Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

Bài tập tự luận mạch điện RLC

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (74.21 KB, 5 trang )

BÀI TẬP MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU
1. Một đoạn mạch xoay chiều có hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là u=200
2
cos(100πt)(V). Viết
biểu thức cường độ dòng điện tức thời qua đoạn mạch trong các trường hợp sau:
a. Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R=50Ω
b. Đoạn mạch chỉ có tụ điện có điện dung C=100/π(μF)
c. Đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=2/π(H)
2. Một đoạn mạch xoay chiều có hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là u=200cos(100πt-π/4)(V). Viết
biểu thức cường độ dòng điện tức thời qua đoạn mạch trong các trường hợp sau:
a. Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R=100Ω
b. Đoạn mạch chỉ có tụ điện có điện dung C=200/π(μF)
c. Đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=1/(2π)(H)
3. Một đoạn mạch xc như hình vẽ. Cường độ dòng điện
tức thời qua đoạn mạch có biểu thức là i=2cos(100πt)(A) .
Biết R=50Ω, cuộn dây thuần cảm có L=1/π(H), C=50/π(μF)
Viết biểu thức hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu các đoạn mạch AM, MN, NB
4. Một đoạn mạch xc như hình vẽ. Cường độ dòng điện
tức thời qua đoạn mạch có biểu thức là i=2
2
cos(100πt+π/4)(A) .
Biết R=100Ω, cuộn dây thuần cảm có L=1/(2π)(H), C=100/π(μF)
Viết biểu thức hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu các đoạn mạch AM, MN, NB
5. Một đoạn mạch xc như hình vẽ. Hiệu điện thế tức thời giữa
2 điểm A, M là u
AM
=100cos (100πt+π/4)(V)
Biết R=50Ω, cuộn dây thuần cảm có L=1/π(H), C=50/π(μF)
Viết biểu thức cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch và biểu thức hiệu điện thế tức thời giữa hai
đầu các đoạn mạch MN, NB.
6. Một đoạn mạch xc như hình vẽ. Hiệu điện thế tức thời giữa


2 điểm M, N là u
MN
=100
2
cos (100πt+π/4)(V)
Biết R=50Ω, cuộn dây thuần cảm có L=1/π(H), C=50/π(μF)
Viết biểu thức cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch và biểu thức hiệu điện thế tức thời giữa hai
đầu các đoạn mạch AM, NB.
7. Một đoạn mạch xc như hình vẽ. Hiệu điện thế tức thời giữa
2 điểm N, B là u
NB
=100
2
cos (100πt-π/4)(V)
Biết R=100Ω, cuộn dây thuần cảm có L=2/π(H), C=100/π(μF)
Viết biểu thức cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch và biểu thức hiệu điện thế tức thời giữa hai
đầu các đoạn mạch AM, MN.
8. Cho đoạn mạch xc gồm điện trở thuần R=100Ω và tụ điện có điện dung C=100/π(μF) mắc nối tiếp. Hiêu
điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức là u=200cos(100πt)(V)
Viết biểu thức cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch, tính công suất tiêu thụ của đoạn mạch
9. Cho đoạn mạch xc gồm điện trở thuần R=50Ω và cuộn dây có độ tự cảm L=1/(2π)(H) mắc nối tiếp. Hiệu
điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức là u=200
2
cos(100πt)(V)
Viết biểu thức cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch, tính công suất tiêu thụ của đoạn mạch
10. Cho đoạn mạch xc gồm tụ điện có C=200/π(μF) và cuộn dây có độ tự cảm L=1/π(H) mắc nối tiếp. Hiệu
điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức là u=200
2
cos(100πt)(V)
Viết biểu thức cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch, tính công suất tiêu thụ của đoạn mạch

11. Cho đoạn mạch xc gồm điện trở thuần R=50Ω, tụ điện có
điện dung C=200/π(µF), cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
L=1/π(H) mắc nối tiếp. Đặt vào giữa hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u=100cos(100πt)(V).
a. Tính tổng trở Z của đoạn mạch, viết biểu thức cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch.
b. Viết các biểu thức hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu các đoạn mạch AM, MN, NB, AN, MB
12. Cho đoạn mạch xc gồm điện trở thuần R=100Ω, cuộn dây
B
A M N
C
R
L
A
B
M N
C
R
L
A
B
M N
C
R
L
A
B
M N
C
R
L
A

