Gi¸o ¸n C«ng nghƯ 7
` Ngµy so¹n :
Ngµy d¹y :
I./ MỤC TIÊU :
- HS hiểu được vai trò to lớn của rừng đối với cuộc sống của toàn xã hội .
Biết được nhiện vụ của trồng rừng
- Qua q.sát hình vẽ, đồ thò tập khái quát để nêu nhận xét, kết luận khoa học
- Có ý thức bảo vệ rừng và trồng cây gây rừng
II./ CHUẨN BỊ : hình vẽ 34 ; 35 / SGK
III./ PHƯƠNG PHÁP : Trực quan + Hỏi đáp + Hoạt động nhóm
IV./ TIẾN TRÌNH BÀY DẠY :
1./ Mở bài : Hiện tượng hạn hát ; lũ lụt , nhiệt độ trái đất tăng trong những
năm gần đây có xu hướng tăng do nguyên nhân nào ? (phá rừng) Rừng có vai
trò to lớn đối với đời sống , sản xuất kinh tế của mỗi gia đình ; mỗi quốc gia bài
mới
2./ Phát triển bài :
Hoạt động của giáo viên - hs
Ghi b¶ng
Hoạt động 1 : I./ Vai trò của rừng và trồng
rừng
-GV treo hình 34
-Hướng dẫn HS quan sát vài trò của
rừng đới với đời sống và sản xuất
Hoạt động 2 : II./ Nhiệm vụ của trồng rừng
ở nước ta
-GV treo hình 35 : Giới thiệu tình hình rừng
ở nước ta từ 1943 đến 1995
-Diện tích rừng tự nhiên là rừng tự
-Hoạt động nhóm: các nhóm thảo
luận
I. Vai trß cđa rõng vµ trång rõng
- Bảo vệ môi trường : điều hòa tỉ
lệ ôi và cácbonic , làm sạch
không khí, hạn chế tốc độ dòng
chảy, chống sói mòn rửa trôi,
chắn gió chống cát bay .
- Cung cấp nguyên liệu lâm sản
phục vụ cho đời sống và sản xuất
- Phục vụ nghiên cứu, du lòch, giải
trí…
II. NhiƯm vơ cđa trång rõng ë níc
ta.
1. T×nh h×nh rõng ë níc ta.
- Rõng níc ta trong thêi gian qua bÞ
tµn ph¸ nghiªm träng, diƯn tÝch vµ
®é che phđ cđa rõng gi¶m nhanh;
Gi¸o viªn : Ngun Hång S©m Trêng THCS VÜnh Phong
Vai trß cđa rõng vµ nhiƯm vơ cđa trång rõng
TiÕt 19
31
PhÇn 2 : L©m nghiƯp
Gi¸o ¸n C«ng nghƯ 7
nhiên( không phải trồng) mọc trên đất rừng
-Độ che phủ của rừng là diện tích có cây
rừng che phủ so với tổng diện tích của cả
nước
-D tích đồi chưa được sử dụng vào sản xuất
nông nghiệp,lâm nghiệp
-Quan sát độ thò hình 35 em có kết luận như
thế nào về sự biến động của diện tích rừng,
độ che phủ và diện tích đồi trọc từ 1943
đến 1995
-Năm 1943 rừng có trữ lượng gỗ 150m
3
/ha
chiến 70%, năm 1993 còn khoảng 10%
diện tích rừng có trữ lượng 120m
3
/ha
* Nguyªn nh©n rõng bÞ tµn ph¸?
- Khai thác lâm sản tự do, bừa bãi, khai
thác kiệt nhưng không trồng rừng thay thế,
đốt rừng làm nương rẫy và lấy củi, phá
rừng khai hoang và chăn nuôi
* T¸c h¹i ?
-Ô nhiễm môi trường, đất đai bò sói mòn,
khô hạn, lũ lụt, nước biển ngày một dâng
cao, nhiệt độ trái đất tăng dần, nhiều loại
thực – động vật bò tiêu diệt
diƯn tÝch ®åi träc, ®Êt hoang ngµy
cµng t¨ng.
2. NhiƯm vơ cđa trång rõng.
- Trång rõng ®Ĩ phđ xanh 19,8 triƯu
ha ®Êt n«ng nghiƯp, trong ®ã cã :
+ trång rõng s¶n xt
+ trång rõng phßng hé
+ trång rõng ®¸c dơng: vên
qc gia, khu b¶o tån, khu v¨n ho¸,
du lÞch.
IV./Cđng cè : HS đọc phần ghi nhớ SKG
V./ DẶN DÒ : Chuẩn bò bài 23
**************************************
Ngµy so¹n :
Ngµy d¹y :
I./ MỤC TIÊU :
- HS hiểu được các điều kiện khi lập vườn gieo ươm
- Hiểu được các công việc cơ bản trong quy trình làm đất hoang
- Hiểu được cáh tạo nền đất để gieo ươm cây
II./ CHUẨN BỊ : Hình vẽ sơ đồ 5 , Hình 36
III./ PHƯƠNG PHÁP : Trực quan + Hỏi đáp
IV./ TIẾN TRÌNH BÀY DẠY :
Gi¸o viªn : Ngun Hång S©m Trêng THCS VÜnh Phong
Lµm ®Êt gieo ¬m c©y rõng
TiÕt 20
32
Gi¸o ¸n C«ng nghƯ 7
1./ Mở bài : Trong trồng trọt nói chung, trong lâm nghiệp nói riêng việc tạo
giống cây tốt đóng vai trò rất quan trọng. Để có cây giống tốt, khâu đầu tiên đó là
làm đất để gieo ươm bài 23
2./ Phát triển bài :
Ho¹t ®éng cđa G vµ H Ghi b¶ng
Hoạt động 1 : I./ Lập vườn ươm cây
rừng
-Để thực hiện nhiệm vụ của vườm ươm
ta cần chọn nơi đặt vườn ươm thỏa
những yêu cầu nào ? Gọi HS đọc phần
điều kiện lập vườn ươm
-Quan sát sơ đồ 5 hãy cho biết các ký
hiệu trong sơ đồ, kiểu bố trí vườn gieo
ươm?
-HS dựa vào sơ đồ 5 trả lòi
-Xung quanh vườn ươm có thể dùng biện
pháp nào để ngăn chặn trâu bò?
-Trồng dày kín nhiều cây phân xanh,
cây dứa dại, đào hào rộng, làm hàng
rào dây kẽm gai
Hoạt động 2 : II./ Làm đất gieo ươm
cây rừng
I./ Lập vườn ươm cây rừng
*. §iỊu kiƯn lËp vên ¬m.
• Đất c¸t pha với đất thòt nhẹ không
có ổ sâu bệnh hại
• Độ PH từ 6 7
• Mặt đất bằng hay hơi dốc 2
0
đến
4
0
• Gần nguôn nước và nơi trồng
rừng
Nh vËy : vườn gieo ươm cây rừng cần
đặt nơi đất cát pha hay đất thòt nhẹ,
không có ổ sâu bệnh hại, đất bằng
phẳng, gần nguôn nước và nơi trồng
rừng
II./ Làm đất gieo ươm cây rừng
1.Qui tr×nh kÜ tht lµm ®Êt vên ¬m.
