115
T
m
=
D .P
m
2π
m
N m = T m . nm =
D . P .n
m
2π
m
m
= cons tan
Mạch có :Nm = constan, Hình 4.34.
3-Hiệu suất của động cơ thuỷ lực.
-Hiệu suất thể tích của mô tơ:Lưu lượng thực cung cấp cho
mô tơ lớn hơn lưu lượng lý thuyết.
.
Q =D n
m
m
Trong đó :
mη
v
mη
m
v
là hiệu suất thể tích của mô tơ.
.
-Mô men xoắn của mô tơ tính theo lý thuyết là : D P
m
2π
m
116
Mô men xoắn thực tế nhỏ hơn :
Trong đó:
mη
t
.
mη . D m P m
t
2π
là hiệu suất cơ của mô tơ.
-Công suất lý thuyết của mô tơ:
Q .P
m
Công suất thực tế:
Với:
m
Q . P .η
η Hiệu suất chung của mô tơ.
m
m
0
0
η
0
= mη × mη
Bài tập 4.9
4.Mạch mô tơ thuỷ lưc hở có đảo chiều.
Hình 4.35.
4.4.2.Mạch chuyển đổi kín.
v
t
117
Hình 4.36
Hình 4.37
118
Hình 4.38.
4.4.3.Mạch ghép nhiều mô tơ.
-Ghép nối tiếp:
Hình 4.40
119
-Ghép song song :
Hình 4.42.
120
PHẦN II:TRUYỀN ĐỘNG KHÍ NÉN.
Chương 1.Kỹ thuật khí nén đại cương.
1.1.Những ưu nhược điểm của truyền động khí nén.
1.Ưu điểm.
-Số lượng dự trữ: Số lượng không khí không hạn chế.
-Vận chuyển nhở đường ống.
-Không chịu ảnh hưởng của nhiệt độ.
-Chống cháy nổ.
-Sạch sẽ không ô nhiễm.
-Đáp ứng nhanh,điều chỉnh vô cấp vận tốc.
-Sự quá tãi không bị hư hỏng.
-Giá thiệt bị rẻ.
2.Nhược điểm.
-Tốn kém nén và sử lý để có khí nén.
-Tính chất nén được.
-Lực làm việc bị giới hạn nhỏ.
-Không ổn định vận tốc
-Sự xả khí.
121
1.2.Thành phần không khí.
Không khí chứa 78%khí ni tơ,21% khí ô xy,và 1% các khí
còn lại như các bô níc,hy đờ rô,ác gông,hê li,xê nông…Ở
điều kiện áp suất khí quyển khối lượng riêng của không khí
ở 0oc là 1,293kg/m3.Nhiệt độ hoá lỏng là -192 độ C.
1.3.Các đặc tính của khí nén.
-Khái niệm áp suất khí quyển.Hình 1.1.
p suất khí quyển: pa = 1013 mbar, ở 0oc,ở mực nước biển
122
-Chân không tuyệt đối.
-p suất tương đối.
Áp suất
(bar)
Áp suất tuyệt đối
Áp suất tương đối
Áp suất khí quyển
Chân không tuyệt đối
Ptyuệt đối = Pkhí quyển + Ptương đối
Hình 1.1
-Các tính chất:Tính nén được,tính lỏng và đàn hồi.
123
1.4.Các đại lượng cơ bản.
1.Đơn vị áp suất:
1Pa =1n/m2
Tuy nhiên đơn vị này nhỏ nên thường dùng các đơn vị đo
có giá trị lớn hơn như :bar,kgf/cm2,át ,PSI…
1bar =105Pa = 105N/m2,
1kgf/cm2 = 0.981 bar
1 aùt = 1.013 bar.
1bar = 14,5 PSI.
Gần đúng có thể lấy 1bar ~1 át ~1kgf/cm2
2.Đơn vị nhiệt độ.