B
M N
C
R
L
A
B
M N
C
R
L
A
B
M N
C
R
L
thuần cảm có độ tự cảm L=1/π(H), tụ điện có điện dung
C=50/π(µF), mắc nối tiếp. Đặt vào giữa hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u=100cos(100πt)(V).
a. Tính tổng trở Z của đoạn mạch, viết biểu thức cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch.
b. Viết các biểu thức hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu các đoạn mạch AM, MN, NB, AN, MB
13. Cho đoạn mạch xc gồm điện trở thuần R=100Ω, cuộn dây
thuần cảm có độ tự cảm L=1/π(H), tụ điện có điện dung
C=50/π(µF), mắc nối tiếp. Đặt vào giữa hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u, giữa hai đầu điện trở R
có hiệu điện thế tức thời u
R
=100cos(100πt+π/4)(V).
a. Tính tổng trở Z của đoạn mạch, viết biểu thức cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch.
b. Viết các biểu thức hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu các đoạn mạch MN, NB, AN, MB, AB.
14. Cho đoạn mạch xc gồm điện trở thuần R=50Ω, cuộn dây

thuần cảm có độ tự cảm L=1/π(H), tụ điện có điện dung
C=200/π(µF), mắc nối tiếp. Đặt vào giữa hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xc u, giữa hai đầu tụ điện
có hiệu điện thế tức thời u
C
=100cos(100πt-π/4)(V).
a. Tính tổng trở Z của đoạn mạch, viết biểu thức cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch.
b. Viết các biểu thức hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu các đoạn mạch AM, NB, AN, MB, AB
15. Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp với điện trở thuần R. Hiệu điện
thế tức thời giữa hai đầu tụ điện là u
C
=100cos(100πt-π/2)(V), giữa hai đầu điện trở R là u
R
=100cos(100πt)
(V). Viết biểu thức hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AB.
16. Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp với điện trở thuần R. Hiệu điện
thế tức thời giữa hai đầu cuộn dây là u
L
=100cos(100πt+π/2)(V), giữa hai đầu điện trở R là
u
R
=100cos(100πt)(V). Viết biểu thức hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AB.
17. Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm. Hiệu
điện thế tức thời giữa hai đầu tụ điện là u
C
=100cos(100πt-π/4)(V), giữa hai đầu cuộn dây là
u
L
=200cos(100πt+3π/4)(V). Viết biểu thức hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AB.
18. Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm tụ điện có điện dung C, điện trở thuần R và cuộn dây thuần cảm
mắc nối tiếp. Hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu tụ điện là u

C
=100cos(100πt-3π/4)(V), giữa hai đầu điện
trở R là u
R
=100cos(100πt-π/4)(V), giữa hai đầu cuộn dây là u
L
=200cos(100πt+π/4)(V). Viết biểu thức
hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AB.
19. Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm tụ điện có điện dung C, điện trở thuần R và cuộn dây thuần cảm
mắc nối tiếp. Hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu tụ điện là u
C
=100cos(100πt-π/4)(V), giữa hai đầu điện
trở R là u
R
=50cos(100πt-π/4)(V), giữa hai đầu cuộn dây là u
L
=50cos(100πt+3π/4)(V). Viết biểu thức hiệu
điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AB.
20. Cho đoạn mạch xc như hình vẽ gồm điện trở thuần R=100Ω,
tụ điện có điện dung C=100/π(µF), cuộn dây thuần cảm có độ
tự cảm thay đổi được . Đặt vào giữa hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u=200cos(100πt)(V).
a. Điều chỉnh L=2/π(H), viết biểu thức cường độ dòng điện tức thời trong mạch, biểu thức hđt tức thời
u
AN
, u
MB
, tính công suất tiêu thụ P của đoạn mạch.
b. Điều chỉnh L để công suất của đoạn mạch đạt cực đại. Tính L và P khi đó.
21. Cho đoạn mạch xc như hình vẽ gồm điện trở thuần R=50Ω,
tụ điện có điện dung C thay đổi được, cuộn dây thuần cảm có