-Dọn cây hoang dại, cày, bừa, san
phẳng, bón phân lót
2. T¹o nỊn ®Êt gieo ¬m c©y rõng
- gåm 2 c¸ch:
a, Lng ®Êt ( h36a)
- Ph©n bãn lãt: bãn hçn hỵp ph©n v« c¬
vµ ph©n h÷u c¬
- Híng lng : theo híng B¾c Nam
B, BÇu ®Êt (h36b)
- Vá bÇu cã h×nh èng, hë 2 ®Çu, lµm b»ng
ni l«ng sÉm mµu.
Rt bÇu chøa 80 ®Õn 89% ®Êt mỈt t¬i
xèp víi 10 % ph©n h÷u c¬ đ hoai vµ tõ 1
–®Õn 2% ph©n supe l©n
Gi¸o viªn : Ngun Hång S©m Trêng THCS VÜnh Phong
33
Gi¸o ¸n C«ng nghƯ 7
Lập vườn gieo ươm ở đất hoang hay đã qua sử dụng phải : dọn sạch cỏ dại, cày
bừa và khử chua, diệt sâu bệnh hại, đập đất và san phẳng đất . Nền đất gieo ươm
là luồng đất hay bầu đất
IV./Cóng cè : HS đọc phần ghi nhớ SKG
V./ DẶN DÒ : Chuẩn bò bài 24
******************************
Ngµy so¹n :
Ngµy d¹y :
I. Mơc tiªu bµi häc.
- HS nªu ®ỵc c¸c biƯn ph¸p sư lÝ ®Ĩ h¹t n¶y mÇm vµ gi¶i thÝch ®ỵc v× sao ph¶i
lµm nh vËy.
- Tr×nh bµy ®ỵc thêi vơ vµ qui tr×nh gieo h¹t c©y rõng.
- Tr×nh bµy ®ỵc c¸c biƯn ph¸p ch¨m sãc vên sau khi gieo ¬m c©y rõng.
- Tham gia cïng gia ®×nh sư lÝ h¹t gièng vµ gieo h¹t gièng xoan hay mét sè cc©y
rõmg kh¸c ®Ĩ cã tØ lƯ n¶y mÇm vµ sèng cao.
II. Chn bÞ.
- H×nh 37, 38 SGK
- ¶nh vên ¬m cã nhiỊu lng, cã sư dơng c¸c c¸ch tíi kh¸c nhau.
III. TiÕn tr×nh d¹y häc.
1. KiĨm tra bµi cò
- Em h·y cho biÕt lµm vên ¬m ph¶i chän ®Êt nh thÕ nµo ®Ĩ c©y non sinh trëng
tèt, gi¶m c«ng vËn chun?
- BÇu ®Êt ph¶i lµm thÕ nµo ®Ĩ c©y non sinh trëng tèt?
2. Bµi míi
Ho¹t ®éng cđa thÇy Ho¹t ®éng cđa trß
H® 1: T×m hiĨu c¸c biƯn ph¸p kÝch thÝch
h¹t c©y rõng n¶t mÇm
- Em h·y cho biÕt h¹t n¶y mÇm ®ỵc cÇn
nh÷ng ®iỊu kiƯn g×? ( hót níc, hót «xy,
nhiƯt ®é m«i trêng thÝch hỵp)
- Em cã c¸ch nµo lµm cho h¹t dƠ hót níc
®Ĩ n¶y mÇm tèt?
§èi víi h¹t cã vá cøng. : ta t¸c ®éng
b»ng nhiƯt (®èt hc ng©m níc nãng )…
§èi víi h¹t vá dµy vµ khã thÊm níc : ta
t¸c ®éng b»ng lùc (trÈu, tr¸m )…
I. KÝch thÝch h¹t gièng c©y rõng n¶y
mÇm
1. §èt h¹t
- ¸p dơng ®èi víi mét sè h¹t cã vá dÇy
vµ cøng nh lim, sỴ, xoan…
Chó ý kh«ng lµm ch¸y h¹t.
2. T¸c ®éng b»ng lùc
- ¸p dơng ®èi víi h¹t cã vá dÇy vµ khã
thÊm níc nh trÈu, lim, tr¸m …
Gi¸o viªn : Ngun Hång S©m Trêng THCS VÜnh Phong
Gieo h¹t vµ ch¨m sãc vên gieo
¬m c©y rõng
TiÕt 21
34
Giáo án Công nghệ 7
Hđ 2: Tìm hiểu thời vụ và qui trình g.
hạt
- Đọc sách và cho biết thời vụ gieo
hạt là vào tháng nào?
- Để hạt có tit lệ nảy mầm cao khi
gieo hạt cần làm những việc gì? Vì
sao?
Hđ 3: Tìm hiểu kĩ thuật chăm sóc vờn
gieo ơm.
- Quan sát hình 38 cho biết những công
việc chăm sóc ở vờn ơm cây rừng là gì?
Tác dụng của việc làm đó?
3. Kích thích hạt nảy mầm bằng nớc ấm
: Đây là biện pháp rất phổ biến.
II. Gieo hạt
1. Thời vụ gieo hạt
- Miền Bắc : từ tháng 11 đến tháng 2
năm sau.
- Miền Trung từ tháng 1 đến tháng 2
- Miềm Nam từ tháng 2 đến tháng 3.
2. Qui trình gieo hạt
B1: Gieo : vãi đều hạt trên mặt luống.
B2: Lấp đất để hạt giữ đợc độ ẩm, tránh
côn trùng ăn.
B3 : che phủ : Giữ ẩm cho đất và hạt
B4: Tới nớc, cung cấp độ ẩm cho hạt
B5: Phun thuốc, diệt trừ côn trùng ăn
hạt, nấm mốc phá hoại.
III. Chăm sóc vờn gieo ơm cây rừng.
- Làm giàn che : giảm bớt ánh
nắng.
- Tới nớc : cây non đủ ẩm.
- Xới xáo làm cỏ : đất tơi xốp, diệt
cỏ.
- Phun thuố trừ sâu bệnh
3. Củng cố
- Nêu tóm tắt từng nội dung các phần đã học
- Gv nhận xét.
4. Bài về nhà
- Trả lời câu hỏi ở cuối bài
- Nghiên cứu bài 25 chuẩn bị thực hành.
*************************
Ngày soạn :
Ngày dạy :
1) Mục tiêu
- Làm đợc các thao tác kỹ thuật gieo hạt và cấy cây vào bầu đất.
- Về kĩ năng: Có kỹ năng làm tốt các thao tác kỹ thuật gieo hạt và cấy cây vào bầu
đất.
- Có ý thức tham gia tốt yêu cầu thực hành của giáo viên và hoạt động lao động trong
gia đình.
