
1
/d=1, 38
s
2
/d=1,08
324
0,127
Không kể bề mặt gân
ống phẳng nhẵn
26,5x4,5 (theo chu
vi ngoài)
3,0
Thẳng hàng
267
0,119
Chiều dày thành 1,0 mm
ống phẳng có dập
sóng 50x4,5 (theo
chu vi ngoài)
3,0
Thẳng hàng
264
0,191
Chiều dày thành ống 0,5
mm
ống phẳng có lới
27x4,5 (theo chu vi
ngoài)
3
Thẳng hàng
263
0,164
Bề mặt lới trong ống
không kể
228
Câu hỏi ôn tập
1. Phơng trình Becnuli cho chất lỏng thực. Biểu thức tính và ý nghĩa vật lí của hệ số Koriolis, trong
trờng hợp nào có thể bỏ qua. Khi xét chuyển động chất lỏng trong ống chuyển động có gia tốc hoặc
chuyển động không dừng của chất lỏng, cần bổ sung thêm thành phần nào vào phơng trình Becnuli.
Nội dung trả lời:
- viết phơng trình cho dòng chất lỏng lí thực trong ống khác với đối với chất lỏng lí tởng là có kể đến
tổn thất áp suất dọc theo dòng chảy;
- đối với chất lỏng thực, do có ma sát giữa các phần tử chất lỏng chuyển động tơng đối với nhau và tổn
thất cơ năng khi va chạm với thành ống nên tốc độ trên thiết diện ống không đều nhau, vận tốc thực tế
tại một điểm trên tiết diện khác với vận tốc trung bình qua tiết diện đó. Viết biểu thức tính hệ số ,
nêu ý nghĩa vật lí và cho biết trong trờng hợp nào thì phải kể đến nó;
- Khi chất lỏng chuyển động trong ống, ống chuyển động có gia tốc hoặc chất lỏng chuyển động không
dừng thì phải kể thêm gia tốc của các lực khối này. Viết công thức tính cho hai trờng hợp.
2. Tổn thất thuỷ lực trong đờng ống, các loại tổn thất và các yếu tố ảnh hởng.
- Tổn thất thuỷ lực là tổn thất cái gì;
- Trình bày hai dạng tổn thất: đờng dài và cục bộ. Mỗi trờng hợp viết công thức tổng quát, giải thích
rõ bản chất, nêu các yếu tố ảnh hởng tới hệ số tổn thất.
3. Khái niệm đồng dạng thuỷ lực. Muốn hai dòng chảy đồng dạng phải đảm bảo các chuẩn đồng dạng
nào.
- Đồng dạng thuỷ lực là sự đồng dạng về hình học, động học và và động lực học ở hai quắ trình thuỷ
lực (ví dụ nh ở hai dòng chảy), giải thích thế nào là đồng dạng đồng dạng về các mặt trên, lấy ví dụ
hai dòng chất lỏng trong hai ống và viết phơng trình cho chúng và minh hoạ;
- Điều kiện cần và đủ để đồng dạng thuỷ lực là đồng dạng về động lực học (khi lực tơng tác lên và
giữa các phần tử chất lỏng ở mọi nơi đồng dạng với nhau thì buộc phải đồng dạng về hình học và
động học), khi đó tỉ lệ các thành phần lực tác dụng lên phần tử chất lỏng ở các điểm tơng ứng là nh
nhau, do đó ngời ta rút ra một số chuẩn đồng dạng, nêu biểu thức một số chuẩn đồng dạng cơ bản và
sử dụng trong trờng hợp nào. Lấy ví dụ hai dòng trong ống nh trên và chỉ xét tới lực cản nhót và lực
áp suất, chứng minh rằng khi Re bằng nhau thì Eu bằng nhau và các hệ số còn lại cũng nh nhau và
chỉ ra rằng điều đó chỉ đúng đối với trờng hợp chảy tầng.
4. Khái niệm bơm, động cơ thuỷ lực và bộ truyền thuỷ lực. Phân loại, đặc điểm làm việc và phạm vi ứng
dụng.
- vẽ sơ đồ dòng chảy qua máy thuỷ lực, so sánh năng lợng trớc và sau máy, kết luận;
- phân loại và phạm vi áp dụng tơng tự nh đối với bơm
5. Các thông số cơ bản của bơm. Ngoài ra, khi chọn bơm cần phải chú ý đến những tính năng nào khác.
- khái niệm và ý nghĩa vật lí của cột áp, các thành phần (động và tĩnh), đơn vị, giải thích tại sao chọn
bơm cần quan tâm đến cột áp;
- định nghĩa, đơn vị;
229
- Công suất bơm, biểu thức tính, mục đích cần biết;
- Các dạng tổn thất của bơm và hiệu suất bơm, biểu thức và ý nghĩa.
6. Hiện tợng xâm thực và chiều cao hút cho phép của bơm.
- Trình bày khái niệm, nguyên nhân và tác hại của xâm thực. Vì sao trong bơm có thể có xâm thực, điều
kiện để không xảy ra và cách khắc phục,
7. Bơm li tâm. Cấu tạo và nguyên tắc làm việc. Các tổn thất thuỷ lực trong bơm li tâm.
-Vẽ sơ đồ cấu tạo bánh cánh, chuyển động của chất lỏng qua đó và viết biểu thức cột áp;
- phân tích các dạng tổn thất: cửa vào, trong rãnh cánh, cửa ra và trong thân ốc.
8. Thành lập biểu thức tính cột áp lí thuyết của bơm li tâm. Cột áp thực tế khác với lí thuyết do các
nguyên nhân nào (phần sau tơng tự nh trên).