độ tự cảm L=1/π(H). Đặt vào giữa hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u=200cos(100πt)(V).
a. Điều chỉnh C=200/π(μF), viết biểu thức cường độ dòng điện tức thời trong mạch, biểu thức hđt tức thời
u
AN
, u
MB
, tính công suất tiêu thụ P của đoạn mạch.
b. Điều chỉnh C để công suất P đạt giá trị cực đại. Tính C và P khi đó.
22. Cho đoạn mạch xc như hình vẽ gồm điện trở thuần R=100Ω,
tụ điện có điện dung C thay đổi được, cuộn dây thuần cảm có
độ tự cảm L=1/π(H). Đặt vào giữa hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u=200cos(100πt)(V).
a. Điều chỉnh C=50/π(μF), viết biểu thức cường độ dòng điện tức thời trong mạch, biểu thức hđt tức thời
u
AN
, u
MB
, tính công suất tiêu thụ P của đoạn mạch và số chỉ của vôn kế.
A
B
M N
C
R
L
B
A M N
C
R
L
A
B

M N
C
R
L
A
B
M N
C
R
L
A
B
M N
C
R
L
V
b. Điều chỉnh C để số chỉ của vôn kế đạt giá trị cực đại. Tính C và số chỉ của vôn kế khi đó.
23. Cho đoạn mạch xc như hình vẽ gồm điện trở thuần R=30Ω,
tụ điện có điện dung C=100/π(µF), cuộn dây thuần cảm có độ
tự cảm thay đổi được . Đặt vào giữa hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u=100cos(100πt)(V).
a. Điều chỉnh L=3/(5π)(H). Tính số chỉ của ampe kế và công suất tiêu thụ của đoạn mạch
b. Điều chỉnh L để số chỉ của ampe kế đạt giá trị cực đại. Tính L và số chỉ của ampe kế khi đó
24. Cho đoạn mạch xc như hình vẽ gồm biến trở R, tụ điện
có điện dung C=200/π(µF), cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
L=1/(5π)(H). Đặt vào giữa hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u=200cos(100πt)(V).
a. Điều chỉnh R=40Ω. Tính số chỉ của ampe kế và công suất tiêu thụ của đoạn mạch khi đó.
b. Điều chỉnh R để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt giá trị cực đại. Tính R và công suất khi đó.
25. Cho đoạn mạch xc như hình vẽ gồm biến trở R, tụ điện
có điện dung C=200/π(µF), cuộn dây có độ tự cảm L=1/π(H)

và điện trở thuần r=10Ω. Đặt vào giữa hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u=100cos(100πt)(V).
a. Điều chỉnh R=90Ω. Tính số chỉ của ampe kế và công suất tiêu thụ của đoạn mạch khi đó.
b. Điều chỉnh R để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt giá trị cực đại. Tính R và công suất khi đó.
26. Cho đoạn mạch xc như hình vẽ gồm biến trở R, tụ điện
có điện dung C=100/π(µF), cuộn dây có độ tự cảm L=3/π(H)
và điện trở thuần r=10Ω. Đặt vào giữa hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u=200cos(100πt)(V).
a. Điều chỉnh R=90Ω. Tính số chỉ của ampe kế và công suất tiêu thụ của đoạn mạch khi đó.
b. Điều chỉnh R để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt giá trị cực đại. Tính R và công suất khi đó.
27. Cho đoạn mạch xc gồm điện trở R=100Ω, tụ điện có điện dung C=100/π(µF), cuộn dây thuần cảm có độ
tự cảm L=2/π(H). Đặt vào giữa hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u=200cos(2πft)(V).
a. Điều chỉnh f=50Hz. Tính cường độ hiệu dụng và công suất tiêu thụ của đoạn mạch khi đó.
b. Điều chỉnh f để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt giá trị cực đại. Tính f và công suất khi đó.
28. Cho đoạn mạch xc gồm điện trở R=50Ω, tụ điện có điện dung C=200/π(µF), cuộn dây thuần cảm có độ
tự cảm L=1/π(H). Đặt vào giữa hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u=200cos(2πft)(V).
a. Điều chỉnh f=50Hz. Tính hiệu điện thế hiệu dụng U
R
và công suất tiêu thụ của đoạn mạch khi đó.
b. Điều chỉnh f để U
R
đạt giá trị cực đại. Tính f và U
R
khi đó.
29. Cho đoạn mạch xc gồm điện trở R=50Ω, tụ điện có điện dung C=100/π(µF), cuộn dây thuần cảm có độ
tự cảm L=2/π(H). Đặt vào giữa hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u=200cos(2πft)(V).
a. Điều chỉnh f=50Hz. Tính cường độ hiệu dụng I và công suất tiêu thụ P của đoạn mạch khi đó.
b. Điều chỉnh f để cường độ hiệu dụng I đạt giá trị cực đại. Tính f và I khi đó.
30. Cho đoạn mạch xc như hình vẽ gồm điện trở thuần R=100Ω,
tụ điện có điện dung C thay đổi được, cuộn dây thuần cảm có
độ tự cảm L=1/π(H). Đặt vào giữa hai đầu đoạn mạch một hiệu
điện thế u=200cos(100πt)(V).