Giáo viên : Nguyễn Hồng Sâm Trờng THCS Vĩnh Phong
!" gieo hạt và cấy cây
vào bầu đất
#
Tiết 22
35
Giáo án Công nghệ 7
2. Chuẩn bị của GV và HS
a. Chuẩn bị của Gv: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu
b. Chuẩn bị của HS: Chuẩn bị theo yêu cầu
3. Nội dung bài dạy
a. Kiểm tra bài cũ (5').
Chăm sóc vờn ơm rừng bao gồm những công việc gì?
- Làm giàn che ; Tới nớc ; Xào xới làm cỏ ; Phun thuốc trừ sâu
b. Dạy bài mới
* Giới thiệu bài (1').
Để giúp các em có kỹ năng gieo hạt và cấy cây vào bầu đất ta cùng tìm hiểu bài
học sau.
Hoạt động GV Hoạt động của HS
HĐ1:Giới thiệu vật liệu và dụng cụ thực hành
Để làm tốt đợc các thao tác kỹ thuật và cấy cây
vào bầu đất ta cần phải chuẩn bị những nguyên
liệu gì?
- Túi bầu bằng nilông
- Đất làm ruột bầu
- Phân bón
- Hạt giống đã xử lý hoặc cây giống khoẻ
- Vật liệu che phủ
- Dụng cụ
HĐ2 : Hớng dẫn kĩ thuật thực hiện
Gieo hạt vào bầu đất gồm có mấy bớc ?
Bớc 1: Trộn đất với phân bón tỷ lệ 88 - 89% đất
mặn, 10% phân hữu cơ ủ hoai và từ 1 - 2% supe
lân.
Bớc 2: Cho hỗn hợp đất phân vào túi bầu vỗ và
nèn chặt đất trong bầu
Bớc 3: Gieo hạt ở giữa bầu đất
Bớc 4: Che phủ luống bầu, tới ẩm phun thuốc trừ
sâu
Qui trình Cấy cây con vào bầu đất gồm mấy b-
ớc ?
Bớc 1 và bớc 2 giống quy trình gieo hạt
Bớc 3 : Độ sâu của hốc lớn hơn độ sâu của bộ rễ
I.Vật liệu và dụng cụ cần thiết (5'
II. Quy trình thực hành (10')
1. Gieo hạt vào bầu đất.
4 bớc:
- Trộn đất với phân
- Cho đất vào túi bầu
- Gieo hạt ở giữa
- Che phủ luống bầu
2. Cấy cây con vào bầu
Gồm có 4 bớc
B1 : Trộn đất với phân
B2 : Cho đất vào túi bầu
Giáo viên : Nguyễn Hồng Sâm Trờng THCS Vĩnh Phong
36
Giáo án Công nghệ 7
từ 0,5 - 1cm. Đặt bộ rễ thẳng đứng vào hốc
Bớc 4 phải làm nh thế nào?
HĐ 3: Hớng dẫn thực hành
Mỗi nhóm HS thực hiện gieo hạt và cấy cây vào
từ 10 - 15 bầu đất theo các bớc quy trình
B3 : dùng dao cấy cây tạo hốc
B4 che phủ luồng cây cấy bằng
giàn che
III. Thực hành (20')
c. Củng cố ( 2) : GV đánh giá
- ý thức chuẩn bị đồ thực hành
- ý thức trong giờ thực hành
- Kết quả thực hành theo hớng dẫn của giáo viên
d. Hớng dẫn học sinh học bài ở nhà ( 2)
- Học thuộc phần ghi nhớ
**********************************
Ngày soạn :
Ngày dạy :
1) Mục tiêu
+ Biết đợc thời vụ trồng rừng
+ Biết đợc kỹ thuật đào hố trồng cây rừng
+ Biết đợc quy trình trồng cây rừng bằng cây con
+ Biết đợc thời gian và số lần chăm sóc rừng sau khi trồng
+ Hiểu đợc nội dung công việc chăm sóc rừng sau khi trồng
2. Chuẩn bị của GV và HS
a. Chuẩn bị của Gv: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu
b. Chuẩn bị của HS: Chuẩn bị theo yêu cầu
3. Nội dung bài dạy
a. Kiểm tra bài cũ (không).
b. Dạy bài mới
* Giới thiệu bài (1').
Để giúp chúng ta có hiểu biết về nghề rừng với các công việc trồng cây và
chăm sóc cây rừng sau khi trồng ta cùng tìm hiểu bài học hôm nay.
Hoạt động GV Hoạt động của HS
Hđ1 : Tìm hiểu trồng cây rừng(10') I. Trồng cây rừng
1. Thời vụ
Giáo viên : Nguyễn Hồng Sâm Trờng THCS Vĩnh Phong
Trồng cây rừng chăm sóc rừng
sau khi trồng
$%&
Tiết 23
37
Giáo án Công nghệ 7
Thời vụ trồng rừng ở nớc ta gồm những thời
vụ nào?
Đào hố là cách làm phổ biến trong trồng
rừng.
HĐ2: Hớng dẫn làm đất và trồng cây con
Kích thớc hố phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
nh thế nào?
Loại 1: Chiều dài miệng hố 30, rộng 30, sâu
30.
Loại 2: Chiều dài miệng hộ 40, rộng 40, sâu
40.
Quan sát hình 41 trang 65 nêu kỹ thuật đào
hố.
Trình bày theo SGK.
- Vạc cỏ và đào hố
- Lấy lớp đất màu đem trộn với phân bón
- Cuốc thêm đất, đập nhỏ, nhặt sạch cỏ
Có mấy cách trồng rừng bằng cây con?
Nhìn vào trong hình 42 em hãy trình bày quy
trình trồng cây con có bầu.
a. Tạo lỗ trong hố đất
b. Rạch bỏ vỏ bầu
c. Đặt bầu vào trong hố
d. Lấp và nèn đất lần 1 - 2
e. Vun gốc
Trồng cây con rễ trần thờng áp dụng đối với
loại cây nào?
áp dụng với loại cây phục hồi nhanh, bộ rễ
khoẻ, nơi đất tốt và ẩm.
Thời gian và số lần chăm sóc rừng nh thế
nào cho phù hợp?
Thời gian chăm sóc 1 - 3 tháng sau khi trồng
liên tục đến 4 năm.
Số lần:
Năm 1, 2 chăm sóc 2 - 3 lần
Năm 3, 4 chăm sóc 1 - 2 lần
- Miền Bắc: Mùa xuân, mùa thu
- Miền Nam: Mùa ma
II. Làm đất trồng cây và trồng cây
rừng bằng cây con.
1. Kích thớc hố (5')
2. Kỹ thuật đào hố (5')
3. Trồng rừng bằng cây con (10')
- Trồng cây con có bầu
- Trồng cây con rễ trần
III. Chăm sóc rừng sau khi trồng (15')
1. Thời gian và số lần chăm sóc.
SGK
Giáo viên : Nguyễn Hồng Sâm Trờng THCS Vĩnh Phong
38
Giáo án Công nghệ 7
Quan sát hình 44 hãy cho biết các công việc
cần làm khi chăm sóc là gì?
c. Củng cố ( 3)
Đọc lần ghi nhớ SGK
2. Những công việc cần làm sau khi
trồng.