Bảng 1-1.Chuyển đổi nhiệt độ
124
Bảng 1-1
393
120
240
220
100
373
200
180
353
80
160
140
333
60
120
313
40
100
80
293
60
20
40
273
0
20
0
253
-20
-20
233
O
-40
K
Độ Kelvin 0K
z 0OC Nhiệt độ nước
z 100 0C nhiệt độ sôi của nước
z 0K = 0C + 273.15
z 0F = 0C. 9/5 + 32
-40
F
O
O
C
125
1.5.Các định luật nhiệt động dùng cho khí nén.
1.Định luật Boyle-Mariotte(Khi giữ cho nhiệt độ không đổi)
p.V = const
[1-1]
p suất P
bar
Aùp suaát P
bar
16
16
14
14
12
12
10
10
8
8
6
6
4
4
2
2
0
0
2
4
6
8
10 12 14 16
P1.V1 = P2.V2 = const
V
0
0
2
=c
4
6
8
10 12 14 16
V
126
2.Định luật Gay-Lussac(Khi giữ áp suất không đổi)
[1-2]
V
= const
T
Nhiệt độ (0C)
100
80
60
40
293
20
0
-20
-40
-60
0 0.2 0.5 0.7
1 1.2 1.5 1.7 2
V
Bếp điện
V1
T1(K)
V2
T2(K)
127
3.Định luật Charles(khi V không đổi):
Temperature
Celsius
[1-3]
P
= const
T
Temperature
Celsius
100
100
80
80
60
60
40
40
20
20
8
0
-20
4
1
2
1
p suất
tuyệt đối(bar)
0
-40
-60
0
5
10
15
8
1
6
ba
6
0
-20
P2
P1
=
=c
T1(K)
T2(K)
12
14
2
1
20
10
4
0
bar
16
-40
-60
0
5
10
15
20
P1
P2
=
=c
T2(K)
T1(K)
Phương trình trạng thái nhiệt khi cả 3 đại lượng thay
đổi:
p . V = m.R.T
[1-4]
-Khối lượng khí m: m = V. ρ
- R:hằng số khí lý tưởng R .
(Chú ý áp suất là áp suất tuyệt đối,nhiệt độ Ken vin, oK.)
128
4.Tính toán lượng khí tiêu thụ.
Mục đích để biết lượng khí nén cần tiêu thụ làm cơ sở để
chọn size máy nén khí và kích thước bình chứa.
Lượng khí tiêu thụ được tính khí đưa về điều kiện chuẩn:
( p + 1,013).V
[1-5]
Q=
1,013
Trong đó p là áp suất đo.V thể tích khí tiêu thụ ở áp suất đo p
129
1.6.Khái quát một hệ thống khí nén công nghiệp.
-Bộ phận sản xuất khí nén -Bộ phận sử lý - Lưu trữ
-mạng lưới phân phối.
Hình 1.2.Hệ thống khí nén công nghiệp
130
Hình 1.3.Phân phối khí nén
Hình 1.4. Hệ thống khí nén.
131
1.Bộ
2.Bộ
3.Bộ
4.Bô
phận làm lạnh cuối cùng
tách li tâm.
làm khô(sấy) bằng hấp phụ.
F-R-L: Filter-Regulator-Lubrificator.
Bài tập vận dụng.
R
L
F
Hình 1.5.Bộ điều hòa khí nén F-R-L
132
Chương 2.Sản xuất và lưu trữ khí nén.
SẢN XUẤT
LƯU TRỮ
XỬ LYÙ
133
2.1.Các loại máy nén khí.
1.Phân loại máy nén.
Theo nguyên lý làm việc phân ra:
-Máy nén khí thể tích.
-Máy nén động học.
Theo áp suất sinh ra phân ra:
-p suất thấp -p suất trung bình
-p suất cao.
2.Công suất máy nén:
N = Q.(pr –pa)
Q:lưu lượng máy nén cung cấp trong một đơn vị thời gian.
(Pr – pa) :p suất do máy nén tạo ra còn gọi là áp suất chỉ
thị của máy nén.
3.Hiệu suất máy nén thấp:
0.1< η < 0.4 do có các loại
tổn thất thể tích,tổn thất cơ khí,tổn thất nhiệt.
4.Máy nén thể tích.