S Giỏo Dc v o To Phỳ Yờn
Trng THPT Trn Suyn
CNG HềA X HI CH NGHA VIT NAM
c lp T do Hnh phỳc
BN THNH TCH C NHN
ngh xột cụng nhn danh hiu: :CHIN S THI UA C S
Nm hc : 2009 2010
I. S YU Lí LCH:
- H v tờn: Nguyn Nam
- Ngy sinh: 15/ 11/1978
- Dõn tc : kinh ; Tụn giỏo : khụng
- Quờ quỏn: Thụn Phng Tng 2 Xó Hũa Tr - Phỳ Hũa Phỳ Yờn.
- Ni thng trỳ: Thụn Phng Tng 2 Xó Hũa Tr - Phỳ Hũa Phỳ Yờn.
- n v cụng tỏc: Trng THPT Trn Suyn
- Thõm niờn cụng tỏc: 10 nm, trong ú ngnh giỏo dc 10 nm.
- Chc v hin nay: Giỏo viờn.
- Trỡnh chuyờn mụn, nghip v: i Hc S Phm /Toỏn
- Ngy tham gia cụng tỏc on th : 01/ 11/ 2000
- Nhim v c giao: Ging dy mụn toỏn lp 12C
1
, 10A
2
, ch nhim 12C
1
,
bi dng hc sinh gii.
II. THNH TCH T C:
- Nhim v ó ng ký trong bn thi ua u nm: CHIN S THI UA C S.
- V t tng o c:
+ Chp hnh tt cỏc ch trng chớnh sỏch ca ng v Nh nc.
+ Chp hnh tt vic thc hin ch th Hai Khụng vi 4 ni dung ca
ngnh v ni quy ca nh trng.
+ Quan h tt vi ng nghip, vi mi ngi. Cú tinh thn giỳp , trao
i vi ng nghip v chuyờn mụn.
+ Cú li sng lnh mnh, c s tớn nhim ca ng nghip, ca ph
huynh v hc sinh.
- Kt qu thc hin nhim v c giao: cú sỏng to, vt khú, hon thnh xut
sc nhim v:
1. Cụng tỏc kiờm nhim : hon thnh tt cụng tỏc ch nhim, cú 1 hc
sinh t gii ba trong k thi hc sinh gii cp tnh.
2. Cụng tỏc o to: Ging dy toỏn khi 10, khi 12.Thc hin nghiờm
tỳc gi lờn lp, m bo son ging kp thi, ỳng quy nh, thao ging bng
giỏo ỏn in t, bi dng hc sinh gii cp tnh, ph o hc sinh yu, kộm.
3. Giỏo trỡnh, sỏng kin, ci tin k thut: Cú tham gia sỏng kin kinh
nghim Phơng pháp dạy giải toán bằng máy tính điện tử CaSio c hi ng
khoa hc cp trng xp loi B.
4. Học tập, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ: Hoàn thành xong trình độ
B tiếng Anh, kỹ thuật viên tin học và giáo án điện tử theo yêu cầu của ngành.
5. Những tồn tại, khắc phục, phương hướng năm sau: tiếp tục hoàn thiện
về công tác chuyên môn như việc hoàn chỉnh ngân hàng đề kiểm tra 15 phút,
1 tiết và học kỳ, bồi dưỡng về công nghệ thông tin để phục vụ cho chuyên
môn…
- Danh hiệu thi đua và khen thưởng đã đạt được:
+Lao động giỏi: 2004- 2005; 2005 -2006; 2006 – 2007; 2007 -2008;
2008- 2009.
+ Chiến sĩ thi đua cơ sở: 2004- 2005; 2005 -2006; 2006 – 2007
Thủ trưởng đơn vị Hòa Trị , ngày 02/ 06/ 2010
Người viết
Nguyễn Nam