- Làm rào bảo vệ
- Phát quang
- Làm cỏ
- Xới đất vun gốc
- Bón phân
- Tỉa và dặm cây
* Ghi nhớ SGK
d. Hớng dẫn học sinh học bài ở nhà ( 2)
- Học bài theo câu hỏi SGK
- Làm bài tập sách bài tập
**************************
Ngày soạn :
Ngày dạy :
1) Mục tiêu
+ Phân biệt đợc các loại khai thác rừng.
+ Hiểu đợc điều kiện khai thác rừng ở nớc ta hiện nay.
+ Biết đợc các biện pháp phục hồi rừng sau khai thác rừng.
2. Chuẩn bị của GV và HS
a. Chuẩn bị của Gv: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu
b. Chuẩn bị của HS: Chuẩn bị theo yêu cầu
3. Nội dung bài dạy
a. Kiểm tra bài cũ (5').
Nêu những việc cần làm để chăm sóc cây rừng?
b. Dạy bài mới
* Giới thiệu bài (1').
Để giúp các em phân biệt đợc các loại khai thác rừng, các điều kiện khai thác
rừng và các biện pháp phục hồi rừng sau khai thác ta cùng tìm hiểu bài học hôm nay.
Bảng phân loại khai thác rừng.
Loại khai thác rừng Các đặc điểm chủ yếu
Lợng cây chặt hạ Thời gian chặt hạ Cách phục hồi rừng
Khai thác trắng Chặt toàn bộ cây Trong mùa khai Trồng rừng
Giáo viên : Nguyễn Hồng Sâm Trờng THCS Vĩnh Phong
Khai thác rừng
'
Tiết 24
39
Giáo án Công nghệ 7
rừng 1 lần thác gỗ
Khai thác dần Chặt toàn bộ cây
rừng trong 3 - 4
lần khai thác
Kéo dài 5 - 10
năm
Rừng tự phục hồi
bằng tái sinh tự
nhiên
Khai thác chọn Chọn chặt cây đã
già, cây có phẩm
chất và sức sống
kém, giữ lại cây
con gỗ tốt và sức
sống mạnh
Không hạn chế
thời gian
Rừng tự phục hồi
bằng tái sinh tự
nhiên
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
Xem bảng phân loại nêu những điểm
giống nhau và khác nhau giữa các loại
khai thác rừng?
Rừng nơi đất dốc lớn hơn 15
0
nơi rừng
phòng hộ có khai thác trắng đợc
không? Tại sao?
Không vì sẽ gây mất cân bằng sinh thái
gây hậu quả hạn hán, lũ lụt.
Khai thác rừng nhng không trồng rừng
ngay có tác hại gì?
Rừng chậm phục hồi -> mất cân bằng
sinh thái.
ở Việt Nam nên áp dụng theo điều kiện
khai thác nào?
Hãy điền vào vở bài tập nội dung thích
hợp vào chỗ trống ở các câu sau
a. chỉ đ ợc khai thác chọn.
b. không đ ợc khai thác trắng
Rừng đã khai thác trắng nên phục hồi
I. Các loại khai thác rừng
Lu ý
- Rừng nơi đất dốc, rừng phòng hộ không
đợc khai thác trắng
II. Điều kiện áp dụng khai thác rừng ở
Việt Nam (20')
1. Chỉ đợc khai thác chọn không đợc khai
thác trắng
2. Rừng còn nhiều cây gỗ to có giá trị kinh
tế.
3. Lợng gỗ khai thác chọn nhỏ hơn 35% l-
ợng gỗ của khu rừng khai thác.
III. Phục hồi rừng sau khai thác (10')
1. Rừng đã khai thác trắng
Giáo viên : Nguyễn Hồng Sâm Trờng THCS Vĩnh Phong
40
Giáo án Công nghệ 7
bằng cách nào?
Trồng xen cây công nghiệp với cây rừng
Để thúc đẩy tái sinh tự nhiên để rừng tự
phục hồi bằng các biện pháp nào?
- Chăm sóc cây gieo giống
- Phát dọn cây cỏ hoang dại
- Dặm cây hay gieo hạt vào nơi có ít cây
tái sinh và nơi không có cây con gieo
giống.
c. Củng cố ( 3)
- GV tóm tắt lại nội dung bài học
2. Rừng đã khai thác dần và khai thác chọn
* Ghi nhớ SGK
d. Hớng dẫn học sinh học bài ở nhà ( 2)
- Làm bài tập trong SBT
- Đọc trớc bài mới.
****************************
Ngày soạn :
Ngày dạy :
1) Mục tiêu
- Hiểu đợc ý nghĩa của bảo vệ và khoanh nuôi rừng.
- Biết đợc các mục đích, biện pháp bảo vệ rừng, khoanh nuôi rừng.
- Nâng cao kỹ năng về công tác bảo vệ và khoanh nuôi rừng.
2. Chuẩn bị của GV và HS
- Soạn bài, nghiên cứu tài liệu
3. Nội dung bài dạy
a. Kiểm tra bài cũ (5').
Nêu điều kiện khai thác rừng ở Việt Nam hiện nay?
b. Dạy bài mới
* Giới thiệu bài (1').
Nếu rừng bị khai thác nghèo kiệt, xơ xác ta phải làm gì và làm thế nào để mang
lại nhiều lợi ích ? Ta nghiên cứu bài hôm nay "Bảo vệ và khoanh nuôi rừng".
Hoạt động GV Hoạt động của HS
Theo em bảo vệ rừng là thế nào?
I. ý nghĩa: (8')
Giáo viên : Nguyễn Hồng Sâm Trờng THCS Vĩnh Phong
Bảo vệ và khoanh nuôi rừng
(
Tiết 25
41
Giáo án Công nghệ 7
-> Chống sự gây hại, giữ gìn tài nguyên
và đất rừng.
Mục đích của bảo vệ rừng là gì?
Giữ gìn tài nguyên động vật, thực vật và
đất rừng hiện có, tạo điều kiện để rừng
phát triển.
Những nội dung nào sau đây đợc coi là
biện pháp bảo vệ rừng có hiệu quả?
a. Tuyên truyền rừng là tài nguyên quý
b. Tuyên truyền luật bảo vệ rừng
c. Xử lý những hành động vi phạm luật
bảo vệ rừng
d. Nuôi động vật rừng
e. Tạo điều kiện thuận lợi cho nhân dân
vùng núi phát triển kinh tế
g. Cần có chính sách phù hợp để nhân
dân địa phơng tự giác bảo vệ rừng
h. Xây dựng lực lợng đủ mạnh để bảo
vệ chống lại mọi hành động gây hại
rừng
Mục đích của việc khoanh nuôi rừng là
gì?