9. Sự ảnh hởng của biên dạng bánh cánh đến đặc tính cột áp của bơm li tâm.
- các dạng cánh;
- biểu thức cột áp lí thuyết phụ thuộc lu lợng;
- nêu ba lí do ngời ta không muốn làm bơm cánh cong về phía trớc, trừ quạt gió.
10. Cấu tạo và nguyên tắc làm việc hớng trục. Thành lập biểu thức tính cột áp lí thuyết của bơm, cột áp
thực tế khác với lí thuyết do các nguyên nhân nào.
11. Cấu tạo và nguyên tắc làm việc xoáy lốc. Thành lập biểu thức tính cột áp lí thuyết của bơm, cột áp
thực tế khác với lí thuyết do các nguyên nhân nào.
12. So sánh các bơm cánh về: lu lợng, cột áp, phạm vi sử dụng và các đặc điểm khai thác nh khởi
động, điều chỉnh.
- dùng các đờng đặc tính H(Q), N(Q) để so sánh và kết luận.
13. Khi nào cần ghép các bơm song song. Sự ảnh hởng lẫn nhau của các bơm và những điều cần chú ý
khi ghép các bơm song song.
- Vẽ đặc tính chung các bơm khi ghép, trình bày nguyên tắc xây dựng và qua đó phân tích sự thay đổi
thông số bơm khi làm việc chung.
14. Khi nào cần ghép các bơm nối tiếp. Sự ảnh hởng lẫn nhau của các bơm và những điều cần chú ý khi
ghép các bơm tiếp.
15. Các phơng pháp điều chỉnh lu lợng bơm cánh.
- sơ đồ bố trí, nguyên tắc và xác định điểm làm việc mới của bơm, so sánh với nhau về công suất tiêu thụ.
16. Cấu tạo và nguyên tắc làm việc của bơm phụt. Ưu nhợc điểm và ứng dụng, các thông số cấu tạo,
khai thác cơ bản của bơm.
17. Máy thuỷ lực thể tích (đặc điểm chung, ứng dụng).
18. Cấu tạo và nguyên lí làm việc bơm piston. Nguyên nhân, tác hại và biện pháp khắc phục hiện tợng
lu lợng không đều.
19. Hiệu suất của bơm píton. Hiện tợng xâm thực và ảnh hởng.
- hiệu suất =
Q
H
m
, trong đó từng hiệu suất là cái gì, xác định nh thế nào hoặc do cáI gì quyết định;
- các nguyên nhân làm giảm áp suất trong xi lanh bơm trong quá trình hút;
230
- lu lợng bơm khi bị xâm thực.
20. Cấu tạo và nguyên lí làm việc bơm rô to piston hớng trục. Đặc điểm cấu tạo, động và động lực học.
- sơ đồ cấu tạo, bố trí cửa hút và đẩy;
- phơng trình vận tốc piston, lu lợng và mô men phụ thuộc vào góc quay rôto;
- kết cấu một số cặp ma sát nhămg tăng áp suất bơm và giảm mài mòn.
21. Cấu tạo và nguyên lí làm việc bơm rô to piston hớng kính. Đặc điểm cấu tạo, động và động lực học.
22. Cấu tạo và nguyên lí làm việc bơm bánh răng, các dạng bơm. Sự thay đổi lu lợng, hiện tợng khoá
chất lỏng trong rãnh răng, tác hại và các biện pháp khắc phục.
23. Cấu tạo và nguyên lí làm việc bơm trục vít. Phân loại. Ưu nhợc điểm so với các bơm thể tích khác.
24. Cấu tạo và nguyên lí làm việc bơm cánh gạt. Giới hạn vòng quay, áp suất và các giải pháp nhằm tăng
lu lợng, áp suất bơm.
25. Máy nén khí và quạt gió: định nghĩa, phân loại và phạm vi ứng dụng.
26. Máy nén khí piston: cấu tạo, đồ thị chỉ thị, biện pháp điều chỉnh sản lợng.
27. Máy nén khí piston: nguyên nhân giảm sản lợng lí thuyết. Mục đích phân thành nhiều cấp nén.
28. Thiết bị trao nhiệt: khái niệm, phân loại. Các dạng bề mặt trao đổi nhiệt. Các biện pháp tăng cờng
hiệu quả trao đổi nhiệt.
29. Sơ đồ cấu trúc của hệ thống lái và chức năng của các bộ phận.
30. Yêu cầu đối với máy lái, hệ thống điều khiển.
31. Sơ đồ cấu tạo và nguyên lí làm việc hệ thống lái thuỷ lực, điều khiển cơ- điện dùng bơm có lu lợng
và chiều cấp thay đổi.
32. Sơ đồ cấu tạo và nguyên lí làm việc hệ thống lái thuỷ lực, điều khiển điện tử dùng bơm có lu lợng
và chiều cấp không đổi. Các thiết bị an toàn bảo vệ hệ thống.
33. Máy lọc và phân li (khái niệm, nguyên tắc chung), biện pháp tăng cờng hiệu quả phân li.
- viết biểu thức tốc độ lắng (hay nổi) của hạt cần phân tách ra, từ đó suy luận ra các biện pháp, nêu xem
các biện pháp này áp dụng ở trong các máy nào.
34. Cấu tạo và nguyên tắc làm việc của máy phân li kiểu kết tụ.
35. Cấu tạo và nguyên tắc làm việc của máy phân li li tâm hình nón.
- sơ đồ cấu tạo của chồng nón;
- tác dụng của các nón (giải thích và minh hoạ bằng vẽ quĩ đạo chuyển động và thời gian để lắng của
một hạt cần phân li).
36. Cấu tạo và nguyên tắc làm việc của máy phân li li tâm phản lực.
37. Cấu tạo và nguyên tắc làm việc của máy phân li kiểu trọng lực- kết tụ.
38. Xác định vành điều chỉnh cho máy phân li li tâm.
231