a. Điều chỉnh C=200/π(H), viết biểu thức cường độ dòng điện tức thời trong mạch, tính công suất tiêu thụ
P của đoạn mạch và số chỉ của vôn kế.
b. Điều chỉnh C để số chỉ của vôn kế đạt giá trị cực đại. Tính C và số chỉ của vôn kế khi đó.
31. Cho đoạn mạch xc như hình vẽ gồm điện trở thuần R=100Ω,
tụ điện có điện dung C=100/π(µF), cuộn dây thuần cảm có
độ tự cảm thay đổi được. Đặt vào giữa hai đầu đoạn mạch
một hiệu điện thế u=200cos(100πt)(V).
a. Điều chỉnh L=1/(2π)(H), viết biểu thức cường độ dòng điện tức thời trong mạch, tính công suất tiêu thụ
P của đoạn mạch và số chỉ của vôn kế.
b. Điều chỉnh L để số chỉ của vôn kế đạt giá trị cực đại. Tính L và số chỉ của vôn kế khi đó
32. Cho đoạn mạch xc điện trở thuần R=100Ω, tụ điện có điện dung C=100/π(µF), cuộn dây thuần cảm có
độ tự cảm L=2/π(H) mắc nối tiếp. Đặt vào giữa hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u=200cos(100πt)
(V).
A
B
M N
C
R
L
V
A
B
M N
C
R
L
V
A
B
M N

C
R
L
A
A
B
M N
C
R
L
A
A
B
M N
C
R
L
A
A
B
M N
C
R
L
A
a. Tính công suất tiêu thụ P của đoạn mạch.
b. Phải mắc thêm vào mạch tụ C’ như thế nào với C và C’=? để P cực đại? Tính P khi đó.
33. Cho đoạn mạch xc gồm điện trở thuần R=50Ω, tụ điện có điện dung C=100/π(µF), cuộn dây thuần cảm
có độ tự cảm L=1/(2π)(H) mắc nối tiếp. Đặt vào giữa hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế
u=200cos(100πt)(V).