Tạo hoàn cảnh thuận lợi để những nơi
đã mất rừng phục hồi và phát triển
thành rừng có sản lợng cao.
Em hãy nêu đối tợng khoanh nuôi rừng
- Đất đã mất rừng và nơng rẫy bỏ hoang
còn tính chất đất rừng
- Đồng cỏ, bụi xen cây cỏ, tầng đất mặt
dày trên 30cm
Có những biện pháp khoanh nuôi rừng
nh thế nào?
-> Giữ gìn và tạo điều kiện để rừng phát
triển, rừng đợc phục hồi và phát triển.
II. Bảo vệ rừng: (20')
1. Mục đích.: Giữ gìn tài nguyên động
vật, thực vật và đất rừng hiện có, tạo
điều kiện để rừng phát triển.
2. Biện pháp.
- Tuyên truyền và xử lý những hành
động vi phạm luật bảo vệ rừng
- Tạo điều kiện thuận lợi cho nhân dân
vùng núi phát triển kinh tế và tham gia
vào bảo vệ rừng
- Xây dựng lực lợng bảo vệ rừng
III. Khoanh nuôi phục hồi rừng. (15')
1. Mục đích : Tạo hoàn cảnh thuận lợi
để những nơi đã mất rừng phục hồi và
phát triển thành rừng có sản lợng cao.
2. Đối tợng khoanh nuôi
Đất đã mất rừng và nơng rẫy bỏ hoang
còn tính chất đất rừng
- Đồng cỏ, bụi xen cây cỏ, tầng đất mặt
dày trên 30cm
3. Biện pháp
Bảo vệ: Cấm chăn thả đại gia súc, cấm
Giáo viên : Nguyễn Hồng Sâm Trờng THCS Vĩnh Phong
42
Giáo án Công nghệ 7
Bảo vệ: Cấm chăn thả đại gia súc, cấm
chặt phá cây, gieo giống và cây con tái
sinh
Phát dọn cây leo bụi rậm.Tra hạt hay
trồng cây con vào nơi đất còn trống
chặt phá cây, gieo giống và cây con tái
sinh
Phát dọn cây leo bụi rậm
Tra hạt hay trồng cây con vào nơi đất
còn khoảng trống
c. Củng cố ( 3)
- Nhắc lại nội dung từng phần
d. Hớng dẫn học sinh học bài ở nhà ( 2)
- Làm bài tập trong SBT
- Đọc và trả lời câu hỏi trong SGK bài 30.
******************************
Ngày soạn :
Ngày dạy :
1) Mục tiêu
- Hiểu đợc vai trò của chăn nuôi và nhiệm vụ phát triển chăn nuôi ở nớc ta.
- Hiểu đợc khái niệm về giống vật nuôi và vai trò của giống trong chăn nuôi.
- Nhận thức đúng đắn về ngành chăn nuôi, yêu thích nghề
2. Chuẩn bị của GV và HS
a. Chuẩn bị của Gv: : Soạn bài, nghiên cứu tài liệu
b. Chuẩn bị của HS: Chuẩn bị bài theo yêu cầu
3. Nội dung bài dạy
a. Kiểm tra bài cũ (5').
Nêu mục đích khoanh nuôi phục hồi rừng.?
b. Dạy bài mới
* Giới thiệu bài (1').
Để thấy đợc vai trò và nhiệm vụ phát triển chăn nuôi và vai trò của giống chăn
nuôi ta cùng tìm hiểu bài học hôm nay.
Hoạt động GV Hoạt động của HS
Em hãy quan sát và điền vào vở bài tập
nội dung các hình 50a, b, c, d mô tả
I. Vai trò của chăn nuôi
1. Vai trò
- cung cấp thực phẩm có giá trị dinh dỡng
Giáo viên : Nguyễn Hồng Sâm Trờng THCS Vĩnh Phong
Phần 3: chăn nuôi
)*+), -
Tiết 26
43
.%/0123456-7
89-
Giáo án Công nghệ 7
những vai trò gì của ngành chăn nuôi ?
- Cung cấp sữa, thịt, trứng, sức kéo,
vắcxin
Em hãy quan sát sơ đồ 7 mô tả nhiệm
vụ phát triển chăn nuôi của nớc ta
trong thời gian tớ?.
- Phát triển chăn nuôi toàn diện
- Đẩy mạnh chuyển giao tiến bộ kỹ
thuật vào sản xuất
- Tăng cờng đầu t cho nghiên cứu và
quản lý
Em hãy đọc các VD và từ đó liên hệ
qua thực tế để cho biết thế nào là giống
vật nuôi?
- Giống vật nuôi là những con vật có
cùng nguồn gốc về đặc điểm di truyền
- Những con vật cùng giống sẽ có cùng
đặc điểm ngoại hình, thể chất và tính
năng sản xuất
- Những đặc điểm đó đợc truyền lại cho
đời sau
Có mấy cách phân loại giống vật nuôi?
Để công nhận là một giống vật nuôi cần
có các điều kiện nào?
- Có chung nguồn gốc
- Ngoại hình, năng suất giống nhau
- Có tính di truyền ổn định
- Đạt đến một số lợng cá thể nhất định
cao cho con ngời.
- Cung cấp nguyên liệu cho ngành công
nghiệp nhẹ
- Cung cấp phân bón
2. Nhiệm vụ
=> Tăng nhanh về khối lợng và chất lợng
sản phẩm chăn nuôi (sạch, nhiều nạc) cho
nhu cầu cần tiêu dùng trong nớc và xuất
khẩu
II. Giống vật nuôi
1. Khái niệm
- Giống vật nuôi là những con vật có cùng
nguồn gốc, có những đặc điểm chung, có
tính di truyền ổn định và đạt đến một số l-
ợng cá thể hất định.
2. Phân loại giống vật nuôi
- Theo địa lý
- Theo hình thái ngoại hình
- Theo mức độ hoàn thiện của giống
- Theo hớng sản xuất
3. Điều kiện để công nhận là giống vật
nuôi
- có chung nguồn gốc
- Có đặc điểm về ngoại hình và năng suất
giống nhau.
- Có tính di truyền ổn định.
Giáo viên : Nguyễn Hồng Sâm Trờng THCS Vĩnh Phong
44
Giáo án Công nghệ 7
và có địa bàn phân bố rộng - Đạt đến một số lợng cá thể nhất định và
có địa bàn phân bố rộng.
4. Vai trò của giống vật nuôi trong chăn
nuôi
- Giống vật nuôi quyết định đến năng suất
chăn nuôi
- Giống vật nuôi quyết định đến chất lợng
sản phẩm
c. Củng cố ( 3)
Tóm tắt lại kiến thức vừa học. Ghi nhớ SGK
d. Hớng dẫn học sinh học bài ở nhà ( 2)
- Học bài theo câu hỏi SGK
- Đọc trớc bài 32
***************************
Ngày soạn :
Ngày dạy :
1) Mục tiêu
+ Trình bày đợc khái niệm sinh trởng và phát dục của vật nuôi
+ Phân biệt đợc các đặc điểm của sinh trởng và phát dục của vật nuôi
+ Nêu đợc các yếu tố ả/h đến quá trình sinh trởng và phát dục của vật nuôi
2. Chuẩn bị của GV và HS
a. Chuẩn bị của Gv: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu
b. Chuẩn bị của HS: Chuẩn bị bài theo yêu cầu
3. Nội dung bài dạy
a. Kiểm tra bài cũ (5').
Nêu vai trò của giống vật nuôi trong chăn nuôi.
b. Dạy bài mới
* Giới thiệu bài (1').
Để hiểu đợc thế nào là kỳ sinh trởng và phát dục của vật nuôi ta cùng tìm hiểu
bài học hôm nay.
Hoạt động GV Hoạt động của HS
I. Khái niệm về sự sinh trởng và
Giáo viên : Nguyễn Hồng Sâm Trờng THCS Vĩnh Phong
đặc điểm sinh trởng
và phát dục của vật nuôi
Tiết 27
45
Giáo án Công nghệ 7
Quan sát hình 54 SGK em có nhận xét gì về
khối lợng, hình dạng, kích thớc cơ thể ?
Nhận xét về gia đình từ lúc sơ sinh -> cai sữa
-> trởng thành
Qua phát triển em hãy rút ra khái niệm về sự
sinh trởng của vật nuôi.
VD:
1 ngày tuổi cân nặng 42 kg
1 tuần tuổi cân nặng 79 kg
2 tuần tuổi cân nặng 152 kg
Nhìn vào hình 54 mào con ngan lớn nhất có
đặc điểm gì?
Mào rõ hơn 2 con còn lại và có màu đỏ đó là
đặc điểm con ngan đã thành thục sinh dục
Con gà trống thành thục sinh dục khác con gà
trống nhỏ nh thế nào?
Mào đỏ, to, biết gáy
Từ thực tế hãy cho biết quá trình sinh trởng
phát dục của lợn diễn ra nh thế nào?
Theo các giai đoạn khác nhau
VD: Gà
Phôi trong trứng -> thành phôi khi ấp trứng (21
ngày) -> gà con (1 - 6 tuần) -> gà do (7 - 14
tuần) -> gà trởng thành
- Khả năng tăng trọng: Vật nuôi non tăng
nhanh -> đến lúc trởng thành tăng chậm sau đó
dừng lại
- Không đồng đều về sự phát triển các cơ quan
bộ phận
- Không đồng đều về khả năng tích lũy mỡ
VD:
Mỗi loài vật có chu kỳ động dục khác nhau:
lợn 21 ngày, ngựa 23 ngày, gà vịt hàng ngày
Nuôi thật tốt của một con lợn ỉ có thể tăng
khối lợng bằng con lợn Joocsai không tại sao?
phát dục của vật nuôi. (15')
- Sự sinh trởng là sự tăng lên về khối
lọng, kích thớc các bộ phận của cơ
thể
- Sự phát dục là sự thay đổi về chất
của các bộ phận trong cơ thể
2. Đặc điểm sinh trởng và phát dục
của vật nuôi. (15')
a. Sinh trởng và phát dục theo giai
đoạn
b. Sinh trởng phát dục không đều
c. Sinh trởng phát dục theo chu kỳ
III. Yếu tố tác động đến sự sinh tr-
ởng phát dục của vật nuôi. (10')
Giáo viên : Nguyễn Hồng Sâm Trờng THCS Vĩnh Phong
46
Giáo án Công nghệ 7
Không! Do gen di truyền quyết định
Muốn chăn nuôi đạt năng suất cao phải làm
gì?
Giống tốt + Kỹ thuật nuôi tốt
- Năng suất chăn nuôi là kết quả của
quá trình sinh trởng phát dục của vật
nuôi
Năng suất chăn nuôi = Giống (yếu
tố di truyền) + Yếu tố ngoại cảnh
(thức ăn, nuôi dỡng, chăm sóc)
c. Củng cố ( 3)
* Ghi nhớ: SGK
_ GV tóm tắt lại kiến thức bài học
d. Hớng dẫn học sinh học bài ở nhà ( 2)
- Học bài theo câu hỏi SGK
- Đọc trớc bài 33
***************************
Ngày soạn :
Ngày dạy :
1) Mục tiêu
- Giải thích đợc khái niệm về chọn giống vật nuôi
- Trình bày đợc ý nghĩa, vai trò và các biện pháp quản lý tốt giống vật nuôi
- Có thể vận dụng chọn 1 số giống vật nuôi ở địa phơng đẻ gia đình chăn nuôi
2. Chuẩn bị của GV và HS
a. Chuẩn bị của Gv: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu
b. Chuẩn bị của HS: Chuẩn bị bài theo yêu cầu
3. Nội dung bài dạy
a. Kiểm tra bài cũ (5').
Muốn chăn nuôi đạt năng suất cao phải làm gì?
Nhận xét đánh giá.
b. Dạy bài mới
* Giới thiệu bài (1').
Giáo viên : Nguyễn Hồng Sâm Trờng THCS Vĩnh Phong
Một số phơng pháp chọn lọc
và quản lý giống vật nuôi
Tiết 28
47
Giáo án Công nghệ 7
Muốn chăn nuôi đạt hiệu quả cao, ngời chăn nuôi phải duy trì công tác chọn
lọc để giữ lại những con tốt nhất đóng góp tối đa cho thế hệ sau và loại bỏ những con
có nhợc điểm việc đó gọi là chọn giống.
Hoạt động GV Hoạt động của HS
Mục đích của chọn giống vật nuôi là
gì?
Chọn những con có ngoại hình, thể
chất, khả năng sản xuất cao đáp ứng đợc
mục đích của ngời chăn nuôi
Thế nào là p. pháp chọn lọc hàng loạt ?
- Mông nở, đùi to, khấu đùi lớn
- Lng dài, bụng gọn, vú đều
- Vai bằng phẳng, nở nang, ngực sâu, s-
ờn tròn, khoảng cách 2 chân trớc rộng
- Mặt thanh, mắt sáng, mõm bẹ
-10 kg
VD: Tiêu chuẩn chọn giống móng cái
(lợn hậu bị 6 tháng tuổi)
Khối lợng: 22 kg trở lên
Dài thân: 70 cm trở lên
Vòng ngực: 64 cm trở lên
Mục đích của quản lý giống vật nuôi là
gì?