a. Tính cường độ hiệu dụng I của dòng điện qua đoạn mạch và công suất tiêu thụ P của đoạn mạch.
b. Phải mắc thêm vào mạch tụ C’ như thế nào với C và C’=? để I đạt giá trị cực đại ? Tính I khi đó.
34. Cho đoạn mạch xc gồm điện trở thuần R=50Ω, tụ điện có điện dung C=200/π(µF), cuộn dây thuần cảm
có độ tự cảm L=1/π(H) mắc nối tiếp. Đặt vào giữa hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u=200cos(100πt)
(V).
a. Tính cường độ hiệu dụng I của dòng điện qua đoạn mạch và công suất tiêu thụ P của đoạn mạch.
b. Phải thay tụ điện C bằng tụ điện có điện dung C’=? để I đạt giá trị cực đại ? Tính I khi đó.
35. Cho đoạn mạch xc gồm điện trở thuần R=50Ω, tụ điện có điện dung C=100/π(µF), cuộn dây thuần cảm
có độ tự cảm L=2/π(H) mắc nối tiếp. Đặt vào giữa hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế
u=200cos(100πt)(V).
a. Tính hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây và công suất tiêu thụ P của đoạn mạch.
b. Phải mắc thêm một điện trở R’ như thế nào với R và R’=? để P đạt giá trị cực đại ? Tính P khi đó.
36. Cho đoạn mạch xc gồm điện trở thuần R=100Ω, tụ điện có điện dung C=200/π(µF), cuộn dây thuần cảm
có độ tự cảm L=1/π(H) mắc nối tiếp. Đặt vào giữa hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế
u=200cos(100πt)(V).
a. Tính hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và công suất tiêu thụ P của đoạn mạch.
b. Phải mắc thêm một điện trở R’ như thế nào với R và R’=? để P đạt giá trị cực đại ? Tính P khi đó.
37. Cho đoạn mạch xc gồm điện trở thuần R=50Ω, tụ điện có điện dung C=50/π(µF), cuộn dây thuần cảm
có độ tự cảm L=1/π(H) mắc nối tiếp. Đặt vào giữa hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế
u=200cos(100πt)(V).
a. Tính hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và công suất tiêu thụ P của đoạn mạch.
b. Phải mắc thêm một cuộn dây L

như thế nào với L và L’=? để P đạt giá trị cực đại ? Tính P khi đó.
38. Cho đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ
u
AB
=200cos100πt(V), cuộn dây thuần cảm.
Khi K mở và khi K đóng, cường độ hiệu dụng của dòng
điện qua đoạn mạch vẫn bằng 1 A nhưng pha của dòng điện biến thiên một lượng π/2. Tính R, L, C

39. Cho đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ
u
AB
=200cos100πt(V), cuộn dây thuần cảm.
Khi K mở và khi K đóng, cường độ hiệu dụng của dòng
điện qua đoạn mạch vẫn bằng 2 A nhưng pha của dòng điện biến thiên một lượng π/2. Tính R, L, C
40. Cho đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ. Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, điện trở của vôn kế vô
cùng lớn. Hiệu điện thế giữa 2 đầu đoạn mạch u
AB
=
2200
cos100πt(V).
Biết R=100Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=1/π(H).
a. Khi
F10.
3
1
C
4−
π
=
, viết biểu thức cường độ tức thời trong mạch.
b. Điều chỉnh C=C
1
để số chỉ của vôn kế gấp 3 lần U
AM
. Tính C
1
và số chỉ của vôn kế khi đó .
c. Điều chỉnh C=C

2
để số chỉ của vôn kế bằng không. Tính C
2
, viết biểu thức hiệu điện thế tức thời giữa 2
bản cực của
41. Cho đoạn mạch như hình vẽ. Cuộn dây có điện trở
thuần r, độ tự cảm L, X là một hộp kín trong đó có hai
trong ba phần tử sau: điện trở thuần, cuộn dây, tụ điện mắc
nối tiếp.
)V(t100cos2100u
AB
π=
.
a. Khi K đóng, dòng điện qua mạch có I=2(A) và lệch pha so với u
AB
30
0
. Tính L và r.
b. Khi K mở, dòng điện qua mạch có I=1(A) và u
AM
lệch pha so với u
MB
90
0
. Tìm hai phần tử trong hộp.
A
B
M N
C
R

L
K
A
B
M N
C
R
L
K
R L C
V
A
B
M
M
A
B
r,L
X
K
42. Cho đoạn mạch AB gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, điện trở thuần R , tụ điện có điện dung C
thay đổi được mắc nối tiếp. Hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch
)V(t100cos2100u
AB
π=
.
Điều chỉnh C ta thấy với C=
)F(10.
π3
5

=C
4-
1
và C=
)F(.10

5
=C
4-
2
thì cường độ hiệu dụng trong
mạch có giá trị I=1(A)
a. Tính R và L.
b. Điều chỉnh C=? để công suất của đoạn mạch đạt cực đại. Tính công suất đoạn mạch khi đó
c. Điều chỉnh C để hiệu điện thế hiệu dụng U
C
đạt giá trị cức đại. Tính C và hiệu điện thế cực đại đó.

×