Là để giữ vững và nâng cao chất lợng
vật nuôi
Có mấy biện pháp quản lý giống
- Đăng ký quốc gia các giống vật nuôi
- Phân vùng chăn nuôi
- Chính sách chăn nuôi
- Quy định về sử dụng đực giống ở chăn
nuôi gia đình
* Mở rộng
Trong chăn nuôi muốn duy trì và
phát huy đặc điểm tốt cũng nh số lợng
các giống vật nuôi phải chọn những con
I. Khái niệm về chọn giống vật nuôi. (8')
- Căn cứ vào mục đích, chỉ tiêu kỹ thuật của
con vật từng thời kỳ rồi chọn giống và nuôi
đồng loạt
II. Một số phơng pháp chọn giống vật nuôi
a. Phơng pháp chọn lọc hàng loạt. (10')
- Căn cứ vào các tiêu chuẩn đã định trớc rồi
căn cứ vào sức sản xuất để lựa chọn trong
đàn vật nuôi những cá thể tốt nhất để làm
giống.
b. Phơng pháp kiểm tra năng suất. (8')
Phơng pháp kiểm tra năng suất có độ chính
xác cao hơn phơng pháp chọn lọc hàng loạt
nhng khó thực hiện hơn phơng pháp chọn
lọc hàng loạt.
III. Quản lý giống vật nuôi. (8')
- Mục đích quản lí giống vật nuôi là nâng
cao chất lợng giống vật nuôi.
- Biện pháp quản lí giống vật nuôi :
+ Đăng kí quốc gia các giống vật nuôi.
+ Phân vùng chăn nuôi
+ Chính sách chăn nuôi.
+ Qui định về sử dụng đực giống ở chăn
nuôi gia đình.
Giáo viên : Nguyễn Hồng Sâm Trờng THCS Vĩnh Phong
48
Giáo án Công nghệ 7
đực tốt có thể cùng giống hoặc khác
giống, sử dụng con lai để chăn nuôi lấy
sản phẩm hoặc tiếp tục tạo giống mới
gọi là nhân giống vật nuôi.
c. Củng cố ( 3)
* Ghi nhớ: SGK
- Gv tóm tắt lại nội dung bài dạy
d. Hớng dẫn học sinh học bài ở nhà ( 2)
- Nêu ý nghĩa của việc chọn trâu tốt theo kinh nghiệm "Sừng cành ná, dạ bình
vôi, mắt ốc nhồi, tai lá mít, đít lồng bàn".
*************************
Ngày soạn :
Ngày dạy :
1) Mục tiêu
Ngày soạn :
Ngày dạy :
1) Mục tiêu
- Phân biệt đặc điểm, nhớ đợc tên một số giống gà nuôi phổ biến ở nớc ta
thông qua tranh ảnh, mô hình
- Biết dùng tay đo khoảng cách 2 xơng háng, xơng lỡi hái và chọn gà mái đẻ
trứng loại tốt
- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, biết giữ gìn vệ sinh môi trờng, biết quan sát
nhận biết trong thực tiễn
2. Chuẩn bị của GV và HS
Giáo viên : Nguyễn Hồng Sâm Trờng THCS Vĩnh Phong
Nhân giống vật nuôi
Tiết 29
!" Nhận biết và chọn một số
giống gà qua quan sát ngoại hình
và đo kích thớc các chiều
#
Tiết 30
49
Giáo án Công nghệ 7
a. Chuẩn bị của Gv: Soạn bài, chuẩn bị mẫu vật
b. Chuẩn bị của HS: Chuẩn bị bài theo yêu cầu
3. Nội dung bài dạy
a. Kiểm tra bài cũ (5').
Có mấy phơng pháp chọn phối
b. Dạy bài mới
* Giới thiệu bài (1').
Qua quan sát ngoại hình HS nhận dạng đợc một số giống gà và ghi vào vở bài
tập.
1. Chia lớp làm 2 nhóm thực hiện hai hoạt dộng khác nhau thực hành theo quy
trình SGK rồi viết vào bảng
Nhóm 1:
TT
Hình dáng
toàn thân
Màu sắc lông
da
Đầu gà (mào,
tai)
Chân (to nhỏ,
cao thấp)
Tên giống gà
Hớng sản xuất
1
- Gà logo
- Hớng trứng
2
- Gà hồ
- Hớng thịt trứng
3
- Gà plymut
- Hớng thịt
4
- Gà ri
- Hớng thịt trứng
Nhóm 2:
Tìm hiểu khoảng cáh đo giữa 2 xơng háng và đo khoảng cách giữa xơng lỡi hái
và xơng háng của gà mái.
Nêu đơn vị đo là gì? Là cm
Dùng thớc để đo độ rộng của các ngón tay.
Tên giống
vật nuôi
Cách đo
Rộng
háng
Kết quả đo rộng xơng l-
ỡi hái, xơng háng
Nhận xét
đánh giá
a. Đo kh. cách giữa 2 xơng háng
b. Đo kh. cách giữa xơng lỡi
hái và xơng háng
c. Củng cố ( 3)
- 2 nhóm báo cáo kết quả. GV đánh giá, cho điểm
Giáo viên : Nguyễn Hồng Sâm Trờng THCS Vĩnh Phong
50
Giáo án Công nghệ 7
+ Tinh thần thái độ (2 điểm)
+ Kết quả nghiên cứu qua phiếu học tập (6 điểm)
+ Giữ gìn vệ sinh môi trởng (2 điểm)
d. Hớng dẫn học sinh học bài ở nhà ( 2)
- Chuẩn bị bài 36
*****************************
Ngày soạn :
Ngày dạy :
1) Mục tiêu
- Nêu tên và đặc điểm ngoại hình của một số giống lợn nuôi ở địa phơng và ở
nớc ta
- Biết dùng thớc dây để đo
- Rèn luyện tính cẩn thận, biết giữ gìn kỷ luật vệ sinh trong các giờ thực hành
2. Chuẩn bị của GV và HS
a. Chuẩn bị của Gv: Soạn bài, chuẩn bị mẫu vật
b. Chuẩn bị của HS: Chuẩn bị bài theo yêu cầu
3. Nội dung bài dạy
a. Kiểm tra bài cũ (không).
b. Dạy bài mới
* Giới thiệu bài (1').
Để giúp các em có hiểu biết về nhận biết một số giống lợn qua quan sát ngoại
hình và đo kích thớc các chiều ta cùng làm bài tập sau.
1. Chia nhóm thực hành.
a. Nhóm 1: (10')
Hãy đọc nội dung trang 97 SGK sau đó điền nội dung vào bảng sau
Các chỉ tiêu
Các giống lợn
Lợn ỉ Lợn móng cái Lợn đại bạch Lợn lanđrat
Giáo viên : Nguyễn Hồng Sâm Trờng THCS Vĩnh Phong
!" Nhận biết một số giống
lợn qua quan sát ngoại hình và đo
kích thớc các chiều
$
Tiết 31
51
Giáo án Công nghệ 7
Lông da
Tai
Mắt, mõm
Kết cấu toàn thân
(đầu, cổ, mình, chân)
Hớng sản xuất
Đen Lang trắng đen
Tai to, mặt gãy
Lông cứng da
trắng
Lông da
trắng tuyền
b. Nhóm 2: (10')
Quan sát hình 62 và điền kết quả vào phiếu sau
Tên giống vật
nuôi
Cách đo Kết quả
Thử tính khối lợng con
vật
VD: Lợn lanđrat Dài thân 110 cm 87 5 kg
Vòng ngực 107 cm
Sau khi thảo luận. HS báo cáo kết quả.
- HS nhận xét. GV kết luận
Sau khi thảo luận và đo trên mẫu vật các nhóm tiến hành điền kết quả vào
phiếu học tập nh sau.
Giống vật nuôi Đặc điểm quan sát Kết quả đo dài thân (m) Kết quả đo vòng ngực (m)
Ước tính cân nặng theo công thức P (kg) = Dài thân
c. Củng cố ( 5)
- 2 nhóm báo cáo kết quả; HS góp ý; GV đánh giá cho điểm
d. Hớng dẫn học sinh học bài ở nhà ( 2)
- Chuẩn bị bài 37
**************************
Ngày soạn :
Ngày dạy :
1) Mục tiêu
- Hiểu đợc nguồn gốc và thành phần dinh dỡng của thức ăn vật nuôi
Giáo viên : Nguyễn Hồng Sâm Trờng THCS Vĩnh Phong
Thức ăn vật nuôi
&
Tiết 32
52
Giáo án Công nghệ 7
- Có ý thức tham gia tốt và bảo vệ nguồn thức ăn chăn nuôi
- Rèn kỹ năng phân biệt xác định nguồn thức ăn
2. Chuẩn bị của GV và HS
a. Chuẩn bị của Gv: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu.
b. Chuẩn bị của HS: Chuẩn bị bài theo yêu cầu: đọc và trả lời câu hỏi SGK.
3. Nội dung bài dạy
a. Kiểm tra bài cũ (không).
b. Dạy bài mới
* Giới thiệu bài (1').
Để hiểu đợc nguồn gốc và thành phần dinh dỡng của thức ăn vật nuôi.
Hoạt động GV Hoạt động của HS
Quan sát h 63 cho biết các vật nuôi
trâu, lợn, gà đang ăn thức ăn gì?
Gà ăn: thóc, gạo, cám
Lợn: cám
Trâu: rơm, cỏ
Thức ăn vật nuôi là gì?
Là thức ăn nào phù hợp với đặc điểm
sinh lý tiêu hóa của chúng
Hãy quan sát hình 64 và tìm nguồn
gốc của từng loại thức ăn rồi xếp
chúng vào một trong ba loại sau:
Nguồn gốc thực vật: sắn, ngô,
Nguồn gốc động vật: bột cá
Chất khoáng: premic khoáng, premic
vitamin
Trong thức ăn vật nuôi có nớc và chất
khô. Trong thức ăn của chất khô có:
protein, lipit, gluxit, vitamin và chất
khoáng. Loại thức ăn khác nhau thì
có thành phần và tỷ lệ các chất dinh
dỡng khác nhau
Hãy quan sát hình 65 rồi ghi tên của
các loại thức ăn ứng với ký hiệu của
từng hình trên.
a. Rau muống c. Khoai lang củ
I. Nguồn gốc thức ăn vật nuôi. (15')
1. Thức ăn vật nuôi
- Là sản phẩm có nguồn gốc thực vật, động
vật và chất khoáng cung cấp cho vật nuôi
năng lợng và các chất dinh dỡng cần thiết
khác cho mọi hoạt động sống, sinh trởng, phát
triển và sản xuất ra sản phẩm.
2. Nguồn gốc thức ăn vật nuôi
- Thức ăn vật nuôi có nguồn gốc từ thực vật,
động vật và chất khoáng.
II. Thành phần dinh dỡng của thức ăn vật
nuôi. (20')
Quan sát bảng 4 trang 100
- Thành phần dinh dỡng:
+ Nớc
+ Protein
+ Lipit
Giáo viên : Nguyễn Hồng Sâm Trờng THCS Vĩnh Phong
53
Giáo án Công nghệ 7
b. Rơm d. Ngô, bắp, hạ
e. Bột cá
+ Gluxit
+ Khoáng, vitamin
c. Củng cố ( 3)
- Đọc Ghi nhớ SGK; - Đọc mục: Có thể em cha biết
d. Hớng dẫn học sinh học bài ở nhà ( 2)
- Học bài theo câu hỏi SGK; - Đọc trớc bài 38
*************************
Ngày soạn :
Ngày dạy :
1) Mục tiêu
- Hiểu dợc vai trò của các chất dinh dỡng trong thức ăn đối với vật nuôi
- Quá trình tiêu hóa thức ăn của cơ thể vật nuôi
2. Chuẩn bị của GV và HS
a. Chuẩn bị của Gv: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu
b. Chuẩn bị của HS: Chuẩn bị bài theo yêu cầu
3. Nội dung bài dạy
a. Kiểm tra bài cũ (5)
Nêu nguồn gốc thức ăn của vật nuôi?
b. Dạy bài mới
* Giới thiệu bài (1').
Để hiểu đợc vai trò của các chất dinh dỡng trong thức ăn đối với vật nuôi ta
tìm hiểu bài học hôm nay.
Hoạt động GV Hoạt động của HS
I. Thức ăn của vật nuôi đợc tiêu hóa nh
thế nào?
Bảng sự tiêu hoá và hấp thụ thức ăn
Thành phần dinh d-
ỡng của thức ăn
Qua đờng tiêu
hóa của vật
nuôi
Các chất dinh dỡng cơ thể hấp thụ
Nớc Nớc
Protein Axit amin
Lipit Glyxerin và axit béo
Giáo viên : Nguyễn Hồng Sâm Trờng THCS Vĩnh Phong
Vai trò của thức ăn
đối với vật nuôi
'
Tiết 33
54
Giáo án Công nghệ 7
Gluxit Đờng đơn
Muối khoáng Ion khoáng
Vitamin Vitamin
II. Vai trò của các chất dinh dỡng trong
thức ăn đối với vật nuôi
Bảng vai trò của thức ăn
Các chất dinh dỡng
của thức ăn vật nuôi
Vai trò của thức ăn
Cung cấp cho vật nuôi năng lợng và các chất dinh dỡng
Đối với cơ thể Đối với sản xuất và tiêu dùng
Nớc - Hoạt động của cơ thể
- Tăng sức đề kháng
- Thồ hàng, cày, kéo
- Cung cấp thịt, trứng, sữa
Các axit amin
Glyxerin, axit béo
Đờng các loại
Các vitamin
Khoáng
Dựa vào bảng trên hãy chọn các cụm từ
dới đây và điền vào chỗ trống của các
câu sau sao cho phù hợp với vai trò của
thức ăn.
- Năng lợng, các chất dinh dỡng, gia
cầm
c. Củng cố ( 3)
- Gv yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ trong SGK
- Tóm tắt lại nội dung bài học
d. Hớng dẫn học sinh học bài ở nhà ( 2)
- Học bài theo câu hỏi SGK
- Tìm đọc thêm t liệu cho bài "Chế biến và dự trữ thức ăn cho vật nuôi"
***********************************
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Giáo viên : Nguyễn Hồng Sâm Trờng THCS Vĩnh Phong
Chế biến và dự trữ thức ăn
cho vật nuôi
(
Tiết 34
55